1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHAN PHOI CHUONG TRINH

25 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 196,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức dạy học kiểm tra, đánh giá theo chuẩn kiến thức, kĩ năng thực chất là quá trình tổ chức, hướng dẫn HS hoạt động học tập để từng đối tượng HS đều đạt được chuẩn đó và phát triển đ[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC

(1) Đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình, sách giáo khoa (SGK) theo qui định của Luật Giáo dục

(2) Đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các bộ môn; không thay đổi CT, SGK hiện hành

(3) Không thay đổi thời lượng dạy học đối với mỗi môn học trong một lớp và trong mỗi cấp học

(4) Thuận lợi cho việc tổ chức thực hiện tại các cơ sở giáo dục

3 Nội dung điều chỉnh

Việc điều chỉnh nội dung dạy học tập trung vào những nhóm nội dung chính sau:

(1) Những nội dung trùng lặp trong CT, SGK của nhiều môn học khác nhau

(2) Những nội dung trùng lặp, có cả ở CT, SGK của lớp dưới và lớp trên do hạn chế của cách xây dựng CT, SGK theo quan điểm đồng tâm

(3) Những nội dung, bài tập, câu hỏi trong SGK không thuộc nội dung của CT hoặc yêu cầu vận dụng kiến thức quá sâu, không phù hợp trình độ nhận thức và tâm sinh lý lứa tuổi học sinh

(4) Những nội dung trong SGK trước đây sắp xếp chưa hợp lý

(5) Những nội dung mang đặc điểm địa phương, không phù hợp với các vùng miền khác nhau

Trang 2

4 Thời gian thực hiện

Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học được áp dụng từ năm học 2011 - 2012

5 Hướng dẫn thực hiện các nội dung

- Hướng dẫn này dựa trên SGK của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm 2011, là SGK của chương trình chuẩn đối với cấp THPT Nếu

GV và HS sử dụng SGK của các năm khác thì cần đối chiếu với SGK năm 2011 để điều chỉnh, áp dụng cho phù hợp Toàn bộ văn bản này được nhà trường in sao và gửi cho tất cả GV bộ môn

- Ngoài các nội dung đã hướng dẫn cụ thể trong văn bản, cần lưu ý thêm một số vấn đề đối với các nội dung được hướng dẫn là “không dạy” hoặc

“đọc thêm”, những câu hỏi và bài tập không yêu cầu HS làm trong cột Hướng dẫn thực hiện ở các bảng dưới đây như sau:

+ Dành thời lượng của các nội dung này cho các nội dung khác hoặc sử dụng để luyện tập, củng cố, hướng dẫn thực hành cho HS

+ Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung này, tuy nhiên, GV và HS vẫn có thể tham khảo các nội dung đó để có thêm sự hiểu biết cho bản thân

- Trên cơ sở khung phân phối chương trình của môn học, GV điều chỉnh phân phối chương trình chi tiết đảm bảo cân đối giữa nội dung và thời

gian thực hiện, phù hợp với điều chỉnh nội dung dạy học dưới đây

1 Lớp 6

a Số học

chỉnh Hướng dẫn thực hiện của Bộ GD&ĐT

Giải thích, hướng dẫn Phòng GD&ĐT Núi Thành

1 II §5 Cộng hai

số nguyên khác dấu

76 2 Quy tắc cộng

hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống)

Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được

Trang 3

Bước 1: 273 273; 55 55.Bước 2: 273 55 218  Bước 3: Kết quả là 218.Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:

54 2 Quy tắc Thay từ “của nó” trong đầu bài và quy tắc ở mục 2, bằng từ “của số đó” Nhấn mạnh “của số đó” thay cho “của

Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu

đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy phần Biểu

đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

Bỏ vì học sinh chưa được học góc ở tâmnên không thể dựng chính xác biểu đồhình Quạt

xOy yOzxOz ?

§5 Vẽ góc biết số đo

8083

Thay yêu cầu của bài tập 27: ”Tính số

đo góc BOC” bằng ”Tia nào nằm giữa hai tia còn lại”

Thay bài tập 23 bằng bài tập 29

2 Lớp 7

a Đại số

T

Nội dung điều

Giải thích, hướng dẫn Phòng GD&ĐT Núi Thành

Trang 4

1 I

§11 Số vô tỉ

Khái niệm về căn bậc hai

41

2 Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4

và dòng 11 tính từtrên xuống)

Trình bày như sau:

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau:

số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là a

- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết

0 0

Tăng thêm hai số đối nhau

- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ” Bỏ nội dung

Trực quan hóa khái niệm hàm số (Dùng

sơ đồ Ven thay cho bảng số)

3 Bài tập 39 71 Vẽ 4 đồ thị trên cùng 1 hệ trục. Bỏ câu b và câu d. Giảm để đỡ rối hình vẽ (vẫn đủ hai trường hợp a>0 và a<0)

3 Lớp 8

a Đại số

T

Nội dung điều

Giải thích, hướng dẫn Phòng GD&ĐT Núi Thành

1 I

§8 Phân tích

đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

21 Ví dụ 2 Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2

Nội dung điều

Giải thích, hướng dẫn Phòng GD&ĐT Núi Thành

1

hình bằng thước và compa Dựnghình thang

Thừa 2 tiết: Dùng 1 tiết luyện tập nội

dung cho các bài Tứ giác, Hình Thang, Hình Thang Cân (Bổ sung bài tập từ

sách bài tập) và 1 tiết Luyện tập sau bài

10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

trục

84 Mục 2 và mục 3 Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình

cụ thể có đối xứng qua trục không Không yêu cầu phải

Thực tế SGK cũng đã không yêu cầuchứng minh, giải thích gì

Trang 5

giải thích, chứng minh.

3

§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

102 Mục 3 Không dạy Giảm nội dung đường thẳng song song cách đều Tuy nhiên, cần chú y khi dạy

định lí Talet

4 III

§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

4 Lớp 9

a Đại số

T

Nội dung điều

Giải thích, hướng dẫn Phòng GD&ĐT Núi Thành

1 I §5 Bảng cănbậc hai 20-23 Cả bài Không dạy

Thừa 1 tiết(8): Thay bằng: Hướng dẫn

và thực hành sử dụng máy tính bỏ túiCasio

2

II

§5 Hệ số góc của đường thẳng

ax0

3 Bài tập 28b; 31 58, 59 Không yêu cầu học sinh làm Giảm 28b để phù hợp với điều chỉnhgiảm ví dụ 2 ở trên.

4 III Bài tập 2 25 Kết luận của bài tập 2.

Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, khôngyêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác

Chuyển nội dung một bài tập thành nộidung lí thuyết để đưa vào sử dụng giảitoán

5 IV §3 Phương

trình bậc hai một ẩn

41 Ví dụ 2 Giải: Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó, ta được:

2 3

x  suy ra x  3 hoặc x  3 (viết tắt là Thêm: suy ra

3

x  hoặc x  3

Trang 6

Nội dung điều

Giải thích, hướng dẫn Phòng GD&ĐT Núi Thành

1

I

§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn 72 Kí hiệu

Kí hiệu tang của góc  là tan , cotang của góc  làcot Điều chỉnh thống nhất với THPT, Máytính, Kí hiệu toán học QT

3

III

§6 Cung chứa góc 84-85

1 Bài toán quỹ tích ”cung chứa góc”

Thực hiện ?1 và ?2 Trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c

Giảm yêu cầu chứng minh thuận, đảoquỹ tích Ở mức đại trà: Không ra đềdạng quỹ tích hoặc chỉ yêu cầu tìm tậphợp điểm (Dạng: Khi chạy trên .thì chạy trên đường nào? Không yêucầu chứng minh thuận, đảo, giới hạn)

nội tiếp 88 3 Định lí đảo Không yêu cầu chứng minh định lí đảo. Giảm nội dung khó5

§9 Độ dài đường tròn, cung tròn

92 1 Công thức tính độ dài đường tròn Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn.

Thay bằng một bài toán đơn giản để họcsinh vận dụng công thức tính độ dàiđường tròn

Trang 7

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2011 - 2012

LỚP 6

Cả năm : 37 tuần (140 tiết) Học kỳ I : 19 tuần (72 tiết) Học kỳ II: 18 tuần ( 68 tiết)

14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết

4 tuần tiếp x 4 tiết = 16 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

14 tiết

14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

5 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Học kỳ II

18 tuần: 68 tiết

53 tiết

15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết

2 tuần cuối x 4 tiết = 8 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

15 tiết

15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết

3 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

6, 78

§6 Phép trừ và phép chia Luyện tập

9, 1011

§7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số 12

§9 Thứ tự thực hiện các phép tính Luyện tập

15

16, 17

§10 Tính chất chia hết của một tổng - Luyện tập 19, 20

§11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 - Luyện tập 21, 22

§12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 - Luyện tập 23, 24

Trang 8

§17 Ước chung lớn nhất

§18 Bội chung nhỏ nhất Luyện tập

34, 3536

§6 Tính chất của phép cộng các số nguyên Luyện tập

4849

§7 Phép trừ hai số nguyên Luyện tập

5051

HỌC KỲ II ( 53 tiết )

§12 Tính chất của phép nhân Luyện tập

6465

8485

§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân sô 87

§12 Phép chia phân số Luyện tập

8990

Trang 9

§13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm - Luyện tập 91, 92

Luyện tập (Ôn tập phần đầu chương III) 93, 94

§16 Tìm tỉ số của hai số - Luyện tập 102, 103

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học) 111

Trang 10

§5 Vẽ góc cho biết số đo 18 Đã điều chỉnh

§4 Khi nào thì xÔy + yÔz = xÔz 19 Đã điều chỉnh

Trang 11

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN ÁP DỤNG TỪ NĂM 2011 – 2012

LỚP 7

Cả năm : 37 tuần ( 140 tiết) Học kỳ I : 19 tuần ( 72 tiết) Học kỳ II: 18tuần ( 68 tiết)

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Học kỳ II

18 tuần: 68 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết30 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Luyện tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 4

§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân -

§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận - Luyện tập 24, 25

§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Luyện tập 27, 28

§5 Hàm số Luyện tập

2930

Xem nd đ.chỉnh

§6 Mặt phẳng tọa độ Luyện tập

3132

§7 Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0) - Luyện tập 33, 34

Trang 12

Kiểm tra chương II 35

Kiểm tra học kỳ I ( cả Đại số và Hình học ) 38, 39

HỌC KỲ II ( 30 Tiết )

III Thống kê

(1 0 tiết)

§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 42

§3 Biểu đồ Luyện tập

4445

IV Biểu thức

đại số ( 20 tiết)

§8 Cộng trừ đa thức một biến - Luyện tập 60, 61

§9 Nghiệm của đa thức một biến - Luyện tâp 62, 63

Kiểm tra học kỳ II ( cả Đại số và Hình học ) 68, 69

Trang 13

§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng 5

§4 Hai đường thẳng song song Luyện tập

67

§5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song Luyện tập

89

§6 Từ vuông góc đến song song

§7 Định lý

II Tam giác

( 30 tiết)

§1 Tổng ba góc của một tam giác Luyện tập

17, 1819

§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c) Luyện tập

21, 2223

§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh ( c-g-c) Luyện tập

24, 2526

§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc ( g-c-g) Luyện tập

Luyện tập ( về ba trường hợp bằng nhau của tam giác ) 33

§6 Tam giác cân Luyện tập

34, 35

36

§7 Định lý Pitago Luyện tập

Trang 14

§7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng - Luyện tập 63, 64

§8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác - Luyện tập 65, 66

Trang 15

-PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN ÁP DỤNH TỪ NĂM HỌC 2011 – 2012

LỚP 8

Cả năm : 37tuần ( 140 tiết ) Học kỳ I : 19 tuần ( 72 tiết) Học kỳ II: 18 tuần ( 68 tiết)

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Học kỳ II

18 tuần: 68 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết30 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

§12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp 17

Trang 16

§7 Phép nhân các phân thức đại số 32

§8 Phép chia các phân thức đại số 33

§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Luyện tập

3435

§4 Phương trình tích Luyện tập

4748

§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Luyện tập

49, 5051

§6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 52

§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình ( tiếp) 53

Kiểm tra học kỳ II ( cả Đại số và Hình học ) 68, 69 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 70

Trang 17

Có điều chỉnh

§6 Đối xứng trục - Luyện tập 9, 10 Có điều chỉnh

§7 Hình bình hành Luyện tập

1112

1920

§12 Hình vuông Luyện tập

2122

II Đa giác.

III Tam giác

đồng dạng

( 18 tiết )

đ.chỉnh

§2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét - Luyện tập 38, 39

§3 Tính chất đường phân giác của tam giác 40

Trang 18

§9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50Thực hành: đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai

điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được

51, 52

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 70

Trang 19

-PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2011 – 2012

LỚP 9

Cả năm : 37tuần ( 140 tiết) Học kỳ I : 19 tuần ( 72 tiết) Học kỳ II: 18 tuần ( 68 tiết)

2 tuần đầu x 3 tiết = 6 tiết

2 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết

10 tuần tiếp x 2 tiết = 20 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

32 tiết

2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết

2 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết

10 tuần tiếp x 2 tiết = 20 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Học kỳ II

18 tuần: 68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 | A |- Luyện tập 2, 3

§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Luyện tập

45

§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

§5 Hướng dẫn và thực hành sử dụng máy tính bỏ túi CASIO 8 Đã điều chỉnh

§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 9

§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Luyện tập

10, 1112

§18 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập

§5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) Luyện tập

2728

Trang 20

Kiểm tra học kỳ I ( cả đại số và hình học ) 38, 39

HỌC KỲ II ( 30 tiết )

Thực hành: giải hệ phương trình bằng máy tính CASIO 41

§5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 42

§6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ( tiếp ) 43

§5 Công thức nghiệm thu gọn Luyện tập

5556

Trang 21

§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 23

§4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 25

§5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 26

§6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Luyện tập

2829

HỌC KỲ II (38 tiết)

§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp ) 34

§4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung - Luyện tập 42, 43

§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường

§8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp 50

§9 Độ dài đường tròn, cung tròn Luyện tập

5152

Xem nd đ.chỉnh

§10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

§1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích trụ

Trang 23

II HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:

Cần bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với HS của chương trình mônToán ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006, Hướng dẫn thực hiệnchuẩn KTKN ban hành tại Quyết định số 5646/QĐ-BGDĐT, ngày 1/9/2009, KPPCT của BộGDĐT và PPCT của Sở GDĐT

1 Đổi mới phương pháp dạy học

 Tích cực hoá hoạt động học tập của HS, rèn luyện khả năng tự học, phát hiện và giảiquyết vấn đề của HS nhằm hình thành và phát triển ở HS tư duy tích cực, độc lập và sáng tạo

 Chọn lựa sử dụng những phương pháp phát huy tính tích cực chủ động của HS trong họctập và phát huy khả năng tự học Hoạt động hoá việc học tập của HS bằng những dẫn dắt cho HS

tự thân trải nghiệm chiếm lĩnh tri thức, chống lối học thụ động

 Tận dụng ưu thế của từng phương pháp dạy học, chú trọng sử dụng phương pháp dạy họcphát hiện và giải quyết vấn đề

 Coi trọng cung cấp kiến thức, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

 Thiết kế bài giảng, đề kiểm tra đánh giá cần theo khung đã hướng dẫn trong các tài liệubồi dưỡng thực hiện chương trình và sách giáo khoa của Bộ GDĐT ban hành, trong đó đảm bảoquán triệt các yêu cầu đổi mới PPDH là:

- Về đổi mới soạn, giảng bài:

+ Phát huy tính tích cực, hứng thú trong học tập của HS và vai trò chủ đạo của GV;

+ Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt động của GV và HS, thiết kế hệ thốngcâu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải (nhất là đối với bài dài, bài khó,nhiều kiến thức mới); bồi dưỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức kiếnthức đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy móc không nắm vững bản chất;

+ Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, khuyến khích sử dụng hợp lýgiáo án điện tử, sử dụng các phương tiện nghe nhìn và máy tính cầm tay; thực hiện đầy đủ nộidung thực hành, liên hệ thực tế trong giảng dạy phù hợp với nội dung từng bài học;

+ GV sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, ngắn gọn, dễ hiểu; tác phongthân thiện gần gũi, coi trọng việc khuyến khích, động viên HS học tập, tổ chức hợp lý cho HShọc tập cá nhân và theo nhóm;

+ Dạy học sát đối tượng, coi trọng bồi dưỡng HS khá giỏi và giúp đỡ HS học lực yếu kémtrong nội dung từng bài học

 Thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng:

Ngày 05/5/2006, Bộ GDĐT đó ban hành Chương trình GDPT trong đó có chuẩn kiến thức,

kĩ năng của từng môn học Trong phần “Những vấn đề chung” của Chương trình GDPT đó xác

định: “Chuẩn kiến thức, kĩ năng là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu về kiến thức, kĩ năng của môn

học, hoạt động giáo dục mà HS cần phải có và có thể đạt được sau từng giai đoạn học tập” Đây

là cơ sở pháp lí thực hiện dạy học đảm bảo những yêu cầu cơ bản, tối thiểu của chương trình,thực hiện dạy học kiểm tra, đánh giá phù hợp với các đối tượng HS; trên cơ sở đó sẽ đáp ứng nhucầu phát triển của từng cá nhân HS, giúp GV chủ động, linh hoạt, sáng tạo trong áp dụng chươngtrình, từng bước đem lại cho HS sự bình đẳng trong phát triển năng lực cá nhân

Bộ GDĐT đã hướng dẫn, khuyến khích GV áp dụng linh hoạt chương trình và SGK theođặc điểm vùng, miền và đối tượng HS, vận dụng SGK trong dạy học cho các đối tượng HS khácnhau Tổ chức dạy học kiểm tra, đánh giá theo chuẩn kiến thức, kĩ năng thực chất là quá trình tổchức, hướng dẫn HS hoạt động học tập để từng đối tượng HS đều đạt được chuẩn đó và pháttriển được các năng lực của cá nhân bằng những giải pháp phù hợp Cụ thể:

+ Từ khâu lập kế hoạch bài học, tổ chức và hướng dẫn các hoạt động học tập của HS đếnkiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS nhất thiết phải căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng

Ngày đăng: 22/05/2021, 16:33

w