1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án môn Vật lý 11 - Bài 19: Bài tập

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ Giáo viên: Bài tập Học sinh: Ôn lại định luật Ôm cho toàn mạch kể cả mạch ngoài có máy thu điện, các công thức tính điện trở tương đương.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của học s[r]

Trang 1

BÀI TẬP

1

2 % & '  ()    Ôm cho toàn !

II * +, -

1 Giáo viên: Bài  1

2

III @, TRÌNH CDE *F

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2 Giải BT SGK

1B

2D

YC HS

N O  ta P8 khi I = 0 thì U

= 4,5 V

=> E = 4,5V

Khi I = 2A thì U = 4V

=> -U 0, 25

I

BT 3/67

2, 5

U

R

E = I (R + r) = 12, 25V

Hoạt động 3 Giải BT ngoài SGK

Ghi BT và

1 = 18V, r1 = 1

và E2 = 12V, r2 = 2

R = 9

Tìm trong !

Giải

E 1 là

E2 là máy thu

!

p I

R

1, r1

 2, r2

Trang 2

và b

Tính

Nêu 1>? án tìm IMN

YC HS

- Công song

- Công Nêu Theo dõi các nhóm

YC HS tính (f

() cho nút M

HD HS tìm IMN

= 0,5A

I

 

 

2 Cho

E = 7,8V

r = 0,4

R1 = R2 = R3 = 3

R4 = 6

Tìm:

a

trong !

b UMN

c

qua MN

Giải

a

R13 = 6; R24 = 9;

R = 3,6

I = 1,95A

b UAB = 7,02V

I1 = I3 = I13 = UAB / R13 = 1,17ª

I1 = I2 = I24 = UAB / R24 = 0,78ª

UMA = - UAM = - I1 R1 = -3,51A

UAN = I2 R2 = 2,34V

UMN = UMA + UAN = - 1,17V

c R12 = 1,5; R34 = 2;

R = 3,5

= 2A

I

UAM = I R12 = 3V

UMB = I R34 = 4V

I1 = UAM / R1 = 1ª

I3 = UMB /R3 = 4/3 A

, r

M

N

Trang 3

1 < I3 => dòng qua MN có

INM = I3 – I1 =1/3 A

Hoạt động 4 Củng cố và giao nhiệm vụ về nhà

Ôm cho toàn !

Rút kinh

... 2

và b

Tính

Nêu 1>? án tìm IMN

YC HS

- Công song

- Công Nêu Theo dõi nhóm

YC HS...

UMA = - UAM = - I1 R1 = -3 ,51A

UAN = I2 R2 = 2,34V

UMN = UMA + UAN = - 1,17V

c...% & ''  ()    Ôm cho toàn !

II * +, -

1 Giáo viên: Bài 

2

III @, TRÌNH CDE *F

Hoạt động Kiểm tra cũ

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm