1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap vat ly 11

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 801,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 4:Cho mạch điện có sơ đồ. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính b. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính b.. Tìm số chỉ của ampe kế , hiệu điện thế hai đầu mỗi điện[r]

Trang 1

CHƯƠNG II DềNG ĐIỆN KHễNG ĐỔI

1 Dũng điện khụng đổi, nguồn điện, pin và acquy

1 Trong thời gian 4s cú một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy túc 1 búng đốn Cường độ dũng điện qua

đốn là?

2 Dũng điện chạy qua 1 dõy dẫn kim loại cú cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn này là?

3 Một dõy dẫn cú điện trở 12 Ω được nối giữa 2 điểm A và B cú hiệu điện thế U = 3V Tớnh số electron dịch chuyển quadõy dẫn trong khoảng thời gian 10s

4 Một bộ acquy dung lượng 5A.h, cú thể phỏt ra dũng điện cường độ 0,25A trong khoảng thời gian là?

5 Một acquy cú suất điện động 12V, cụng do acquy sinh ra là 720J khi dịch chuyển điện tớch ở bờn trong và giữa 2 cực của nú.

Khi acquy này phỏt điện

a Tớnh lượng điện tớch được dịch chuyển.

b Thời gian dịch chuyển lượng điện tớch này là 3phỳt 20giõy Tớnh cường độ dũng điện chạy qua acquy khi đú.

6 : Cường độ dũng điện khụng đụỉ chạy qua dõy túc của một búng đốn là I= 0,273A.

a Tớnh điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy túc trong 1 phỳt.

b Tớnh số (e) dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy túc trong khoảng thời gian núi trờn Biết điện tớch của (e) là:

7: Một bộ ỏcquy cú suất điện động là 6V và sản ra một cụng là 360J khi dịch chuyển điện tớch ở bờn trong và giữa hai cực của

nú khi acquy này phỏt điện

a Tớnh lượng điện tớch được dịch chuyển.

b.Thời gian dịch chuyển điện tớch này là 5 phỳt, tớnh cường độ dũng điện chạy qua acquy khi đú.

c.Nếu lượng điện tớch dịch chuyển này là (e) thỡ cú bao nhiờu hạt(e) đó dịch chuyển qua trong thời gian núi trờn

8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

B Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lợng chuyển qua tiết diệnthẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng

D Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện

B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện

C Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện

D Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tợng điện giật

10: Cú thể tạo ra pin điện húa bằng cỏch ngõm trong dung dịch muối ăn:

kẽm

11:Trong cỏc pin điện húa cú sự chuyển húa từ năng lượng nào thành điện năng?

A.Từ thế năng đàn hồi B.Từ nhiệt năng C.Từ cơ năng D.Từ húa năng

12 Đồ thị mô tả định luật Ôm là:

13 Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

14 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 2

A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.

B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng

C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng

D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng

15 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực là vật dẫn điện, điệncực còn lại là vật cách điện

B Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là vật cách điện

C Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn

điện cùng chất

D Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn

điện khác chất

16 Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

A làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực dơng của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện

B làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực âm của nguồn điện sang cực dơng của nguồn điện

C làm dịch chuyển các điện tích dơng theo chiều điện trờng trong nguồn điện

D làm dịch chuyển các điện tích âm ngợc chiều điện trờng trong nguồn điện

17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng

B Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng

C Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng

D Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng

18:Đơn vị nào khụng phải là đợn vị của suất điện động ?

19:Chọn cõu đỳng nhất:Dũng điện là dũng chuyển dời cú hướng của

A.cỏc ion dương B.cỏc ion õm C.cỏc hạt tải điện D.cỏc electron

20: Dũng điện khụng đổi là

A.dũng điện cú chiều khụng đổi B.dũng điện cú chiều và độ lớn khụng đổi

C.dũng điện cú độ lớn khụng đổi D.dũng điện cú điện trở của mạch khụng thay đổi

21:Trong một mạch điện kớn với nguồn điện húa học thỡ dũng điện là:

A.dũng điện khụng đổi B.dũng điện cú chiều khụng đổi nhưng cú cường độ dũng điện giảm dần

C.dũng điện xoay chiều D.dũng điện cú chiều khụng đổi nhưng cú cường độ tăng giảm luõn phiờn

22:điều kiện để cú dũng điện là:

C.phải cú hiệu điện thế D.phải cú hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

23:Dũng điện là:

A dũng chuyển dời cú hướng của cỏc điện tớch B dũng chuyển động của cỏc điện tớch.

C dũng chuyển dời của eletron D dũng chuyển dời của ion dương.

24:Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển dời cú hướng của:

25: Phỏt biểu nào sau đõy về dũng điện là khụng đỳng:

A Đơn vị cường độ dũng điện là Ampe.

B Cường độ dũng điện được đo bằng Ampe kế.

C Cường độ dũng điện càng lớn thỡ trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

D Dũng điện khụng đổi là dũng điện cú chiều khụng thay đổi theo thời gian.

26:Dũng điện chạy qua dõy dẫn kim loại cú cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là:

A 2,5.1018 (e) B 2,5.1019 (e) C 0,4.10-19 (e) D 4.10-19 (e)

27:Dũng điện chạy qua dõy dẫn kim loại cú cường độ 1,5A Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là:

28:Dấu hiệu tổng quỏt nhất để nhận biết dũng điện là:

A tỏc dụng húa B tỏc dụng từ C tỏc dụng nhiệt D tỏc dụng sinh lớ.

29 : Khi thực hện cụng trong nguồn điện Thỡ lực “lạ” đó làm di chuyển:

A Cỏc điện tớch dương chuyển động cựng chiều điện trường ngoài

B Cỏc điện tớch dương chuyển đụng ngược chiều điện trường ngoài

C Cỏc điện tớch õm chuyển động ngược chiều điện trường ngoài

D Cỏc điện tớch õm khụng di chuyển, chỉ cú điện tớch dương di chuyển trong điện trường

30:Dũng điện chạy qua búng đốn hỡnh của một ti vi thường dựng cú cường độ 60 A Số electron đến đập vào màn hỡnh của ti

vi trong mỗi dõy là:

A 3,75.1014 (e) B 7,35.1014 (e) C 2,66.10-14 (e) D 0,266.10-4 (e)

Trang 3

31:Một bộ pin có dung lượng 6A.h.

I.Nếu cứ 2h sử dụng thì phải nộp điện lại.Như vậy cường độ dòng điện mà bộ nguồn này có thể cung cấp là:

II.Nếu trong thời gian hoạt động trên bộ nguồn thực hiện được một công là 259,2J thì suất điện động của bộ nguồn:

II.Biết thời gian lượng điện tích này dịch chuyển là 1,5 phút.Tính cường độ dòng điện chạy qua acquy:

35:Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:

A.3A B.3mA C.0,3mA D.0,3A

36:Tính số electron chuyển qua tiết diện thẳng của sợi đốt trong bóng đèn loại 6V-2,4W khi đèn sáng bình thường trong 4 phút:

37:Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích q và thực hiện công là 6 mJ Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là:

A 1,8.10-3 (C) B 2.10-3 (e) C 0,5.10-3 (e) D 18.10-3 (e)

38:Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vôn ta là:

A sữ dụng dung dịch điện phân khác nhau B chất dùng làm hai cực khác nhau.

C p/ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch D sự tích điện khác nhau ở hai cực.

39 : Chọn câu sai

A Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện

B Cường độ dòng điện là điện lượng qua tiết diện thẳng vật dẫn trong 1s

C Chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các hạt electron

D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ chạy theo 1 chiều nhất định

40:Trong nguồn điện hóa học có sự chuyển hóa:

A.từ nội năng thành điện năng B.từ cơ năng thành điện năng

C.từ hóa năng thành điện năng D.từ quang năng thành điện năng

41: Suất điện động của nguồn điện được đo bằng :

A.lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một giây B.công lực lạ thực hiện trong một giây

C.công lực lạ thực hiện khi di chuyển một điện tích dương ngược chiều điện trường.

D.điện lượng lớn nhất mà nguồn điện có thể cung cấp khi phát điện

42:Một bộ acquy có dung lượng 5 Ah Acquy này có thể sữ dụng tổng cộng trong khoảng thời gian là bao lâu cho tới khi phải nạp lại nếu có cung cấp dòng điện có cường độ 0,25A

43:Một bộ acquy có dung lượng 2 Ah Dòng điện mà acquy này có thể cung cấp nếu nó được sữ dụng liên tục 24 h thì phải nạplại là:

44: Trong một mạch điện kín với nguồn điện hóa học thì dòng điện là:

A.dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ dòng điện giảm dần B.dòng điện không đổi.

C.dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ tăng giảm luân phiên D.dòng điện xoay chiều

45: Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng:

A Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

Trang 4

B Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn của

điện tích dịch chuyển

C Đơn vị suất điện động là Jun.

D Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.

46:Cấu tạo pin điện hóa:

A gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện phân.

B gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân.

C gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện môi.

D gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện môi.

47:Trường hợp nào sau đây tạo thành một pin điện hóa:

A Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước muối.

B Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước cất.

C Hai cục bằng đồng giống nhau cùng nhúng vào nước vôi.

D Hai cực nhựa khác nhau nhúng vào dầu hỏa.

48: Phát biểu nào sau đây về acquy là không đúng:

A Acquy chì có một cực làm bằng chì, một cực làm bằng chì đioxit.

B Hai cực của acquy chì được ngâm vào trong dung dịch axit sunfuric loãng.

C Khi nạp điện cho acquy, dòng điện đi vào cực âm và đi ra cực dương.

D Acquy là nguồn điện có thể nạp lại sữ dụng nhiều lần.

49: Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

A Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô

B Trong mạch điện kín của đèn pin.

C Trong mạch điện kín thắp sáng với nguồn điện là ăcquy.

D Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời.

50:Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

.

Điện năng và công suất điện.Định luật Jun Lenxo

1 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 Ω , điện trở toàn mạch là?

2 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω , mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω , hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch

là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là?

3 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω , điện trở toàn mạch là?

4 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω , mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệuđiện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là?

5 : Để bóng đèn loại 120V- 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V, người ta mắc nối tiếp với nó một điện

trở phụ R Tìm giá trị của điện trở phụ đó

6: Cho đoạn mạch AB gồm 3 điện trở R1 1 ,R2 2 ,R3 3  Đặt vào hai đầu A,B của đoạn mạch một hiệu điện thế UAB=13,2V Tìm điện trở của đoạn mạch, cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch, qua các điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở, trong các trường hợp sau đây:

a 3 điện trở mắc nối tiếp.

b 3 điện trở mắc song song.

c Điện trở R1 mắc nối tiếp với đoạn mạch gồm R2,R3 mắc song song.

7:Nhiệt lượng tỏa ra trong hai phút khi một dòng điện 2A chạy qua điện trở thuần 100  là:

8:Một đoạn mạch tiêu thụ điện có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng:

9:Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế hai đầu không đổi, trong một phút tiêu thụ một lượng

điện năng là 2kJ, trong hai giờ tiêu thụ điện năng là:

A 4kJ B 240 kJ C 120 kJ D 1000J.

Trang 5

10:Cho đoạn mạch có điện trở 10, hiệu điện thế hai đầu mạch là 20V Trong một phút điện năng tiêu thụ

12:Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 300(), mắc song song với điện trở R2 = 600(), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24

V Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:

15:Một bóng đèn có ghi 6V – 6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U = 6 V thì cường độ dòng điện qua bóng là:

16:Hai bóng đèn có công suất định mức lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U = 6 V Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của hai bóng đèn có mối liên hệ:

R  4 C

1 2

R 2

R  D

1 2

R 4

18:Cho một mạch điện có điện trở không đổi Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch điện là 100 W Khi dòng điện trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là:

A 25 W B 50W C 200W D 400W.

19: Có mạch điện như hình vẽ:R1 = 8 , R2 = 6 , R3 = 12  Hiệu điện thế UAB = 24 V

a Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

b Tính công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch.

c Tính nhiệt lượng tỏa ra của điện trở R3 trong thời gian 10 phút

20: Có mạch điện như hình vẽ:R1 = 12 , R2 = 4 , R3 = 6 ,Hiệu điện thế UAB = 24 V

R1 R2 R3

R4 R5

M

N

Trang 6

21: Cho mạch điện như hỡnh vẽ: U = 12 V; R1 = 24 , R3 = 3,8 , Ra = 0,2  Ampe kế chỉ 1A Tớnh

a Điện trở R2

b Nhiệt lượng tỏa ra trờn R1 trong thời gian 5 phỳt

c Cụng suất tỏa nhiệt trờn R2

22: Cú hai búng đốn: Đ1(120V-45W); Đ2(120V-60W) được

mắc vào hiệu điện thế 240 V như hai hỡnh vẽ:

a Tớnh điện trở R1 và R2 ở

hai cỏch mắc Biết rằng cỏc đốn sỏng bỡnh thường

b Tớnh cụng suất tiờu thụ của mạch điện trong hai trường hợp trờn.

23: Cú hai bũng đốn loại : 220V – 100W và 220V – 25W được mắc song song vào nguồn điện 220V

a Tớnh điện trở của mỗi búng đốn và cường độ dũng điện qua mỗi búng đốn

b Hỏi đốn nào sỏng hơn? Giải thớch.

