Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng nĩng trong điều kiện khơng cĩ khơng khí, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 ở đktc.Cơ cạn dun
Trang 1PHƯƠNG PHÁP DÙNG CƠNG THỨC GIẢI NHANH TỐN HỐ
(Gồm 8 dạng tốn quan trọng + 18 cơng thức tính + Ví dụ mẫu từ các đề đại học)
I DẠNG 1 Kim loại (R) tác dụng với HCl, H2SO4 tạo muối và giải phĩng
H2
* Chú ý: Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng ( m) sẽ là:
m = mR phản ứng – mkhí sinh ra
(Hĩa trị của kim loại) nhân (số mol kim loại) = 2 số mol H 2
1 CƠNG THỨC 1 Kim loại + HCl Muối clorua + H 2
2HCl 2Cl - + H 2
2
71.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. Hồ tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl,
kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cơ cạn dung dịch X thu được
bao nhiêu gam muối clorua khan ?
Hướng dẫn giải : Áp dụng hệ thức (1),ta cĩ: mmuối = 14,5 + 0,3 71 = 35,8 gam
Bài 2. (Trích đề CĐ – 2007).
Hịa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
(Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65)
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (1),ta cĩ: 3, 22 1,344.96 8,98
22, 4
2 CƠNG THỨC 2 Kim loại + H 2 SO 4 lỗng Muối sunfat + H 2
H 2 SO 4 SO24
+ H 2
2
96.
mmuối m pứ n (2)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Trích đề CĐ – 2008). Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với
lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng nĩng (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí), thu được dung
dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc).Cơ cạn dung dịch X (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí)
được m gam muối khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải : Áp dụng hệ thức (2),ta cĩ: m = 13,5 + 7,84.96
22, 4 = 47,1 gam Chọn D
Bài 2. (Trích đề CĐ – 2008). Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung
Trang 2dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2(ở đktc) Cơ cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
Giải : Vì 8, 736.2 0,5 1 0, 28.2 0, 78
22, 4 , suy ra hh axit vừa hết.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (1) và (2),ta cĩ: m = 7,74 + 0,5.( 1.35,5 + 0,28.96) = 38,93 gam => chọn A
II DẠNG 2 Kim loại tác dụng với dd H2SO4 đặc
R + H2SO4 R2(SO4)n + sản phẩm khử S (S, SO x 2, H2S) + H2O
NHƠ:Ù BẢN CHẤT CỦA PHẢN ỨNG:
+ Kim loại R cho e chuyển thành n
R
(trong muối) Vậy ikim loại = hóa trị = n
+ Nguyên tố S (trong H 2 SO 4 ) nhận e để tạo thành sản phẩm khử: S Vậy x x (6 )
S
i x
2 2
i SO i H S
Vậy, phản ứng luơn cĩ trao đổi giữa kim loại và S:
1 CƠNG THỨC 3 Cách tìm sản phẩm khử:
i KL KL n i sp n
sp
VD i n A A i n B B n S n SO n H S
khử khử
(3)
Trong cơng thức trên, A, B là hai kim loại tham gia phản ứng
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (3),ta cĩ:
2 CƠNG THỨC 4. Cách tìm khối lượng muối:
Chú ý:
R + axit Muối + sản phẩm khử
Khối lượng muối sẽ được tính nhanh như sau:
m muối = m pứ + (i n )hóa trị gốc axitgốc axit = m pứ + (isp khử.nsp khử)hóa trị gốc axitgốc axit
Kim loại + H 2 SO 4 Muối + sản phẩm khử + H 2 O
spk spk
H 2
96
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (4),ta cĩ:
Trang 33 CƠNG THỨC 5 Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:
.
( 2
isp
sp
VD n H SO n S n SO n H S
khử
số S/ sản phẩm khử).
khử (5)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (5),ta cĩ:
III DẠNG 3 Kim loại tác dụng với dd HNO3
R + HNO3 R(NO3)n + sản phẩm khử Nxt (NO, NO2, N2, N2O, NH4NO3) + H2O
NHƠ:Ù BẢN CHẤT CỦA PHẢN ỨNG:
+ Kim loại R cho e chuyển thành n
R
(trong muối) Vậy ikim loại = hóa trị
+Nguyên tử N (trong 5
3
HNO ) nhận e để tạo thành sản phẩm khử:Nxt Vậy: x (5 ).
t
N
i x t
Nhớ: i NO = 3; i NO 2 1;i N 2 10;i N O 2 8;i NH NO 4 3 8
Vậy, phản ứng luơn sự trao đổi giữa kim loại và N:
1 CƠNG THỨC 6. Cách tìm sản phẩm khử:
/ 3
2
n NO
i KL KL n i sp n
sp
VD i n A A i n B B n NO n NO n N n N O n NH NO
tạo muối
(6)
Trong cơng thức trên, A, B là hai kim loại tham gia phản ứng
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Hồ tan hồn tồn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit H2SO4 đậm đặc, nĩng, dư, thu được V lít ( đktc) khí SO2 và dd Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Giá trị của V là
Hướng dẫn giải
Số mol Fe = số mol Cu = 12:( 56+64) = 0,1 (mol)
Suy luận: Fe, Cu cho e, S nhận e chuyển thành SO 2
Áp dụng hệ thức (6),ta cĩ:
Số mol SO 2 = (3n Fe + 2n Cu ):2 = 0,25 (mol) Thể tích SO 2 = 5,6 lít.
2 CƠNG THỨC 7. Cách tìm khối lượng muối:
Kim loại + HNO 3 Muối + sản phẩm khử + H 2 O
2
pứ muối
Trang 4BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (7),ta cĩ:
3 CƠNG THỨC 8. Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:
( 3
3
.
2
sp
VD n HNO n NO n NO n N n N O n NH NO
số N/ sản phẩm khử).
(8)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Thể tích dung dịch HNO3 1M (lỗng) ít nhất cần dùng để hồ tan hồn tồn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (6) và (8), ta cĩ: V =
0,15.2 0,15.2
1
=> Chọn C
IV DẠNG TỐN OXI HỐ 2 LẦN
1 CƠNG THỨC 9.
Fe + O 2 hỗn hợp A (FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , Fe dư)
HNO 3
Fe(NO 3 ) 3 + SPK + H 2 O Hoặc: Fe + O 2 hỗn hợp A (FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , Fe dư)
H SO 2 4
Fe 2 (SO 4 ) 3 + SPK + H 2 O
Cơng thức tính nhanh: m Fe = 0,7 mhhA + 5,6 ispk.nspk (9)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Câu 12 – đề ĐH khối B – 2007) Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hịa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO 3 (dư), thốt ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta cĩ: m = 0,7.3 + 5,6.3.(0,56:22,4) = 2,52 gam
Bài 1. (Đề ĐH– 2008) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta cĩ:
1,344 0,7.11,36 5,6.3
22, 4 242 38,72 56
2 CƠNG THỨC 10.
Cu + O2 hỗn hợp A (CuO, Cu2O, Cu dư)
HNO 3
Cu(NO3)2 + SPK + H2O Hoặc: Cu + O2 hỗn hợp A (CuO, Cu2O, Cu dư)
H SO 2 4
CuSO4 + SPK + H2O
Trang 5Công thức tính nhanh: m Cu = 0,8 mhhA + 6,4 ispk.nspk (10)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (10),ta có:
V DẠNG 5 Muối tác dụng với axit
1 CÔNG THỨC 11 Muối cacbonat + ddHCl Muối clorua + CO 2 + H 2 O
(R n+ , CO32-) + 2HCl (R n+ , 2Cl – ) + CO 2 + H 2 O
( R + 60) gam m = 11gam (R + 71) gam 1 mol
2
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Nung m (g) hỗn hợp X gồm 2 muối carbonat trung tính của 2 kim loại A và B đều có hóa trị 2 Sau một thời gian thu được 3,36 lit CO2 (đkc) còn lại hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thì thu được ddC và khí D Phần dung dịch C cô cạn thu 32,5g hỗn hợp muối khan Cho khí D thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15g kết tủa Tính m
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (11),ta có: m = 32,5 – 11 (3,36/22,4 + 15/100) = 29,2 gam
2 CÔNG THỨC 12 Muối cacbonat + H 2 SO 4 loãng Muối sunfat + CO 2 + H 2 O (R n+ ,
2-3
CO ) + H 2 SO 4 (R n+ ,
2-4
SO ) + CO 2 + H 2 O ( R + 60) gam m = 36gam (R + 96) gam 1 mol
2
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (12),ta có:
3 CÔNG THỨC 13 Muối sunfit + ddHCl Muối clorua + SO 2 + H 2 O
(R n+ ,
2-3
SO ) + 2HCl (R n+ , 2Cl – ) + SO 2 + H 2 O
( R + 80) gam m = 9gam (R + 71) gam 1 mol
2
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (13),ta có:
Trang 64 CÔNG THỨC 14 Muối sunfit + ddH 2 SO 4 loãng Muối sunfat + SO 2 + H 2 O
(R n+ ,
2-3
SO ) + H 2 SO 4 (R n+ , 2
4
SO
) + SO 2 + H 2 O ( R + 80) gam m = 16gam (R + 96) gam 1 mol
2
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (14),ta có:
VI DẠNG 6 Oxit tác dụng với axit tạo muối + H2O
* Chú ý : Ta có thể xem phản ứng như sau: [O]+ 2[H] H2O
2
1 2
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 ( Trích đề ĐH – 2008) Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của
V là
Hướng dẫn giải:
Áp dụng hệ thức công thức trên ta có: V =2,32.4.2 0,08
Bài 1 ( Trích đề ĐH – 2008) Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với
oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa
đủ để phản ứng hết với Y là
Hướng dẫn giải:
Áp dụng hệ thức công thức trên ta có: V = 3,33 2,13.2.1 0,075 75
16 2 lÝt ml => Chọn C
1 CÔNG THỨC 15 Oxit + ddH 2 SO 4 loãng Muối sunfat + H 2 O
(R n+ , O 2- ) + H 2 SO 4 (R n+ , SO24
) + H 2 O ( R + 16) gam m = 80gam (R + 96) gam 1 mol H 2 O hoặc 1 mol H 2 SO 4
hoặc 1 mol O
2-2 4
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 (Câu 45 – TSĐH – khối A – 2007 – mã đề 182): Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml H2SO4 0,1 M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
Trang 7A 6,81 g B 4,81 g C 3,81 g D 5,81 g
Hướng dẫn giải:
Số mol H2SO4 là 0,05 mol
Áp dụng hệ thức (15),ta có: mmuối sunfat = 2,81+0,05.80 = 6,81 g
Đáp án: A
2 CÔNG THỨC 16 Oxit + ddHCl Muối clorua + H 2 O
(R n+ , O 2- ) + 2HCl (R n+ , 2Cl - ) + H 2 O
( R + 16) gam m = 55gam (R + 71) gam 1 mol H 2 O hoặc 2 mol HCl
hoặc 1 mol O
2-2
55. H O 27,5. HCl
mmuoái clorua moxit n moxit n (16)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (16),ta có:
VII DẠNG 7 Oxit tác dụng với chất khử
TH 1 Oxit + CO :
PTHH TQ: RxOy + yCO xR + yCO2 (1)
R là những kim loại sau Al
Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + CO CO2
Suy ra : m R = m oxit – m [O]oxit
TH 2 Oxit + H 2 :
PTHH TQ: RxOy + yH2 xR + yH2O (2)
R là những kim loại sau Al
Chú ý : Phản ứng (2) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + H2 H2O
Suy ra : m R = m oxit – m [O]oxit
TH 3 Oxit + Al (phản ứng nhiệt nhôm) :
PTHH TQ: 3RxOy + 2yAl 3xR + yAl2O3 (3)
Chú ý : Phản ứng (3) có thể viết gọn như sau: 3[O]oxit + 2Al Al2O3
Suy ra : m R = m oxit – m [O]oxit
VẬY cả 3 trường hợp có CT chung:
[O]/oxit CO H CO H O
R oxit [O]/oxit
n = n = n = n = n
m = m - m (17)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 2,24 lít CO(đktc) Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
Áp dụng hệ thức (17),ta có: m = 17,6 – 0,1.16 = 16 gam Đáp án B
Bài 2 ( Trích đề ĐH – 2008) Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (17),ta có: V = 0,32.22, 4 0, 448
Trang 8Bài 3 ( Trích đề CĐ – 2008) Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng
dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A.1,12 B.0,896 C.0,448 D.0,224
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (17),ta có V = 4 22, 4 0,896
100 lÝt=> Chọn B
VIII DẠNG 8 kim loại + H2O hoặc axit hoặc dd kiềm hoặc dd NH3
giải phóng khí H2
2
a n = 2 n (18)
Ví dụ:
2 Al
ddNaOH 3H2
2 Zn
ddNH 3
2H2 hay Zn
ddNH 3
H2
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 (Đề ĐH khối B – 2007) Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí
H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (18),ta có: 1,67.22, 4 55,67
0,672
Bài 2 (Đề ĐH– 2008).Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (18),ta có: m = 8,96.2 .27 5, 41
22, 4 4 gam=> chọn B