1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Công nghệ 11

36 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 135,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Động cơ đốt trong là nguồn động lực sử dụng phổ biến trong: A. Nông nghiệp B. Công nghiệp C. Giao thông vận tải D. Cả 3 đáp án trênCâu 2. Điền vào chỗ trống: cấu tạo hệ thống truyền lực phụ thuộc ......... của máy công tác và loại động cơ. A. Yêu cầu B. Nhiệm vụ C. Điều kiện làm việc D. Cả 3 đáp án trênCâu 3. Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái: A. Lái xe quan sát mặt đường dễ B. Tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe C. Nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới lái xe D. Dễ dàng cho việc chăm sóc. Bảo dưỡng động cơCâu 4. Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô: A. Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe B. Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe C. Ngắt momen khi cần thiết D. Cả 3 đáp án trênCâu 5. Nhiệm vụ của hộp số là: A. Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe B. Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe C. Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết D. Cả 3 đáp án trên

Trang 1

Câu 1 Động cơ đốt trong là nguồn động lực sử dụng phổ biến trong:

Câu 3 Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái:

A Lái xe quan sát mặt đường dễ

B Tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

C Nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

D Dễ dàng cho việc chăm sóc Bảo dưỡng động cơ

Câu 4 Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô:

A Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

B Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe

C Ngắt momen khi cần thiết

D Cả 3 đáp án trên

Câu 5 Nhiệm vụ của hộp số là:

A Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

B Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

C Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết

A Động cơ đặt ở giữa xe máy thì truyền lực đến bánh sau bằng xích

B Động cơ đặt lệch về đuôi thì truyền lực đến bánh sau bằng trục cacđăng

Trang 2

Câu 12 Chọn phát biểu sai:

A Cách bố trí hệ thống truyền lực trên máy kéo bánh hơi tương tự trên ô tô

B Cách bố trí hệ thống truyền lực trên máy kéo xích tương tự trên ô tô

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 13 Chọn phát biểu đúng:

A Động cơ đốt trong nối trực tiếp máy phát qua khớp nối

B Động cơ đốt trong nối trực tiếp máy phát qua đai truyền

C Động cơ đốt trong nối trực tiếp máy phát qua hộp số

D Động cơ đốt trong nối gián tiếp máy phát qua khớp nối

Câu 14 Động cơ đốt trong nối gián tiếp máy phát qua:

A Bộ đai truyền

B Hộp số

C Cả A và B đều đúng

D Khớp nối

Câu 15 Ưu điểm của việc sử dụng khớp nối thủy lực chất lượng cao là:

A Quá trình truyền momen êm dịu

B Tránh được hiện tượng phá hủy máy khi quá tải

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 16 Hệ thống bôi trơn đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt masat để:

A Đảm bảo động cơ làm việc bình thường

B Tăng tuổi thọ của chi tiết

Câu 18 Khi động cơ làm việc bình thường, hệ thống bôi trơn có:

A Van an toàn bơm dầu đóng

B Van khống chế lượng dầu qua két đóng

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 19 Nhiệm vụ của hệ thống làm mát là:

A Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết luôn vượt quá giới hạn cho phép

Trang 3

B Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

Câu 22 Van hằng nhiệt mở cửa thông với đường nối tắt về bơm khi:

A Nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn cho phép

B Nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn cho phép

C Nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá giới hạn cho phép

Câu 24 Chọn phát biểu đúng về hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng:

A Lượng hòa khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ

B Tỉ lệ hòa khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ

C Lượng và tỉ lệ hòa khí phù hợp với chế độ làm việc của động cơ

Câu 28 Hệ thống phun xăng giúp:

A Quá trình cháy diễn ra hoàn hảo hơn

B Tăng hiệu suất động cơ

Trang 4

C Giảm ô nhiễm môi trường

Câu 35 Vật liệu Compozit là:

A Compozit nền vật liệu hữu cơ

B Compozit nền là kim loại

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 36 Sản phẩm đúc có:

A Hình dạng của lòng khuôn

B Kích thước của lòng khuôn

C Hình dạng và kích thước của lòng khuôn

Trang 5

Câu 4 Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:

A Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

B Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động cơ

C Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

D Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

Câu 5 Theo phương pháp điều khiển người ta chia hệ thống truyền lực ra làm mấy loại?

A 2

Trang 6

B 3

C 4

D 5

Câu 6 Động cơ đốt trong dùng cho xe máy không có đặc điểm nào sau đây?

A Là động cơ xăng 2 kì cao tốc

B Là động cơ xăng 4 kì cao tốc

C Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ

D Thường có 1 hoặc 2 xilanh

Câu 7 Đâu là sơ đồ khối hệ thống truyền lực trên xe máy?

A Động cơ → li hợp →hộp số → xích hoặc cacđăng → bánh xe

B Động cơ → hộp số → li hợp → xích hoặc cacđăng → bánh xe

C Li hợp → động cơ →hộp số → xích hoặc cacđăng → bánh xe

D Hộp số → động cơ → li hợp → xích hoặc cacđăng → bánh xe

Câu 8. Bộ phận nào thuộc hệ thống truyền lực trên xe máy?

A Li hợp

B Hộp số

C Xích hoặc cacđăng

D Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Đặc điểm động cơ đốt trong trên tàu thủy là:

A Thường là động cơ điêzen

B Chỉ được phép sử dụng một động cơ làm nguồn động lực cho một tàu

C Chỉ được phép sử dụng nhiều động cơ làm nguồn động lực cho một tàu

D Số lượng xilanh ít

Câu 10. Chọn phát biểu đúng:

A Một động cơ có thể truyền momen cho hai chân vịt

B Một động cơ có thể truyền momen cho ba chân vịt

C Một chân vịt có thể nhận momen từ nhiều động cơ

D Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Đâu là đặc điểm hệ thống truyền lực trên tàu thủy?

A Khoảng cách truyền momen quay từ động cơ đến chân vịt rất nhỏ

B Trên tàu thủy có hệ thống phanh

C Đối với hệ thống truyền lực có hai chân vịt trở lên, chân vịt có thể giúp cho quá trình lái được mau lẹ

D Tàu thủy chuyển động với quán tính nhỏ

Câu 12. Đặc điểm động cơ đốt trong dùng cho máy nông nghiệp:

A Công suất nhỏ

B Tốc độ cao

C Làm mát bằng nước

D Hệ số dự trữ công suất nhỏ

Câu 13. Máy kéo được giới thiệu trong chương trình công nghệ 11 là:

A Máy kéo bánh hơi

B Máy kéo xích

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 14. Động cơ đốt trong nối trực tiếp máy phát :

A Là phương án đơn giản nhất

B Chất lượng dòng điện cao

Trang 7

C Tốc độ quay động cơ bằng tốc độ máy phát

D Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 15. Để tạo ra dòng điện có chất lượng cao thì:

A Động cơ nối trực tiếp máy phát

B Động cơ nối gián tiếp máy phát

B Van an toàn bơm dầu

C Van khống chế lượng dầu qua két

D Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Khi động cơ làm việc bình thường, hệ thống bôi trơn có:

A Van an toàn bơm dầu mở

B Van khống chế lượng dầu qua két mở

Câu 21. Nguyên lí làm việc của hệ thống làm mát bằng ước có trường hợp?

A Nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn cho phép

B Nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn cho phép

C Nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá giới hạn cho phép

D Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Van hằng nhiệt mở cửa thông với đường vào két làm mát khi:

A Nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn cho phép

B Nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn cho phép

C Nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá giới hạn cho phép

D Cả B và C đều đúng

Câu 23. Động cơ làm mát bằng không khí có bộ phận nào?

A Cửa thoát gió

B Bầu lọc

C Cả A và B đều đúng

Trang 8

Câu 28. Hệ thống phun xăng có ưu điểm nổi bật:

A Động cơ vẫn làm việc bình thường khi bị nghiêng

B Tạo hòa khí có lượng phù hợp với các chế độ làm việc

C Tạo hòa khí có tỉ lệ phù hợp với các chế độ làm việc

Trang 9

Câu 34. Độ cứng Rocven kí hiệu là:

Trang 10

D Có thể bố trí ở đầu xe, đuôi xe hoặc giữa xe

Câu 5 Theo số cầu chủ động, người ta chia hệ thống truyền lực trên ô tô làm mấy loại?

Câu 8 Đâu là đặc điểm của động cơ đốt trong trên tàu thủy?

A Động cơ trên tàu thường làm mát bằng không khí

B Công suất động cơ trên tàu thủy không thể đạt trên 50000 kW

C Tàu thủy cỡ lớn thường sử dụng động cơ điêzen có tốc độ quay cao

D Tàu thủy cỡ nhỏ, cỡ trung thường sử dụng động cơ có tốc độ quay trung bình và cao

Câu 9. Khi cần giảm vận tốc đột ngột, người ta làm cách nào?

A Đảo chiều quay động cơ

Trang 11

A Tỉ số truyền momen từ động cơ đến bánh xe chủ động lớn

B Tỉ số truyền momen từ động cơ đến bánh xe chủ động nhỏ

C Tỉ số truyền momen từ bánh xe chủ động đến động cơ lớn

D Tỉ số truyền momen từ bánh xe chủ động đến động cơ nhỏ

Câu 13. Sơ đồ nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong trên máy nông nghiệp:

A Động cơ → hệ thống truyền lực → máy công tác

B Động cơ → máy công tác → hệ thống truyền lực

C Máy công tác → động cơ → hệ thống truyền lực

D Máy công tác → hệ thống truyền lực → động cơ

Câu 14. Để tần số dòng điện ổn định thì:

A Tốc độ quay động cơ > tốc độ quay máy phát

B Tốc độ quay động cơ < tốc độ quay máy phát

C Tốc độ quay động cơ và tốc độ quay máy phát ổn định

D Không phụ thuộc gì vào tốc độ quay động cơ hay máy phát

Câu 15. Đặc điểm của động cơ đốt trong kéo máy phát điện:

A Là động cơ xăng hoặc điêzen có công suất phù hợp với công suất máy phát

B Tốc độ quay phù hợp tốc độ quay máy phát

C Có bộ điều tốc để giữ ổn định tốc độ quay của động cơ

Câu 18. Khi áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn:

A Van an toàn bơm dầu mở

B Van khống chế lượng dầu qua két mở

Câu 21. Van hằng nhiệt mở cửa thông với cả 2 đường qua két làm mát và qua đường nối tắt về bơm khi:

A Nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn cho phép

B Nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn cho phép

C Nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá giới hạn cho phép

D Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Đối với động cơ làm mát bằng không khí, trên động cơ tĩnh tại hoặc động cơ nhiều xilanh có cấu tạo thêm:

Trang 12

Câu 26. Nhiệm vụ của bơm xăng:

A Hút xăng từ thùng tới bộ chế hòa khí

B Hút xăng từ bầu lọc xăng tới bộ chế hòa khí

C Hút xăng từ bộ chế hòa khí tới thùng xăng

D Hút xăng từ bộ chế hòa khí tới bầu lọc xăng

Câu 27. Hệ thống phun xăng có:

Trang 13

Câu 39. Nhược điểm của phương pháp gia công áp lực là:

A Không chế tạo được vật có hình dạng phức tạp

B Không chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

C Không chế tạo được vật có kích thước quá lớn

Trang 14

21 - B 22 - D 23 - C 24 - C 25 - B 26 - A 27 - D 28 - A 29 - A 30 - C

31 - C 32 - A 33 - C 34 - B 35 - B 36 - C 37 - B 38 - C 39 - D 40 - B

Câu 1 Chọn câu trả lời sai: Các nước coi trọng công tác:

A Đào tạo đội ngũ chuyên gia về động cơ đốt trong

B Bỏ qua việc đào tạo công nhân lành nghề

C Đào tạo cán bộ kĩ thuật về động cơ đốt trong

D Đào tạo công nhân lành nghề về động cơ đốt trong

Câu 2 Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

A Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác

B Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực

C Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác

D Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong

Câu 3 Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?

Câu 6 Động cơ đốt trong đặt ở giữa xe máy:

A Khối lượng phân bố không đều

B Dễ dàng cho việc làm mát

C Hệ thống truyền lực đơn giản

D Lái xe ít chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ

Câu 7 Hộp số trên xe máy thường có:

A Ba cấp tốc độ

B Bốn cấp tốc độ

C Không có số lùi

D Ba, bốn cấp tốc độ và không có số lùi

Câu 8 Trong sơ đồ hệ thống truyền lực trên tàu thủy gồm mấy khối?

A 3 C 5

B 4 D 6

Câu 9 Tìm phát biểu sai?

A Vấn đề chống ăn mòn và tránh nước lọt vào khoang tàu rất quan trọng

B Hệ trục trên tàu thủy chỉ có một đoạn

C Một phần trục lắp chân vịt bị ngập nước

Trang 15

D Lực đẩy do chân vịt tạo ra tác dụng lên vỏ tàu thông qua ổ chặn.

Câu 10 Máy nông nghiệp sử dụng động cơ đốt trong là:

A Máy phay đất

B Máy cày

C Máy gặt

D Cả 3 đáp án trên

Câu 11 Hệ thống truyền lực của máy kéo bánh hơi:

A Nhất thiết phải bố trí truyền lực cuối cùng

B Trường hợp bánh trước và bánh sau đều là bánh chủ động, phân phối momen ra bánh sau có thể trực tiếp từ hộp số chính hoặc qua hộp số phân phối

C Bánh xe chủ động chỉ được bố trí ở bánh trước hoặc bánh sau

D Bánh xe chủ động có thể được bố trí cùng lúc ở bánh trước và bánh sau

Câu 13. Đặc điểm của hệ thống truyền lực dùng cho máy phát điện là:

A Không đảo chiều quay của toàn bộ hệ thống

B Không có bộ phận điều khiển hệ thống truyền lực

C Thương không bố trí li hợp

D Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Trong tình huống bắt buộc phải thay động cơ kéo máy phát yêu cầu đối với động cơ thay thế là:

A Công suất phù hợp với công suất máy phát điện

B Tốc độ quay bằng tốc độ quay máy phát

C Phải có bộ điều tốc

D Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Cấu tạo chung của cụm động cơ – máy phát:

A Khớp nối, giá đỡ

B Khớp nối, động cơ đốt trong

C Khớp nối, động cơ đốt trong, máy phát điện, giá đỡ

D Động cơ đốt trong, giá đỡ

Câu 16. Nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn có trường hợp nào?

A Trường hợp làm việc bình thường

B Trường hợp áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn

C Trường hợp nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép

Câu 18. Khi nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép:

A Van an toàn bơm dầu đóng

B Van khống chế dầu qua két đóng

C Cả A và B đều đúng

Trang 16

Câu 21. Đối với động cơ làm mát bằng không khí có:

A Cánh tản nhiệt bao ngoài thân xilanh

B Cánh tản nhiệt bao ngoài nắp máy

Trang 17

Câu 28. Sơ đồ khối hệ thống phun xăng có mấy loại đường đi?

A 5

B 4

C 3

D 2

Câu 29. Hệ thống đánh lửa điện tử có:

A Hệ thống đánh lửa có tiếp điểm

B Hệ thống đánh lửa không tiếp điểm

Trang 18

A Khối lượng vật liệu không đổi

B Thành phần vật liệu không đổi

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 38. Phương pháp hàn sẽ tiết kiệm kim loại hơn so với:

A Nối ghép bằng bulông – đai ốc

Câu 2 Van an toàn bơm dầu mở khi:

A Động cơ làm việc bình thường

B Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

C Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

D Luôn mở

Câu 3 Hệ thống làm mát bằng nước có:

A Loại bốc hơi

B Loại đối lưu tự nhiên

C Loại tuần hoàn cưỡng bức

Trang 19

C Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

D Mở cả 2 cửa

Câu 5 Đâu là sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa

Câu 6 Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

A Thùng xăng

B Bầu lọc xăng

C Bộ điều chỉnh áp suất

D Bộ chế hòa khí

Câu 7 Phát biểu nào sau đây sai?

A Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định

B Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun

C Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

D Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

Câu 8 Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:

A Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

B Cung cấp không khí vào xilanh

C Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

D Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

Câu 9 Chọn phát biểu đúng: Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen:

A Thùng nhiên liệu chứa xăng

B Chỉ có một bầu lọc

C Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

D Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen

Câu 10 Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ ở:

D Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

Câu 14 Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng?

A Tay quay

B Dây

Trang 20

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 18 Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra trong xilanh động cơ?

A Quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt

B Quá trình biến nhiệt năng thành công cơ học

Câu 23 Thế nào là điểm chết?

A Là vị trí mà tại đó pit-tông chuyển động

B Là vị trí mà tại đó pit-tông ngừng chuyển động

C Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

Trang 21

D Cả 3 đáp án trên

Câu 24 Điểm chết dưới là:

A Điểm chết phía dưới

B Điểm chết

C Điểm chết mà tại đó pit-tông gần tâm trục khuỷu nhất

D Điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

Câu 25 Đơn vị của thể tích buồng cháy là:

D Thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

Câu 28 Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp đóng ở kì nào?

Câu 32 Ở động cơ điêzen 4 kì, kì nạp pit-tông đi từ:

A Điểm chết trên xuống điểm chết dưới

B Điểm chết dưới lên điểm chết trên

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Trang 22

Câu 33 Chi tiết nào sau đây là chi tiết cố định?

Trang 23

Câu 2 Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

A Van khống chế lượng dầu qua két mở

B Van khống chế lượng dầu qua két đóng

C Van an toàn bơm dầu mở

B Mở cửa thông với đường nước nối tắt veef bơm

C Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

Câu 9 Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

A Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

B Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

Ngày đăng: 14/10/2020, 19:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Hình dạng và kích thước của lòng khuôn  D. Đáp án khác - Trắc nghiệm Công nghệ 11
Hình d ạng và kích thước của lòng khuôn D. Đáp án khác (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w