1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an ghep 3 4 tuan 26 27

53 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 183,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KN: Biết mở rộng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa ( BT1); biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp với từ ngữ thích hợp (BT2, 3[r]

Trang 1

Tuần 26 Thứ hai ngày 5 tháng3 năm 2012 Tiết 1 : Chào cờ

-KN: HS biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng sau các

dấu câu, giữa các cụm từ

2 K/T: HS đọc bài Hội đua voi ở Tây

Nguyên và trả lời câu hỏi

3. Bài mới:

(3.1) Giới thiệu bài

- HS xem tranh và trả lời tranh vẽ nội dung

- GV giới thiệu bài và đọc mẫu bài , giao

việc:

(3.2) Hớng dẫn luyện đọc

- HS đọc nối tiếp câu , tìm từ luyện đọc

- HS đọc bài ,nêu ý kiến

- GV uốn nắn HS đọc đúng và cho HS đọc

nối tiếp 4 đoạn của bài

- HS đọc bài và nêu chú giải (SGK)

- Lợt 2 GV hớng dẫn đọc ngắt nghỉ đúng câu

(bảng phụ)

- Mời HS đọc nối tiếp 4 đoạn

- GV Giao việc : đọc trong nhóm bàn

- HS làm việc

- GV cho thi đọc cá nhân theo đoạn

- Mời cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

(3.3) Hớng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc thầm từng đoạn và thảo luận câu

hỏi ở SGK theo nhóm bàn

- Báo cáo

- GV chốt lại giảng từ : Hiểm linh (SGK)

- Nội dung (phiếu ) mời HS nhắc lại nội

dung

(4.3) Luyện đọc lại

Toán Luyện tập

(Tr 136)

- KT: Luyợ̀n tọ̃p vờ̀ phộp chia hai phõn số.Tỡm thành phần chưa biết trong phộp nhõn, phộp chia phõn số

- KN: Thực hiợ̀n được phộp chia hai phõn số.Biết tỡm thành phần chưa biết trong phộp nhõn , phộp chia phõn số -TĐ:HS yờu thớch mụn học ,cú tớnh cẩn thọ̃n,tớnh toỏn chớnh xỏc

- GV: Phiếu BT3

- HS bút dạ

- HS hát

- K/T: HS làm BT1 (VBT) và kiểm tra việc làm bài ở nhà

- Hớng dẫn làm BT

Bài 1: Tính rồi rút gọn

- HS làm bài cá nhân trình bày kết quả

- GV K/L : a)

4

5 b)

12

Bài 2 : Tìm x

- GV (tiến trình nh bài 1)

- K/L : a) X =

20

21 b)

5x8

3 2 3x2  b)

Trang 2

- GV đọc đoạn 2 hớng dẫn cách đọc

- mời HS thi đọc đoạn 2

- GV + HS nhận xét đánh giá ghi điểm

- Mời 1 em đọc toàn bài

Kể chuyện

- Nêu nhiệm vụ :

- Rựa vào tranh hãy đọc tên cho tranh và kể

từng đoạn câu chuyện

b) Kể lại từng đoạn câu chuyện

- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện

trong I/ Mục tiêu:

-KT: Biết sơ lợc về quá trình khẩn hoang

ở đằng trong từ thế kỷ XVI các chúa Nguyễn khai khẩn đất hoang ở đăng trong những đoàn ngời khẩn hoang đã tiến vào đất ven biển và đồng bằng sông Cửu Long ; Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vòng hoang hoá , ruộng đất đợc khai phá xóm làng đợc hình thành phát triển

-KN: Dùng lợc đồ chỉ ra đợc vùng đất khẩn hoang

-TĐ: HS yêu thích môn học chịu khó nghiên cứu bài

2 K/T: Cuộc chiến tranh Trịnh Nguyễn

Kết quả diễn ra nh thế nào ? kết quả ra sao ?

3.Bài mới

- GV Treo bản đồ VN Cho HS xác định sông Ranh -> quảng Nam -> Nam bộ yêu cầu HS đọc SGK và yêu cầu xác

Trang 3

Nam khai phá làm ăn Từ cuối thế kỹ XVI chúa Nguyễn chiêu mộ dân nghèo bắt tù binh vào phía Nam khẩn hoang lậplàng

(HĐ2) Làm việc cả lớp

- GV Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi

- Cuộc sống chung giữa các dân tộc ở phía Nam đã đem lại kết quả gì ?

- HS Thảo luận nêu ý kiến

- K/L : Xây dựng cuộc sống hoà hợp vănhoá riêng của các dân tộc

4/ Củng cố:

- Chử đồng tử là ngời nh thế nào?

- Nêu cách thực hiện chia hai phân số?

- Trinh bày sơ lợc về quá trình khẩn hoang ở đằng trong từ thế kỷ XVI?

5/Dặn dò:

- N/X tiết học , Về kể chuyện trên cho ngời thân nghe

- N/X tiết học , chuẩn bị bài sau

Tiết 4 : Toán

-o0o -Luyện tập

(Tr 132) I/ Mục tiêu:

-KT: Biết cách sử dụng tiền VN với các

Bài 1: Chiếc ví nào có nhiều tiền nhất?

- HS xem tranh thảo luận và trả lời

a) Lấy 1 tờ 2000 đồng , một tờ 1000 đồng và

1 tờ 500 với 1 tờ 100 đồng để đợc số tiền

3600đồng

b) … Lấy 1 tờ 5000 đồng 1 tờ 2000 đồng và

Tập đọc Thắng biển

-KT: Hiểu ND : Ca ngợi lũng dũng cảm,

ý chớ quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiờn tai, bảo vợ̀ con đờ, giữ gỡn cuộc sống bỡnh yờn (trả lời được cỏc CH 2, 3, 4 trong SGK HS khỏ, giỏi trả lời được CH1SGK ) -KN: Đọc rành mạch, trụi chảy;biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sụi nổi, bước đầu biết nhấn giọng cỏc từ ngữ gợi tả

- TĐ: Khõm phục lũng dũng cảm, ý chớ quyết thắng của con người

- GV: Tranh minh hoạ, phiếu nội dung

- HS: su tầm tranh

- HS hát

- K/T: HS đọc thuộc lòng bài : Tiểu đội

xe không kính và trả lời câu hỏi

(3.1) Giới thiệu bài

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi tranh vẽ nội dung gì ?

- HS quan sát và trả lời

- 1 em đọc toàn bài chia đoạn (3 đoạn )

- Đọc kết hợp giảng nghĩa từ (SGK) và luyện đọc từ khó

- GV Uốn nắn đọc đúng đọc lợt tiếp theo

- đọc lợt sau GV hớng dẫn đọc ngắt

Trang 4

1 tờ 500 để đợc số tiền 7500đồng

Bài 3: Xem tranh rồi trả lời các câu hỏi

- GV yêu cầu HS xem tranh SGK và thảo

luận nêu ý kiến

- HS Làm việc , báo cáo

- GV K/L:

a) Mai có 3000đồng , Mai có vừa đủ tiền để

mua đợc cái kéo

- Đ1 : Cơn bão biển đe doạ

- Đ2 : Cơn bão biển tấn công

- Đ3 : Con ngời quyết chiến quyết thắng cơn bão

- Nội dung : (phiếu)

- Mời HS nhắc lại nội dung

3.3 Đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV mời HS nhắc lại cách đọc

- Cho HS thi đọc đoạn 3

- GV, lớp N/X đánh giá ghi điểm

4/ Củng cố:

- Tờ giấy bạc 1000 đồng viết nh thế nào?

- Bài thơ ca ngợi con ngời Việt Nam nh thế nào?

5/Dặn dò:

- Về làm BT , chuẩn bị bài sau

- Về luyện đọc ,chuẩn bị bài sau

Tiết 5 : Đạo đức

-o0o -Tôn trọng th từ tài sản của

ngời khác I/ Mục tiêu:

-KT: Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng

th từ tài sản của ngời khác

- TĐ:Tớch cực tham gia ủng hộ cỏc hoạt động nhõn đạo

- GV : Phiếu điều tra

- HS : bút dạ

- HS hát

- K/T : (không)

Trang 5

- HS thảo luận trên phiếu

- Đại diện nhóm trình bày – nhóm khác bổ

sung

- GV K/L:

- Th từ , tài sản của ngời khác là của riêng

mỗi ngời nên cần tôn trọng xâm phạm

chúng là việc làm sai vi phạm pháp luật

- Tôn trọng tài sản của ngời khác hỏi mợn

khi cần sử dụng chỉ khi đợc phép

(HĐ3) Liên hệ thực tế

- GV: Em đã biết tôn trọng th từ tài sản gì ?

của ai , việc đó sảy ra nh thế nào

- HS thảo luận trình bày

- GV khen ngợi em thực hiện tốt

(HĐ2) Làm việc nhóm đôi (BT1)

- HS thảo luận BT

- Đại diện nhóm trình bày

- GV K/L : Việc làm trong tình huống a,c là đúng

(HĐ3) Đánh giá hoạt động nhân đạo

- Nêu một vài biểu hiện về tôn trọng th từ tài sản của ngời khác?

- Nêu một vài vớ dụ vờ̀ hoạt động nhõn đạo?

5/Dặn dò:

- N/X tiết học , chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 6 tháng3 năm 2012 Tiết 1 : Toán

-o0o -Làm quen với thống kê

số liệu

(Tr 134) I/ Mục tiêu:

- KT: Bớc đầu làm quen với số dãy số liệu

- KN: Biết xử số liệu và lập đợc dãy số liệu

ai làm gì ?

- KT: Naộm vửừng caõu keồ Ai laứ gỡ?

-KN: Nhọ̃n biết được cõu kể Ai là gỡ? trong đoạn văn, nờu được tỏc dụng của cõu kể tỡm được (BT1); biết xỏc định

CN, VN trong mỗi xõu kể Ai là gỡ? đó tỡm được (BT2); viết được đoạn văn ngắn cú dựng cõu kể Ai là gỡ?

- TĐ: Cú ý thức sử dụng tiếng Viợ̀t văn húa trong giao tiếp

- GV: Phiếu nội dung BT1, băng giấy BT1(phần 3 )

- HS : bút dạ

- HS hát

- K/T : HS nêu nghĩa của từ dũng cảm

Trang 6

- Bức tranh này nói về điều gì ? (…nêu chiều

cao của từng bạn và một HS ghi 122cm

- Dãy số liệu trên có mấy số ? (4 số )

- mời HS lên ghi tên : Phong Minh Ngân

- HS đọc chiều cao của từng bạn

(2) Thực hành

Bài 1 : 4 bạn Dũng , Hà , Hùng , Quân có

chiều cao thứ tự là :

129cm,132cm,125cm,135cm

- Dựa vào số liệu trên trả lời

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nêu yêu cầu BT

- Thảo luận chung nêu ý kiến

- GV N/X dán phiếu nội dung, mời HS

CN VNNội

Năm ông/ là dân ngự c làng này

CN VN

Cần trục / là cánh tay kì diệu của các chú

CN VN công nhân

Bài 3

- HS nêu yêu cầu BT

- GV gợi ý (Tr 140) mời 1 em làm mẫu

- HS viết đoạn giới thiệu (VBT)

- Đổi chéo vở sửa lỗi

- Vài HS đọc bài viết -GV N/X đánh giá ghi điểm

-o0o -Sự tích lễ hội chử đồng tử

I/ Mục tiêu:

- KT: Nghe viết đúng bài chính tả , trình bày

Toán Luyện tập

(Tr 137)

-KT: Luyợ̀n tọ̃p vờ̀ phộp chia hai phõn

Trang 7

- GV đọc bài cho HS viết

- Viết xong soát lỗi chính tả

a) Hoa giấy, giản dị, giống hệt, rực rỡ

- Hoa giấy – giải kín – làn gió

số, chia số tự nhiợ̀n cho phõn số -KN: Thực hiợ̀n được phộp chia hai phõn

số, chia số tự nhiợ̀n cho phõn số

- TĐ: HS yờu thớch mụn học ,cú tớnh cẩnthọ̃n, tớnh toỏn chớnh xỏc

5

14 ; b)

1272

Bài 2 : Tính ( theo mẫu )

- GV Hớng dẫn mẫu (SGK)

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân 2 em làm

ở phiếu, trình bày kết quả

- GV N/X K/L :a)

21

5 b)

1212

1  c)

3030

Bài 3 : Tính bằng 2 cách

- HS làm bài cá nhân 2 em làm trên bảng

- GV K/L : a) C1 :

Trang 8

4/ Củng cố:

-Nêu cách trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Nêu cách thực hiện phộp chia hai phõn số, chia số tự nhiợ̀n cho phõn số ?

5/Dặn dò:

- Về làm BT, chuẩn bị bài sau

Tiết 3 Tập đọc

-o0o -Rớc đèn ông sao

I/ Mục tiêu:

-KT: HS hiểu ND v bà ước đầu hiểu ý nghĩa

của b i:Trà ẻ em Viợ̀t Nam rất thích cỗ Trung

thu v đêm hà ội rước đèn.Trong cuộc vui

ng y Tà ết Trung thu, các em thêm yêu quý

gắn bó với nhau, (trả lời được câu hỏi SGK)

-KN: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu, giữa các cụm từ

-TĐ: HS biết yêu quý bạn bè biết chia sẻ

2 K/T : HS đọc bài Sự tích lễ hội Chử

Đồng Tử và trả lời câu hỏi

3 Bài mới :

(3.1) Giới thiệu bài

- HS xem tranh và trả lời tranh vẽ nội dung

- Bài chia mấy đoạn (2 đoạn )

(Đ1) Từ đầu đến rất vui mắt

- KN: Kể lại dược cõu chuyợ̀n (đoạn truyợ̀n) đó nghe, đó đọc núi vờ̀ lũng dũngcảm

-TĐ:Yờu mụn học; cú tinh thần dũng cảm

(3.1) Giới thiệu bài

- Dùng tranh giới thiệu bài – GV ghi bảng

(3.2) Hớng dẫn kể chuyện

a) Tìm hiểu yêu cầu đề bài

- 1 HS đọc đề bài (bảng lớp )

- Mời 4 HS đọc nối tiếp đọc gợi ý (SGK)

- Cho HS thảo luận tìm chuyện mình kể

- HS Thảo luận và nêu tên chuyện mình

kể

Trang 9

(3.2) Tìm hiểu nội dung bài

- GV giao việc : HS đọc lớt bài thảo luận các

câu hỏi (SGK)

- Đại diện nhóm trình bày

- GV N/X chốt lại nội dung bài (phiếu)

(3.3) Luyện đọc lại

- 1 HS đọc lại toàn bài

- GV nhắc lại cách đọc mời HS thi đọc bài

- HS thi đọc bài

- GV lớp N/X đánh giá ghi điểm

b) Thực hành kể chuyện , trao đổi ý

nghĩa câu chuyện

- HS kể chuyện trong nhóm và trao đổi ýnghĩa câu chuyện

- Đại diện nhóm thi kể trớc lớp

- GV lớp N/X bình chọn ngời kể hay nhất

4/ Củng cố:

- Bài đọc cho em hiểu điều gì?

- Hệ thống bài?

5/Dặn dò:

- Về luyện đọc , chuẩn bị bài sau

- Về kể lại chuyện cho ngời thân nghe

Tiết 4 : Thể dục

-o0o -nhảy dây trò chơI hoàng yến

hoàng anh I/ Mục tiêu:

- Biết cách nhảy dây kiểu chụm 2 chân và

thực hiện đúng cách so dây , trao dây , quay

dây , động tác tiếp đất nhẹ nhàng nhịp điệu

Bớc đầu biết cách chơi và tham gia đợc trò

chơi

- Biết cách thực hiện đợc bài thể dục phát

triển chung với hoa (cờ )

- HS yêu thích môn học , tích cực tập luyện

Thể dục Một số bài tập rèn luyện t thế cơ bản trò chơI trao

tín gậy

- Thực hịên đúng động tác tung bóng

bằng 1 tay , bắt bóng bằng 2 tay ; biết cách tung va bắt bóng theo nhóm 2 ,3 ngời

- Biết thực hiện nhảy dây kiểu chụm chân trớc chân sau ; biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi

- HS yêu thích môn học , tích cực tập luyện

II/ Địa điểm phợng tiện

- dây nhảy còi , bóng , tín gậy

III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp

1 Phần mở đầu: (Làm việc chung)

- GV nhận lớp phổ biến nội dung

- GV điều khiển

2 Phần cơ bản :

- HS tập bài thể dục phát triển chung với

hoa (Cờ ) mỗi động tác tầp 2 x 8 nhịp

- GV: Kiểm tra nhảy dây kiểu chụm 2 chân

- Cho HS chơi trò chơi Hoàng Yến –

- chơi trò chơi: Chim bay cò bày

- GV chia nhóm giao việc

- Nhóm 1: rè luyện t thế cơ bản

- Nhóm 2: Học trò chơi trao tín gậy

- HS tham gia chơi

*Chú ý sau thời gian nhất định GV

đổi nội dung cho 2 nhóm

+ Ôn tung bóng bằng tay , bắt bóng bằng 2 tay

Trang 10

* Chú ý: Chơi đảm bảo an toàn

- HS tham gia vào trò chơi

- HS tham gia tập đồng loạt

+ Ôn tung và bắt bóng theo 2 ngời

- HS chơi tung và bắt bóng

- GV quan sát điều khiển cuộc chơi

+ Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau theo nhóm 2 ngời

- HS thi nhảy dây

- KT: Nêu đợc ích lợi của tôm – cua đối với

đời sống con ngời

ngoài , chân , càng của tôm cua

(B2) Đại diện nhóm trình bày

(T)

- KT: Nhận biết đợc chất lỏng nở ra khi nóng lên co lại khi lạnh đi

-KN: Nhận đợc biết đợc vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng hơn ; vật ở gần vật lạnh hơn thì toả nhiệt nên lạnh đi

– TĐ:Yêu thích môn học say mê nghiên cứu

- GV + HS: Nớc sôi,cốc,chậu …

- HS hát

- K/T: Nhiệt độ nớc đang sôi là bao

nhiêu ?-ngời khoẻ thờng có nhiệt độ cơ thể là bao nhiêu ?

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

(B3) Nhận xét :

- Các vật ở gần vật nóng thì thu nhiệt

Trang 11

- GV : …Sống ở đâu ? … chúng có ích lợi gì

?

- HS trả lời câu hỏi và giời thiệu 1 số động

cật su tầm đợc

- K/L chung : … chứa nhiều chất đạm ở nớc

ta sông hồ ao rất thuậ lợi việc nuôi tôm cua ,

tôm cua là nghề phát triển mạnh làm mặt

hàng xuất khẩu

nóng lên, các vật ở gần vật lạnh hơn thì toả nhiệt sẽ lạnh đi

(HĐ2) sự co giãn của nớc khi lạnh và nóng lến

(B1) HS làm thí nghiệm nh SGK 103 –

và trình bày kết quả

(B2 ) Xem nhiệt kế

- HS quan sát nhiệt kế và trả lời

- GV đa ra câu hỏi nh SGK tại sao khi

đun nớc sôi không nên đổ đầy nớc vào

ấm ? (B3) HS phát biểu

4/ Củng cố:

- Nêu ích lợi của tôm, cua đối với đời sống con ngời ?

- N êu cách nhận biết các vật khi nóng nở ra, khi lạnh co lại ?

5/ Dặn dò:

- N/X tiết học , chuẩn bị bài sau

-o0o -Thứ t ngày 7 tháng 03/2012 Tiêt 1 : Toán

Luyện tập

( Tr 136) I/ Mục tiêu:

-KT: Biết những khái niệm cơ bản của bảng

(3.1) Làm quen với thống kê số liệu

- GV bảng phụ và cho HS hiểu nội dung

bảng thống kê nói gì ?(gồm 2 hàng và 4 cột )

- Mời HS đọc số liệu của bảng thống kê

(3.2) Hớng dẫn làm BT

Bài 1

- Rựa vào bảng và trả lời câu hỏi

- HS thảo luận và trả lời câu hỏi

-KT: Hiểu ND bài chớnh tả, bài tọ̃p

- KN: Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bàyđỳng đoạn văn trớch

Làm đỳng BTCT phương ngữ 2a / b

- TĐ: Cú ý thức rốn chữ viết, cú tinh thần trỏch nhiợ̀m với bài viết của mỡnh

- GV đọc bài cho HS viết

- Viết xong soát lỗi chính tả

Trang 12

Bài 3

- (GV tiến trình nh bài 1 )

a) 3A trồng đợc số cây nhiều nhất

3B trồng đợc ít nhất

b) Lớp 3Avà 3C trồng đợc số cây 85 cây

Bài 3 : Nhìn vào bảng trên (SGK) và trả lời

- GV nêu yêu cầu BT

- HS làm bài vào vở dán phiếu mời HS làm bài tiếp sức , đọc lại kết quả

- GV chốt lại : a) nhìn lại – khổng lồ , ngọn lửa , búp nõn , ánh nến , lóng lánh , lung linh , trong nắng , lũ lũ , lợn lên – lợn xuống

4/ Củng cố:

- Nêu khái niệm cơ bản của bảng thống kê số liệu ?

- Nêu cách trình bày bài chính tả?

5/Dặn dò :

- N/X tiết học , chuẩn bị bài sau

Tiết 2 : Luyện từ và câu

-o0o -Từ ngữ về lễ hội dấu phẩy

(3.1) Giới thiệu bài :

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

(3.2) Hớng dẫn làm BT

Bài 1

- HS đọc yêu cầu BT

- GV lễ , hội cho HS hiểu nghĩa của từ trên

- HS thảo luận bài

- GV dán 3 băng giấy mời HS nên làm

- GV K/L: Lễ -> các nghi thức nhằm đánh

dấu hoặc kỉ niệm 1 sự kiện có ý nghĩa

- Hội -> cuộc vui tổ chức cho đông ngời dự

theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt

- Lễ hội : là hoạt động tập thể có cả phần lễ

và phần hội

Bài 2

Toán Luyện tập chung

(Tr 137)

-KT: Thực hiện phép chia 2 phân số -KN: Biết cách tính và viết gọn phép tínhchia 1 phân số cho số tự nhiên ; biết tìm phân số của 1 phân số

- HS làm bài cá nhân nêu kết quả

- GV K/L : a)

35

36 b)

35

Bài 2 : Tính ( theo mẫu )

- GV hớng dẫn mẫu (SGK) giao việc

- HS làm bài cá nhân 2 em làm trên bảnglớp

- GV N/X K/L : a)

