cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu ñược là.. Tính khối lượng muối thu ñược sau phản ứng..[r]
Trang 1CƠNG THỨC GIẢI NHANH TỐN HỐ VƠ CƠ
Coppyrighi©: http://viole t.vn/nguye ndailuan/
1 CƠN G THỨC 1 Kim loại + HCl →Muố i clorua + H 2
2
mmuối = m pứ+ 71.n (1 )*
VD: Hồ tan hồn tồn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HC l dư thu được 0,896 lit H2 (đktc) Cơ cạn dung dịch ta được m (g) muối khan Giá trị của m là:
A 4,29 g B 2,87 g C 3,19 g D 3,87 g
2 CƠN G THỨC 2 Kim loại + H 2 SO 4 lo ãng →M uối sunfat + H 2
2
mmuối = m pứ+ 96.n (2)*
VD: Hồ tan hồn tồn 2,44g hỗn hợp 4 kim loại Mg, Fe, Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 lỗng thu đư ợc dung dịch X
Cơ cạn dung dịch X được 20,74g muối khan T hể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) là:
R + H 2 SO 4→ R 2 (SO 4 ) n + sản phẩm k hử
x
S (S, SO 2 , H 2 S) + H 2 O
1 CƠN G THỨC 3 Cách tìm s ản phẩm khử:
2 2 (3)
VD: Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl dư thu được 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52 gam 2 kim loai
trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nĩng thu đư ợc 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do sự khử của S+6 Xác định sp duy nhất đĩ
2 CƠN G THỨC 4 Cá ch tìm khối lượng muối:
96 H
pứ
VD: Hồ tan hết 16,3g hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được 0,55mol SO2 Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là
3 CƠN G THỨC 5 Cá ch tìm số mol ax it tha m gia p hả n ứng:
=
H SO S SO2 H S2 (5 )
VD: Hồ tan hết m hỗn hợp kim loại gồm Fe, ,Zn, Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được 4,48 lít hỗn hợp hai khí SO2 và H2S cĩ tỉ khối hơi với H2 = 24,5 Số mol H2SO4 tham gia phản ứng là bao nhiêu?
R + HNO 3→ R(NO 3 ) n + s ản phẩm khử Nx (N O, NO 2 , N 2 , N 2 O , NH 4 N O 3 ) + H 2 O
1 CƠN G THỨC 6 Cách tìm sản phẩ m khử:
∑ e
VD: Hịa tan 5,95 ga m hỗn hợp Zn, Al cĩ tỷ lệ mo l là 1:2 bằng dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 0,896 lít một sản shẩm khử X duy nhất ch ứa nit ơ (đo ở đktc) X là:
2 CƠN G THỨC 7 Cá ch tìm khối lượng muối:
2
pứ
VD: Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hồn tồn với lượng dư dd HNO3 thu được 5,376 lít hỗn hợp hai khí NO , NO2 cĩ tỷ khối so với H2 là 17 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
A 68,2 g B 38,2g C 48,2 g D 58,2 g
3 CƠN G THỨC 8 Cá ch tìm số mol a xit tha m gia p hả n ứng:
= 3
nHNO 4nNO+ 2.nNO + 12nN + 10nN O+ 10nNH NO
2
Trang 2VD: Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu ñược hỗn hợp kh í Y
(gồ m 0,1 mo l NO, 0,15 mol NO2 v à 0,05 mol N2O) Biết rằng không có ph ản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 ñã p hản
ứng là:
A 0,75 mol B 0,9 mo l C 1,05 mol D 1 ,2 mol.
IV DẠNG 4: Toán Oxi hoá 2 lần:
1 CÔN G THỨC 9
Fe + O 2 hỗn hợp A (Fe O, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , Fe dư) →+HNO 3
Fe (NO 3 ) 3 + SPK + H 2 O
Ho ặc: F e + O 2 hỗn hợp A (FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , Fe dư) →+H SO 2 4
Fe 2 (SO 4 ) 3 + SPK + H 2 O
2
m = 0,7.m + 5,6.(2.n +8n +6n )
VD 1 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu ñược 3 gam hỗn hợp c hấ t rắ n X Hòa ta n hết hỗn hợp X trong dung
dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở ñktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56
A 2,52. B 2,22 C 2,62 D 2,32
VD 2 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO , Fe2O3 và Fe3O4 phả n ứng hết với dung dịc h HNO3 loã ng (dư),
thu ñược 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc ) và dung dịc h X Cô cạn dung dịch X thu ñược m
gam muối khan G iá trị của m là
A 38 ,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36
* Cu + O 2 → hỗ n hợp A (CuO , Cu 2 O , Cu dư) →+HNO 3
C u(NO 3 ) 2 + SPK + H 2 O
Ho ặc: C u + O 2 → hỗ n hợp A (C uO, Cu 2 O, Cu dư)→+H SO 2 4
C uSO 4 + SPK + H 2 O
2
N
VD : Nung m gam bột Cu trong oxi thu ñ ược 24,8g hỗn hợ p chất rắn X gồm Cu, CuO , Cu2O.Hoà tan hoàn
toà n X trong H2SO4 ñặc nóng thu ñ ược 4,48 lít SO2 (ñktc) duy nhất Vậy giá trị c ủa m là
A 9,6g B 14,72g C 21,12g D 22 ,4g
V DẠNG 5 Muối tác dụng với axit
1 CÔN G THỨC 11 M uối cacbo nat + ddHCl →M uối clo rua + CO 2 + H 2 O
2
CO
mmuoái clorua = mmuoái cacbonat+11.n (11)*
VD Nung m (g) hỗn hợp X gồm 2 muối carbonat trung tính của 2 kim loại A và B ñ ều có hóa trị 2 Sa u một
thờ i gia n thu ñược 3,36 lit CO2 (ñkc) còn lại hỗn hợp c hất rắ n Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư,
thì thu ñ ược ddC và khí D Phần dung dịch C cô cạn thu 32,5g hỗn hợp m uối kha n Cho khí D thoát ra hấ p
thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH )2 dư thu ñược 15g kết tủa Tính m
2 CÔN G THỨC 12 M uố i cacbo nat + H 2 SO 4 loãng → M uố i s unfat + C O 2 + H 2 O
2
CO
mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat+36.n (12 )*
VD Cho 115 gam hỗn hợp gồm XCO3, Y2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thấy thoát ra 22,4 lit CO2
(ñktc) Khối lượng muối clorua trong dung dịch thu ñược là
3 CÔN G THỨC 13 M uối sunfit + ddHC l →M uố i clo rua + SO 2 + H 2 O
2
SO
mmuoái clorua = mmuoái sunfit − 9.n (13)
4 CÔN G THỨC 14 M uố i s unfit + ddH 2 SO 4 lo ãng →M uối sunfat + SO 2 + H 2 O
2
SO
mmuoái sunfat = mmuoái sunfit + 16.n (14)*
* Chú ý : Ta có thể xem phản ứng như sau: [O2-]+ 2[H+]→ H2O
Trang 3⇒ +
2
O /oxit O/H O H
n = 2.n = 2.n *
VD ðể hoà tan hoà n toà n 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong ñ ó số mol FeO bằng số mol
Fe2O3), cầ n dùng vừa ñ ủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị c ủa V là
1 CÔN G THỨC 15 Oxit + ddH 2 SO 4 lo ãng →M uối sunfat + H 2 O
2 4
mmuoái sunfat = m +80.n (15)*
VD Hòa ta n hoà n toà n 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO , Z nO trong 500 ml H2SO4 0,1 M (vừa ñủ) Sau phả n ứng, hỗn hợp muối sunfat kha n thu ñược khi cô cạ n dung dịch có khối lượng là
A 6,81 g B 4,81 g C 3,81 g D 5,81 g
2 CÔN G THỨC 16 Oxit + ddHCl→M uối clorua + H 2 O
2
mmuoái clorua = m +55.n =m +27,5.n (16 )
VII DẠNG 7 Oxit tác dụng với chất khử (kim loại R sau Al)
TH 1 Oxit + CO : PTHH TQ : RxOy + yCO → xR + yCO2 (1)
Phản ứng (1) có thể viết gọn như sa u: [O ]oxit + CO → CO2 Suy ra : m KL = m oxit – m [O ]oxit
TH 2 O xit + H 2 : PTHH TQ: RxOy + yH2 → xR + yH2O (2)
Chú ý : Phản ứng (2) c ó thể viết gọn như sa u: [O ]oxit + H2→ H2O Suy ra : m KL = m oxit – m [O]oxit
TH 3 Oxit + Al (phản ứ ng nhiệ t nhôm ) : PTHH TQ: 3RxOy + 2yA l→ 3xR + yA l2O3 (3)
Chú ý : Phản ứng (3) c ó thể viết gọn như sa u: 3[O]oxit + 2A l→ Al2O3 S uy ra : m KL = m oxit – m [O ]oxit VẬY cả 3 trường hợp có CT:
2
VD 1 ð ể khử hoà n toà n 17,6g hỗn hợ p Fe , FeO , Fe2O3, Fe3O4 cầ n vừa ñ ủ 2,24 lít CO (ñ ktc) K hối lượng Fe thu ñược sau phả n ứng là:
VD 2 Cho V lít hỗn hợp khí (ở ñktc) gồm CO và H2 phản ứ ng với một lượng dư hỗn hợp rắ n gồm CuO và
Fe3O4 nung nóng Sa u khi các phản ứng xả y ra hoà n toà n, khối lượng hỗn hợp rắ n giảm 0,32 ga m Giá trị của
V là
A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560
VD 3 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở ñktc) ñ i qua một ống sứ ñựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt ñộ ca o) Sau khi các phản ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu ñược khí X Dẫ n toà n bộ khí X ở trên và o lượng dư dung dịc h Ca(O H)2 thì tạ o thành 4 gam kết tủa Giá trị c ủa V là
Ta có pt ion s au: H 2 → OH - + ½ H 2 Cho dd kiề m + ax it: H + + OH - → H 2 O
VD 1: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu ñược dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở ñktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng ñể trung hoà dung dịch X là
VD 2 : Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước ñược dung dịch A và có 1,12 lít
H2 bay ra (ñktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch A
khối lượng kết tủa thu ñược là
IX DẠNG 9 Tính Kết tủa, chất cần thêm vào ñể ñạt lượng kết tủa theo yêu cầu:
1 CÔNG THỨC 19: OH - cho vào dung dịch A l 3+ , kế t tủa D ạng này ph ải có haikế t quả
3
OH
−
↓
↓
Trang 4VD 1 : Cho 3,42ga m A l2(SO4)3 tá c dụng với 25 ml dung dịch N aO H tạo ra ñ ược 0,78 ga m kết tủa Nồng ñ ộ mol c ủa NaO H ñã dùng là?(Na=23;A l=27;S= 32;O=16)
VD 2 Rót 100ml dd NaO H và o 200ml dd A lCl3 0,2M Lấy kết tủa sấ y khô rồi nung ñến khối lượng không ñổi, thu ñược 1,53g c hấ t rắn N ồng ñộ mol/l c ủa dung dịch N aOH có thể là:
A 1M hay 1,3M B.0 ,9 M ha y 1,3 M C.0,9M ha y 1,1M D Cả A ,B,C ñều sai
2 CÔNG THỨC 1 9’: T ính thể tích dung dịch HCl cần td dung dịch N a[Al(OH) 4 ] (hoặc N aAlO 2 ) Dạng này phải có ha ikết quả
↓
+
H
H [Al(OH)] AlO
n = n
VD Thêm H Cl vào dung dịch c hứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaA lO2 K hi kế t tủa thu ñược là 0,08 mol thì
số mol HC l ñ ã dùng là :
A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,16 mol C 0,26 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 m ol
3 CÔNG THỨC 2 0: T ính lượng CO 3 2- ( kế t tủa) khi cho CO 2 vào dung dịch bazơ:
2
2
n − = n − − n ( 20)
(rồi so sánh vớ i nCa 2 + hoặc nBa 2 + ñ ể xem c hất nào phản ứ ng hế t
VD 1 : Dung dịc h A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,02M , hấp thụ 0,5 m ol khí CO2 vào 500 ml dung dịc h A thu ñược kết tủa có khối lượng?
A 10g B 12g C 20g D 28g
VD 2 Cho 6,72 lit khí CO2 (ñ ktc) vào 380 ml dd NaOH 1M, thu ñược dd A Cho 100 ml dd Ba(OH )2 1M vào
dd A ñược m gam kết tủa G ía trị m bằ ng:
A 19 ,7g B 15, C 59,1g D.55,16g
4 CÔN G THỨC 20’: T ính CO 2 v ào dung dịch bazơ ñư ợc kết tủa: Dạng này phải có haikết quả
↓
↓
2 -2
CO
(20’)
VD 1 : Dẫn V lít CO2 (ñkc) và o 300ml dd Ca (OH)2 0,5 M Sau phản ứng thu ñược 10g kết tủa Vậ y V bằ ng:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Cả A, C ñ ều ñúng
VD 2 : Hấp thụ toà n bộ x mol CO2 vào dung dịc h c hứa 0,03 mol Ca(OH)2 ñ ược 2ga m kết tủa C hỉ ra gía trị x?
A 0,02mol và 0 ,04 mol B 0,02mol và 0,05 mol C 0,01mol và 0,03 mol D 0,03mol và 0,04 mol
CÔNG THỨC GIẢI NHANH HOÁ HỮU CƠ
1 Công thức tính số ñồng phân ancol ñơn chức no , mạch hở : C n H 2n+2 O 2
Ví dụ : Số ñ ồng phâ n của a nc ol có công thức phâ n tử là :
a C3H8O = 23-2 = 2 b C4H10O = 24-2 = 4 c C5H12O = 25-2 = 8
2 Công thức tính số ñồng phân anñe hit ñơn chức no , mạch hở : C n H 2n O
Ví dụ : Số ñ ồng phâ n của a nñ ehit ñơn chức no, mạc h hở có công thức phâ n tử là :
a C4H8O = 24-3 = 2 b C5H10O = 25-3 = 4 c C6H12O = 26-3 = 8
3 Công thức tính số ñồng phân axit cacbox ylic ñơn chức no, mạch hở : C n H 2n O 2
Ví dụ : Số ñ ồng phâ n của a xit cacboxylic ñơn chức no, mạch hở có c ông thức phâ n tử là :
a C4H8O2 = 24-3 = 2 b C5H10O2 = 25-3 = 4 c C6H12O2 = 26-3 = 8
4 Công thức tính số ñồng phân e s te ñơn chứ c no, m ạch hở : C n H 2n O 2
Ví dụ : Số ñ ồng phâ n của este ñơn chức no, mạch hở c ó c ông thức phân tử là :
a C2H4O2 = 22-2 = 1 b C3H6O2 = 23-2 = 2 c C4H8O2 = 24-2 = 4
5 Công thức tính số ñồng phân e te ñơn chức no, mạch hở : C n H 2n+2 O
2
( 2 < n < 5 )
Trang 5Ví dụ : Số ñ ồng phâ n của ete ñơn c hức no, mạc h hở có công thức phâ n tử là :
a C3H8O =
2
) 2 3 ).(
1 3
= 1 b C4H10O =
2
) 2 4 ).(
1 4
= 3
c C5H12O =
2
) 2 5 ).(
1 5
= 6
6 Công thức tính số ñồng phân xeto n ñơn chức no, mạch hở : C n H 2n O
Ví dụ : Số ñ ồng phâ n của xeton ñơn chức no, mạc h hở có c ông thức phâ n tử là :
a C4H8O =
2
) 3 4 ).(
2 4
= 1 b C5H10O =
2
) 3 5 ).(
2 5
= 3
c C6H12O =
2
) 3 6 ).(
2 6
= 6
7 Công thức tính số ñồng phân am in ñơn chức no, mạch hở : C n H 2n+3 N
Ví dụ : Số ñ ồng phâ n của a nin ñ ơn c hức no, mạch hở c ó công thức phân tử là :
a C2H7N = 22-1 = 1 b C3H9N = 23-1 = 3 c C4H12N = 24-1 = 6
8 Công thức tính số trie ste ( triglixe rit ) tạo bởi glixe ro l v à hỗ n hợp n ax ít béo :
Số tri este =
2
2
Ví dụ : ðun nóng hỗn hợp gồm glixerol với 2 axit béo là a xit pa nmitic và axit stearic ( xúc tá c H2SO4 ñặc) thì thu ñược bao nhiê u trieste ?
Số trieste =
2
) 1 2 (
22 +
= 6
9 Công thức tính số ñồng phân e te tạo bởi hỗ n hợp n anco l ñơn chứ c :
2
Ví dụ : ð un nóng hỗn hợp gồm 2 a nc ol ñơn chức no với H2SO4 ñặc ở 1400c ñ ược hỗn hợp ba o nhiêu e te ?
Số ete =
2
) 1 2 (
= 3
10 Công thức tính số C của ancol no, e te no ho ặc của ankan dự a v ào phản ứng cháy:
CO
n
n −n ( Với n H2O > n CO
2)
Ví dụ 1 : ðốt cháy một lượng a nc ol no ñ ơn c hức A ñ ược 15,4 ga m CO2 và 9,45 gam H2O Tìm công thức phâ n tử của A ?
Số C của a nc ol no =
2 2 2
CO O H
CO
n n
n
− = 0,525 0,35
35 , 0
− = 2 Vậ y A c ó công thức phân tử là C2H6O
Ví dụ 2 : ðốt c há y hoà n toà n một lượng hiñrocacbon A thu ñược 26,4 gam CO2 và 16,2 gam H2O Tìm công thức phâ n tử của A ? ( Với nH2O = 0,7 mol > n CO2= 0,6 mol ) => A là anka n
Số C của a nkan =
2 2 2
CO O H
CO n n
n
− = 0,7 0,6
6 , 0
− = 6 Vậy A có c ông thức phân tử là C6H14
11 Công thức tính khối lư ợng anco l ñơn chứ c no ho ặc hỗn hợp ankan ñơn chức notheo k hố i lượng C O 2
và khối lư ợng H 2 O :
mancol = mH
11
CO
m
Ví dụ : Khi ñốt c há y hoà n toà n m gam hỗn hợp ha i a nc ol ñơn chức no, mạch hở thu ñược 2,24 lít CO2 ( ñktc )
và 7,2 gam H2O Tính khối lượng c ủa ancol ?
Trang 6mancol = mH
2 O - 11
2
CO m
= 7,2-
11
4 , 4 = 6,8
12 Công thức tính số ñi, tri, te tra… n pe ptit tố i ña t ạo bởi hỗ n hợp gồm x amino axit k hác nhau :
Ví dụ: Có tối ñ a bao nhiê u ñipeptit, tripe ptit thu ñược từ hỗn hợp gồm 2 am ino a xit là glyxin và a lanin ?
Số ñipeptit = 22 = 4 Số tripe ptit = 23 = 8
13 Công thức tính khố i lượng amino ax it A( chứ a n nhóm -NH 2 và m nhó m – COOH ) khi cho amino axit n ày v ào ddịch chứa a mo l HCl, sau ñó cho ddịch s au phản ứ ng tác dụng vừa ñủ với b m ol NaOH
m A = M A
m
−
Ví dụ : Cho m gam glyxin vào dung dịch c hứa 0,3 mol HCl Dung dịch sa u phản ứng tác dụng vừa ñủ với 0,5 mol NaOH Tìm m ? ( Mglyxi n = 75 )
m = 75
1
3 , 0 5 ,
0 −
= 15 gam
14 Công thức tính khố i lượng amino ax it A( chứ a n nhóm -NH 2 và m nhó m – COOH ) khi cho amino axit n ày v ào dung dịch chứa a mol NaO H, s au ñó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa ñủ với b
mo l HC l
m A = M A b a
n
−
Ví dụ : Cho m gam a lanin và o dung dịch chứa 0,375 mol NaOH Dung dịc h sau phả n ứng tác dụng vừa ñủ với 0,575 mol HC l Tìm m ? ( Mal anin = 89 )
mA = 89
1
375 , 0 575 ,
= 17,8 ga m
15 Công thức xác ñịnh công thức phân tử của mộ t anke n dựa v ào phân tử khối của hỗn
hợp anken v à H 2 trước và sau khi dẫn qua bộ t Ni nung nóng
Anken ( M 1 ) + H 2 →Ni,to c
A (M 2 ) ( phản ứng hiñro hóa anke n hoàn toàn )
−
−
Ví dụ : Cho X là hỗn hợp gồm olefin M và H2 , có tỉ khối hơi so vớ i H2 là 5 Dẫn X qua bột N i nung nóng ñể phả n ứng xãy ra hoà n toà n ñ ược hỗn hợp hơi Y có tỉ khối so vớ i H2 là 6,25
Xác ñ ịnh c ông thức phân tử của M
M1= 10 và M2 = 12,5
Ta có : n =
) 10 5 , 12 ( 14
10 ) 2 5 , 12
(
−
− = 3 M có công thức phâ n tử là C3H6
16 Công thức xác ñịnh cô ng thứ c phân tử của một ankin dự a vào phân tử k hố i của hỗn hợp ank in và
H 2 trước v à sau k hi dẫn qua bộ t Ni nung nóng
Ank in ( M 1 ) + H 2 →Ni,to c
A (M 2 ) ( phản ứ ng hiñro hó a ankin ho àn to àn )
−
−
17 Công thức tính hiệ u suất phản ứ ng hiñro hó a anke n
H% = 2 - 2 Mx
My
18 Công thức tính hiệ u suất phản ứ ng hiñro hó a anñe hit no ñơn chứ c
H% = 2 - 2 Mx
My
19 Công thức tính % ankan A th am g ia ph ản ứ ng tách
X
M
M - 1
20 Công thức xác ñịnh ph ân tử ankan A dựa v ào phản ứ ng tách
Trang 7M A = hhX
X A
V
M