Một đầm nước mới xây dựng -> trong đầm có nhiều loài thuỷ sinh ở các tầng nước khác nhau -> đáy đầm bị nông dần các loài sinh vật nổi, sinh vật tự bơi ít dần, thực vật chuyển vào s[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐH - CĐ LẦN 5 NĂM HỌC 2008 -2009
Môn: Sinh học
(Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên……… SBD………….
II PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Điều nào không đúng với cấu trúc của gen
A vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B vùng khởi đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã
C vùng khởi đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D vùng mã hoá ở giữa gen mang thông tin mã hoá axit amin
Câu 2 Đoạn okazaki là
A đoạn mạch ADN được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
B đoạn mạch ADN được tổng hợp liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
C đoạn mạch ADN được tổng hợp một cách liên tục trên mạch của ADN trong quá trình nhân đôi
D đoạn mạch ADN được tổng hợp một cách gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
Câu 3 Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong nhân đôi tạo nên
A 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AD N
B đột biến A – T -> G – X
C đột biến G – X -> A – T
D đột biến G – X -> T – A
Câu 4 Trong tế bào 2n ở người chứa hàm lượng ADN băng 6 x 109 cặp nuclêôtit Tế bào ở pha G2 chu kỳ tế bào chứa số nuclêôtit là
A 6 x 109 cặp nuclêôtit B (6 x 2) x 109 cặp nuclêôtit
C 6 x 109 nuclêôtit D (6 x 2) x 109 nuclêôtit
Câu 5 phân tử ADN ở vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E coli này sang môi trường chỉ có
N14 thì sau 4 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu phân tử ADN không chứa N15?
Câu 6 Ở một loài 2n = 10 Trong quá trình nguyên phân liên tiếp 4 lần tử tế bào sinh dục sơ khai đã tạo ra số tế
bào có tổng cộng là 176 NST ở trạng thái chưa nhân đôi Tế bào này có bộ NST là
Câu 7 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE * FGH, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo
ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF * EDGH Dạng đột biến trên gây hậu quả
A gây chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật B làm tăng cường độ biểu hiện tính trạng
C thường làm mất khả năng sinh sản của sinh vật D Ít ảnh hưởng tới sức sống của sinh vật
Câu 8 Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là
A về khả năng phiên mã của gen B về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp
C về vị trí của gen trong ADN D về cấu trúc của gen
Câu 9 Trong các phép lai sau, phép lai có khả năng cao nhất để thu được một cá thể với kiểu gen AABb trong
một lứa đẻ là cao nhất?
A AaBb x Aabb B AaBb x aaBb C AaBb x AABb D AaBb x AABB
Câu 10 Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả
vàng được F1 cho F1 giao phấn với nhau, tỉ lệ phân tính F2 là
A 3 đỏ : 1 vàng B 1 đỏ : 1 vàng C 5 đỏ : 7 vàng D 7 đỏ : 9 vàng
Câu 11 Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì
A sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ
B tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng
C làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ
Mã đề 105
Trang 2D càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau.
Câu 12 Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt thân dài, lông mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ
kiểu hình 3 cánh dài, đốt thân dài, lông mềm : 1 cánh ngắn, đốt thân ngắn, lông cứng biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên NST thường Các tính trạng trên di truyền theo quy luật
A liên kết không hoàn toàn B liên kết hoàn toàn
Câu 13 Sau đây là kết quả lai thuận, nghịch ở ruồi giấm
Lại thuận: P ♀ mắt đỏ tươi x ♂ mắt đỏ thẫm -> F1 : 1 mắt đỏ thẫm : 1 mắt đỏ tươi
Lai nghịch: P ♀ mắt đỏ thẫm x ♂ mắt đỏ tươi -> F1: 100% mắt đỏ thẫm
Kết quả phép lai cho thấy
A màu mắt do một gen quy định và nằm trên NST thường
B màu mắt do một gen quy định và nằm trên NST X
C màu mắt do hai gen quy định và nằm trên 2 NST thường không tương đồng
D màu mắt do gen trong tế bào chất quy định
Câu 14 Điều không đúng về di truyền qua tế bào chất là
A kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai mang tính trạng của mẹ
B các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST
C vật chất di truyền và tế bào chất được chia đều cho các tế bào con
D tính trạng do gen trong tế bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay nhân tế bào bằng một nhân khác
Câu 15 Cho 2000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Ab/aB Nếu tần số hoán vị gen của loài bằng 15% sẽ có bao
nhiêu tế bào xẩy ra hoán vị gen trong số tế bào nói trên
Câu 16 Nội dung nào sau đây không đúng?