Trang 13

- HS đọc yêu cầu bài 2 các em trao đổi theo

nhóm bàn viết nhanh tên lễ hội và hội hoặc

hoạt động của hội trong lễ hội và hội vào

phiếu

- Đại diện nhóm trình bày

- Tên một số lễ hội: lễ hội đền Hùng, đền

Gióng, chùa Hơng, Thác Bà, núi Bà, chùa

Keo, Phủ Giầy, Kiết Bạc, Cổ Loa ,…

- Tên một số hội: Hội Vật, Hội Đua thuyền ,

Bơi Trải, Trọi trâu, Lùng Tùng (xuống

đồng ), Đua voi, chọi gà, thả diều, hội khoẻ

phù đổng, hội Lim …

- Tên một số hoạt động trong lễ hội và hội:

Cúng phật, lễ phật, tởng niệm, đua thuyền,

đua môtô, đua xe đạp, kéo co, ném còn, cớp

cờ, thả diều, chọi gà, cờ tớng …

c) Tại thiếu kinh nghiệm , nôn nóng cà coi

thờng đối thủ, Quắn Đen đã bị thua

3 2 1 3x2 1x

4 9 3 4x9 3   =

6 3 6 6    6 2 b)

4 3 2 4 3 2 =

60 x

3

5 = 36 (m)Chu vi mảnh vờn là : ( 60 + 36 ) x 2 = 192 (m) Diện tích của mảnh vờn là ?

60 x 36 = 2160 (m2)

Đ/S : Chu vi : 192m Diện tích : 2160 (m2)

4/ Củng cố:

- Hệ thống bài

- Nêu cách thực hiện phép chia 2 phân số ?

5/ Dặn dò:

- N/X tiết học, chuẩn bị bài sau

- Về làm BT, chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Tập viết

ôn chữ hoa T

I/ Mục tiêu:

- KT:Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T,

D, NH, viết đúng tên riêng Tân Trào và câu

ứng dụng: Dù ai … mồng mời tháng 3 bằng

Tập làm văn Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả

cây cối

- KT: Nắm được 2 cỏch kết bài (mở rộng, khụng mở rộng) trong bài văn

Trang 14

(3.1) Giới thiệu bài

- GV: nêu mục đích yêu cầu tiết học

(3.2) Hớng dẫn viết trên bảng con

+ HS quan sát và nêu T ,D,NH ,N

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- HS viết vào bảng con

+ HS : quan sát từ ứng dụng đọc : Tân Trào

- GV tên một xã của huyện Sơn Dơng tỉnh

Tuyên Quang …

- HS viết vào bảng con

+ HS quan sát (bảng phụ đọc câu ứng dụng :

Dù ai đi … )

- GV : … Nói về ngày giỗ tổ Hùng Vơng

- HS luyện viết bảng con , Tân Trào , Giỗ Tổ

miờu tả cõy cối

- KN: Vọ̃n dụng kiến thức đó biết để bước đầu viết được đoạn kểt bài mở rộng cho bài văn tả một cõy mà em thớch-TĐ: Yờu mụn học, yờu quý ,bảo vợ̀ cõy cối

- GV: Tranh, bảng phụ

- HS: su tầm

- HS hát

- K/T : 1 bài văn miêu tả cây cối gồm có

những phần nào ? (mở bài , thân bài , kếtbài )

- có những cách kết bài nào ? ( kết bài

mở rộng và kết bài không mở rộng )

(3.1) Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

(3.2) Hớng dẫn luyện tập Bài 1

- mời HS đọc yêu cầu BT và nội dung BT

- Cho HS thảo luận theo cặp trao đổi câu hỏi

- HS làm việc , trình bày

- GV K/L : Có thể dùng các câu ở đoạn Avà b để kết bài

- Đoạn a : nói lên tình cảm của ngời tả

đối với cây -Đoạn b : nêu lên ích lợi và tình cảm củangời tả đối với cây

+ Thế nào là kết bài mở rộng trong bài văn miêu tả cây cối ? ( …kết bài mở rộng là nói lên tình cảm của ngời tả đối với cây hoặc nói lên ích lợi của

cây )

Bài 2

- Mời HS đọc yêu cầu và nội dung BT

- GV (bảng phụ ) gọi HS trả lời câu hỏi ởbảng phụ

- HS trả lời câu hỏi – VD:

a) Em quan sát cây bàng b) Cây bàng cho bóng mát lá để nắm xôi gói bánh quả ăn đợc , cành để làm củi

c) Cây bàng gắn bó với tuổi học trò của chúng em

Bài 3

- Mời HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS viết kết bài vào vở

Trang 15

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân thực hành viết kết bài mở rộng 1 trong các đề đa ra

- HS viết bài 2 em làm ở phiếu

- GV mời HS đọc bài (3 em ) và chữa bài

ở phiếu

- GVĐánh giá cho điểm

4/ Củng cố:

- Nêu quy trình viết chữ T ?

- Có mấy cách mở bài trong bài văn miêu tả cây cốt? Đó là cách nào?

5/ Dặn dò:

- Khen HS viết chữ đẹp , về luyện viết

- N/X tiết học , chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Thể dục

-o0o -Nhảy dây theo kiểu chụm hai

chân

I/ Mục tiêu:

-KT: Biết cách nhảy dây kiểu chụm 2 chân

và thực hiện đúng cách so dây, trao dây, quay

dây, động tác tiếp đất nhẹ nhàng nhịp điệu

Bớc đầu biết cách chơi và tham gia đợc trò

chơi

-KN: Biết cách thực hiện đợc bài thể dục

phát triển chung với hoa (cờ )

- TĐ: HS yêu thích môn học, tích cực tập

luyện

Thể dục

Di chuyển tung , bắt bóng Nhảy dây trò chơI trao

tín gậy

- KT: Thực hịên đúng động tác tung

bóng bằng 1 tay, bắt bóng bằng 2 tay; biết cách tung va bắt bóng theo nhóm 2,3 ngời

-KN: Biết thực hiện nhảy dây kiểu chụm chân trớc chân sau; biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi

- TĐ: HS yêu thích môn học, tích cực tậpluyện

II/ Địa điểm phơng tiện :

- Dây nhảy, còi

III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu :( Làm việc chung)

- GV nhận lớp phổ biến nội dung

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Chim

+ HS ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

- HS nhảy dây theo nhóm

- Đại diện nhóm thi nhảy với các nhóm

Trang 16

- GV + HS hệ thống bài – giao việc về

Tiết 5: Đại lí

-o0o -ôn tập I/ Mục tiêu:

- KT: Chỉ hoặc điền đợc vị trí của đồng bằng Nam Bộ, của đồng bằng Bắc Bộ, Sông

Hồng, sông Thái Bình ,sông Tiền, sông Hậu trên bản đồ, lợc đồ Việt Nam; chỉ trên bản

đồ vị trí của thủ đô Hà Nội, TPHCM, Cần Thơ và nêu một vài đặc điểm tiêu biểu của

- GV N/X chung, ghi điểm.

- Nêu những dẫn chứng cho thấy TP Cần

Thơ là trung tâm kinh tế, văn hoá và khoa

học quan trọng của đồng bằng sông Cửu

đồ, lợc đồ Việt Nam

- HS đọc câu hỏi 1.SGK/134

thành các đồng bằng: sông Hồng, sông Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai

- Sông Tiền và sông Hậu là 2 nhánh lớn

của sông Cửu Long, phù sa của dòng sông

này tạo nên vùng đồng bằngNB - HS lên chỉ 9 cửa đổ ra biển của sông Cửu Long

- Tổ chức HS làm việc theo nhóm:

- GV phát phiếu học tập:

(HĐ2) : Đặc điểm thiên nhiên của đồng bằng

Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ

(M/T) HS trả lời đợc câu hỏi 2 SGK /134.

- Các nhóm nhận phiếu và trao đổi cử th kí ghikết quả thảo luận vào phiếu

- Đại diện các nhóm, lớp N/X , bổ sung

- GV, chốt ý đúng:

Trang 17

hai bên bờ sông Không có hệ thống ven sông ngăn lũ

mùa đông lạnh và mùa hè nhiệt độ cũng lên cao

Chỉ có 2 mùa ma và khô, thời tiết thờng nóng ẩm, nhiệt độ cao

(HĐ3) : Con ngời và hoạt động sản xuất ở các đồng

bằng

(M/T) HS trả lời câu hỏi 3 SGK/134.

- HS đọc yêu cầu câu hỏi

-o0o -Luyện tập

(Tr 138) I/ Mục tiêu:

-KT: Biết đọc phân tích và xử lý số liệu của 1

dãy số và bảng số liệu đơn giản

Bài 1: Số thóc gia đình chị út thu hoạch đợc

trong 3 năm nh sau (SGK) hãy điền số liệu

thích hợp vào ô trống trong bảng

Tập đọc Ga- vrốt ngoài Chiến luỹ

- KT: HS Hiểu Ca ngợi lũng dũng cảm của chỳ bộ Ga-vrốt (trả lời được cỏc CHSGK )

- KN: Đọc rành mạch, trụi chảy Đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài ; biết đọc đỳng lời đối đỏp giữa cỏc nhõn vọ̃t và phõn biợ̀t lời người dẫn chyợ̀n

(3.1) Giới thiệu bài

- HS xem tranh và trả lời Tranh vẽ nội

Trang 18

- Mời 1 em đọc toàn bài

- HS đọc toàn bài chia đoạn

- HS đọc từng đoạn

- GV uốn nắn đọc đúng

- đọc lợt 2 kết hợp giảng từ (SGK) và ớng dẫn cách đọc (bảng phụ)

h HS đọc theo cặp 2 em đọc cả bài

- GV đọc mẫu

(3.2) Tìm hiểu nội dung bài

- HS đọc lớt bài thảo luận các câu hỏi SGK theo nhóm bàn

- Báo cáo

- GV Chốt lại

- Giảng từ : Nghĩa quân (SGK)

- ý 1 cho biết lý do Ga-Vrốt ra ngoài chiến luỹ

- ý 2: Lòng dũng cảm của Ga- Vrốt

- ý 3 : Ca ngợi lòng dũng cảm của chú béGa- Vrốt

- Nội Dung (phiếu ), mời HS nhắc lại N/D

(3.1)Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

(3.2)ớng dẫn nghe viết

- GV đọc bài chính tả mời 2 em đọc lại , lớp

Toán Luyện tập chung

(Tr 138)

- KT:Thực hiện đợc các phép tính với phân số

-KN: làm đợc các phép tính phân số chính xác

- TĐ:Yêu thích môn học, tính toán cẩn thận

- HS làm bài cá nhân , 1 em trình bày bảng lớp

Trang 19

theo dõi SGK

- GV đoạn văn tả gì ? ( mâm cỗ đón tết trung

thu của Tâm )

- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa? ( tên

bài đầu đoạn , đầu câu , tên riêng , tết trung

thu , Tâm )

- HS viết nháp : Chuối Ngự , nom rất vui

- GV đọc cho HS viết bài

- Viết xong soát lỗi chính tả

- GV chấm bài và N/X

(3 ) Hớng dẫn làm BT

Bài 2a)

- HS nêu yêu cầu BT, làm bài cá nhân

- GV dán 3 băng giấy cho HS thi làm đúng

- HS làm bài đọc lại kết quả

- R: rổ, rá, rựa, rơng,rùa, rắn, rết …

- D: dao, dây, dễ ,…

- Gi: giờng, giá sách, giáo mác, giác, giầy

gia, giấy, con gián, giun …

- GV N/X K/L : a)

3 5 15 15 15    b)

12 6 12 12 12    c)

23 11 69 55 14

5  3 15 15 15 b)

7 14 14 14 14   

Bài 3 : Tính

- GV (tiến trình nh bài 1 ) a)

4/ Củng cố:

- Nêu cách trình bày đúng hình thức bài văn xuôi ?

- Nêu cách thực hiện phép chia phân số?

5/ Dặn dò:

- N/X tiết học, về nhà luyện viết

- Về làm BT, chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Tự nhiên xã hội Luyện từ và câu

Trang 20

- HS xem tranh Tr 101( chỉ nói độ lớn của cá

phần bên ngoài của cá , sống ở đâu , thở

- HS thảo luận: ( kể tên 1 số cá em biết, nêu

ích lợi, giới thiệu hoạt động của cá, nêu đánh

bắt cá ở quê em )

- HS báo cáo

* GV K/L:

- Cá dùng làm thức ăn có nhiều chất đạm,

cần cho cơ thể ; Nuôi cá ở sông , hồ, ao rất

thuận lợi cho việc đánh bắt

- Nghề nuôi cá đợc phát triển là mặt hàng

xuất khẩu của nớc ta

Mở rộng vốn từ dũng cảm

- KT: Mở rộng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm

- KN: Biết mở rộng một số từ ngữ thuộcchủ điểm Dũng cảm qua viợ̀c tỡm từ cựng nghĩa, trỏi nghĩa ( BT1); biết dựng

từ theo chủ điểm để đặt cõu hay kết hợp với từ ngữ thớch hợp (BT2, 3) ; biết đượcmột số thành ngữ núi vờ̀ lũng dũng cảm

và đặt được một cõu với thành ngữ theo chủ điểm (BT4,5)

-TĐ: Yờu mụn học; cú tinh thần dũng cảm

- GV: Giấy to, bảng phụ BT3

- HS : bút dạ

- HS hát

- K/T : HS đóng vai giới thiệu với bố

mẹ bạn Hà về từng ngời trong nhóm khi

đến thăm Hà bị ốm

(1) Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

(2) Hớng dẫn làm BT Bài 1

- HS làm bài nêu kết quả

Trang 21

+ Vào sinh ra tử + Gan vàng dạ sắt

-o0o -ôn tập bài hát : chị ong nâu và em bé nghe nhạc

I/ Mục tiêu:

- KT: Biết hát theo đúng giai điệu theo đúng lời ca

- KN: Biết hát kết hợp động tác phụ họa

"Chị ong Nâu và em bé và học lời 2

- HS hát lời 1 + lời 2

theo nhịp 2

(HĐ2) Hát kết hợp vận động phụ hoạ.

- GV hớng dẫn một số động tác phụ hoạ - HS quan sát

- HS thực hiện theo giáo viên

- HS nhận xét

- GV nhận xét

(HĐ3) : Nghe nhạc

+ Em hãy nêu tên bài hát và tên tác giả? - HS nêu

- GV hát lại lần 2

4/ Củng cố:

Trang 22

5/ Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài

Tiết 5 : Khoa học

-o0o -Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt I/Mục tiêu:

- KT: Kể tên đợc một số vật dẫn nhiệt tốt và dẫn nhiệt kém :+ Các kim loại đồng, nhôm dẫn nhiệt tốt ;+ không khi các vật xốp nh bông, len dẫn nhiệt kém

- KN: Phân biệt đợc các vật dẫn nhịêt

-TĐ: Yêu thích môn học, say mê nghiên cứu bài

II/ Đồ dùng thiết bị:

- GV: Xoong, nồi, giỏ ấm, lót tay,

- HS chuẩn bị: 2 cốc nh nhau, thìa kim loại, thìa nhựa, thìa gỗ, giấy báo, dây chỉ, len, sợi, nhiệt kế

III/ Các hoạt động dạy học.

1 ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra:

- Nêu một số ví dụ về các vật nóng lên

hoặc lạnh đi?

- Giải thích vì sao mức chất lỏng trong

ống nhiệt kế lại thay đổi khi dùng nhiệt

kế đo nhiệt độ khác nhau?

đa ra đợc ví dụ chứng tỏ điều này

- Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến tính dẫn nhiệt của vật liệu

- HS làm thí nghiệm SGK/104

- Cán thìa nhôm nóng hơn cán thìa nhựa

gọi là vật dẫn nhiệt; gỗ, nhựa, dẫn nhiệt kém còn đợc gọi là vật cách điện

- Tại sao vào hôm trời rét, chạm tay vào

ghế sắt tay ta có cảm giác lạnh hơn là khi

tay ta chạm vào ghế gỗ?

- Vì khi chạm tay vào ghế sắt, tay đã truyền nhiệt cho ghế (vật lạnh hơn) do đó tay có cảm giác lạnh, còn ghế gỗ và nhựa

do ghế gỗ và nhựa dẫn nhiệt kém nên tay

ta không bị mất nhiệt nhanh nh khi chạm vào ghế sắt

(HĐ2) : Làm thí nghiệm về tính cách nhiệt của không khí.

(M/T) : Nêu đợc ví dụ về việc vận dụng

tính cách nhiệt của không khí

Trang 23

- Nêu cách tiến hành thí nghiệm:

- GV rót nớc và cho HS đợi kết quả

- Đo nhiệt độ của mỗi cốc 2 lần

quấn báo lỏng nớc nóng hơn

- Tổ chức cho HS thi kể tên và nói về

công dụng của vật cách nhiệt?

(HĐ3) :Thi kể tên và nêu công dụng của các vật cách nhiệt.

(M/T) : Giải thích việc sử dụng các chất

dẫn nhiệt, cách nhiệt và sử dụng hợp lí trong những trờng hợp đơn giản, gần gũi

- HS trao đổi kể và ghi phiếu:

+ Chất cách nhiệt, dẫn nhiệt, công dụng vàviệc giữ gìn của các vật

- GV N/X , khen nhóm thắng cuộc

- Dán phiếu thi, cử đại diện trình bày

- Nhóm nào nêu đợc nhiều và đúng là nhất

VN học bài, chuẩn bị bài sau: diêm, nến, bàn là, kính lúp, tranh ảnh về việc sử dụng các nguồn nhiệt

-o0o -Tiết 1 : Toán

Kiểm tra định kì(giữa học kì II)

I/ Mục tiêu:

Tập trung vào việc đánh giá

-KT: Xác định số liền trớc hoặc số liền sau

của số có 4 chữ số; xác định số lớn nhất hoặc

số bé trong một nhóm có 4 số, mỗi số có 4

chữ số

-KN: Đặt tính và thực hiện các phép tính:

cộng trừ các số có 4 chữ số có nhớ 2 lần

không liên tiếp ; nhân chia số có 4 chữ số với

(cho ) số có 1 chữ số ; đổi số đo độ dài có tên

2 đơn vị đo thành số đo có 1 tên đơn vị đo;

xác định 1 ngày nào đó trong 1 tháng là ngày

thứ mấy trong 1 tuần ; Biết số góc vuông

trong một hình; giải bài toán bằng 2 phép

tính

Tập làm văn Luyện tập miêu tả cây cối

- KT: Luyợ̀n tọ̃p vờ̀ miờu tả cõy cối

- KN:Lọ̃p được dàn ý sơ lược bài văn tả cõy cối nờu trong đờ̀ bài Dựa vào dàn ý

đó lọ̃p bước đầu viết được cỏc đoạn thõn bài, mở bài, kết bài cho bài văn tả cõy cối đó xỏc định

-TĐ: Yờu mụn học, yờu quý, bảo vợ̀ cõy cối

Trang 24

-TĐ: HS có ý thức làm bài kiểm tra

(3.1) Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết kiểm tra

- 1 HS đọc đề bài (bảng lớp)

- GV + HS phân tích và gạch dới các từ : cây bóng mát , cây ăn quả , cây hoa mà

- NX giờ kiểm tra

- Nêu cấu tạo của bài văn tả cõy cối

5/Dặn dò:

- GV N/X tinh thần làm bài của HS , chuẩn bị bài sau

Tiết 2 : Tập làm văn

-o0o -Kể về một ngày hội

I/ Mục tiêu:

-KT: Bớc đầu biết kể về 1 ngày hội theo gợi

ý cho trớc (BT1)

- KN:Viết đợc những điều vừa kể thành 1

đoạn văn ngắn khoảng 5 câu (BT2)

-TĐ: HS có ý thức tham gia lễ hội

hoạt động của những ngời tham gia lễ hội

qua tranh (tuần 25)

3 Bài mới:

(1) Giới thiệu bài

- GV kể về 1 ngày hội mà em biết

Toán Luyện tập chung

(Tr 138)

- KT: Thực hiện đợc các phép tính với phân số

- KN: Biết giải bài toán có lời văn

- TĐ: HS yêu thích môn học, tính toán cẩn thận , chính xác

- Trong các phép tính sau , phép tính nào

Trang 25

(2) Hớng dẫn kể chuyện

Bài 1 : (kể miệng)

- HS nêu yêu cầu BT và đọc nội dung gợi ý

- GV em chọn kể ngày hội nào ?

- HS nêu yêu cầu BT

- GV viết những điều em vừa kể (BT1)

khoảng 5 câu

- HS viết bài

- GV giúp đỡ HS viết

- HS viết xong đọc bài

- lớp N/X, GV đánh giá ghi điểm

làm đúng ?

- GV phát phiếu cho các nhóm thảo luận

- HS làm bài , đại diện nhóm trình bày

- GV chốt lại : a) S b) S c) Đ d) S

4/ Củng cố:

- ở làng em có tổ chức tham gia lễ hội em sẽ làm gì?

- Nêu cách thực hiện phép chia phân số?

5/Dặn dò:

- N/X tiết học,chuẩn bị bài sau

- Về làm BT, chuẩn bị bài sau

Trang 26

Tiết 3 : Thủ công

-o0o -Làm lọ hoa gắn tờng

(T)

I/ Mục tiêu:

-KT: Biết cách làm lọ hoa gắn tờng

-KN: Làm đợc lọ hoa gắn tờng các nếp gấp

tơng đối đều, thẳng lọ hoa tơng đối cân

- TĐ: HS yêu thích sản phẩm mình làm

II/ Đồ dùng thiết bị:

- GV: Mộu lọ hoa, tranh giấy, bìa, hồ, kéo

- HS giấy, bìa, hồ, kéo

III/ Các hoạt động dạy học:

(B1) gấp phần giấy làm đế lọ hoa và gấp các

nếp gấp đều nhau

(B2) Tách phần gấy đế lọ ra khỏi các nếp gấp

- GV + HS : Bộ lắy ghép mô hình kỹ thuật

- HS hát

- K/T : (không )

- Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích bài học

(HĐ1) Hớng dẫn gọi tên nhận dạng các chi tiết và dụng cụ

- GV lần lợt giới thiệu từng chi tiết (nh SGK – mục 1)

- Mời HS nhắc lại các chi tiết (nhóm trục, ốc ,vít ; cờ – lê , tua-vít …)

- GV tổ chức HS nhận dạng và đếm số ợng của các chi tiết theo nhóm bàn

l HS thực hành nhận dạng tên đúng các chi tiết và số lợng

- GV giới thiệu cách lắp ghép chi tiết vào hộp

- GV lầm mẫu

- HS quan sát và làm theo (H1 – SGK)

(HĐ2) Hớng dẫn HS sử dụng cờ lê, tua vít

a) Lắp vít

- GV hớng dẫn thao tác lắp vít (làm mẫu) và mời HS thao tác lắp lại

b) Tháo vít

- GV thực hành làm mẫu (H3 – SGK )

và kết hợp hỏi HS ( SGK)

- HS quan sát kết hợp trả lời và thực hành tháo vít

Ngày đăng: 22/05/2021, 18:32

w