năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.. vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh[r]
Trang 11/ Đâu là nhận định sai ? A .Mức phản ứng do KG (kiểu gen) qui định được DT.
B Quá trình KG biểu hiện thành KH chịu ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể
C Mức phản ứng là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác nhau
D KG qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường, KH là kết quả tương tác giữa KG và môi trường
2/ Phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Men Đen không có nội dung nào sau đây ?
A Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai rồi đưa ra giả thuyết giải thích kết quả
B Tạo các dòng thuần và lai các dòng thuần khác nhau bởi 1 hay nhiều cặp tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở đời F1, F2,F3
C Lai phân tích cơ thể lai F1 D Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết
3/ Thế nào là ĐB dị đa bội ?
A Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n
B Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng
C Là khi trong tế bào có chứa 2 bộ NST của 2 loài khác nhau do kết quả của lai xa
D Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kèm đa bội hoá
4/ Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen:
A Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp B Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
C Tấn số hoán vị gen không vượt quá 50% D Bằng tổng tần số giao tử hoán vị
5/ Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử hai cặp gen
này nằm trên một nhiễm sắc thể (NST) Cho cà chua thân cao, quả tròn lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục ở F1 thu được 81 thân cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn:
A F1 có kiểu gen AB/aB và tần số HVG là 40% B F1 có kiểu gen Ab/aB và tần số HVG là 4%
C F1 có kiểu gen Ab/aB và tần số HVG là 20% D F1 có kiểu gen AB/ab và tần số HVG là 20%
6/ Một tế bào người, tại kì giữa của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm, sẽ có:
A 46 crômatit B 23 NST đơn C 46 NST kép D 23 crômatit
7/ Theo MenĐen : Khi lai 2 cá thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 hay nhiều cặp tính trạng tương
phản, di truyền độc lập thì :
A tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội :1 lặn C F2 xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp
B F2 có 4 KH D tỷ lệ mỗi KH ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
8/ Cho phép lai P : AaBb x AaBb mỗi gen qui định 1 tính trạng, nếu có 1 tính trạng trội hoàn toàn, tính
trạng kia trội không hoàn toàn kết quả phân li KH của F1 là :
A 1 :2 :1 :1 :2 :1 B 9 :3 :3 :1 C 6: 3 : 3 : 2 : 1: 1 D 3 : 3 : 1 : 1
9/ Với 4 loại ribônuclêôtit là A, U, G, X có bao nhiêu tổ hợp bộ ba chứa ít nhất 1G ?
10/ Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu được F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường: 50% ruồi
cái mắt đỏ cánh bình thường: 25% ruồi đực mắt trắng cánh xẻ Biết mỗi gen quy định một tính trạng Nếu quy ước bằng 2 cặp alen(Aa, Bb) thì KG của ruồi giấm đời F1và qui luật DT chi phối cả 2 cặp tinh trạng lần lượt là:
A AaXBXb x AaXBY, quy luật DTLK với giới tính B AaBb x AaBb, quy luật phân ly độc lập
C XA BX a b x X A BY, quy luật DTLK với giới tính và LK hoàn toàn.
D XA bX a B x X a bY, quy luật DTLK với giới tính và có HVG.
11/ Sự khác biệt cơ bản giữa hai quy luật LKG và HVG trong di truyền thể hiện ở:
A Sự khác biệt giữa cá thể đực và cái trong quá trình di truyền các tính trạng
B Tính đặc trưng của từng nhóm liên kết gen C vị trí của các gen trên NST
D liên kết gen hạn chế biến dị tổ hợp , hoán vị gen làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp
12/ Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài xoăn
Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiện 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - ĐỀ 01
Trang 2lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn Tất cả chim trống của F2 đều có chim lông dài, xoăn Biết một gen quy định một tính trạng , kiểu gen của chim mái lai với F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:
A AaXBY , f= 20% B XA BX A B , f= 20% C X a bY , f= 25% D X A BY, f= 20%
13/ Thường biến không phải là nguyên liệu cho tiến hoá vì
A thường hình thành các cá thể có sức sống kém C không di truyền được
B thường hình thành các cá thể mất khả năng sinh sản D tỉ lệ các cá thể mang thường biến ít
14/ Nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là
A đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên B đột biến, chọn lọc tự nhiên, cách li
C cách li, chọn lọc tự nhiên D đột biến, di truyền, giao phối
15/ Ở một loài thực vật: A: quả dài, a: quả ngắn, B :quả ngọt, b:quả chua Đem lai phân tích F1 dị hợp 2
cặp gen thu được 3 cây quả dài ngọt : 3 cây quả ngắn chua : 1 cây quả dài chua : 1 cây quả ngắn ngọt Kiểu gen và tính chất di truyền của cây F1 là: A AaBb, phân li độc lập
B Ab//aB, HVG f= 25% C AB// ab, HVG f= 20% D AB// ab, HVG f= 25%
16/ Ở đậu Hà lan AA: Hoa vàng, Aa: Hoa tím, aa:Hoa xanh, B: hạt trơn, b: Hạt nhăn Các gen qui định
màu sắc hoa và hình dạng hạt di truyền độc lập nhau Cho 2 dòng đậu thuần chủng hoa vàng hạt trơn và hoa xanh hạt nhăn giao phấn với nhau được F1 Sau đó cho F1 giao phấn với nhau được F2 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
A ( 2 tím :1 xanh ) x ( 1 trơn:1 nhăn ) B ( 1 vàng : 2 tím :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn )
C ( 1 tím :2 vàng :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn ) D ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 3 trơn:1 nhăn )
17/ Giả sử có một giống lúa có gen A gây bệnh vàng lùn Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả
năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau
1 xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc cây.
