Chúng ta đã biết thế nào là một vật chuyển động và đứng yên... HS lên bảng ghi vào cột 5.[r]
Trang 1Tuần : 2
Tiết ct : 2
Ngày soạn:
Bài dạy : VẬN Tễ́C
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
v = s
t - Nờu được ý nghĩa của vọ̃n tụ́c là đặc trưng cho sự nhanh, chọ̃m của chuyển
động Nờu được đơn vị đo của vọ̃n tụ́c
- Vọ̃n dụng được cụng thức tớnh vọ̃n tụ́c
2 Kĩ năng :
[NB] Nờu được
Vọ̃n tụ́c cho biết mức độ nhanh hay chọ̃m của chuyển động và được xỏc định bằng độ dài quóng đường đi được trong một đơn vị thời gian
v = s
t
Cụng thức tớnh vọ̃n tụ́c là ; trong đú, v là vọ̃n tụ́c của vọ̃t, s là quóng đường đi
được, t là thời gian để đi hết quóng đường đú
Đơn vị tụ́c độ phụ thuộc vào đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian Đơn vị hợp phỏp của vọ̃n tụ́c là một trờn giõy (m/s) và ki lụ một trờn giờ (km/h): 1km/h ≈ 0,28m/s
v = s
t
[VD] Làm được cỏc bài tọ̃p ỏp dụng cụng thức khi biết trước hai trong ba đại lượng và
tỡm đại lượng cũn lại
3.Thái độ: Cẩn thọ̃n, suy luọ̃n trong quỏ trỡnh tớnh toỏn
4 BVMT :
II Chuẩn bị
GV :Bảng phụ ghi sẵn nội dung 2.1 SGK Tranh vẽ hỡnh 2.2 sgk
HS : - xem trước nội dung bài học trong sgk
- Chia làm 4 nhúm, mỗi nhúm chuẩn bị ra bảng lớn bảng 2.1 và 2.2 SGK
III Kiểm tra bài cũ : 5’
HS1 : Hóy nờu phần ghi nhớ trong bài
HS2 : Chuyển động cơ học? Ta đi xe đạp trờn đường thỡ ta chuyển động hay đứng yờn so với cõy cụ́i? Hóy chỉ ra vọ̃t làm mụ́c
IV Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định tổ chức
2 Cỏc hoạt động dạy học
2 Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập
Ở bài 1 Chỳng ta đó biết thế
nào là một vọ̃t chuyển động và
đứng yờn Trong bài tiếp theo
này ta sẽ biết vọ̃t đú chuyển
động nhanh, chọ̃m ntn ? Ta vào
bài mới
HS lắng nghe và suy nghĩ
10 Hoạt động 2: Nghiờn cứu
khỏi niệm vận tốc.
GV: Treo bảng phụ phúng lớn
bảng 2.1 lờn bảng
HS: Quan sỏt bảng 2.1
I/ Vận tốc là gỡ?
Trang 2
GV: Cỏc em thảo luọ̃n và điền
vào cột 4 và 5
GV: Làm thế nào để biết ai
nhanh hơn, ai chọ̃m hơn?
GV: cho HS xếp hạng vào cột
4
GV: Hóy tớnh quóng đường hs
chạy được trong 1 giõy?
GV: Cho HS lờn bảng ghi vào
cột 5 Như vọ̃y Quóng
đường/1s là gỡ?
GV: Nhấn mạnh: Quảng
đường chạy trờn 1s gọi là vọ̃n
tụ́c
GV: Cho hs thảo luọ̃n và trả lời
C3
HS: Thảo luọ̃n
HS: Ai chạy với thời gian ớt nhất thỡ nhanh hơn, ai cú thời gian chạy nhiều nhất thỡ chọ̃m hơn
HS: Dựng cụng thức: Quóng đường chạy/ thời gian chạy
HS lờn bảng ghi vào cột 5
HS thảo luọ̃n và trả lời C3 HS: (1) Nhanh (2) chọ̃m (3) Quóng đường (4) đơn vị
C1: Ai cú thời gian chạy ớt
nhất là nhanh nhất, ai cú thời gian chạy nhiều nhất là chọ̃m nhất
C2: Dựng quóng đường chạy
được chia cho thời gian chạy được
C3: Độ lớn của vọ̃n tụ́c cho
biết sự nhanh chọ̃m của chuyển động
Độ lớn của vọ̃n tụ́c được tớnh bằng quóng đường đi được trong đơn vị thời gian
3 Hoạt động 3: Tỡm hiểu cụng
thức tớnh vận tốc:
GV: Cho HS đọc phần này và
cho
HS ghi phần này vào vở
II/ Cụng thức tớnh vận tốc:
V = S t
Trong đú V: vọ̃n tụ́c S: Quóng đường t: thời gian
5 Hoạt động 4: Tỡm hiểu đơn
vị vận tốc:
GV: Treo bảng 2.2 lờn bảng
Em hóy điền đơn vị vọ̃n tụ́c
vào dấu 3 chấm
GV: Giảng cho hs phõn biệt
được vọ̃n tụ́c và tụ́c kế
GV: Núi vọ̃n tụ́c ụtụ là
36km/h, xe đạp 10,8km/h, tàu
hỏa 10m/s nghĩa là gỡ?
GV: Em hóy lấy VD trong
cuộc sụ́ng của chỳng ta, cỏi
nào là tụ́c kế
HS: Lờn bảng thực hiện
HS: Vọ̃n tụ́c tàu hỏa bằng vọ̃n tụ́c ụ tụ Vọ̃n tụ́c xe đạp nhỏ hơn tàu hỏa
III/ Đơn vị vận tốc:
Đơn vị vọ̃n tụ́c là một/giõy (m/s) hay kilụmet/h (km/h)
C4:Đơn vị vọ̃n tụ́c m/phỳt,
km/h, km/s, cm/s
C5: - Vọ̃n tụ́c ụtụ = vọ̃n tụ́c
tàu hỏa
- Vọ̃n tụ́c xe đạp nhỏ hơn
Trang 3GV: cho HS thảo luận C6
GV: gọi HS lên bảng tóm tắt
và giải
GV: Các HS khác làm vào giấy
nháp
GV: Cho HS thảo luận C7
GV: Em nào tóm tắt được bài
này?
GV: Em nào giải được bài
này?
GV: Tương tự hướng dẫn HS
giải C8
HS: thảo luận 2 phút HS: lên bảng thực hiện C6
HS: thảo luận trong 2 phút
HS: Lên bảng tóm tắt , thực hiện C7
HS thực hiện C8 dưới sự hd gv
C6: Tóm tắt:
T =1,5h; s = 81 km Tính v = km/h, m/s Giải:
Áp dụng:
v = s/t = 81/1,5 = 54 km/h = 15m/s
C7: Tóm tắt
t = 40phút = 2/3h v= 12 km/h Giải:
Áp dụng CT: v = s/t => s = v.t = 12 x 2/3 = 8 km
C8: Tóm tắt:
v = 4km/h; t =30 phút = ½ giờ Tính s =?
Giải:
Áp dụng: v = s/t => s = v t = 4 x ½ = 2 (km)
V Cñng cè : 5’
- Hệ thống lại những kiến thức chính
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2.1 SBT
VI Híng dÉn häc ë nhµ :
- Học thuộc phần “ghi nhớ SGK”
- Làm bài tập từ 2.2 đến 2.5 SBT
-Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :