Yêu cầu của việc kiểm tra là đo lường HS nắm vững chuẩn kiến thức kĩ năng của chương VI qua thực tế học tập của học sinh.. II1[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIÊT Tiết 55:
Ngày soạn: / /20 Ngày dạy: / / 20
Lớp dạy: 10A
I Mục đích, yêu cầu đề kiểm tra
Đề kiểm tra là một công cụ giúp đánh giá kết quả học tập của HS sau khi học xong bài 1, 2
chương VI.
Yêu cầu của việc kiểm tra là đo lường HS nắm vững chuẩn kiến thức kĩ năng của chương VI
qua thực tế học tập của học sinh
II Ma trận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1 Cung (góc) lượng giác - Đổi số đo cung
lượng giác.
- Tính độ dài của cung
- Biểu diễn số đo của
1 cung
Số ý câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6 2,4
1 0,4
7 2,8 28%
2 Giá trị lượng giác - Tính GTLG của
1 cung
- Xác định dấu GTLG
- Tính GTLG khi biết 1 giá trị LG
- Rút gọn biểu thức LG
- Tìm số đo cung lượng giác
- Rút gọn biểu thức LG
- Tính GT biểu thức LG
- Ứng dụng trong tam giác
-
Số ý câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
72% Tổng số ý câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
9 3,6
36%
8 3,2
32 %
5 2,0
20 %
3 1,2
12%
25
10 điểm
III ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
A) 120 B) 12 C)
3 2
D)
2 3
Câu 2: Cung có số đo –
3 16
được đổi sang số đo độ (phút, giây) là : A) 33045' B) – 29030' C) –33045' D) 32055'
Câu 3: Góc có số đo – 1000 30’ được đổi sang số đo rad là :
A) 100 B)
67 120
C)
67 120
D)
100 3
Câu 4: Cung có số đo
13 6
được đổi sang số đo độ (phút, giây) là :
Trang 2A) 3900 B) – 2900 C) –3900 D) 2900
Câu 5: Tính độ dài cung tròn có bán kính R = 5cm và có số đo 1,5.
A) 7,0 cm B) 7,5 cm C) 6,5 cm D) 4,5 cm.
Câu 6: Tính độ dài cung tròn có bán kính R = 20cm và có số đo 1350
A) 2700 cm B) 27 cm. C) 15 cm D) 155 cm.
Câu 7: Trên đường tròn lượng giác, số đo của cung AM là
5 4
khi và chỉ khi điểm M thuộc góc phần tư thứ :
Câu 8: Cho góc x thoả 0 < x < 2
Mệnh đề nào sai?
A) sinx > 0. B) cosx < 0 C) tanx > 0 D) cotx > 0.
Câu 9: Cho góc x thoả 2
< x < Mệnh đề nào đúng?
A) sinx > 0 B) cosx > 0 C) tanx > 0 D) cotx > 0.
Câu 10: Cho góc α thoả < α <
3 2
Giá trị lượng giác nào âm?
A) sin 2
C) tan D) cot(+)
Câu 11: Giá trị của
5 cos
3
bằng : A)
1
2 B)
3 2
C)
1 2
D)
3
2
Câu 12: Giá trị của tan15 bằng :0
A) 2 3 B) 2 3 C) 3 2 D) 2 2 3
Câu 13: Tìm , biết sin = 1 ?
A) k2 B) 2 2
k
C) k D) 2
k
Câu 14: Tìm , biết cot = 1 ?
A) k2 B) 4
k
C) k D) 4
k
Câu 15: Cho
2 sin
5
,
3 2
Tính cos
A)
21
25 B)
21 25
C)
21
5 D)
21 5
Câu 16: Cho
1
4 2
Tính tan ? A) 15 B) 15 C) 17 D) 17
Câu 17: Cho
1
2 2
Tính sin
Trang 3A)
2
5 B)
2 5
C)
2 5
5 D)
2 5 5
Câu 18: Giá trị của biểu thức S sin 32 0sin 152 0sin 752 0sin 872 0 bằng:
Câu 19: Cho
3 sin
4
Giá trị biểu thức P3sin2 4cos2bằng:
A)
1
16
9 16
15 16
33 16
Câu 20: Cho
3 tan
5
Giá trị biểu thức
P
bằng:
A) 8 B)10 C)
5
4 D) – 1
Câu 21: Rút gọn biểu thức
A) tan B) cot C) cos D) sin
Câu 22: Đơn giản biểu thức 2
cos tan
cot cos sin
x x
A)
1
sin x B)
1
cos x C) cos x D) sin x
Câu 23: Đơn giản biểu thức A (1 sin2x)cot2x 1 cot2x ta được:
A)
1
sin x B)
1
cos x C) cos x 2 D) sin x 2
Câu 24: Cho A, B, C là ba góc của tam giác thì sinB C
A) sinBsinC B) sin A C) cos A D) cosBcosC
Câu 25: Cho A, B, C là ba góc của tam giác thì cos 2 2
A B
A) sin 2 sin 2
B) sin 2
C
C) cos 2
C
D) cos 2cos 2
-Hết -ĐÁP ÁN
cos( ) 2sin( ) tan( ) cot(2 )
B a a a a