2 chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh.
3 cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh.
4 cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần.
Quy trình tạo giống theo thứ tự A 2,3,4,1 B 1,3,4,2 C 1,3,2,4 D 1,2,3,4
18/ Một cặp bố mẹ sinh ba đứa con: 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O Xác suất
để cặp bố mẹ trên sinh 3 đứa con đều nhóm máu O là: A 3,125% B 0% C 1,5625% D 9,375%
19/ Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ;
5 - Dính ngón tay số 2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu Những thể đột biến nào là đột biến NST A.1,2,4,5 B 1, 3, 7, 9 C 4, 5, 6, 8 D 1, 4, 7 và 8
20/ Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, dẫn đến trong chuỗi polipeptit;
axit amin là axit glutamic bị thay thế bằng: A Glycin B Alanin C Sêrin D Valin
21/ Ở một loài cá, trứng bắt đầu phát triển ở 4oC và sẽ nở ra sau 60 ngày nếu nhiệt độ môi trường là
8oC Thời gian cần thiết cho quá trình nở của trứng nếu nhiệt độ môi trường ở mức 6oC là :
22/ Biết mỗi gen quy định một tính trạng Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AabbDd và
AaBbDd, xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn
A 85,9375% B 43,75% C 71,875% D 28,125%
23/ Điều nào dưới đây không đúng với chu trình nước :
A Sự bốc hơi nước diễn ra từ đại dương, mặt đất và thảm thực vật
B Trong tự nhiên, nước luôn vận động, tạo nên chu trình nước toàn cầu
C Trong khí quyển nước ngưng tụ tạo thành mưa rơi xuống lượng lớn ở lục địa
D Trong khí quyển nước ngưng tụ tạo thành mưa rơi xuống lượng lớn ở đại dương
24/ Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, một đột biến gen lặn có hại sẽ
A bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể ngay sau một thế hệ
B không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thể C không bị chọn lọc tự nhiên đào thải
D bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại
25/ Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1 là:
26/ Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
Trang 3A Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân B Phân ly không đồng đều của các NST.
C Không phân ly của một cặp NST ở kỳ sau phân bào I hay phân bào II của giảm phân
D Một cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau nguyên phân
27/ Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 30% Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ
lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng: A 3 thế hệ B 4 thế hệ C 6 thế hệ D 5 thế hệ
28/ Trường hợp nào dưới đây di truyền được:
A Biến đổi màu sắc của cá trong môi trường nước B Mức phản ứng
29/ Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen, cánh
cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng) Tần số hoán vị gen là
30/ Trong một quần thể xét 5: Gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen hai gen này nằm trên cùng một cặp NST
thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen hai gen này nằm trên NST giới tính X không có đoạn tương đồng trên Y, gen 5 có 5 alen nằm trên Y không có alen trên X Số kiểu gen tối đa trong quần thể:
A 1170 B 138 C 4680 D 2340
31/ Những nhân tố gây biến đổi kích thước của quần thể là:
A Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
B Mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư và xuất cư
C Mức sinh sản, mức tử vong và cấu trúc giới tính D Mức nhập cư, xuất cư và cấu trúc giới tính
32/ Ở loài Cáo, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định Người ta thực hiện ba phép lai thu được
kết quả như sau : Phép lai 1 : ♀lông xanh x ♂lông vàng F1 : 100% lông xanh
Phép lai 2 : ♀lông vàng x ♂lông vàng F1 : 100% lông vàng
Phép lai 3 : ♀lông vàng x ♂lông xanh F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh
Tính trạng màu sắc lông ở loài Cáo trên di truyền theo quy luật
A Phân li của Menđen B Di truyền qua tế bào chất C Liên kết với giới tính D Tương tác gen
33/ Nhân tố tiến hóa có hướng là
A các yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen B đột biến và giao phối không ngẫu nhiên
C đột biến và quá trình chọn lọc tự nhiên D giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên
34/ : Đột biến mất đoạn khác với chuyển đoạn không tương hỗ ở chỗ:
A làm NST bị thiếu gen, đa số có hại cho cơ thể B làm NST ngắn bớt đi vài gen
C đoạn bị đứt ra không gắn vào NST khác D đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclêôtit
35/ Ở một loài thực vật gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui đinh quả vàng Cho giao
phối cây lưỡng bội thuần chủng quả đỏ với cây lưỡng bội quả vàng thu được F1. Xử lý côn xi sin với các cây F1 sau đó cho hai cây F1 giao phối với nhau thu được F2 có 3080 cây quả đỏ : 280 cây quả vàng F1
đem lai A có kiểu gen Aa x Aa B có kiểu gen AAaa x Aa
C có kiểu gen Aaa x AAaa D có kiểu gen AAaa x Aaaa
36/ Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào?
A Lai phân tích B Lai thuận nghịch C Lai xa D Cho tự thụ phấn hay lai thân thuộc
37/ Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX - AAG - GAG - AAT - GTT- TTA - XXT - XGG - GXG - GXX - GAA - ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) trong chuỗi polipeptit hoàn chỉnh do gen đột biến tổng hợp là A 7 aa B 5 aa C 6aa D 4 aa
38/ Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 : 1,
kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung:A 13 : 3 B 9 : 7 C 9 : 3 : 3 : 1 D
9 : 6 : 1
39/ Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia?
A Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường
B Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng
C Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn D Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng
40/ Trong một hệ sinh thái,
A năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
Trang 4và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
B năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
và không được tái sử dụng
C vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng
D vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
41/ Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1? A Aabb, kiểu hình lông đen
B AaBb, kiểu hình lông trắng C aaBb, kiểu hình lông đen D Aabb, kiểu hình lông trắng
42/ Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng Cấu trúc di truyền của quần thể ban
đầu là: 0,2AA : 0,8Aa Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hình ở F3 là:
A 12 đỏ : 4 hồng : 7 trắng B 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng
C 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng D 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng
43/ Ở 1 loài: cơ thể cái có 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, còn cơ thể đực giảm phân bình thường
Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài có bộ NST gồm các cặp NST có cấu trúc khác nhau
Bộ NST của loài là: A 2n= 46 B 2n= 8 C 2n= 14 D 2n=10
44/ Một loài có bộ NST 2n = 14, một hợp tử của loài đã nguyên phân ba đợt cần môi trường nội bào
cung cấp nguyên liệu tương đương 91 NST đơn Bộ NST của hợp tử là
A 3n = 21 B 2n = 14 C 2n + 1 = 15 D 2n -1 = 13
45/ Người ta tiến hành dung hợp các tế bào trần của loài A ( có 24 NST ) với các tế bào trần của loài B
(có 32 NST ) Các tế bào lai tạo thành được nuôi cấy tạo cây lai Số lượng NST của các cây lai và tên gọi của chúng là: A 64 NST – thể dị đa bội B 56 NST – thể đa bội
C 56 NST – thể song nhị bội D 112 NST – thể song nhị bội
46/ Đâu là nhận định sai ?
A Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y
B Tính trạng do gen trên NST Y DT thẳng C Tính trạng do gen trên NST X DT chéo
D Dựa vào các t/trạng Lk với GT để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sx
47/ Đâu là nhận định sai về HVG ? A Để xác định tần số HVG thường dùng phép lai phân tích
B Tần số HVG không vượt quá 50% C Tần số HVG bằng tổng tỉ lệ các gtử có HVG
D HVG diễn ra do sự TĐC giữa 2 crômatit chị em trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu I GP
48/ Cho biết các gen sau đây: A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt
màu vàng; d: hạt màu trắng Cho cây Aa(Bd//bD) liên kết gen hoàn toàn lai phân tích Kết luận nào sau đây đúng? A Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử B Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng
C Không xuất hiện KH thân cao, hạt tròn, màu vàng D KH ở con lai có tỉ lệ không đều nhau
49/ ở ruồi giấm A: thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh cụt Các gen cùng trên một cặp NST
tương đồng Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen, cánh dài được F1 Với tần số hoán vị là 18%, kết qủa ở F2 khi cho F1 tạo giao sẽ là:
A 41% thân xám, cánh cụt: 41% thân đen, cánh dài: 9%thân xám, cánh dài: 9% thân đen, cánh cụt
B 54,5% th xám, cánh dài: 20,5% th xám, cánh cụt: 20,5% th đen cánh dài: 4,5% th đen, cánh cụt
C 70,5% thân xám, cánh dài: 4,5% thân xám, cánh cụt : 4,5% thân đen, cánh dài
D 25% thân xám, cánh cụt: 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài
50/ Ở gà gen A: lông đốm, a: lông đen, các gen này liên kết trên NST X, gen B: mào to, b: mào nhỏ,
các gen này nằm trên NST thường Số kiểu giao phối có thể có của loài khi xét cả 2 tính trạng trên là: