1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Download Ma trận đề và đáp án kiểm tra HKII vật lý 10

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 36,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của áo mưa.. Bỏ qua sức cản của không khí.[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ II – MÔN VẬT LÝ 10 CB

I BẢNG TRỌNG SỐ VÀ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

(Thời gian: 45 phút, 15 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)

Phạm vi kiểm tra: Chương IV, V, VI, VII

1 Bảng trọng số

2 Bảng trọng số phần TNKQ:

số tiết

Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số

Chương IV: Các định luật bảo

toàn

Chương VI: Cơ sở của nhiệt

động lực học

Chương VII: Chất rắn và chất

lỏng Sự chuyển thể

Nội dung Tổng số

tiết

Lí thuyết

Chương IV: Các

định luật bảo toàn

Bảng trọng số phần TNTL:

3.

Trang 2

2 Khung ma trận

Tên Chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2)

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chủ đề 1: Các định luật bảo toàn (10 tiết)

1 Động

lượng Định

luật bảo toàn

động lượng.

(2 tiết) 5,9%

Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn

vị đo động lượng

[1 câu]

2 Công và

công suất

(2 tiết) 5,9%

Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính Công, công suất

Vận dụng được các công thức

A Fscos và P = A

t

3 Động

năng

(1 tiết) 3%

Viết được công thức tính động năng

[1 câu]

4 Thế năng

(1 tiết) 3%

Vận dụng công thức tính thế năng trọng trường

[1 câu]

5 Cơ năng

(1 tiết) 3%

Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết được biểu thức của cơ năng

Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng

và viết được hệ thức của định luật này

Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật

[1 câu] Dành cho phần tự luận

Số câu (điểm)

Chủ đề 2: Chất khí (6 tiết)

1 Cấu tạo

chất Thuyết

động học

phân tử chất

khí

2 Quá trình

đẳng nhiệt

Định luật

Bôi-lơ -

Ma-ri-ốt

(1 tiết) 3%

Phát biểu được định luật

Bôi-lơ – Ma-ri-ốt

[1 câu]

Trang 3

3 Quá trình

đẳng tích

Định luật

Sác-lơ

(1 tiết)3%

Áp dụng được định luật Sác-lơ để giải bài tập

[1 câu] Dành cho phần tự luận

4 Phương

trình trạng

thái của khí

lý tưởng

(2 tiết) 5,9%

Nêu được các thông số p, V,

T xác định trạng thái của một lượng khí

Viết được phương trình trạng thái của khí lí tưởng

pV

T = hằng số

Nêu được nhiệt độ tuyệt đối là gì

Số câu(số

điểm)

Tỉ lệ ( %)

2 (0,8 đ) 8%

2 (2,4 đ) 24%

4 (3,2 đ)

32 %

Chủ đề 3: Cơ sở của nhiệt động lực học (4 tiết)

1 Nội năng

và sự biến

thiên nội

năng

(2 tiết) 5,9%

hai cách làm thay đổi nội năng

[1 câu]

2 Các

nguyên lý

của nhiệt

động lực học

(2 tiết) 5,9%

Vận dụng được

hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học

U = A + Q

[1 câu]

Số câu(số

điểm)

Tỉ lệ ( %)

1 (0,4 đ) 4%

1 (0,4 đ) 4%

2 (0,8 đ)

8 %

Chủ đề 4: Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể (12 tiết)

1 Chất rắn

kết tinh

Chất rắn vô

định hình

(1 tiết)3%

Phân biệt được chất rắn kết tinh

và chất rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ

mô của chúng

[1 câu]

2 Biến dạng

cơ của vật

rắn

3 Sự nở vì

nhiệt của vật

rắn

(1 tiết)3%

nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ

Vận dụng được công thức nở dài

và nở khối của vật rắn để giải các bài tập đơn giản

Trang 4

[2 câu]

4 Các hiện

tượng bề mặt

của chất lỏng

(2 tiết)5,9%

- Mơ tả được thí nghiệm

- Mơ tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và khơng dính ướt

- Mơ tả được hình dạng mặt thống của chất lỏng ở sát thành bình trong trường hợp chất lỏng dính ướt và khơng dính ướt

- Kể được một số ứng dụng về hiện tượng mao dẫn và hiện tượng căng

bề mặt.trong đời sống và kĩ thuật

5 Sự chuyển

thể của các

chất

6 Độ ẩm của

khơng khí

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

4(1,6 đ)

16 %

1 (0,4 đ)

4 %

5 (2,0đ)

20 %

TS số câu

(điểm)

Tỉ lệ %

10 (4,0 đ)

100 %

II Đề thi.

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật Động lượng của vật cĩ độ lớn:

Câu 2: Đơn vị nào sau đây khơng phải là đơn vị cơng suất :

N m

Câu 3: Tung một vật từ dưới đất lên cao 5m thì

A Thế năng giảm dần B Cơ năng giảm dần

C Động năng giảm dần D Cơ năng tăng dần

Câu 4: Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m Lấy g = 10 m/s2 Công mà người đã thực hiện là:

Câu 5: Một vật khối lượng 1 kg cĩ thế năng 1J đối với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Khi đĩ vật ở độ cao bằng bao nhiêu ?

Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

P

= hằng số

C P

T

V

V P = hằng số

2

v m

2

1

v m 2 1

V

T

P

Trang 5

Câu 7: Cần phải dùng một lực tói thiều bằng bao nhiêu để nâng một cái vòng nhôm đặt nằm ngang trong nước

(sát mặt nước) ra khỏi mặt nước? Biết vòng nhôm có trọng lượng 0,05 N , đường kính trong d1=40 mm , đường kính ngoài d2=42 mm , cho nước=0,073 N/m

Câu 8: Định luật Bôi lơ –Ma ri ốt áp dụng cho quá trình:

A Đẳng tích B Đẳng nhiệt C đẳng áp D Bay hơi

Câu 9 :Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?

A Đun nước bằng bếp B Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

C Nén khí trong xi lanh D Cọ xát hai vật vào nhau

Câu 10: Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên nội năng của khí , biết

khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?

A U = -600 J B U = 1400 J C U = - 1400 J D U = 600 J

Câu 11 : Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể ?

A Chiếc cốc làm bằng thủy tinh B Hạt muối

C Viên kim cương D Miếng thạch anh

Câu 12: Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ?

A Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc B Mực ngấm theo rãnh ngòi bút

Câu 13: Tại sao nước mưa không lọt qua được áo mưa ?

A Vì áo mưa bị dính ướt

B Vì áo mưa không bị dính ướt

C Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của áo mưa

D Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của áo mưa

Câu 14: Với một chất xác định: hệ số nở dài và hệ số nở khối có mối liên hệ nào sau đây?

Câu 15: Hai thanh kim loại, một bằng sắt và một bằng kẽm ở 0oC có chiều dài bằng nhau, còn ở 100oC thì chiều dài chênh lệch nhau 1 mm Cho biết hệ số nở dài của sắt là α=1,14.10–5 K–1 và của kÏm là α = 3,4.10–5 K–1 Chiều dài của hai thanh ở 0oC là : A 0,442 mm B 4,42 mm C 44,2 mm D 442 mm.

Phần II: Tự luận (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Một vật có khối lượng 1kg được thả không vận tốc đầu từ độ cao 3m xuống mặt đất Bỏ qua sức

cản của không khí Chọn mốc thế năng tại mặt đất Lấy g = 10m/s2

a) Tính cơ năng của vật tại vị trí thả

b) Xác định vị trí tại đó động năng bằng một nửa thế năng của vật

Câu 2: (2 điểm) Một bình khí thể tích 10 lít, áp suất 6 atm ở 27 oC

a Nếu dãn đẳng nhiệt đến thể tích 15 lít thì áp suất bao nhiêu?

b Khi thể tích là 20 lít, nhiệt độ giảm bớt 1/3 nhiệt độ đầu thì áp suất là bao nhiêu?

lần

III Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm (mỗi phương án lựa chọn đúng được 0,4 điểm)

Phần II: Tự luận

1.a

1.b

Viết đúng biểu thức tính thế năng

Thay số, tính được thế năng bằng 30J

Viết được biểu thức tính cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng xác định được vị trí vật cách mặt đất 2m

0,5 0,5 0,25 0,75

Trang 6

2.b

Viết đúng biểu thức của định luật B -M

Thay số, tính đúng áp suất bằng 4atm

Xác định được: t2 = 2/3t1

Tính được p2 = 4,5atm

0,5 0,5 0,5

0, 5

Ngày đăng: 19/02/2021, 03:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w