Một lăng kính đặt trong không khí, có góc chiết quang A = 30 0 nhận một tia sáng tới vuông góc với mặt bên AB và tia ló sát mặt bên AC của lăng kính.. Chiết suất n của lăng kính là bao[r]
Trang 1BÀI KT 45 PHÚT
Câu1 Khi ghép sát một thấu kính hội tụ có tiêu cự f =40 cm đồng trục với một thấu kính phân kì có tiêu cự
f =10 cm ta có được thấu kính tương đương với tiêu cự là bao nhiêu?
Câu2 Một thấu kính phân kì có tiêu cự -40 cm cần được ghép sát đồng trục với một thấu kính có tiêu cự bao nhiêu để thu được một thấu kính tương đương có tiêu cự 2m?
Câu3 Một thấu kính hội tụ L1 tiêu cự có độ lớn là 30 cm, được ghép đồng trục với một thấu kính phân kì L2 tiêu cự có độ lớn là 30 cm, hai thấu kính đặt cách nhau 50 cm Đặt một vật nhỏ vuông góc với trục chính của các thấu kính và trước thấu kính L1 một đoạn là 30 cm Ảnh cuối cùng là ảnh
Câu4 Cho một hệ thấu kính gồm thấu kính phân kì L1 ( f1
=50cm), đặt đồng trục với thấu kính hội tụ L2 (
|f2| =40cm), hai thấu kính cách nhau một đoạn là a Để chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính L1 thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính L2 cũng là chùm tia song song Khi đó a phải bằng bao nhiêu
Câu5 Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = √2 Tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC Chiếu một tia sáng nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bên AB sao cho tia ló ở mặt bên AC với góc ló bằng 600 Tính góc lệch giữa tia ló và tia tới
Câu6 Cho một lăng kính có chiết suất n = 3 và có tiết diện thẳng là một tam giác đều Chiếu một tia sáng, nằm trong một tiết diện thẳng của lăng kính, vào mặt bên của nó Tính góc lệch của tia sáng trong trường hợp
góc ló bằng góc tới (i 1 =i 2):
Câu7 Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, trước thấu kính và cách thấu kính 20cm Thấu kính cho một ảnh thật lớn gấp hai lần vật Tính tiêu cự thấu kính
Câu8 Một thấu kính, tiêu cự của nó có độ lớn là 40cm Vật thật đứng trước thấu kính, thấu kính cho ảnh cùng chiều và cao bằng một nửa vật Khi đó vật cách ảnh một đoạn là bao nhiêu?
Câu9 Cho hai thấu kính hội tụ L1 ( f1 =40cm) và L
2 ( f2 =20cm) đặt cùng trục chính, cách nhau 30cm Một vật sáng AB cao 0.5cm đặt vuông góc với trục chính, trước L1, cách L1 10cm Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh tạo bởi quang hệ Vẽ ảnh?
Câu10.Một vật sáng AB cao 2cm, đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ L1 ( f1 =12cm), cách L
1 một khoảng 24cm Sau L1, cách L1 một khoảng 20cm đặt một thấu kính phân kì L2 ( f2 =10 cm) có cùng trục chính với L1 Xác định vị trí ảnh tạo bởi quang hệ?
Câu11.Một vật sáng AB cao 3.9cm, đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ L1 ( f1
=20cm), cách L1 một khoảng 4cm Sau L1, cách L1 một khoảng 4cm, đặt một thấu kính phân kì L2 (D2=-10 điốp) có cùng trục chính với L1 Xác định vị trí, tính chất của ảnh tạo bởi quang hệ
Câu12 Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất n = 3 Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá trị cực tiểu
D min =A Giá trị của A là bao nhiêu?
Câu13.Lăng kính có góc chiết quang A =600, chiết suất n = 2 Góc lệch D đạt giá trị cực tiểu khi góc tới i có giá trị bao nhiêu?:
Câu14.Một lăng kính đặt trong không khí, có góc chiết quang A = 300 nhận một tia sáng tới vuông góc với mặt bên AB và tia ló sát mặt bên AC của lăng kính Chiết suất n của lăng kính là bao nhiêu?
Câu15 Môt khung dây dẫn có 2000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung.Diện tích mỗi vòng dây là 2dm2.Cảm ứng từ được làm giảm đều đặn từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s Suất điện động trong toàn khung dây có giá trị nào?
Câu16.Một cuộn dây phẳng, có 300 vòng, bán kính 0,2m.Cuộn dây đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ.Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,4T lên gấp đôi trong thời gian 0,1s.Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ có giá trị nào ?
Trang 2Câu17.Một thanh dẫn dài 30cm, chuyển động trong từ trường đều.Cảm ứng từ B = 16.10-3T.Vectơ vận tốc
⃗
V vuông góc với thanh và cũng vuông góc với vectơ cảm ứng từ ⃗B , cho v = 4m/s.Suất điện động cảm ứng trong thanh là bao nhiêu?
Câu18.Một ống dây có độ tự cảm L = 0,7H Muốn tích luỹ năng lượng từ trường 150J trong ống dây thì phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?
Câu19.Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 40 (cm) gồm có 30 vòng dây, dòng điện chạy
trong mỗi vòng dây có cường độ I = 3 (A) Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
Câu20.Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây
1 là I1 = 8 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có cường độ là bao nhiêu?
Câu21.Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng điện cùng cường độ I1 = I2 = 80 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là:
Câu22.Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 4 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là:
Câu23.Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 6 (A) ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) có
độ lớn là:
Câu24.Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 4 (A) và I2 = 8 (A) Lực từ tác dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là:
Câu25.Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,3 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3.105 (m/s) vuông góc với B Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là: