1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Trac nghiem Cong nghe 11 HKII

11 356 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 31,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động bằng ĐC điện một chiều giúp trục khuỷu của ĐC quay làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC tự nổ máy được.. Khởi động bằng ĐC phụ (ĐC xăng cỡ nhỏ) giúp trục khu[r]

Trang 1

1 Vật liệu có tính

A Deo, cứng B Dẻo, bền C Cả A, B D Cả A, B sai

2 Muốn chọn vật liệu đúng ta phải căn cứ vào.

A Cơ học B lý học C Hóa học D Cả a, b, c

3 Độ bền là khả năng chống lại

A Biến dang dẻo hay phá hủy vật liệu B Biến dạng dẻo

của bề mặt vật liệu C Cả A,B D A,B sai

4 Giới hạn bền σb là

A Đặc trưng cho độ bền vật liệu B Là tiêu chí cơ bản

của vật liệu

C Giới hạn giản dài vật liệu D Cả A,B,D sai

5 Giới hạn bền có đại lượng.

A σbk B σbn C δ (%) D AAA.

6 Giới hạn bền có đại lượng.

A σbk B σbn C δ (%) D Cả A, B sai

8 σb càng lớn thì

A Độ bền càng cao B vật liệu càng dẻo C Khả năng

chống biến dạng càng tốt D.AAA.

10 δ (%) càng lớn thì.

A Độ bền càng cao B vật liệu càng dẻo C Khả năng

chống biến dạng càng tốt D.AAA.

11 δ (%) đặc trương cho.

A Độ bền kéo

B Độ bền nén

C khả năng chống biến dạng dẻo

D Độ dãn dài tương đối

12 σbn đặc trương cho.

A Độ bền kéo

B Độ bền nén

C khả năng chống biến dạng dẻo

D Độ dãn dài tương đối

13 σbk đặc trương cho.

A Độ bền kéo

B Độ bền nén

C khả năng chống biến dạng dẻo

D Độ dãn dài tương đối

14 HB là

A Độ dẻo B Độ bền C Độ cứng D Độ dản dài

15 HRC là

A Độ dẻo B Độ bền C Độ cứng D Độ dản dài

16 HV là

A Độ dẻo B Độ bền C Độ cứng D Độ dản dài

17 HRC dùng ở vật liệu có độ cứng

A Cao B Thấp C Trung bình D Rất cao

18 HB dùng ở vật liệu có độ cứng

A Cao B Thấp C Trung bình D Rất cao

19 HV dùng ở vật liệu có độ cứng

A Cao B Thấp C Trung bình D Rất cao

20 Để chế tạo dao cắt thì đùng vật liệu có độ

cứng

A HB B HRC C HV D 180-240 HB

21 Epoxi là

A Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C Nhựa nhiệt

dẻo D nhựa nhiệt cứng

22 Poliamit là

A Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C Nhựa nhiệt

dẻo D nhựa nhiệt cứng

23.Gốm coranhđong là

A Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C Nhựa nhiệt

dẻo D nhựa nhiệt cứng

24 Compozit nền là kim loại dùng để chế tạo

A Dụng cụ cắt gọt B đá mài C Nắp cầu dao

điện D Cánh tay robot

25 Nhưa nhiệt cứng dùng để chế tạo

A Dụng cụ cắt gọt B đá mài C Nắp cầu dao

điện D Cánh tay robot

26 Nhưa nhiệt dẻo dùng để chế tạo

A Dụng cụ cắt gọt

B Bánh răng cho các thiết bị sợi kéo

C Nắp cầu dao điện

D Cánh tay robot 27.Chọn câu đúng nhất: đúc là:

A Rót kim loại vào khuôn

B Làm biến dạng vật liệu

C Ghép kim loại với nhau

D AAA.

28.Chọn câu đúng nhất: đúc là:

A Rót kim loại lỏng vào khuôn

B Làm biến dạng vật liệu

C Ghép kim loại với nhau

D AAT đúng 29.Chọn câu đúng nhất: Hàn là:

A Rót kim loại lỏng vào khuôn

B Làm biến dạng vật liệu

C Ghép kim loại với nhau

D AAT đúng 30.Chọn câu đúng nhất: Gia công áp lực:

A Rót kim loại lỏng vào khuôn

B Làm biến dạng vật liệu

C Ghép kim loại với nhau

D AAA.

31 Đúc có ưu điểm:

A Chính xác cao B Đúc tất cả các kim loại và hợp kim C Đúc vật từ nhỏ tới lớn D AAT đúng

32 Đúc có nhược điểm là:

A Rổ khí B Rổ xỉ C Vật để nứt D AAT

33 Quy trình đúc gồm có:

A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước

34 Bước thứ nhất của đúc là:

A Tiến hành làm khuôn

B Chuẩn bị vật liệu nấu

C Chuẩn bị mẩu và vật liệu làm khuôn D.Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn

35 Bước thứ hai của đúc là:

A Tiến hành làm khuôn

B Chuẩn bị vật liệu nấu

C Chuẩn bị mẩu và vật liệu làm khuôn D.Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn

36 Bước thứ ba của đúc là:

A Tiến hành làm khuôn

B Chuẩn bị vật liệu nấu

C Chuẩn bị mẩu và vật liệu làm khuôn D.Nấu chảy và rót kim lỏng vào khuôn

37 Bước thứ tư của đúc là:

A Tiến hành làm khuôn

B Chuẩn bị vật liệu nấu

C Chuẩn bị mẩu và vật liệu làm khuôn D.Nấu chảy và rót kim lỏng vào khuôn

38 Khi gia công áp vật liệu khối lượng

A Giảm xuống B Tăng lên C không thay đổi D AAA.

39 Khi đúc vật liệu khối lượng

A Giảm xuống B Tăng lên C không thay đổi D AAA.

40 Gia công áp lực có bao nhiêu phương pháp.

A Hai phương pháp B Ba phương pháp C Bốn phương pháp D AAA.

41 Dập thể tích là

A Dùng búa và đe B Máy búa C Cả A và B D Cả A,B

sai

42 Ưu điểm của gia công áp lực là có thể gia công :

A Vật liệu có cấu tạo phức tạp B Vật liêu có khối lượng lớn C Tạo chi tiết có cơ tính cao D Cả A, B

43 Nhược điểm của gia công áp lực là:

A Năng suất thấp B không gia công được

Trang 2

gang C Nặng nhọc D AAT.

45 Hàn là phương pháp:

A Nối các chi tiết lại với nhau B Nấu lỏng kim

loại C Sử dụng áp lực D Cả A,B

46 Có bao nhiêu phương pháp hàn

A Hai B Ba C Bốn D Một

47 Chọn câu đúng nhất: Hàn hồ quang tay:

A Sử dụng que hàn rời B không sử dụng

que hàn

48 Dao cắt có bao nhiêu mặt:

49 Mặt trước là

A.Mặt tiếp xúc với phối

B.Mặt đối diện bề mặt đang gia công

C Tì của dao trên đài giá dao

D AAA

50 Mặt sau là

A.Mặt tiếp xúc với phối

B.Mặt đối diện bề mặt đang gia công

C Tì của dao trên đài giá dao

D AAA.

51 Mặt mặt đáy là

A.Mặt tiếp xúc với phối

B.Mặt đối diện bề mặt đang gia công

C Tì của dao trên đài giá dao

D AAA.

52 Dao tiện có bao nhiêu góc

A Hai B Ba C Bốn D Năm

53 Góc kí hiệu γ là góc:

A Góc trước B Góc sau C Góc sắc D.Góc trên

54 Góc kí hiệu α là góc:

A Góc trước B Góc sau C Góc sắc D.Góc trên

55 Góc kí hiệu β là góc:

A Góc trước B Góc sau C Góc sắc D.Góc trên

56 Máy tiện có bao nhiêu chuyển động

A Hai B Ba C Bốn D Năm

57 Chuyện động chạy dao dọc:

A Dao tỉnh tiến dọc phôi B Dao đi vào tâm

phôi C Phối hợp cả A, C C AAA.

58.Chọn câu đúng nhất Máy tiện có thể tiện được

A Mặt tròn xoay trong và ngoài, côn trong và

ngoài B Các loại ren trong, ngoài, mặt đầu

C Cả A,B D Cả A, B đúng

59 Một quy trình công nghệ thường có

A Chín bước B Mười bước C Mười một bước D AAA.

60 ĐCĐT ra đời vào năm nào.

A 1877 B 1860 C 1885 D.1897

61 Ai là người đầu tiên chế tạo thành cộng ĐCĐT

A Điezen B Đemlơ C LơNoa D Otto và Lăng Ghen

62 ĐCĐT đầu tiên có công suất

A 2 mã lực B 8 mã lực C 20 mã lực D 40 mã lực

63 ĐCĐT là ĐC biến đổi

A Nhiệt năng thành cơ xảy ra bên ngoài ĐC B Nhiệt

năng thành cơ năng xảy ra bên trong

C Cả A, B D Cả A, B sai

64 ĐCĐT phân loại theo

A Nhiên liệu B Theo hành trình của chu trình C Theo

chuyển động D Cả A, B, C

65 ĐCĐT cấu tạo gồm

A Ba cơ cấu, bốn hệ thống B Hai cơ cấu, bốn hệ

thống C Hai cơ cấu, ba hệ thống D Ba cơ cấu, ba hệ

thống

66 Điểm chết trên.

A Điểm tại đó Pittong đổi chiều B Pittong gần tâm trục

khuỷu C Xa tâm trục khuỷu nhất D A, B đúng

67 Điểm chết dưới.

A Điểm tại đó Pittong đổi chiều B Pittong gần tâm trục khuỷu C Xa tâm trục khuỷu nhất D A, B đúng

68 Hành trình S là khoảng cách từ

A ĐCD đến ĐCT B ĐCT đến ĐCT C Cả A,B D A,B sai

69 Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

A Buồng cháy B Công tác C Toàn phần D không gian

làm việc ĐC

70 Khi Pittong ở ĐCD kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

A Buồng cháy B Công tác C Toàn phần D không gian

làm việc ĐC

71 Thể tích được giới hạn bởi ĐCT và ĐCD là thể tích.

A Buồng cháy B Công tác C Toàn phần D AAA.

72 Muốn tăng công suất ĐC chọn câu đúng nhất.

A Tăng tỷ số nén B Xoáy nồng C Xoáy Xupap D Điều

chỉnh khe hở Xupap

73 Một chu trình có.

A Hai kỳ B Bốn kỳ C Ba kỳ D AAA.

74 ĐC 4kỳ, kỳ nạp pittong đi từ.

A ĐCT xuống B ĐCT lên C ĐCD xuống D ĐCD lên

75 ĐC 4kỳ, kỳ nén pittong đi từ.

A ĐCT xuống B ĐCT lên C ĐCD xuống D ĐCD lên

76 ĐC 4kỳ, kỳ nổ pittong đi từ

A ĐCT xuống B ĐCT lên C ĐCD xuống D ĐCD lên

77 ĐC 4kỳ, kỳ xả pittong đi từ.

A ĐCT xuống B ĐCT lên C ĐCD xuống D ĐCD lên

78 ĐC 4kỳ, kỳ nổ xupap

A Nạp mở, thải đóng B Nạp mở, thải mở C Nạp đóng, thải đóng D Nạp đóng, thải mở

79 ĐC 4kỳ, kỳ nén xupap

A Nạp mở, thải đóng B Nạp mở, thải mở C Nạp đóng, thải đóng D Nạp đóng, thải mở

80 ĐC 4kỳ, kỳ xả xupap

A Nạp mở, thải đóng B Nạp mở, thải mở C Nạp đóng, thải đóng D Nạp đóng, thải mở

81 ĐC 4kỳ, kỳ nạp xupap

A Nạp mở, thải đóng B Nạp mở, thải mở C Nạp đóng, thải đóng D Nạp đóng, thải mở

82 ĐC xăng 4 kỳ, kỳ cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng

A Phun nhiên liệu B Phun hòa khí C Đánh lửa D AAA.

83 ĐC điezen 4 kỳ, kỳ cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng

A Phun nhiên liệu B Phun hòa khí C Đánh lửa D AAA.

84 ĐC đienzen 2 kỳ nạp không khí vào đâu

A Xilanh B Các te C Vào đường ống nạp D Cửa quét

85 ĐC đienzen 2 kỳ thải khí cháy ra đâu

A Cửa thải B Các te C Vào đường ống nạp D Cửa

quét

86 ĐC đienzen 2 kỳ nạp nhiên liêu vào đâu

A Xilanh B Các te C Vào đường ống nạp D Cửa quét

87 ĐCĐT cấu tạo gồm bao nhiêu phần.

A Ba phần B Bốn phần C Hai phần D Năm phần

88 Máy biến áp đánh lửa có nhiệm vụ?

A Hạ điện áp để có thể đánh lửa qua bugi

B Tăng điện áp để có thể đánh lửa qua bugi

C Hạ tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua

bugi

D.Tăng tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua

bugi

89.Tìm phương án sai?

A Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen

B Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.

C Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài

xilanh

Trang 3

D Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.

90.Bộ chế hoà khí dùng vòi phun có ưu điểm?

A Cung cấp lượng xăng và không khí phù hợp với chế

độ làm việc của ĐC

B Giúp cho ĐC cháy hoàn hảo hơn.

C ĐC có thể làm việc bình thường khi bị nghiêng, thậm

chí bị lật ngược

D Cả ba phuơng án đề đúng

91.Ở ĐC xăng, nhiên liệu và không khí được đưa

và trong xi lanh như thế nào?

A Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi

lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nạp

B Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi

lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nén

C Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi

lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì thải

D Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi

lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì cháy-dãn nở

92 Tại sao trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và

không khí ở đông cơ điêzen có bầu lọc tinh:

A Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp,

giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ nên các

cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn

các chi tiết

B Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp rất

nhỏ

C Do áp suất trong xilanh ở cuối kỳ nén rất lớn.

D Do khe hở giữa kim phun và thân của vòi phun rất

nhỏ

93 Tại sao trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và

không khí trong ĐC điêzen phải có đường hồi

nhiên liệu:

A Do bơm cáp áp, vòi phun có khe hở B Do bơm cao

áp, bầu lọc tinh có khe hở

C Do bơm chuyển nhiên liệu, vòi phun có khe hở D Do

bầu lọc tinh, vòi phun có khe hở

94 Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử

không tiếp điểm đóng vai trò như:

A.Máy phát điện xoay chiều B Máy phát điện một chiều

C Máy biến án D Phương án khác

95 Chi tiết nào không thuộc Ma-nhê-tô chảu hẹ

thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

A.Cuộn W1 B Cuộn Wn

C Cuộn Wđk D Nam châm

96 Số vòng dây của cuộn W1 (cuộn sơ cấp) và W2

(cuộn thứ cấp) phải như thế nào trong máy biến

áp đánh lửa của hệ thống đánh lửa điện tử không

tiếp điểm?

A Số vòng dây cuộn W2 lớn hơn Số vòng dây cuộn W1

B Số vòng dây cuộn W2 nhỏ hơn Số vòng dây cuộn W1

C Số vòng dây cuộn W2 bằng Số vòng dây cuộn W1

D Phương án khác

97.Máy biến áp đánh lửa có nhiệm vụ?

A Hạ điện áp để có thể đánh lửa qua bugi

B Tăng điện áp để có thể đánh lửa qua bugi

C Hạ tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua

bugi

D Tăng tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua

bugi

98 Đâu không phải là chi tiết của máy biến áp

đánh lửa trong hệ thống đánh lửa điện tử không

tiếp điểm?

A Cuộn Wn B Cuộn W1 C Cuộn W2 D Lõi thép

99 Đâu không phải là chi tiết của hệ thống đánh

lửa?

A.Thanh kéo B Máy biến áp đánh lửa C

Ma-nhê-tô D Tụ điện CT

100 Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

sử dụng nguồn điện nào?

A Máy phát điện B Acquy C.Bộ chia điện D ĐC điện

100 A Điốt điều khiển cho phép dòng điện đi qua khi:

* A.UĐK > 0 B UĐK <= 0 C IĐK > 0 D IĐK <= 0

100 Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

A Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí

trong xilanh ĐC xăng đúng thời điểm

B Tạo ra tia lửa điện thấp áp để châm cháy hòa khí

trong xilanh ĐC xăng đúng thời điểm

C Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí

trong xilanh ĐC điêzen đúng thời điểm

D Tạo ra tia lửa điện thấp áp để châm cháy hòa khí

trong xilanh ĐC điêzen đúng thười điểm

101 Khi đóng khoá điện ở hệ thống khởi động bằng ĐC điện thứ tự truyền động nào sau đây là đúng?

A Lõi thép -> thanh kéo -> cần gạt -> khớp truyền

động -> bánh đà

B Lõi thép -> cần gạt -> thanh kéo -> khớp truyền

động -> bánh đà

C Lõi thép -> khớp truyền động -> cần gạt -> cần gạt

-> bánh đà

D Thanh kéo -> lõi thép -> cần gạt -> khớp truyền

động -> bánh đà

102 Khớp truyền động có đặc điểm gì?

A Truyền động 1 chiều từ ĐC điện tới bánh đà

B Truyền động 1 chiều từ bánh đà đến ĐC điện

C Truyền động 2 chiều giữa ĐC điện và bánh đà

D Truyền động 2 chiều từ bánh đà đến ĐC điện

103 Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suất

A Công suất nhỏ B Công suất trung bình C Công suất lớn D Công suất rất lớn

104 Tìm phương án sai?

A Khởi động bằng khí nén giúp trục khuỷu của ĐC quay

làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC

tự nổ máy được?

B Khởi động bằng tay giúp trục khuỷu của ĐC quay

làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC

tự nổ máy được?

C Khởi động bằng ĐC điện một chiều giúp trục khuỷu

của ĐC quay làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC tự nổ máy được?

D Khởi động bằng ĐC phụ (ĐC xăng cỡ nhỏ) giúp trục

khuỷu của ĐC quay làm cho piston quay đến số vòng quay nhất định để ĐC tự nổ máy được?

105 ĐC điện của hệ thống khởi động bằng ĐC điện làm việc nhờ thiết bị nào?

A.Dòng diện một chiều của acquy B Dòng điện xoay

chiều của nguồn điện

C Nhờ ĐC xăng 2 kì D Nhờ ĐC điêzen 2 kì 21.Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:

A Lõi thép 3,thanh kéo4,cần gạt 5 B Thanh kéo 4,cần

gạt 5,khớp 6

C Lõi thép 3,cần gạt 5 ,khớp 6 D Thanh kéo 4,cần gạt

5,vành răng bánh đà 8

106 Theo nguyên lý làm việc của hệ thống khởi động:Khớp truyền động 6 không còn ăn khớp vành răng 8 khi:

A Rơ le mất điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch

chuyển về bên trái

B Rơ le có điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch

chuyển về bên trái

C Rơ le mất điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch

Trang 4

chuyển về bên phải

D Rơ le có điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch

chuyển về bên phải

107 Khi ĐC làm việc bộ nào làm thiết bị nhận

năng lượng?

A.Máy công tác B ĐCĐT C Hệ thống truyền lực D Cả

3 trường hợp

24.Hệ số dự trữ trong nguyên tắc ứng dụng ĐCĐT?

A.K=1,05 đến 1,5 B K=1,05 đến 1,2 C K=1,5 đến

1,7 D K=0,5 đến 1,5

108 Công suất của ĐC phải thoả mãn quan hệ nào

dưới đây? (Trong đó NĐC: Công suất của ĐC

A NĐC=(NCT+NTT).K B NCT =( NĐC +NTT).K

C NTT =(NCT+ NĐC).K D NĐC=(NCT+NTT)/K

26 Khi tốc độ quay của ĐC khác tốc độ quay máy

công tác thì nối chúng thông qua bộ phận nào?

A Hộp số B Li hợp C Truyền lực các đăng D Bộ vi

sai

109 Sơ đồ ứng dụng ĐCĐT là?

A.ĐCĐT -> Hệ thống truyền lực -> Máy công tác

B.ĐCĐT -> Máy công tác-> Hệ thống truyền lực

C.Máy công tác->ĐCĐT -> Hệ thống truyền lực

D.Hệ thống truyền lực-> Máy công tác->ĐCĐT

110 Trong nguyên tắc ứng dụng ĐCĐT:Khi tốc độ

máy công tác không bằng tốc độ quay của ĐC:

A.Cả ba phương án B.Nối thông qua hộp số C.Nối thông

qua dây đai D.Nối thông qua xích

111.Trong nguyên tắc ứng dụng ĐCĐT:Khi tốc độ

máy công tác bằng tốc độ quay của ĐC:

A.Nối trực tiếp thông qua khớp nối B Nối trực tiếp

không qua khớp nối

C Thông qua hộp số D Nối thông qua dây đai

121.ĐCĐT trên ôtô có đặc điểm

A.Cả 3 phương án B Tốc độc quay cao C Nhỏ

gọn D Thường làm mát bằng nước

112 Sơ đồ của hệ thống truyền lực trên ôtô là?

A ĐC->Li hợp->Hộp số->Truyền lực các đăng->

Truyền lực cính và bộ vi sai->Bánh xe chủ động

B.ĐC-> Hộp số -> Li hợp ->Truyền lực các đăng->

Truyền lực cính và bộ vi sai->Bánh xe chủ động

C ĐC->Li hợp-> Truyền lực các đăng -> Hộp số ->

Truyền lực cính và bộ vi sai->Bánh xe chủ động

D ĐC->Li hợp->Hộp số-> Truyền lực cính và bộ vi sai

-> Truyền lực các đăng ->Bánh xe chủ động

113.Li hợp là bộ phận trung gian nằm giữa

A ĐC và hộp số B Hộp số và truyền lực các đăng

C Truyền lực các đăng và bánh xe chủ động D Hộp số

và bánh xe chủ động

114 Hộp số có nhiệm vụ?

A.Cả ba trường hợp

B.Ngắt mô mem quay từ ĐC tới bánh xe chủ động

C.Thay đổi lực kéo, thay đổi tốc độ

D.Thay đổi chiều quay của bánh xe chủ động

115 Đáp án đúng nhất: Li hợp trên ôtô có nhiệm

vụ …

A truyền, ngắt momem quay từ ĐC đến hộp số

B truyền, ngắt momem quay từ ĐC đến truyền lực các

đăng

C truyền, ngắt momem quay từ ĐC đến truyền lực

chính và bộ vi sai

D truyền, ngắt momem quay từ ĐC đến bánh xe chủ

động

116 Tìm phương án đúng

A Các bánh răng trên trục trung gian của hộp số không

thể di chuyển dọc trục

B Các bánh răng trên trục trung gian của hộp số có thể

di chuyển dọc trục

C Các bánh răng trên trục bị động của hộp số không

thể di chuyển dọc trục

D Các bánh răng trên trục số lùi của hộp số có thể di

chuyển dọc trục

117 Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô

A Trục khuỷu B Trục cac-đăng C Hộp số D Trục li

hợp

upload.123doc.net.Phương án bố trí ĐCĐT ở phía đuôi ôtô có nhược điểm gì?

A Chăm sóc và bảo dưỡng ĐC khó

B Tiếng ồn và nhiệt thải ra gây ảnh hưởng tới người lái

xe

C Tầm quan sát mặt đường của người lái xe bị hạn chế

D Tất cả các nhược điểm đã nêu 119.Phương án bố trí ĐCĐT ở trước buồng lái có nhược điểm gì?

A Tầm quan sát mặt đường bi hạn chế bởi phần mui xe

nhô ra phía trước

B Chăm sóc và bảo dưỡng ĐC khó.

C Tiếng ồn và nhiệt thải ra gây ảnh hưởng tới người lái

xe

D Tất cả các nhược điểm đã nêu

120 ĐC bố trí giữa xe ô tô có nhược điểm:

A ĐC chiếm chỗ của thùng xe, gây tiếng ồn cho hành khách B Tầm quan sát của người lái hẹp

C Nhiệt thải ra từ ĐC ảnh hưởng đến người láI D Tất

cả đều đúng

121 Bộ phận điều khiển của li hợp ma sát trên ô

tô gồm:

A Đĩa ép,đòn mở,bạc mở,đòn bẩy,lò xo B Đĩa ma

sát,đòn mở,bạc mở,lò xo

C Đĩa ép,bánh đà,đòn bẩy,lò xo D Võ li hợp,đĩa ép,lò

xo

122 Nhiệm vụ truyền lực chính trên xe ô tô :

A Giảm tốc,tăng momen quay

B Giảm tốc,giảm momen quay

C Tăng tốc ,tăng momen quay

D Tăng tốc,giảm momen quay 123.Truyền lực các đăng ở xe ô tô cho phép thay đổi góc b1, b2 nhờ:

A Khớp các đăng 2 B Khớp trượt 3

C Khớp nối 3 D Khớp trượt 2

124 Trục các đăng xe ô tô khỏang cách AB thay đổi nhờ:

A Khớp trượt 3 B Khớp các đăng 2

C Khớp trượt 2 D Tất cả đều sai Câu 21:Trong thực tế thường sử dụng mấy đơn vị

đo độ cứng?

Câu 22: Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí em đã học là:

A: Độ bền, độ dẻo, độ cứng, độ dẫn điện

B: Độ bền, độ dẫn điện, độ cứng

C: Độ bền, độ dẻo, độ cứng

D: Độ dẻo, độ cứng, độ giãn dài tương đối

Câu 23:Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát gồm mấy bước chính?

Câu 24: Máy công cụ tự động NC hoạt động như thế nào?

A: Do người điều khiển các thao tác gia công trên máy B: Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn không thay đổi được

C: Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn, có thể thay đổi và được điều khiển bằng MTĐT

D: cả A và B

Trang 5

Câu 25:Máy công cụ tự động CNC hoạt động như

thế nào?

A: Do người điều khiển các thao tác gia công trên máy

B: Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn không thay

đổi được

C: Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn, có thể thay

đổi và được điều khiển bằng MTĐT

D: cả A và B

Câu 26: Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT

chạy nhiên liệu xăng?

A: Nicôla Aogut Ôttô

C: Gôlíp Đemlơ

B: Lăng Ghen

D: Giăng Êchiên Lơnoa

Câu 27: Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT

chạy nhiên liệu điêzen?

A: Nicôla Aogut Ôttô

C: Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen

B:James Watte

D: Giăng Êchiên Lơnoa

Câu 28:ĐCĐT đầu tiên dùng nhiên liệu xăng ra đời

năm:

D 1887

Câu 29: Công thức mối quan hệ giữa hành trình

píttông (S) vói bán kính quay của trục khuỷu ( R):

A: S= R

B: S= 1.5R

C:S= 2R

D: S= 2.5R

Câu 30: Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy

ra các quá trình nào?

A: Nạp – nén – nổ – xả

B: Nạp – nổ – xả - nén

C: Nạp – nổ – nén – xả

D: Nổ – nạp – nén – xả

Câu 31: Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4

kỳ được thực hiện trong mấy nửa vòng quay

trục khuỷu?

Câu 32: Hỗn hợp nhiên liệu trong kỳ nén của ĐCĐT

dùng nhiên liệu xăng là:

A: Không khí sạch

B: Hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí sạch

C: Hỗn hợp nhiên liệu điêzen và không khí sạch

D: Cả B và C

Câu 33: Hỗn hợp nhiên liệu trong kỳ nén của ĐCĐT

dùng nhiên liệu điêzen là:

A: Không khí sạch

B: Hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí sạch

C: Hỗn hợp nhiên liệu điêzen và không khí sạch

D: Cả B và C

Câu 34: Cái Yếm của xe máy có tác dụng chính gì?

A: Bảo vệ ĐC

B: Cản gió vào ĐC

C: Che kín cho ĐC

D: Tấm hướng gió vào làm mát ĐC

Câu 35:Trong ĐCĐT 4 kỳ, số vòng quay trục khuỷu

gấp số vòng quay trục cam bao nhiêu?

A: Bằng nhau

B: 2 lần

C: 3 lần

D: 4 lần

Câu 36: Khe hở giữa xúppáp với đòn bẩy là khe hở

gì?

A: Khe hở ma sát

B: Khe hở tác dụng của vấu cam

C: Khe hở nhiệt D: Cả A và B

Câu 37: ĐCĐT 4 kỳ gồm 4 xilanh, các kì nạp của các xilanh lệch nhau:

A: 90 độ B: 120 độ C: 150 độ D: 180 độ

Câu 38: Cácte ĐC 4 kì hở có tác dụng chính là:

A: Xả dầu nhớt thừa B: Hút không khí làm mát ĐC C: Cân bằng áp suất môi trường và cácte D: Cân bằng tốc độ quay của ĐC

Câu 39:Việc đóng mở các cửa khí của ĐCĐT 2 kì nhờ chi tiết:

A: Xúppáp B: Píttông C: Thanh truyền D: Cả A, B, C

Câu 40:Nói thân máy và nắp máy là “ khung, xương” của ĐC vì:

A: Là bộ phận chính của ĐC B: Lắp tất cả các cơ cấu và hệ thống của ĐC trên đó C: Chịu nhiệt và lực tác dụng của ĐC

D: Cả B, C

Câu 41: Dầu bôi trơn có tác dụng là:

A: Bôi trơn, làm mát các bề mặt ma sát của ĐC B: Làm sạch các bề mặt ma sát của ĐC

C: Bao kín và chống gỉ các bề mặt ma sát của ĐC D: Cả A, B, C

Câu 42: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của ĐC điêzen, bộ phận nào quan trọng nhất?

A: Bơm chuyển nhiên liệu B: Vòi phun

C: Bầu lọc tinh D: Bơm cao áp Câu 43: Bộ phận nào trong hệ thống truyền lực cho phép hai bánh xe chủ động có vận tốc khác nhau?

A: Trục các đăng B: Vi sai C: Truyền lực chính D: Hộp số Câu 44: Theo lý thuyết, công suất ĐC 2 kì gấp ĐC

4 kì cùng thể tích mấy lần?

A: 1.5 lần B: 2 lần C: 2.5 lần D: 3 lần Câu 45:Trong ĐCĐT 4 kỳ, số vòng quay trục khuỷu gấp số vòng quay trục cam là

A: Bằng nhau B: 2 lần C: 3 lần D: 4 lần Câu 46: Bơm nước của hệ thống làm mát có tác dụng:

A: Tạo sự tuần hoàn cho nước trong hệ thống B: Tăng tốc độ làm mát cho két nước

C: Đưa nước về két nước làm mát nhanh hơn D: Cả A, B, C

Câu 47: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của ĐC xăng, bộ phận nào quan trọng nhất?

A: Bơm xăng B: Bầu lọc xăng C: Bầu lọc không khí D: Chế hòa khí Câu 48: Thời gian hòa trộn nhiên liệu với không khí của ĐC xăng so với ĐC điêzen là:

A: Bằng nhau B: Dài hơn C: Ngắn hơn D: Cả A, B, C Câu 49: ĐCĐT dùng trên xe máy là ĐC gì?

A: ĐC xăng 2 kì tốc độ cao B: ĐC xăng 4 kì tốc độ cao

Trang 6

C: ĐC điêzen 4 kì tốc độ cao

D: Cả A, B

Câu 50: Mỗi vấu cam trên trục cam của ĐCĐT 4 kì

dẫn động được mấy xúppáp?

Câu 51: Li hợp của hệ thống truyền lực trên ôtô có

tác dụng:

A: Ngắt mô men quay từ ĐC tới hộp số

B: Truyền mô men quay từ ĐC tới hộp số

C: Bảo vệ hệ thống truyền lực khi có sự cố quá tải

D: Cả ba ý trên

Câu 52: Trên ôtô, ĐC được đặt ở vị trí nào?

A: Đầu xe

B: Giữa xe

C: Đuôi xe

D: Cả A, B, C

Câu 53: Giảm vận tốc tầu thủy bằng cách:

A: Đạp phanh

C: Ngắt li hợp

B: Đảo chiều quay chân vịt

D: Cả A, B

Câu 54:Các cánh bao quanh thân xilanh và nắp

máy ĐC có tác dụng là:

A: Bảo vệ ĐC

B: Tăng khối lượng cho ĐC

C: Hạn chế tản nhiệt cho ĐC

D: Tản nhiệt nhanh cho ĐC

Câu 55: Truyền lực chính của hệ thống truyền lực

trên ôtô có tác dụng:

A: Tăng mô men quay

B: Giảm mô men quay

D: Cả A, C

C: Thay đổi hướng truyền mômen từ phương dọc xe

sang phương ngang xe

Câu 56: Bầu lọc dầu của hệ thống bôi trơn có

nhiệm vụ:

A: Lọc sạch các mạt kim loại có lẫn trong dầu nhớt

B: Lọc sạch các tạp chất có lẫn trong dầu nhớt

C: Tạo sự tuần hoàn cho dầu đi bôi trơn

D: Cả A, B

Câu 57: Khe hở giữa xúppáp với đòn bẩy là khe hở

gì?

A: Khe hở ma sát

B: Khe hở tác dụng của vấu cam

C: Khe hở nhiệt

D: Cả A và B

Câu 58: Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất?

A: Vùng bao quanh đường xả khí thải

B: Vùng bao quanh cácte

C: Vùng bao quanh buồng cháy

D: Vùng bao quanh đường nạp

Câu 59: ĐCĐT dùng trên tầu thủy là ĐC gì?

A: ĐC xăng 2 kì tốc độ cao

B: ĐC xăng 4 kì tốc độ cao

C: ĐC điêzen 4 kì tốc độ trung bình và thấp

D: ĐC điêzen 2 kì tốc độ cao

Câu 60: Trên má khuỷu của trục khuỷu làm thêm

đối trọng có tác dụng

A: Tăng khối lượng cho trục khuỷu

B: Tích trữ năng lượng

C: Cân bằng cho trục khuỷu

D: Giảm lực quán tính cho trục khuỷu

Câu 2: ĐCĐT đầu tiên dùng nhiên liệu xăng ra đời

năm:

A: 1884 B: 1885 C: 1886 D: 1887

Câu 3: Hỗn hợp nhiên liệu trong kỳ nén của ĐCĐT

dùng nhiên liệu xăng là:

A: Không khí sạch B: Hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí sạch C: Cả A và B

D: Hỗn hợp nhiên liệu điêzen và không khí sạch

Câu 5: Dầu bôi trơn có tác dụng là:

A: Bôi trơn, làm mát các bề mặt ma sát của ĐC B: Làm sạch các bề mặt ma sát của ĐC

C: Bao kín và chống gỉ các bề mặt ma sát của ĐC D: Cả A, B, C

Câu 6:Các cánh bao quanh thân xilanh và nắp máy

ĐC có tác dụng là:

A: Bảo vệ ĐC B: Tăng khối lượng cho ĐC C: Hạn chế tản nhiệt cho ĐC D: Tản nhiệt nhanh cho ĐC

Câu 9: Nói thân máy và nắp máy là “ khung, xương” của ĐC vì:

A: Là bộ phận chính của ĐC C: Chịu nhiệt và lực tác dụng của ĐC B: Lắp tất cả các cơ cấu và hệ thống của ĐC trên đó D: Cả B, C

Câu11: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của ĐC điêzen, bộ phận nào quan trọng nhất?

A: Bơm chuyển nhiên liệu

B: Vòi phun C: Bầu lọc tinh D: Bơm cao áp Câu12: Trên má khuỷu của trục khuỷu làm thêm đối trọng có tác dụng

A: Tăng khối lượng cho trục khuỷu

B: Tích trữ năng lượng

C: Cân bằng cho trục khuỷu D: Giảm lực quán tính cho trục khuỷu

Câu 14: Truyền lực chính của hệ thống truyền lực trên ôtô có tác dụng:

A: Tăng mô men quay B: Giảm mô men quay D: Cả A, C

C: Thay đổi hướng truyền mômen từ phương dọc xe sang phương ngang xe

Câu 17: Thời gian hòa trộn nhiên liệu với không khí của ĐC xăng so với ĐC điêzen là:

A: Bằng nhau B: Dài hơn C: Ngắn hơn D: Cả A, B, C

Câu18: Mỗi vấu cam trên trục cam của ĐCĐT 4 kì dẫn động được mấy xúppáp?

Câu 20: Bộ phận nào trong hệ thống truyền lực cho phép hai bánh xe chủ động có vận tốc khác nhau?

A: Trục các đăng B: Vi sai

C: Truyền lực chính D: Hộp số

Câu 21: Phương pháp đúc trong khuôn cát gồm mấy bước chính?

Câu 23: Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất? A: Vùng bao quanh đường xả khí thải

B: Vùng bao quanh cácte C: Vùng bao quanh buồng cháy D: Vùng bao quanh đường nạp Câu 24: Bầu lọc dầu của hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ:

Trang 7

A: Lọc sạch các mạt kim loại có lẫn trong dầu nhớt

B: Lọc sạch các tạp chất có lẫn trong dầu nhớt

C: Tạo sự tuần hoàn cho dầu đi bôi trơn

D: Cả A, B

Câu 26: Hỗn hợp nhiên liệu trong kỳ nén của ĐCĐT

dùng nhiên liệu điêzen là:

A: Không khí sạch

B: Hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí sạch

C: Hỗn hợp nhiên liệu điêzen và không khí sạch

D: Cả B và C

Câu 28: Li hợp của hệ thống truyền lực trên ôtô có

tác dụng:

A: Ngắt mô men quay từ ĐC tới hộp số

B: Truyền mô men quay từ ĐC tới hộp số

C: Bảo vệ hệ thống truyền lực khi có sự cố quá tải

D: Cả A, B, C

Câu 29: ĐCĐT 4 kỳ gồm 4 xilanh, các kì nạp của

các xilanh lệch nhau:

A: 90 độ B: 120 độ C: 150 độ D: 180 độ

Câu 30: Việc đóng mở các cửa khí của ĐCĐT 2 kì

nhờ chi tiết:

A: Xúppáp B: Píttông

C: Thanh truyền D: Cả A, B, C

Câu 32: Đầu píttông có nhiệm vụ là:

A: Đẩy khí cháy ra ngoài

B: Dẫn hướng cho píttông chuyển động

C: Liên kết với thanh truyền

D: Bao kín buồng cháy

Câu 33: Bơm nước của hệ thống làm mát có tác

dụng:

A: Tạo sự tuần hoàn cho nước trong hệ thống

B: Tăng tốc độ làm mát cho két nước

C: Đưa nước về két nước làm mát nhanh hơn

D: Cả A, B, C

Câu 35: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và

không khí của ĐC xăng, bộ phận nào quan trọng

nhất?

A: Bơm xăng B: Bầu lọc xăng

C: Bầu lọc không khí D: Chế hòa khí

Câu 36: ĐCĐT dùng trên xe máy là ĐC gì?

A: ĐC xăng 2 kì tốc độ cao

B: ĐC xăng 4 kì tốc độ cao

C: ĐC điêzen 4 kì tốc độ cao

D: Cả A, B

1 Pittông được chia thành mấy phần:

2 Đối với đông cơ Điêzen thì kì nạp ĐC nạp vào:

A Dầu B Hòa khí C Không khí D Xăng

3 Thể tích công tác được tính theo công thức:

4 Trong ĐC 4 kì thì kì nào cả 2 xupap đều đóng

A Nén B Thải C Nén và nạp D Nén và cháy- dãn

nỡ

5 Chi tiết nào trong ĐCĐT, dùng để truyền lực

giữa pittông và trục khuỷu

A.Cổ khuỷu B.Thanh truyền C.Chốt khuỷu D.Chốt

pittông

6 Phần nào của pittông cókhoang lổ để lắp chốt

pittông

A Đỉnh B Cả pittông C Đầu D Thân

7 Trong ĐC Điêzen 4 kì, thì ở kì nào có hòa khí

trong xilanh ?

A Nạp B Thải C Nén D Cháy- dãn nỡ

8 Chi tiết nào trong ĐCĐT thường để lắp vòi phun

hoặc bugi

A Thân máy B Nắp máy C Pittông D Trục khuỷu

9 Mỗi chốt khủyu có mấy má khuỷu

10 Điểm chết mà tại đó pittông gần tâm trục khủyu nhất là:

A Điểm chết dưới B Thể tích buồn cháy

C Điểm chết trên D Hành trình pittông

11 ĐC Điêzen ra đời vào năm nào.?

A 1885 B 1897 C 1860 D 1877

12 Cơ cấu phân phối khí nào có cò mổ

C.Xupap treo D.Dùng van trượt

13 Trong ĐC xăng 4 kì thì kì nào Bugi bật tia lữa điện

A Cuối kì nén B Kì nạp C Kì cháy- dãn nỡ D Kì nén

14 Trong ĐC xăng 4 kì, thì hòa khí vào xilanh ở kì nào ?

A Nén B Thải C Nạp D Cháy- dãn nỡ

15 ĐC nào hòa khí được nén trong cate, trước khi vào xilanh ĐC

A Điêzen 4 kì B Xăng 4 kì C Điêzen 2 kì D Xăng 2 kì

16 Thể tích xilanh khi pittông ở điểm chết trên là thể tích :

17 ĐC xăng ra đời vào năm nào.?

A 1885 B 1860 C 1877 D 1897

18 Phần nào của pittông có rảnh để lắp xecmăng

A Đỉnh B Cả pittông C Đầu D Thân

19 Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gốm mấy nhóm chi tiết chính

20 Đối với đông cơ xăng thì kì nạp ĐC nạp vào:

A Không khí B Xăng C Hòa khí D Dầu

21 Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì cc xupap (nạp v thải) phải

A Mở muộn và đóng muộn

B Mở sớm và đóng muộn

C Mở sớm và đóng sớm

D Mở muộn và đóng sớm

22 Pít-tông chuyển động 2 hành trình thì trục khủyu sẻ quay được:

A 180 độ B 360 độ C 90 độ D 720 độ

23 Cấu tạo của ĐCĐT gồm có: (nhiên liệu là xăng)

A 2 cơ cấu và 2 hệ thống B 2 cơ cấu và 6 hệ thống

C 2 cơ cấu và 5 hệ thống D 2 cơ cấu và 4 hệ thống

24 Khi hai xupap đóng kín, piston chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?

A Kỳ nén B Kỳ thải C Kỳ hút D Kỳ nổ

25 Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:

A Thanh truyền với trục khuỷu B Piston với trục khuỷu

C Piston với thanh truyền D Piston với xilanh

26 Ở ĐC xăng 2 kỳ, khi cửa hút (van hút) mở thì hỗn hợp nhin liệu sẽ được nạp vào trong:

A Buồng đốt B Xilanh C Cacte D Nắp xilanh

27 Dựa vào yếu tố nào để phân loại hệ thống làm mát bằng nước và bằng không khí?

A Nguyên lý hoạt động B Chất làm mát

C Cách thức làm mát D Cấu tạo của hệ thống

28 Trong ĐC 2 kì khi piston đi từ điểm chết trên đến điểm chết dướithì trong xi lanh diễn ra các quá trình:

A Cháy dãn nở, thải tự do và quét -lọt khí

B Cháy dãn nở, thải tự do và quét -thải khí

C Quét - thải khí, nén và cháy

D Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy

Trang 8

29 Những chi tiết cố định nào dùng để lắp các cơ

cấu và hệ thống ĐC

A.Xi lanh B.Thân máy và nắp máy C Nắp máy D.Thân

máy

30 Chi tiết nào chuyển động tịnh tiến:

A Nắp xilanh B Piston C Trục khủyu D Thanh truyền

31 Trong ĐC 2 kì quá trình lọt khí diễn ra khí:

A Piston đóng cửa thải cho đến khi tới ĐCD

B Piston đóng cửa quét cho đến khi đóng cửa thải

C Piston đóng cửa thải cho đến khi tới ĐCT

D Piston đóng cửa quét cho đến khi đóng cửa nạp

32 Thể tích xilanh khi piston ở điểm chết dưới là

thể tích :

A Vtp B Vbc C S D Vct

33.Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời

gian của:

A Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút B Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải

C Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén D Cuối kỳ nén-đầu kỳ nổ

34 ĐCĐT 4 kì, kì nào piston đi từ điểm chết trên

đến điểm chết dưới: A Nạp B Nạp và cháy dãn nở C

Thải và nén D Thải

35 Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh được

điều chỉnh nhờ vào:

A Vịi phun B Bơm chuyển nhiên liệu

C Bơm cao áp D Các chi tiết được nêu

36 ĐC xăng có tỉ số nén:

A Từ 15 đến 21 B Từ 6 đến 10

C Cao hơn ĐC Điêzen D Bằng ĐC Điêzen

37 Trong ĐC 4kỳ, số răng của bánh răng trên trục

khuỷu bằng mấy lần số răng trên trục cam?

A 2 lần B 1/4 lần C 1/2 lần D 4 lần

38 Chuyển động tịnh tiến của piston được chuyển

thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ

nào của chu trình?

A Kỳ ht B Kỳ nổ C Kỳ thải D Kỳ nén

39 ĐCĐT 4 kì, kì nào cả 2 xupáp đều đóng

A Cháy dãn nở và nén B Thải

40 ĐCĐT 4 kì, kì nào piston đi từ điểm chết dưới

đến điểm chết trên:

A Thải và nén B Thải C Cháy dãn nở và nén D

Nạp và thải

Câu 1 : Nhiệm vụ của trục khuỷu là :

A nhận lực từ pittông để tạo momen quay để kéo máy

công tác

B nhận lực từ thanh truyền để tạo momen quay để kéo

máy công tác

C nhận lực từ xilanh để tạo momen quay để kéo máy

công tác

D nhận lực từ xecmăng để tạo momen quay để kéo máy

công tác

Câu 2 : Hệ thống bôi trơn được khảo sát trong SGK

là:

A bôi trơn cưỡng bức B bôi trơn bằng vung té

C.bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu D.bôi

trơn trực tiếp

Câu 3 : Có mấy biện pháp đảm bảo sự phát triển

bền vững trong sản xuất cơ khí ?

Câu 4 : Có mấy cách bố trí ĐC trên xe máy ?

Câu 5 : Năm ra đời của chiếc ĐCĐT đầu tiên trên

thế giới là :

A 1885 B 1877 C 1860 D 1897

Câu 6 : Tỉ số nén ε là :

A Vtp / Vct B Vbc / Vtp C Vtp / Vbc D Vct / Vbc

Câu 7 : Nhiệm vụ của thân máy là :

A lắp các chi tiết và cụm chi tiết như bugi, vòi phun

B lắp các cơ cấu và hệ thống của ĐC

C tạo thành buồng cháy của ĐC

D để bố trí các đường ống nạp, thải, áo nước làm mát

Câu 8 : ĐCĐT được bố trí trên ô tô ở :

A đầu B đuôi C giữa xe D một trong 3 cách trên

Câu 9 : Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là :

A tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng trong xi lanh ĐC xăng đúng thời điểm

B tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy nhiên liệu trong xi lanh ĐC Điêzen đúng thời điểm

C tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong

xi lanh ĐC Điêzen đúng thời điểm

D tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong

xi lanh ĐC xăng đúng thời điểm

Câu 10 : Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong ĐC xăng là :

A cung cấp hòa khí sạch vào xilanh ĐC phù hợp với các chế độ làm việc của ĐC

B cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của ĐC

C cung cấp xăng, nhớt và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của ĐC

D cung cấp diêzen, nhớt và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của ĐC

Câu 11 : Phân loại ĐCĐT theo số hành trình của pittông trong 1 chu trình làm việc có mấy loại ?

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 12 : Có mấy dạng bảo dưỡng kĩ thuật ĐCĐT ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 13 : Nguyên tắc ứng dụng ĐCĐT về công suất

là :

A NĐC = (NCT + NTT ).K B NĐC = (NTT - NCT ).K

C NCT = (NĐC + NTT ).K D NTT = (NĐC + NCT ).K

Câu 14 : Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong ĐC diêzen là :

A cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của ĐC

B cung cấp hòa khí sạch vào xilanh ĐC phù hợp với các chế độ làm việc của ĐC

C cung cấp xăng, nhớt và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của ĐC

D cung cấp diêzen, nhớt và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của ĐC

Câu 15 : Trên dao tiện cắt đứt có các góc sau :

A góc trước α, góc sau β, góc sắc γ

B góc trước β, góc sau α, góc sắc γ

C góc trước α, góc sau γ, góc sắc β

D góc trước γ, góc sau α, góc sắc β

Câu 16 : Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được phân làm mấy loại ?

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 17 : Cấu tạo chung của ĐCĐT gồm :

A 2 cơ cấu và 5 hệ thống chính

B 3 cơ cấu và 2 hệ thống chính

C 2 cơ cấu và 4 hệ thống chính

D 4 cơ cấu và 2 hệ thống chính

Câu 18 : Sơ đồ ứng dụng ĐCĐT là :

A ĐCĐT=>hệ thồng truyền lực=>máy công tác

B máy công tác=> hệ thồng truyền lực => ĐCĐT

C hệ thồng truyền lực=> ĐCĐT=> máy công tác

D hệ thồng truyền lực => máy công tác=> ĐCĐT

Câu 19 : Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT dùng xăng là :

A Giăng Êchiên Lơnoa B.Sređiêng Điêzen

C Gôlip Đem lơ D Nicôla Aogut Ôttô

Trang 9

Câu 20 : Quy trình công nghệ chế tạo một chi tiết

đơn giản trên máy tiện gồm mấy bước ?

Câu 21 : Nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí là :

A nạp nhiên liệu và khí sạch vào xilanh, thải khí đã cháy

ra khỏi xilanh

B đóng mở các cửa nạp, thải đúng lúc để thực hiện quá

trình nạp khí mới vào xilanh và thải khí đã cháy ra khỏi

xilanh

C nạp nhiên liệu và không khí vào xilanh, thải khí đã

cháy ra khỏi xilanh

D nạp hòa khí sạch vào xilanh,thải khí đã cháy ra khỏi

xilanh

Câu 22 : Nguyên lí làm việc của hệ thống nhiên liệu

dùng bộ chế hòa khí là :

A xăng được bơm từ thùng xăng qua bầu lọc đến xilanh

B xăng được bơm qua bầu lọc lên thùng xăng rồi đến

buồng phao

C xăng được bơm từ thùng xăng qua buồng phao rồi đến

bầu lọc

D xăng được bơm từ thùng xăng qua bầu lọc đưa lên

buồng phao

Câu 23 : Khi ĐC xăng làm việc, không khí được hút

vào xilanh ở kì nạp là nhờ :

A quá trình phun xăng B pittông kéo xuống

C pittông hút vào D Sự chênh lệch áp suất

Câu 24 : Có mấy bước vận hành ĐCĐT ?

Câu 25 : Phân loại ĐCĐT theo nhiên liệu thì có …

loại ?

Câu 26 : Hiện nay hệ thống đánh lửa được được

phân thành các loại sau :

A Hệ thống đánh lửa thường và Hệ thống đánh lửa điện

tử

B Hệ thống đánh lửa điện tử và Hệ thống đánh lửa

không tiếp điểm

C Hệ thống đánh lửa điện tử và Hệ thống đánh lửa bán

dẫn

D Hệ thống đánh lửa có tiếp điểm và Hệ thống đánh lửa

không tiếp điểm

Câu 27 : Cơ cấu phân phối khí được phân thành các

loại cơ cấu phân phối khí sau

A dùng xúpáp đặt và dùng xúpáp treo

B dùng xúpáp và dùng van trượt

C dùng xúpáp nạp và dùng xúpáp thải

D dùng xúpáp hút và dùng xúpáp đẩy

Câu 28 : Nguyên lí làm việc của ĐC xăng 4 kì là :

A nạp, dãn nở - cháy , nén, thải

B nạp, nén , cháy – dãn nở, thải

C nạp, cháy – dãn nở, nén, thải

D nén, nạp, cháy – dãn nở, thải

Câu 29 : Chiếc ĐCĐT đầu tiên trên thế giới là dộng

cơ :

A 2 kì, 4 mã lực B 4 kì, 4 mã lực

C 2kì, 2 mã lực D 4 kì, 2 mã lực

Câu 30 : Pittông được chia làm 3 phần chính là

A đầu, mình, đuôi B đỉnh đầu , thân

C đầu , thân, đuôi D đỉnh , đầu , đuôi

Câu 31 : Hệ thống truyền lực trên ôtô được phân

loại theo các cách sau :

A điều khiển bằng tay, điều khiển tự động

B điều khiển bằng tay, điều khiển bán tự động và tự

động

C một cầu chủ động và nhiều cầu chủ động

D số cấu chủ động và phương pháp điều khiển

Câu 32 : Theo chất làm mát,hệ thống làm mát được

phân thành các loại sau :

A làm mát bằng nước, làm mát bằng không khí

B làm mát bằng két nước, làm mát bằng quạt gió

C làm mát bằng nước, làm mát bằng không khí, làm mát bằng gió

D làm mát bằng két nước, làm mát bằng không khí, làm mát bằng quạt gió

Câu 33 : Nhiệm vụ của thanh truyền là :

A nối pittông và xilanh

B truyền lực giữa pittông và trục khuỷu

C truyền lực giữa pittông và xilanh

D truyền lực giữa pittông và xecmăng dầu

Câu 34 : Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là :

A Vtp = Vct – Vbc B Vtp = Vbc + Vct

C Vct = Vbc + Vtp D Vbc = Vct – Vtp

Câu 35 : Có thể chia hệ thống khởi động ra làm … loại ?

Câu 36 : Thông thường người ta chia máy tự động thành mấy loại ?

Câu 37 : Thanh truyền được chia thành mấy phần ?

Câu 38 : Có mấy bước chuẩn bị để đưa ĐCĐT vào hoạt động?

Câu 39 : Tác dụng của dầu bôi trơn là :

A bôi trơn các bề mặt ma sát B làm mát, tẩy rửa

C bao kín và chống gỉ D tất cả các tác dụng trên

Câu 40 : Điểm chết dưới của pittông là vị trí mà tại

đó pittông :

A đổi chiều chuyển động

B đổi chiều chuyển động và ở trung tâm của trục khuỷu

C đổi chiều chuyển động và ở gần tâm trục khuỷu nhất

D đổi chiều chuyển động và ở xa tâm trục khuỷu nhất

01 Ở xe máy, bình chứa xăng đặt ở :

A Cao hơn bình xăng con B.Ngang bằng bình xăng con C.Thấp hơn bình xăng con.D.Tùy trường hợp ở từng loại

xe

02 Thân máy của ĐC làm mát bằng nước có :

A Áo nước và cánh tản nhiệt B Cánh tản nhiệt

03 Điểm chết là vị trí ……… trong hành trình piston mà tại đó piston không thể di chuyểntheo hướng nào nữa hết.

A.Cao nhất hay thấp nhất B.Cao nhất

C. Khoảng giữa D.Thấp nhất

04 Trong ĐC Diesel, không khí và dầu Diesel sẽ :

A Dầu Diesel vào trước B Cả hai vào cùng một lúc.

C Không khí vào xilanh trước D.Tùy theo chế độ làm

việc của ĐC

05 Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô

A.Thanh truyềnB Trục camC.Trục các đăng D.Trục khuỷu

06 Nhiên liệu Diesel được phun vào xilanh ở kỳ nào ?

A.Đầu kỳ nén B.Đầu kì nạp C.Cuối kì nạpD.Cuối kì nén

07 Chọn câu sai : Trục khuỷu có nhiệm vụ :

A.Nhận lực từ thanh truyền để sinh công

B.Biển chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến của pitông

C.Duy trì hướng chuyển động của pitông

D.Dẫn hướng các cơ cấu và hệ thống của ĐC

08 Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm có các chi tiết nào :

Trang 10

A.Xupap , Trục Cam , trục khuỷu

B. Trục khuỷu, thanh truyền, piptong, xéc măng khí, xéc

măng dầu

C.Cacte, thân máy

D.Bơm dầu, bầu lọc dầu, nắp xilanh, xilanh

09 Từ năm 1897 trở về sau,các đầu máy kéo;đầu

máy xe lữa;tàu thuỷ;………Không còn dùng máy

hơinước làm động lực chính bởi sự ra đời của ĐC

nào? A. ĐC 4 kìB ĐC điêzenC. ĐC 2 kìD. ĐC xăng

10 Hòa khí bao gồm :

A.Không khí và dầu Diesel.

B.Không khí và xăng.

C.Không khí dầu Diesel,dầu nhớt

D.Không khí, xăng, dầu nhớt.

11 Xe Honda sử dụng hệ thống làm mát bằng :

A Không khí B Nước C Nước tuần hoàn cưỡng bức

D Một vài xe kết hợp giữa làm mát bằng nước và không

khí

12 Phương tiện nào sau đây sử dụng trực tiếp

nguồn động lực của ĐCĐT.

A. Tivi B.Tàu thuỷ C.Máy khâu D.Máy giặt

13 Thể tích buồng cháy là khoảng không gian

giữa………và…… khi piston ở điểm chết trên

A.Điểm chết trên,điểm chết dưới B. Xi lanh ,piston

C.Điểm chết dưới,xi lanh

D. Nắp xi lanh, đỉnh piston khi ở điểm chết trên

14 Phoi là gì ?

A Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.

B Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và

tạo ra thành phẩm

C Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.

D Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.

15 Nhiệm vụ của hệ thống làm mát là gì?

A.Giữ cho các chi tiết có nhiệt độ không vượt quá giới

hạn

B.Làm mát nhiên liệu

C.Giữ cho các chi tiết có cùng nhiệt độ

D.Làm mát thân máy có nhiệt độ cao

16 Điền từ thích hợp vào nguyên lý làm việc của cơ

cấu phân phối khí sau đây :Trục khuỷu quay > trục

cam quay > > xupap > cửa nạp, của thải

mở hay đóng

A Cò mổ B Đủa đẩy C Đòn đẩy D Con đội

17 Trong các loại ĐC sau đây, ĐC nào có thêm hệ

thống đánh lửa:

A ĐC Diesel B ĐC xăng C ĐC khí gas.D ĐC 4 kỳ.

18 Quá trình đúc là :

A Rót kim loại lỏng vào khuôn và chờ cho kim loại này

kết tinh để thu được phôi theo yêu cầu

B Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích

hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo

C Nối các chi tiết bằng cách nun nóng chổ nối đến

trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối

hàn

D Không định nghĩa nào đúng cả

19 Bugi được lắp ở :A.Nắp máy

B Trong xilanh C Thân máy D Thân xilanh.

20 Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và

không khí trong ĐC xăng là:

A Thải sạch sản vật cháy ra bên ngoài

B Cung cấp dầu Diesel vào xilanh ĐC.

C Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh ĐC

D Cả B và C đều đúng

21 Xe Future Neo FI sử dụng hệ thống nhiên liệu:

A.Xăng tự chảy B Phun xăng.

C Cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

D Tất cả các phương án trên

22 Tại sao lại gọi là hệ thống bôi trơn cưỡng bức

A.Dầu được vung té để bôi trơn các bề mặt ma sát của ĐC

B. Dầu được pha vào nhiên liệu để đến bôi trơn ĐC khi làm việc

C.Dầu được bơm dầu đẩy đi bôi trơn các bề mặt ma sát của ĐC

D.Tất cả các trường hợp trên

23 Các cách bố trí của ĐCĐT trên xe gắn máy là :

A Ở giữa hoặc ở đầu xe

B Ngoài hoặc trong buồng lái.

C Ở đầu, ở giữa hoặc ở đuôi xe

D Ở giữa hoặc lệch về phía đuôi xe.

24 Vòi phun có nhiệm vụ gì trong hệ thống nhiên liệu ở ĐC Diesel.

A Lọc sạch các cặn bẩn có kích thước nhỏ

B Phun tơi nhiên liệu vào xilanh.

C Cung cấp nhiên liệu có áp suất cao vào xilanh

D Hồi nhiên liệu thừa về bình chứa nhiên liệu.

25 Hệ thống nhiên liệu trong ĐC Diesel có nhiệm vụ:

A Thải sạch sản vật cháy ra bên ngoài ĐC.

B Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

phù hợp

C Cung cấp dầu Diesel vào xilanh ĐC.

D Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh ĐC.

26 Xuppap đóng lại là do tác động của

A.Vấu cam.B. Lò xo hoàn lực C.Con đội D. Đũa đẩy

27 Điền chi tiết còn thiếu trong đoạn đường đi của dầu Diesel sau trong ĐC Diesel:

Thùng nhiên liệu > > Bơm chuyển nhiên liệu

A Bơm cao áp B Bầu lọc thô C Vòi phun D Bầu lọc

tinh

28 Bộ phận nào dẫn hướng pittong chuyển động tịnh tiến trong xilanh

A.Trục khuỷu B.Thân pittông C.Nắp pittongD.Thanh Truyền

29 Khi ĐC hoạt động, các chi tiết máy trong ĐC bị nung nóng bởi:

A Nguồn nhiệt từ buồng cháy và ma sát

B Nguồn nhiệt do ma sát.

C Nguồn nhiệt từ môi trường và do ma sát

D Nguồn nhiệt từ môi trường.

30 ĐC nào đỉnh piston thường khoét lõm ?

A.ĐC xăng B.ĐC 2 kì C..ĐC điêzen D.ĐC 4 kì

31 ĐCĐT dùng trên xe oto có đặc điểm nào sau đây:A Số lượng xilanh ít ( 1 hoặc 2 xilanh)

B Thường được làm mát bằng nước.

C Có công suất nhỏ D.ĐC 4 kỳ cao tốc.

32 Nêu phân loại ĐCĐT theo nhiên liệu thì có bao nhiêu loại :A 3 B 5 C 2 D 4

33 Hộp số có nhiệm vụ:

A.Thay đổi lực kéo,tốc độ và chiều chuyển động của xe

B.Ngắt,nối,truyền momen từ ĐC đến hộp số

C.Truyền momen từ trục cardan đến cầu xe chủ động

D.Truyền momen từ hộp số đến cầu chủ động

34 Có bao nhiêu loại công nghệc chế tạo phôi mà

35 Xe gắn máy 110cm3 sử dụng ĐC bao nhiêu xi lanh ?

A. 4 xi lanhB. 2 xi lanhC. 1 xi lanhD. 3 xi lanh

36 Để nạp được nhiều hơn và thải sạch hơn thì :

A Nhiên liệu phải được phun vào đầu kỳ nén

B Sử dụng ĐC hai kỳ.

C Xupap được bố trí mở sớm và đóng muộn hơn

Ngày đăng: 22/05/2021, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w