tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z.. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
MÔN: HÓA HỌC KHỐI A-B
Năm học 2011-2012
Đề thi gồm có 6 trang Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh……… ………
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Fe = 56, S = 32, Se = 79, Te = 128, Zn = 65, Cu = 64, Ag = 108
Cr = 52, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Mg = 24; Sr = 88; Cl = 35,5; Br = 80; Sn = 119
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các dung dịch sau: Phenol; natri phenolat; ancol benzylic và axit picric Hóa chất nào sau đây
sử dụng để phân biệt các dung dịch đó ?
A Na và dung dịch Br2.
D Quỳ tím và dung dịch Br2.
Fe dư Hòa tan hỗn hợp A vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy giải phóng V lít khí (đktc) Giá trị của V là
cháy m gam hỗn hợp X được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
Câu 4: Có 6 lọ đánh số từ 1 đến 6, mỗi lọ chứa một chất trong số các chất sau: Hex-1- en, etylfomat,
anđehit axetic, etanol, axit axetic, phenol
Biết: - các lọ 2, 5, 6 phản ứng với Na giải phóng khí
- các lọ 4, 6 làm mất màu nước Br2 rất nhanh
- các lọ 1, 5, 6 phản ứng được với dung dịch NaOH
- các lọ 1, 3 phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag
Các lọ từ 1 đến 6 chứa lần lượt các chất là:
A axit axetic, etylfomat, hex - 1 -en, anđehit axetic, ancol etylic, phenol.
B anđehit axetic, ancol etylic, etylfomat, hex - 1- en, phenol, axit axetic.
C etylfomat, ancol etylic, anđehit axetic, phenol, axit axetic, hex- 1 - en.
D etylfomat, ancol etylic, anđehit axetic, hex - 1 - en, axit axetic, phenol.
Câu 5: Thủy phân m gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 3
gam Gly; 0,792 gam Gly; 1,701 gam Gly; 0,738 gam Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là
200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (đktc) Đun nóng để cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Giá trị của m là
Câu 7: Nhiệt độ sôi của các chất sau: Ancol etylic(1), etyl clorua (2), đietyl ete (3) và axit axetic (4) được
sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A (4) > (1) > (3) > (2)
B (1) > (2) > (3) > (4)
C (1 ) > (2) > (3) > (4)
D (4) > (3) > (2) > (1 )
Câu 8: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl
0,2M Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Thể tích dung dịch HNO3 0,1M tối
Mã đề : 357
Trang 2thiểu cần dùng để trung hoà dung dịch thu được sau điện phân là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu 9: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X và Y là muối nào dưới đây?
độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là
dịch Y gồm HCl và H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng
và thể tích khí thoát ra ở đktc là
hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng Giá trị của m là
nhóm chức) Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y và 18,0 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 14: Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A Bột Fe dư, lọc.
B Bột Al dư, lọc.
C Bột Ag dư, lọc.
D Bột Cu dư, lọc.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức và 1 ancol no đơn chức được
0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được
m (g) este Giá trị của m là
Câu 16: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của protein
A Protein có phản ứng thủy phân.
B Sau khi protein đông tụ ta đun nóng được dung dịch keo.
C Protein có phản ứng màu biure.
D Protein có khả năng đông tụ.
hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam Xác định công thức của muối R(NO3)2 ?
Câu 18: Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt
được tối đa là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al
–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc)
Trang 3–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 20: Hỗn hợp A gồm 4 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, chất nặng nhất có khối lượng phân tử gấp
2,5 lần chất nhẹ nhất Trong hỗn hợp, theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử thì số mol của chúng lập thành 1 cấp số cộng có công sai bằng 1/ 91 Hỏi % khối lượng của chất nhẹ nhất bằng bao nhiêu biết khối lượng của hỗn hợp đem dùng là 53 gam ?
Y Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y là
D BaCl2, HCl, Cl2
Câu 22: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị
Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2 Nguyên tử khối trung bình của
Mg là
nhau Hiệu suất phản ứng giả thiết là 100% Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O2 (đktc) Tìm công thức cấu tạo hai ancol biết ete tạo thành từ hai ancol là ete có mạch nhánh
A C2H5OH, (CH3)2CHOH
B C2H5OH, CH3CH2OH
Câu 24: Số electron trong các ion sau: NO3- , NH4+ , HCO3- , H+ , SO42- theo thứ tự là
A 31;11; 31; 0; 48
B 32; 10; 32; 0; 46
C 32; 12; 32; 0; 50
D 32; 10; 32; 0; 50
Câu 25: Thực hiện crackinh V lit khí butan thu được 1,75V lit hỗn hợp khí gồm 5 hiđrocacbon Hiệu suất
phản ứng crackinh butan đó là (Biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng nhất:
A Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim dưới tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là ăn mòn
kim loại
B Ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch
chất điện li tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương
C Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh gọi là sự
ăn mòn kim loại
D Ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp
đến các chất trong môi trường
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam
Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)
X thì lượng kết tủa thu được là
cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho X
Trang 4tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z Phân
tử khối của Y và Z lần lượt là
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
4 NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O (1)
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3 H2O (3)
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6 NH4Cl (4)
Số phản ứng trong đó NH3 đóng vai trò là chất khử là
Câu 32: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH4 C2H2 CH2=CHCl PVC Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chiếm 100% metan)
Câu 33: Không nên dùng lại dầu, mỡ đã được dùng để rán vì
A một phần dầu, mỡ bị oxi hóa thành anđehit không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
B dầu, mỡ tác dụng với H2 trong không khí tạo thành dạng rắn.
C một phần dầu, mỡ bị thủy phân tạo thành xà phòng có hại cho sức khỏe.
D có mùi khó chịu.
nhưng không tác dụng với NaOH Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 36: Một hợp chất hữu cơ X chứa 2 nguyên tố Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 9m/7 gam
H2O Tỉ khối của X so với không khí nằm trong khoảng 2,3 đến 2,5 CTPT của X là
Câu 37: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa
màu vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E
là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?
Câu 38: E là este 2 lần este của axit glutamic và 2 ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau có
phần trăm khối lượng của cacbon là 55,30% Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 47,75 gam B 59,75 gam C 43,75 gam D 67,75 gam
Câu 40: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X Nếu
cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 trong NH3
dư thu được 21,6 gam kết tủa Công thức phân tử của este là
-II PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho m gam hỗn hợp X gồm glixin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được
(m+11) gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 35,28 lít O2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 42: Cho các peptit Ala-Gly; Gly-Gly-Gly; Gly-Gly; Glu-Lys-Val-Gly; Val-Val; Ala-Ala-Ala;
Trang 5Lys- Lys- Lys-Lys; Gly-Glu-Glu-Gly; Val-Gly-Val-Ala-Lys-Glu Số peptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím là
Câu 43: Cho các cân bằng sau
(1) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ;
(2) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ;
(3) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ;
(4) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
(5) N2+ 3H2 2NH3
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 44: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Fe không tan được trong dung dịch CuCl2.
B Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2.
C Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
D Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
loãng tạo ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí P Cho 11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là
dung dịch NH3 là:
Câu 47: Có hai axit hữu cơ no mạch hở M đơn chức, N đa chức Ta tiến hành thí nghiệm như sau:
- Thí nghiệm 1: Hỗn hợp X1 chứa a mol M và b mol N Để trung hòa X1 cần 500 ml dung dịch
NaOH 1M, nếu đốt cháy hoàn toàn X1 thì thu được 11,2 lít CO2
- Thí nghiệm 2: Hỗn hợp X2 chứa b mol M và a mol N Để trung hòa X2 cần 400 ml dung dịch
NaOH 1M Biết a + b = 0,3mol Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit là
Câu 48: Cho các chất: etylenglicol, ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete, axit fomic Số chất tác
dụng được với Cu(OH)2 là
2,24 lít khí duy nhất SO2 ( đktc) và 14,4 gam chất rắn Số mol axit H2SO4 đã tham gia phản ứng là
Câu 50: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi
trên lớp nước Bằng phương pháp nào để tách riêng được lớp tinh dầu khỏi lớp nước
A Phương pháp chưng cất.
B Phương pháp chiết.
C Phương pháp kết tinh phân đoạn.
D Phương pháp lọc.
-B Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
phản ứng tráng bạc và hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh Khi đốt cháy 0,1 mol Y thu được không qúa 0,2 mol sản phẩm Công thức phân tử Y là
Câu 52: Hợp chất của nhôm có mặt khắp nơi, như có trong đất sét, mica, boxit, criolit… Trong đất sét có
chứa
Trang 6A K2O.Al2O3.6SiO2
D 3NaF.AlF3
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp X gồm Zn và Sn bằng dung dịch HCl (dư) thu được 6,72 lít
khí H2 ở (đktc) Thể tích O2 ( đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X trên là
Nồng độ ban đầu của KOH là 0,07M Sau 30 phút lấy ra 10ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thì thấy nó được trung hòa vừa đủ bởi 12,84ml dung dịch HCl 0,05M Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên
Câu 55: Cho các thế điện cực chuẩn : E Al3+¿/Al0
❑¿ = -1,66 V ; E Cu2+¿/Cu0
❑¿ = + 0,34 V Biết suất điện động chuẩn của pin : E ❑Zn − Cu0 =1,1 V, E ❑Mg− Al0 = 0,71 V Vậy suất điện động chuẩn của pin Mg-Zn (E ❑Mg− Zn0 ) là
Câu 56: Những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Ag+, H+, Cl-, SO4
2-B HSO4-, Na+, Ca2+, CO3
2-C OH-, Na+, Ba2+, Cl
-D Na+, Mg2+, OH-, NO3
Câu 58: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
Các phát biểu đúng là
dung dịch H2SO4 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là
HCl Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
- HẾT
-MÃ ĐỀ 357