Đun nóng đẳng tích khối khí đến áp suất tăng gấp đôi.. Khí toả ra nhiệt lượng có độ lớn 70 J.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2011-2012
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này có 01 trang
ĐỀ
Câu 1: (1điểm)
Trình bày những nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí.
Câu 2: (2 điểm)
1 Phát biểu và viết biểu thức định luật Sác-lơ?
2.Áp dụng: Một khối khí ở nhiệt độ 27 0C, áp suất 3 atm Đun nóng đẳng tích khối khí đến
áp suất tăng gấp đôi Tính nhiệt độ khối khí lúc này?
Câu 3: (2 điểm)
1.Phát biểu và viết biểu thức của nguyên lý I Nhiệt động lực học?
2.Áp dụng: Người ta thực hiện một công có độ lớn 150 J để nén khí trong xilanh Khí toả ra nhiệt lượng có độ lớn 70 J Hỏi nội năng của khí tăng hay giảm một lượng bao nhiêu?
Câu 4: (3 điểm)
Một vật có khối lượng m = 10 kg chuyển động trên đường thẳng nằm ngang AB Khi qua
A với vận tốc 18 km/h đến B với vận tốc 36km/h Lực kéo F = 25N theo phương ngang, lấy g
= 10 m/s2 Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là μ=0,2
1.Tính quãng đường AB.
2.Đến B, không còn lực kéo, vật chuyển động theo quán tính và dừng lại tại C Biết quãng đường BC dài 20m Tính hệ số ma sát trên đoạn đường BC.
Câu 5: (2 điểm)
Từ độ cao 5m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 10m/s Bỏ qua mọi masat và lực cản của không khí, lấy g = 10m/s2.
1.Xác định độ cao cực đạt mà vật đạt được so với mặt đất.
2.Khi vật ở độ cao 3 m so với mặt đất thì vận tốc của vật là bao nhiêu?
Trang 2
-HẾT -SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NH: 2011-2012 TRƯỜNG PT DTNT TỈNH MÔN: Vật lý – Khối 10 (chương trình cơ bản)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
2
2
Trạng thái 1 Trạng thái 2
T1 = 300 K T2 = ?
p1 = 3 atm p2 = 2 p1
vì quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 là quá trình đẳng tích, nên áp
dụng định luật Sác-lơ, ta có.:
p1
T1=
p2
T2→ T2= p2T1
p1 =2 T1=600 K
1 điểm
3
2
Khí nhận công A > 0, khí toả nhiệt Q < 0
ΔUU= A + Q = 150 – 70 = 80 (J) > 0
nội năng của khí tăng
1 điểm
4
a
Xét trên AB:
Dữ kiện đầu bài toán: m = 10 kg, vA = 5 m/s, vB = 10 m/s, F1 = 25N, μ1= 0,2
Vật chịu tác dụng của 4 lực: Trọng lực ⃗ P, lực kéo ⃗ F1; lực masat ⃗ Fms, phản lực ⃗ N
* Theo định luật II Newton: ⃗ F1+ ⃗ Fms+⃗ P+⃗ N = m⃗ a1 (*)
chiếu phương trình (*) lên phương vuông góc với chuyển động: N = P = mg
- Áp dụng định lí biến thiên động năng:
AF + Ams + AP + AN = 1
2m(v❑B
2 - v❑2A)
F1.sAB - FmssAB = 1
2m(v❑B2 - v❑2A)
F1.sAB - μ1mgsAB = 1
2m(v❑B
2 - v❑2A)
sAB= 1
2 .
m(vB2− v2A
)
F1− μ1mg (1)
AP = AN = 0 (vì ⃗ P,⃗ N có phương vuông góc với chuyển động)
Thế số vào (1) kết quả: sAB = 75 m
1,,5 điểm
b
Xét trên BC:
Vật chịu tác dụng của 3 lực: Trọng lực ⃗ P, lực masat ⃗ Fms, phản lực ⃗ N
Dữ kiện: BC = 20 m, vc = 0
Áp dụng định lý động năng:
AN + A P + Ams = 1
2 m(vC
2 − vB2
)
<=>- μ2mg.sBC =− 1
2 mvB
2
=> μ2= v2B
2gsBC Thế số => μ2= 0,25
1,5 điểm
Cơ năng của vật tại A: WA =WđA + WtA =1
2 mvA
2
+mgzA
Cơ năng của vật tại B ( vB = 0): WB = WtB = mgzB
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
1 điểm
Trang 3WA = WB <=> 1
2 mvA
2
+mgzA= mgzB
=> zB =v2A
2 g + zA= 10 m
b
Cơ năng của vật tại C: WC =WđC + WtC =1
2 mvC
2
+ mgzC
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
WC = WB <=> 1
2 mvC
2
+ mgzC= mgzB
=> vC =√ 2 g (zB− zC¿ ) ¿= 2√ 35 m/s
1 điểm