24: Cú hai bũng đốn loại : 220V – 40W và 120V – 60W Tỡm cường độ dũng điện qua đốn và đốn

nào sỏng hơn trong hai trường hợp sau:

a Mắc hai đốn song song vào mạng điện cú hiệu điện thế 120V

b Mắc nối tiếp hai đốn vào mạng điện cú hiệu điện thế 240 V.

25 Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn

B tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn

D tỉ lệ nghịch với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn

26 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

B Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

C Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phơng cờng độ dòng điện cạy qua vật

D Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

Định luật ụm đối với toàn mạch

1 Công của nguồn điện đợc xác định theo công thức:

2 Công của dòng điện có đơn vị là:

3 Công suất của nguồn điện đợc xác định theo công thức:

4 Mắc một điện trở 10 Ω vào hai cực của một nguồn điện cú điện trở trong là 2 Ω thỡ hiệu điện thế giữa 2 cực củanguồn là 10V

a.Tớnh cường độ dũng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện

b.Tớnh cụng suất mạch ngoài và cụng suất của nguồn điện khi đú

R2 Đ1 Đ2

U

Đ2

Đ1 R1

U

Trang 7

5 Khi mắc điện trở R1= 4 Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1= 0,5A Khi mắc điệntrở R2= 10 Ω thì dòng điện trong mạch là I2= 0,25A Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.

6.Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 Ω thì dòng điện chạy trong mạch cócường độ là I2=1,2A.Nếu mắc thêm 1điện trở R2=2 Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ là1A Tính trị số của điện trở R1

7 Một điện trở R= 4 Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5V để tạo thành mạch kín thì công suất toả nhiệt ởđiện trở này là 0,36W

a.Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R

b.Tính điện trở trong của nguồn điện

6 .Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa haicực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là?Suất điện động của nguồn điện là?

7 Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị của biến trở rất lớn thì

hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V) Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2(A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V) Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là?

8 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 Ω , mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ởmạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị?

9 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 Ω và R2 = 8 Ω , khi đó công suất tiêu thụcủa hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là?

10 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 Ω , mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ởmạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị?

11 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 Ω , mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ởmạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị?

12 Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 Ω đến R2 = 10,5 Ω thì hiệu điện thế giữa haicực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là?

13 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 Ω , mạch ngoài gồm điện trở

R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị?

14 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 Ω , mạch ngoài gồm điện trở

R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải

có giá trị?

15

: Một nguồn điện có suất điện động 3V và có điện trở trong là 2  Mắc song song hai bóng đèn như nhau có cùng điện trở

là 6  vào hai cực của nguồn.

a Tính công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn.

b Tính công suất hao phí và hiệu suất của mạch điện.

c Nêú tháo bỏ mộ bóng đèn thì bóng đèn còn lại sáng mạnh hơn hay yếu hơn so với trước đó?

16

: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó : E= 10 V, r=1; R1= 8, R2=3,R3=1,5 Tính:

a.Điện trở mạch ngoài?

b.Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở?

c.Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, công suất mạch ngoài ?

R2

R1

R3

E, r

Trang 8

17: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Cho biết:E= 40 V, r = 1, R1 = 2, R2 = 4,

R3 = 3, R4 = 3, R5 = 6

a Tính tổng trở mạch ngoài

b Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và qua các điện trở

c.Tính hiệu điện thế hai đầu điện trở mỗi điện trở

d.Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và N Muốn đo hiệu điện thế UMN thì cực dương của vôn kếPhải mắc vào điểm nào?

18

: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Biết:

E=12V, r 1 ,R1  R2  4 ,R3  R5  8 ,R4 12 .

Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể

Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở,

số chỉ của ampe kế và chiều của dòng điện qua ampe kế,

hiệu điện thế hai cực của nguồn điện

19:Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự:

A chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu.

B chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu.

C chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.

D chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu.

20 Một bộ nguồn gồm hai nguồn mắc nối tiếp thì.

A.suất điện động của bộ nguồn bằng suất điện động mỗi nguồn.

B.suất điện động của bộ nguồn bằng tổng suất điện động mỗi nguồn.

C.suất điện động của bộ nguồn bằng tích suất điện động hai nguồn.

D.điện trở bộ nguồn bằng điện trở mỗi nguồn.

21.Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì cường đọ dòng điện chạy trong mạch :

A.tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B.giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

C.tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D.tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

22: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn B tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở RN r 

23: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch B tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

C giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

24 : Biểu thức nào là biểu thức của định luật Ôm đối với toàn mạch ?

26: Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi Khi điện trở ngoài tăng hai lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính:

A giảm hai lần B tăng hai lần C không đổi D Chưa đủ dữ kiện để xác định.

27: Cho một nguồn điện có suất điện động  và điện trở trong r được mắc vào điện trở ngoài RN Khi tăng RN và r lên 2 lần, thì cường độ dòng điện thay đổi thế nào ?

28 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

A Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện B.Dùng pin hay ắcquy để mắc một mạch điện kín

C Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có R 0  D.Khi mắc cầu chì cho một mạch điện kín

29: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:

Trang 9

A tăng rất lớn B giảm về 0 C không đổi so với trước D tăng giảm liên tục

30: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức:

- Ir

31 :nguồn điện có suất điện động  1,2V,r=1

I.Để công suất mạch ngoài đạt cực đại thì điện trở mạch ngoài phải có giá trị là:

II.Công suất mạch ngoài cực đại là:

III.Nếu công suất mạch ngoài là P=0,32W thì điện trở mạch ngoài có giá trị là:

32:Cho mạch điện kín gồm nguồn điện  28V,r=2 và điện trở mạch ngoài R=5 nối tiếp

I.Công suất tiêu thụ mạch ngoài là:

II.Cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là:

37:Một nguồn điện có suất điện động E=9 (V) Khi mắc nguồn này với điện trở R= 16 ( Ω ¿ thành mạch kín thì dòng điệnqua mạch có cường độ 0,5 (A) Điện trở trong của nguồn điện có giá trị là:

A 2 ( Ω ¿ B 4 ( Ω ¿ C 4 ( Ω ¿ D 1,25 ( Ω ¿

38:Một nguồn điện có suất điện động  và điện trở trong là r0.Nếu mắc nguồn điện với điện trở trong R1=1,5 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 2,25V.Nếu mắc điện trở R2=2,5với nguồn điện thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 2,5V.Tính  và r0.

Trang 10

A 3 (A) B 1 (A)

C 0,9 (A) D 0,3 (A)

41:Cho hai nguồn điện có suất điện động 1 =2 = 4 (V) và điện trở trong r1 = r2 = r Được mắc với điện trở ngoài RN.Khi mắc nối tiếp hai nguồn thì dòng điện chạy trong mạch là I1=1,8 A.Khi mắc song song thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,98 A Điện trở RN và r có giá trị nào sau đây ?

42

: Cho mạch điện như hình vẽ,trong đó các acquy có ghi:acquy 1(18V;2),

acquy 2(3V;1).Các điện trở R1=4,R2=8.Cường độ dòng điện chạy qua mạch là:

43:Một nguồn điện có suất điện động E = 12 V điện trở trong r = 0,6  Mạch ngoài gồm một máy thu điện có điện trở trong r’

= 1  và điện trở R = 2,4  Cường độ dòng điện qua mạch là I = 2 A Suất phản điện của máy thu có giá trị nào sau đây

44:Cho mạch điện như hình vẽ.Biết R1=R2=R=12,ampe kế chỉ I1=1A.Nếu tháo bớt một điện trở thì số chỉ của ampe kế là

I2=0,52A Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là:

47: Khi mắc điện trở R1= 10 vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động E = 6V thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở là

P = 2,5W Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và điện trở trong của nguồn điện

48:Chọn câu trả lời đúng:Một nguồn điện có suất điện động E = 15v, điện trở trong r = 0,5 Ω nối với một mạch ngoài hai điện trở R1= 20 Ω và R2= 30 Ω mắc song song tạo thành mạch kín Công suất tiêu thụ mạch ngoài:

49: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó

nguồn điện có suất điện động E = 12V và có điện trở trong r = 1 Các điện trở

của mạch ngoài R1 = 6, R2 = 9, R3 = 8

a Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

b Tính điện năng tiêu thụ của mạch ngoài và công suất tỏa nhiệt ở mỗi điện trở.

c Tính công của nguồn điện sản ra trong 10 phút và hiệu suất của nguồn điện

50: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó

nguồn điện có có điện trở trong r = 1 Các điện trở của mạch ngoài R1 = 6,

R2 = 2, R3 = 3 Dòng điện chạy trong mạch là 1A

a Tính suất điện động của nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện

b Tính công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở,

cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

51: Khi mắc điện trở R1= 500 vào hai cực của một nguồn điện thì hiệu điện thế mạch ngoài là

U1 = 0,1 V, nếu thay R1 bởi điện trở R2 = 1000 thì hiệu điện thế mạch ngoài là U2 = 0,15 V Tính suất điện động của nguồn điện

R 2

R 3

E , r

E , r

R1

R2 R3

Ngày đăng: 22/05/2021, 17:47

w