A Bố mẹ không di truyền cho con các tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen
B Môi trường quyết định kiểu hình cụ thể trong giới hạn của kiểu gen
C Số lượng kiểu hình của một kiểu gen do môi trường quy định
D Mức phản ứng do kiểu gen quy định
Câu 17 Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,5AA : 0,5 aa Qua một số thế hệ cấu trúc của quần thể là 0,5 AA :
0,5 aa kết luận nào sau đây là đúng?
A quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền B đây là quần thể tự phối
C đây là quần thể ngẫu phối D đây là quần thể tự phối hoặc ngẫu phối
Câu 18 Điều kiện để quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là:
I Quần thể phải có kích thước lớn
II Các cá thể trong quần thể phải giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên
III Các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống và khả năng sinh sản như nhau
IV Đột biến không xảy ra hay có xảy ra thì tần số đột biến thuận phải bằng tần số đột biến nghịch
V Không có di nhập gen
VI Diễn ra quá trình chọn lọc tự nhiên
A I, II, III, IV, V B I, II, III, IV,V, VI
Câu 19 Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình lông xám chiếm 64% Tỉ lệ số các
thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể là bao nhiêu? (biết tính trạng lông xám là trội so với lông trắng)
Câu 20 Trong kĩ thuật chuyển gen người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu để
A nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp
B tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng
C đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
D tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện
Câu 21 Nguyên tắc của nhân bản vô tính là
Trang 3A chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
B chuyển nhân của tế bào tế bào trứng vào tế bào xôma rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
C chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
D chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
Câu 22 Để tạo ra cây bông, cây đậu tương có khả năng kháng sâu hại người ta đã sử dụng
C phương pháp gây đột biến D phương pháp nuôi cấy hạt phấn
Câu 23 Cơ chế hình thành thể đột biến NST XXX (hội chứng 3X) ở người diễn ra do
A cặp NST XX không phân li trong nguyên phân
B đột biến lặp đoạn NST X gây nên
C cặp NST XY hoặc XX không phân li trong nguyên phân
D cặp NST XX không phân li trong giảm phân
Câu 24 Điều nào dưới đây không liên quan tới cơ chế gây ung thư?
A các gen tiền ung thư khởi động quá trình phân bào bị đột biến và tạo cho sự phát triển bất bình thường của
tế bào
B các gen ức chế khối u bị đột biến và không kiểm soát được sự phân bào
C hai loại gen tiền ung thư và ức chế khối u hoạt động hài hoà với nhau trong việc kiểm soát chu kì tế bào
D hai loại gen tiến ung thư và ức chế khối u hoạt động không hài hoà với nhau do đột biến xẩy ra trong những gen này có thể phá huỷ sự cân bằng và dẫn đến ung thư
Câu 25 Bằng chứng tiến hoá nào có phác hoạ lược sử tiến hoá của loài?
Câu 26.Tác động chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là chọn lọc chống lại
A đồng hợp B.alen lặn C.alen trội D.alen thể dị hợp
Câu 27 Đóng góp quan trọng của học thuyết Đacuyn là
A đề xuất biến dị cá thể có vai trò quan trọng cho tiến hoá
B đưa ra thuyết chọn lọc
C giải thích nguồn gốc chung các loài
D giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi
Câu 28 Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh đối với những loài nào?
A khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ dài B khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ ngắn
C khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ ngắn D khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ dài
Câu 29 Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hoá tổng hợp là gì?
A Giải thích được tính đa dạng và thích nghi của sinh giới
B Tổng hợp các bằng chứng tiến hoá từ nhiều lĩnh vực
C Làm sáng tỏ cơ chế tiến hoá nhỏ
D Xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hoá lớn
Câu 30 Tiến hoá theo kiểu đơn giản hoá mức độ tổ chức cơ thể
A do phát sinh các đột biến mới B do sự thích nghi của cơ thể với môi trường sống
C do xu hướng biến đổi quay về dạng tổ tiên D do hướng tiến hoá phân li
Câu 31 Thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ nào trong đại cổ sinh?
A Pecmi đại B cacbon C Đêvôn D Silua
Câu 32 Nói về sự tiến hoá của loài người điều nào sau đây là không đúng?
A Con người ngày càng ít phụ thuộc vào thiên nhiên hơn
B Từ giai đoạn người hiện đại sự tiến hoá của loài người chỉ là tiến hoá văn hoá
C Nhờ sự phát triển của bộ não, tiếng nói, biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động mà con người đã có được khả năng tiến hoá văn hoá
Trang 4D Nhờ có tiến hoá văn hoá con người có khả năng điều chỉnh hướng tiến hoá của chính mình.
Câu 33 Cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng, hồ ao
A phiến lá mỏng, màu xanh đậm, mô giậu không phát triển
B phiến lá mỏng, màu xanh nhạt, mô giậu phát triển
C phiến lá dày, màu xanh nhạt, mô giậu phát triển
D phiến lá dày, màu xanh đậm, mô giậu không phát triển
Câu 34 Ví dụ nào sau đây thuộc kiểu phân bố ngẫu nhiên trong quần thể?
A Nhóm cây bụi mọc hoang dại B Cây thông trong rừng
Câu 35 Ví dụ nào sau đây là quần thể?
A Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau
B Các con cá sống trong cùng một ao
C Các con cá chép sống ở 2 ao gần nhau
D Các con chim sẻ sống ở 1 khu vườn
Câu 36 Diễn thế ở một đầm nước nông diễn ra như thế nào?
A Một đầm nước mới xây dựng -> trong đầm có nhiều loài thuỷ sinh ở các tầng nước khác nhau -> đáy đầm
bị nông dần các loài sinh vật nổi, sinh vật tự bơi nhiều dần, thực vật chuyển ra sống ở rìa đầm ngày một nhiều -> vùng đất trũng có các loài thực vật sống -> rừng cây bụi và cây gỗ
B Một đầm nước mới xây dựng -> trong đầm có nhiều loài thuỷ sinh ở các tầng nước khác nhau -> đáy đầm
bị nông dần các loài sinh vật nổi, sinh vật tự bơi nhiều dần, thực vật chuyển vào sống trong lòng đầm ngày một nhiều -> vùng đất trũng có cỏ và cây bụi -> rừng cây bụi và cây gỗ
C Một đầm nước mới xây dựng -> trong đầm có các loài thực vật sống -> đáy đầm bị nông dần các loài sinh vật nổi, sinh vật tự bơi ít dần, thực vật chuyển ra sống ở rìa đầm ngày một nhiều-> vùng đất trũng có cỏ và cây bụi -> rừng cây bụi và cây gỗ
D Một đầm nước mới xây dựng -> trong đầm có nhiều loài thuỷ sinh ở các tầng nước khác nhau -> đáy đầm
bị nông dần các loài sinh vật nổi, sinh vật tự bơi ít dần, thực vật chuyển vào sống trong lòng đầm ngày một nhiều -> vùng đất trũng có cỏ và cây bụi -> rừng cây bụi và cây gỗ
Câu 37 Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt
đới là
A có đôi tai dài và lớn B cơ thể có lớp mỡ dày bao bọc
Câu 38 Điều nào không đúng với chu trình nước?
A Trong khí quyển nước ngưng tụ tạo thành mưa rơi xuống lượng lớn ở đại dương
B Trong tự nhiên nước luôn vận động tạo nên chu trình nước toàn cầu
C Trong khí quyển nước ngưng tụ tạo thành mưa rơi xuống lượng lớn ở lục địa
D Sự bốc hơi nước diễn ra từ đại dương, mặt đất, thảm thực vật
Câu 39 Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái theo dạng hình
tháp là do
A sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn luôn phải lớn hơn
B Sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ
C Sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần
D Năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần
Câu 40 Hệ sinh thái kém bền vững nhất khi
A sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng lớn nhất
B sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng tương đối lớn
C Nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau ít nhất
D Nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau tương đối ít
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
Trang 5A Theo chương chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại (UV) tạo
A đột biến thêm A
B đột biến mất A
C ra đimêtimin tức 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
D đột biến thay thế cặp A – T -> G -X
Câu 42 Ở một loài thực vật, ngoài các cây trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST 2n = 22, còn thấy có các cây
trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST: Cây A có 20 NST, cây B có 21 NST, cây C có 44NST, Cây D có 23 NST
Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A Cây C chắc chắn là thể tứ bội B Cây A chắc chắn là thể không
Câu 43 Một loài thực vật, nếu có cả 2 gen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen khác
sẽ cho kiểu hình quả dài Cho lai phân tích các cá thể dị hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì kết quả phân li kiểu hình ở đời con sẽ là
A 3 tròn : 1 dài B 1 tròn : 1 dài C 1 tròn : 3 dài D 100% tròn
Câu 44 Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 45 Quy trình kĩ thuật của liệu pháp gen không có bước nào sau đây?
A Dùng virut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh của virut
B Dùng enzim cắt bỏ gen đột biến
C Thể truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân
D Tế bào mang ADN tái tổ hợp được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh ra những tế bào bình thường thay thế những tế bào bệnh
Câu 46 Trong kĩ thuật chuyển gen người ta không dùng thể truyền là
Câu 47 Các cây khác loài sống trong cùng một khu vực địa lí có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài
này không thụ phấn cho hoa của loài khác, đây thuộc dạng cách li
Câu 48 Nói về nguồn biến dị di truyền của quần thể điều nào sau đây là không đúng?
A Suy cho cùng, mọi biến dị trong quần thể đều được phát sinh do đột biến
B Biến dị tổ hợp là biến dị thứ cấp trong quần thể
C Biến dị của quần thể có thể được bổ sung từ sự di chuyển các cá thể từ các quần thể khác vào
D Biến dị của quần thể không thể được bổ sung bởi các giao tử từ các quần thể khác vào
Câu 49 Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều?
A Tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
B Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C Tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Hỗ trợ nhau chống lại những điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 50 Số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức độ nhất định không tăng cao quá hoặc giảm thấp
quá do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng là hiện tượng
B Theo chương trình nâng cao(10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá axit amin tương ứng như sau: AUG : Mêtiônin, GUU : Valin,
GXX: Alanin, UUU: phêninalanin, UUG: lơxin, AAA: Lizin, AUU: Izôlơxin, UAG: Kết thúc Gen đã tổng hợp một đoạn pôlipeptit có trật sau: Mêtiônin - alanin - lizin - valin - lơxin - kết thúc Nếu xẩy ra đột biến gen mất 3 cặp nuclêôtit 7,8,10 trong gen, thì đoạn pôlipeptit tương ứng được tổng hợp có thành phần và trật tự axit amin là
A Mêtiônin - alanin - Izôlơxin - lơxin - kết thúc
B Mêtiônin - Izôlơxin - alanin - lơxin - kết thúc
C Mêtiônin - alanin - valin - lơxin - kết thúc
D Mêtiônin - alanin - lizin - lơxin - kết thúc
Trang 6Câu 52 Điều nào sau đây không đúng với sự mềm dẻo kiểu hình?
A Mỗi kiểu gen chỉ có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong một phạm vi nhất định
B Sự mềm dẻo kiểu hình là sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau
C Mỗi kiểu gen có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong các điều kiện của môi trường
D Sự mềm dẻo kiểu hình có được là do có sự tự điều chỉnh trong cơ thể mà bản chất là sự tự điều chỉnh của kiểu gen giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường
Câu 53 Sự di truyền kiểu hình liên kết với giới tính như thế nào?
A Sự phân bố tỉ lệ kiểu hình luôn đồng đều ở 2 giới
B Sự phân bố tỉ lệ kiểu hình khi đồng đều hoặc không đều ở 2 giới
C Sự di truyền kiểu hình chỉ ở một giới
D Sự phân bố tỉ lệ kiểu hình luôn không đồng đều ở 2 giới
Câu 54 Trong tự nhiên, đa bội thể ở động vật thường chỉ gặp ở
A các loài tạo đời con có khả năng sống không qua thụ tinh, giun đất
B Giun đất, cá, ong
C các loài trinh sản, giun nhiều tơ
D các loài trinh sản, cá, ong
Câu 55 Trong các con đường hình loài sau, con đường hình thành loài nhanh nhất và ít phổ biến là
C con đường lai xa và đa bội hoá D các đột biến lớn
Câu 56: Trong một ao nuôi cá lần đầu người ta đánh bắt được 149 con cá mè trắng, sau đó đánh dấu rồi lại thả
xuống ao, ở lần bắt thứ 2 thu được 99 con cá mè trắng trong đó có 19 con đánh dấu ở lần 1 Trong ao nói trên có khoảng bao nhiêu con cá mè trắng?
A 749 B 248 C 750 D 249
Câu 57 Yếu tố không duy trì sự đa hình cân bằng di truyền của quần thể là?
A ưu thế dị hợp tử B các ĐB trung tính
C trạng thái lưỡng bội của sinh vật D ưu thế đồng hợp tử
Câu 58: Trong công đánh nghệ gen để chuyển gen vào tế bào thực vật người ta không dùng
Câu 59 Bệnh NST nào phổ biến nhất ở người?
Câu 60 Trong các khu sinh học trên cạn, khu sinh học nào có hệ động, thực vật nghèo nhất?
C Rừng lá rộng rụng theo mùa D Rừng hỗn tạp ôn đới
………Hết………
Đáp án đề 5
1B 2.D 3.C 4.B 5.C 6.A 7.D 8.B 9.D 10.D 11.A 12.C 13.B 14.C 15.C 16.C 17.B 18.A 19.B 20.A 21.D 22.B 23.D 24.C 25.C 26.A 27.B 28.C 29.C 30.B 31.B 32.B 33.C 34.D 35.D 36.D 37.B 38.C
Trang 739.C 40.C 41.C 42.B 43.C 44.B 45.B 46.D 47.D 48.D 49.B 50.A 51.A 52.C 53.B 54.A 55.D 56.A 57.D 58.D 59.D 60.A