1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI THU DH

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 24 và điểm B có hoành độ dương. 2.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN

4 NĂM 2012

Môn: Toán ; Khối : A

Thời gian làm bài: 180 phút; không kể

thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT

CẢ THÍ SINH ( 7 điểm)

Câu I ( 2,0 điểm) Cho hàm số

y=x3+6 mx2+9 x +2 m (1),

với m là tham số thực.

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ

đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có

hai điểm cực trị thoả mãn

khoảng cách từ gốc toạ độ O đến

đường thẳng đi qua hai điểm

cực trị bằng 4

√5

Câu II ( 2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

8sin3x cos x+sin 4 x

2 cos x =sin 3 x −2 cos 2 x+1

2 Giải hệ phương trình:

2 2

(3x y)(x 3y) xy 14

(x y)(x y 14xy) 36

( ,x y R )

Câu III ( 1,0 điểm)

Tính tích phân :

0

4

ln(x +x2+9)−3 x3

x2+9 dx

Câu IV ( 1,0 điểm) Cho hình

chóp S.ABC có SA=3a (với

a>0); SA tạo với đáy (ABC) một

góc bằng 600 Tam giác ABC

vuông tại B,  ACB  300 G là

trọng tâm của tam giác ABC

Hai mặt phẳng (SGB) và (SGC)

cùng vuông góc với mặt phẳng

(ABC) Tính thể tích của hình

chóp S.ABC theo a

Câu V ( 1,0 điểm) Cho x, y, z là

các số dương thỏa mãn xy + yz +

zx = 3 Chứng minh rằng :

P

II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong

hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn.

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD biết phương trình của một đường chéo là: 3x y  7 0 , điểm B(0;-3) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thoi biết diện tích hình thoi bằng 20

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp A.OBC, trong

đó A(1; 2; 4), B thuộc trục Ox và có hoành độ dương, C thuộc Oy và

có tung độ dương Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (OBC),

 tanOBC 2 Viết phương trình tham số của đường thẳng BC

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tìm số phức z biết z(1 2 ) (3 4 )(2 i   ii)2

B Theo chương trình Nâng cao.

CâuVIb (2,0 điểm)

1 Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình

3x – y = 0, đường thẳng BD có phương trình x-2y=0, góc tạo bởi hai đường thẳng BC và AB bằng 450

Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 24

và điểm B có hoành độ dương

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với

A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0.

Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P) Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức MA2MB2MC2

Câu VIIb (1,0 điểm)

Tìm số phức z x yi  thõa mãn : z3 18 26 i

ĐÁP ÁN Câu I 1

1 Với m = 1 ta có : y=x3+6 x2+9 x +2

+ TXĐ : D=R

+ Sự biến thiên:

y '=3 x2+12 x +9 , y '=0 ⇔

x=−1

¿

x=−3

¿

¿

¿

¿

¿ Hàm số đồng biến trên các khoảng (− ∞ ; −3 )(−1 ;+∞ )

nghịch biến trên khoảng (−3 ;−1)

- Hàm số đạt cực đại tại x = -3; ycđ=2 , đạt cực tiểu tại

x=−1 ; yct=−2

- Giới hạn: limx →→+ ∞ y =+ ∞ , lim x →− ∞=− ∞

- Bảng biến thiên:

Trang 1/5

Trang 2

x  

-3 -1 

y’

+ 0 - 0 +

2 

y

-

-2 Đồ thị: Đi qua các điểm A(-4; -2); B(-2; 0) và C(0; 2)

-4 -3 -2 -1

Câu I 2 Đối chiếu với đk(*) ta có m = ± 1 là kết quả cần tìm Câu II 1 Đk: x ≠ π 2+kπ , k ∈ Z

sin x=1(loai )

¿ sin2x=1

4

¿

ố ⇔cos2 x=1

3+k 2 π ⇔ x=± π

6+

¿

¿

¿

pt8 sin3x cos x +4 sin x cos x cos 2 x

2 cos x =sin 3 x −2 cos 2 x+1⇔2 sin x=3 sin x− 4 sin3x +4 sin2x −1

⇔ 4 sin3x − 4 sin2x −sin x +1=0

¿

Vậy phương trình có nghiệm là : x = ± π

6+kπ , k ∈ Z

Câu II 2

2 2

(3x y)(x 3y) xy 14 (x y)(x y 14xy) 36

Hệ ban đầu tương đương

2

2

a x y

 

 thay vào hệ trên được

Nhận thấy a=0 không là nghiệm của hệ trên Đặt b=ka thay vào hệ trên được

(1 12 ) 36(1)

ra phương trình 72k3-84k2+54k-7=0

6

thay vào (1) được a=3, từ đó b=1/2

hoac

Câu III

Trang 2/5

Ta có: y’ = 3x2 12mx9, y '=0 ⇔ x2

+4 mx+3=0

+ Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị ⇔ pt y'=0 có hai nghiệm phân biệt

⇔ Δ '=4 m2− 3>0 ⇔ m>√3

2 hoặc m<

√3

Khi đó ta có: y = (3x+

2m

3 ) y '+(6 −8 m2)x − 4 m

đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) có phương

trình là:

y = (6 − 8 m2)x − 4 m

d (O , Δ)= |− 4 m|

√ (6 −8 m2)2+1

√5⇔5 m2

=(6 −8 m2

)2+1⇔64 m4−101 m2

+37=0

m2=1

¿

m2=37 64

¿

¿

¿

¿

¿

∫ 0

4

ln(x +x2+9)−3 x3

x2+9 dx=∫

0

4

ln(x +x2+9)

x2+9 dx −3

0

4

x3

x2+9dx=I1−3 I2 + Tính I1 :

Đặt ln(x +x2+9)=u , ta có: du= 1

x2+9dx ,

x = 0 ⇒u=ln 3 ; x = 4 ⇒u=ln 5 Khi đó:

I1=∫

ln 3

ln 5 udu=u

2 2

¿ln 5

¿ln 3=

ln25 − ln23 2

+ Tính I2 Đặt √x2

+9=v , ta có: dv= x

x2+9dx , x

2

=v − 9

Trang 3

x = 0 ⇒ v=3 ; x = 4

⇒ v=5 Khi đó:

Vậy

0

4

ln(x +x2+9)−3 x3

x2

+9 dx=I1−3 I2=

ln25− ln23

Câu IV

S

C

B

G

M

N

P

A

2

SA

(1)

Từ (1) và (2)suy ra

x

2 2

ABC

a

.

(đvtt)

Câu V

Ta có

2 3

3

Đặt

2 ( )( )( )

Q

( )( )( ) ( )( )( )

Q

3

xy yz zx

Suy ra Q  1.

Ta có

1

P Q

xyz

    

Dấu bằng xảy ra x y z    1

Câu VI.a 1

Phương trình BD x 3y 9 0 Tọa độ IACBDI(3; 2)

Do I là trung điểm BD nên D(6; 1) Gọi A a( ;7 3 ) aAC ta có BD 2 10

3(7 3 ) 9 1

.2 10 10

do vậy

(2;1); (4; 5) (4; 5); (2;1)

Câu VI.a 2

2 2 0

z

 



 

Câu VII.a z 5 10i CâuVIb1

Tọa độ điểm D là:

Vecto pháp tuyến của đường thẳng AD và BD lần lượt là n 13; 1 , n21; 2 

1

√2 => ADB=45 0 =>AD=AB (1)

Vì góc giữa đường thẳng BC và AB bằng 450 => BCD=450 => BCD vuông cân tại B=>DC=2AB Theo bài

2

24

ABCD

AB

4 2

; 2

B B

x

B x 

 , điều kiện xB>0

Trang 3/5

I2=∫

3

5

(u2−9)du=( u

3

3 − 9 u)

¿5

¿3=

44 3

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Ta có (SBG) ( SCG)SG

(SGB) và (SGC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) suy ra SG(ABC), SAG 600,SG là chiều

cao của chóp S.ABC

SA

ABC

 vuông tại B có C=300 Đặt AB=x(x>0) suy ra

3 3,

2

x

2

x

;

x

(2)

Trang 4

2 2

8 10

5

4 2

( ) 5

B B

B

B

x



Tọa độ điểm

8 10 4 10

;

2;1

BC

n 

=> phương trình đường thẳng BC là: 2x y  4 10 0

CâuVIb2

Gọi G là trọng tâm của ABC  G

7 8

; ;3

3 3

                                                                                      

                                                                

F nhỏ nhất  MG 2 nhỏ nhất

 M là hình chiếu của G lên (P)

7 8

3 3

19

3 3 ( ,( ))

1 1 1 3 3

  

 

MG d G P

Vậy F nhỏ nhất bằng

2

3.

3 3

hình chiếu của G lên (P)

Câu VIIb : z = 3 + i

Trang 4/5

Ngày đăng: 22/05/2021, 00:11

w