1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ hóa và đáp án THPT CHUYÊN DHKH HUẾ lần 1

16 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 459 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1ID:177792: Điện phân dung d xốp sau một thời gian thu được dung d dung dịch X đến khi các phản ứng x khí NO duy nhất.. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh Câu 8ID:177799 : Thủy

Trang 1

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌ KHỐI CHUYÊN THPT

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên t Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108.

Câu 1(ID:177792): Điện phân dung d

xốp) sau một thời gian thu được dung d dung dịch X đến khi các phản ứng x khí NO duy nhất Giá trị của x là :

A 0,4 B 0,2

Câu 2(ID:177793) : Cho dãy các ch

không tham gia phản ứng thủy phân là :

Câu 3(ID:177794) : Cho Ba kim loạ

NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo thành k

Câu 4(ID:177795) : Cho sơ đồ phản

A NaOH và NaClO

C NaClO3 và Na2CO3

Câu 5(ID:177796) : Cho 500 ml dung d

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,045g k

Câu 6(ID:177797) : Để tác dụng vừ

cần vừa đủ 2,24 lit hỗn hợp khí Y(dktc) g

Z gồm các oxit và muối clorua Mặt khác, cho m gam h đặc nguội thu được 2,24 lit khí NO2

loại M là :

NĂM HỌC: 2016

Môn: HÓA H

Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghi

nguyên tố H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K= 39; Mg=24;

Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108

n phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2

c dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh s

ng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giả

C 0,3 D 0,5 dãy các chất : glucozo, fructozo, saccarozo , xenlulozo, tinh b

y phân là :

ại lần lượt vào các dung dịch sau : NaHCO3, CuSO

o thành kết tủa là :

n ứng : NaCl -> X -> NaHCO3 -> Y -> NaNO

B Na2CO3 và NaClO

D NaOH và Na2CO3 Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 vào V ml dung dịch Al2(SO

c 12,045g kết tủa Giá trị của V là :

ừa đủ với m gam hỗn hợp X gồm Cr và kim lo

p khí Y(dktc) gồm O2 và Cl2 có tỉ khối so với H2 là 27,7 thu đư

t khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 1 lư (dktc) là sản phẩm khử duy nhất Các phản ứ

THPT QUỐC GIA C: 2016 - 2017 Môn: HÓA HỌC

i gian làm bài: 50 phút

c nghiệm)

H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K= 39; Mg=24;

2 (điện cực trơ,màng ngăn

m 21,5 gam Cho thanh sắt vào

ảm 2,6 gam và thấy thoát ra

t : glucozo, fructozo, saccarozo , xenlulozo, tinh bột Số chất trong dãy

, CuSO4, (NH4)2CO3 ,

> NaNO3 X và Y có thể là :

(SO4)3 0,1M, sau khi các phản

m Cr và kim loại M có hóa trị không đổi

là 27,7 thu được 11,91g hỗn hợp

i 1 lượng dư dung dịch HNO3 ứng xảy ra hoàn toàn Kim

Trang 2

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Câu 7(ID:177798) : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh

B Saccarozo làm mất màu nước Brom

C Glucozo bị khử bởi AgNO3/NH3

D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 8(ID:177799) : Thủy phân 0,02 mol saccarozo một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng

là h%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với 1 lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 6,048 g Ag

Giá trị của h là :

Câu 9(ID:177800) : Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là ;

A dung dịch HCl B Cu(OH)2/OH- C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH

Câu 10(ID:177801) : Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đơn chức no , mạch hở cần 4,256 lit O2 (dktc) thu được 7,04g CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được một ancol và 4,3g hỗn hợp muối của 2 axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp Công thức của 2 chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là :

A C2H5COOC2H5 và CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 và CH3COOC3H7

C HCOOC2H5 và CH3COOC2H5 D CH3COOCH3 và C2H5COOOCH3

Câu 11(ID:177802) : Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng Sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z Cô cạn Z thu được

m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 12(ID:177803) : Trong phòng thí nghiệm bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng để điều chế bao nhiêu khí

trong số các khí sau : Cl2 ; NO ; SO2 ; CO2 ; C2H4 ; H2 ; NH3

Câu 13(ID:177804) : Có 3 dung dịch hỗn hợp X (NaHCO3 ; Na2CO3) ; Y(NaHCO3 ; Na2SO4) ; Z(Na2CO3 ; Na2SO4) Chỉ dùng thêm 2 dung dịch nào dưới đây để nhận biết 3 dung dịch trên :

A NH3 và NH4Cl B HCl và NaCl

Trang 3

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

C NaOH và HCl D HNO3 và Ba(NO3)2

Câu 14(ID:177805) : Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn (thủy tinh hữu cơ) là :

A CH2 = CH – CH3 B CH2 = C(CH3) – COOCH3

C CH2 = CH – COOCH3 D CH3COOCH = CH2

Câu 15(ID:177806) : Cho các hợp chất hữu cơ sau : C6H5NH2(1) ; C2H5NH2 (2) ; (C2H5)2NH (3) ; NaOH (4)

; NH3 (5) Độ mạnh của các bazo được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :

A 1 < 5 < 3 < 2 < 4 B 1 < 2 < 3 < 4 < 5

C 1 < 5 < 2 < 3 < 4 D 5 < 1 < 2 < 4 < 3

Câu 16(ID:177807) :Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe Cho hỗn hợp X tác dụng với O2 ; sau một thời gian thu được (136a +11,36) g hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3 sản phẩm khử có cùng số mol gồm NO;N2O;NH4NO3 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 647a gam chất rắn khan Đốt hỗn hợp X bằng V lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 0,4 lít dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T

Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa Giá trị của V là:

Câu 17(ID:177808) : Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân

nóng chảy hợp chất của chúng là :

A Na,Ca,Al B Na,Ca,Zn C Fe,Ca,Al D Na,Cu,Al

Câu 18(ID:177809) : Cho 1,35g hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư , thu được 1,12 lit (dktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 20 (không có sản phẩm khử nào khác) Khối lượng muối nitrat tạo thành là :

Câu 19(ID:177810) : Để phân biệt các kim loại Ba, Cu, Al, Ag thì phương pháp hóa học hay dùng là :

A dd HCl B dd NaOH C H2O D dd FeCl3

Câu 20(ID:177811) : Trong ăn mòn điện hóa xảy ra :

A sự OXH ở cực dương, sự OXH ở cực âm

B sự OXH ở cực dương, sự khử ở cực âm

C sự OXH ở cực âm, sự khử ở cực dương

D sự khử ở cực dương, sự OXH ở cực dương

Câu 21(ID:177812) : 100 ml dung dịch X chứa 2,17g hỗn hợp gồm NaOH, Na2CO3 , Na2SO4 Cho BaCl2 vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Y thì cần 20 ml dung dịch HCl 0,5M Mặt khác , 50 ml dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được 112 ml khí (dktc)

Nồng độ mol của Na2SO4 trong X là :

Trang 4

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Câu 22(ID:177813) : Cho luồng khí H2(dư) qua hỗn hợp oxit : CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt dộ cao

Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp :

A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 23(ID:177814) : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

3

( ) KOH Cl KOH H SO FeSO H SO

Cr OH  X   Y Z   T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là :

A K2CrO4, KCrO2, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3 B KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4,Cr2(SO4)3

C KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4,CrSO4 D KCrO2, K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3

Câu 24(ID:177815) : Tên gọi của hợp chất hữu cơ CH2=CHOOCCH3 là :

A vinyl axetat B vinyl fomat C etyl fomat D anlyl fomat

Câu 25(ID:177816) : Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư),

sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125)g muối khan Nếu cho m gam

X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là :

Câu 26(ID:177817) : Cho các este : vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat,

anlyl axetat, metyl benzoat Số este có thể được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol là :

Câu 27(ID:177818) : Quặng sắt có hàm lượng sắt lớn nhất là :

A Xiderit B Hematit C Manhetit D Pirit

Câu 28(ID:177819) : Cho : C4 H11O2N + NaOH -> A + CH3NH2 + H2O Vậy CTCT của C4H11O2N là :

A C2H5COONH3CH3 B CH3COONH3CH2CH3

C CH3CH2CH2COONH4 D C2H5COOCH2CH2NH2

Câu 29(ID:177820) : Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2 CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (dktc) Cho dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V là :

A 19,7 và 4,48 B 39,4 và 1,12 C 19,7 và 2,24 D 39,4 và 3,36

Trang 5

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Câu 30(ID:177821) : Có các nhận định sau :

(1) Lipit và chất béo (2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroid…

(3) chất béo là các chất lỏng (4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường (5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch (6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

Số nhận định đúng là :

Câu 31(ID:177822) : Đốt cháy hoàn toàn m gam một este đơn chức X cần vừa hết 10,08 lit khí oxi (dktc)

sinh ra 8,96 lit khí CO2 Mặt khác m gam X phản ứng với vừa hết 100 ml dung dịch NaOH 1M Số đồng phân X có dạng CxHy-OOCH là :

Câu 32(ID:177823) : Dãy các chất đều tác dụng được với H2SO4 đặc nóng sinh ra SO2 là :

A S, Fe3O4 B CuCO3, Fe C Cu, Fe2O3 D Al, CuO

Câu 33(ID:177824) : Cho kim loại M vào dung dịch muối của kim loại X thấy có kết tủa và khí bay ra Cho

kim loại X vào dung dịch muối của kim loại Y thì thấy có kết tủa Y Mặt khác, kim loại X vào dung dịch muối của Z không thấy có hiện tượng gì Cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều cao tăng dần tính kim loại :

A Y < X < M < Z B Y < X < Z < M C Z < X < M < Y D Z < X < Y < M

Câu 34(ID:177825) : Nhúng thanh kim loại R hoá trị 2 vào dung dịch CuSO4.Sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%.Mặt khác nhúng thanh kim loại này vào dung dịch Pb(NO3)2,sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng tăng 7,1%.Biết rằng số mol R tham gia vào cả hai phản ứng là như nhau.Tìm R

Câu 35(ID:177826) : Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin

Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam Giá trị m gần nhất là :

Câu 36(ID:177827) : Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu

Trang 6

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

được m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a là:

A 111,48g và 157,44g B 111,84g và 157,44g

C 112,84g và 157,44g D 112,84g và 167,44g

Câu 37(ID:177828) : Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là :

Câu 38(ID:177829) : Đun nóng 0,1 mol este no, đơn chức mạch hở X với 30 ml dung dịch 20% (D = 1,2

g/ml) của một hiđroxit kim loại kiềm A Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hoá, cô cạn dung dịch thì thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z, biết rằng Z bị oxi hoá bởi CuO thành sản phẩm có khả năng phản ứng tráng bạc Đốt cháy chất rắn Y thì thu được 9,54 gam muối cacbonat, 8,26 gam hỗn hợp CO2 và hơi nước

Công thức cấu tạo của X là:

Câu 39(ID:177830) : Chất hữu cơ P tác dụng được với dung dịch NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ có

mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol Axit Q có ứng dụng trong phản ứng tạo thành tơ nilon-6,6

Cấu tạo thu gọn của P là :

A CH3CH2OOC-[CH2]4-COOCH2CH2CH3

B CH3CH2OOC-[CH2]6-COOCH2CH(CH3)2

C CH3CH2OOC-[CH2]4-COOCH2CH(CH3)2

D CH3CH2OOC-[CH2]4-OOCCH2CH(CH3)2

Câu 40(ID:177831) : Phát biể nào sau đây không đúng :

A Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glycin

B Amino axit là những hợp chất tạp chức , phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm caboxyl

C Trong dung dịch , H2NCH2COOH tồn tại ở dạng H3N+-CH2-COO

-D Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

Trang 7

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn tuyensinh247.com

Câu 1 :

Ta có Cu(NO 3 ) 2 + 2NaCl → Cu + Cl 2 + 2NaNO 3

0,1 0,2 0,1 0,1 Cu(NO 3 ) 2 + H 2 O → Cu + 1/ O 2 + 2HNO 3

a a 0,5a

ta có m dung dịch giảm =(0,1 + 0,5a) 64 + 0,1.71 + 0,5a 32 = 21,5

=> a = 0,1 3Fe + 8H+ +2NO 3- → 2Fe2+ + 2NO + 4H 2 0 0,075

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

b b b

m Fe giảm = 56(0,075 + b) - 64b = 2,6

b = 0,2 Vậy x=0,4

Đáp án A

Câu 2 : Các chất thỏa mãn : Glucozo ; Fructozo

Đáp án B

1 A 11 A 21 D 31 B

2 B 12 C 22 C 32 A

3 D 13 D 23 D 33 B

4 D 14 B 24 A 34 A

5 B 15 C 25 A 35 D

6 D 16 C 26 C 36 B

7 D 17 A 27 C 37 A

8 B 18 C 28 A 38 B

9 B 19 D 29 B 39 C

10 C 20 C 30 A 40 A

Trang 8

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Câu 3 : Các dung dịch tạo kết tủa : NaHCO3 ; CuSO4 ; (NH4)2CO3 ; MgCl2

Đáp án D

Câu 4 :

X : NaOH ; Y : Na2CO3

Đáp án D

Câu 5 :

Phương pháp : Cho biết nAl3+ = a và nOH- = b, tính số mol kết tủa:

+ Với muối nhôm Các phản ứng xảy ra:

Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (1) Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]- (2)

Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:

+ Nếu b/a ≤ 3 thì kết tủa chưa bị hoà tan và

nAl(OH) 3 = b/3

+ Nếu 3 < b/a < 4 thì kết tủa bị hoà tan 1 phần

Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (1) mol a 3a a Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]- (2) Mol b-3a b-3a

nAl(OH) 3 = 4a-b

+ Nếu b/a ≥ 4 thì kết tủa bị hoà tan hoàn toàn

Lời giải :

nBa(OH)2 = 0,05 mol +) Nếu tạo 0,05 mol BaSO4 => nAl(OH)3 = 0,005 mol << nOH => Loại

=> nBa2+> nSO4 => kết tủa gồm : BaSO4 và Al(OH)3 nAl(OH)3 = 4nAl3+ - nOH- = 0,8V – 0,1

Trang 9

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

=> mrắn = 233.0,3V + 78.(0,8V – 0,1) = 12,045

=> V = 0,15 lit = 150 ml

Đáp án B

Câu 6 :

Cr không tác dụng được với HNO3 đặc nguội => M phản ứng tạo NO2

=> me M = nNO2 = 0,1 mol

Có : nkhí = 0,1 mol ; Mkhí = 55,4g

=> nCl2 = 0,06 ; nO2 = 0,04 mol Bảo toàn e : 3nCr + ne M = 2nCl2 + 4nO2

=> nCr = 0,06 mol Bảo toàn khối lượng : mKL = mmuối – mPK = 6,37g

=> mM = 3,25g Gọi hóa trị của M là n => nM = 0,1 / n => MM = 32,5n Với n = 2 thì M = 65g (Zn)

Đáp án D

Câu 7 :

Đáp án D

Câu 8 : Saccarozo -> Fructozo + Glucozo 0,02h -> 0,02h -> 0,02h Fructozo -> 2Ag

Glucozo -> 2Ag

=> nAg = 2.(0,02h + 0,02h) => h = 0,7 = 70% => Đáp án B

Câu 9 : Chỉ có tripeptit trở lên mới có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Đáp án B

Câu 10 : nO2 = 0,19 mol ; nCO2 = 0,16 mol

Trang 10

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Đốt cháy este đơn chức no mạch hở => nCO2 = nH2O = 0,16 mol Bảo toàn khối lượng : meste = mCO2 + mH2O – mO2 = 3,84g Bảo toàn O : neste.2 + 2nO2 = 2CO2 + nH2O => neste = 0,05 mol

=> nKOH = 0,05 mol = nmuối = nancol

=> Mmuối = 86g => 2 muối là HCOOK và CH3COOK Bảo toàn khối lượng : mancol = meste + mKOH - mmuối = 2,3g

=> Mancol = 46g (C2H5OH)

2 este là HCOOC2H5 và CH3COOC2H5

Đáp án C

Câu 11 :

X + NaOH tạo khí mùi khai + chất rắn

CT phù hợp : NH4OCOONH3C2H5 + 2NaOH -> NH3 + C2H5NH2 + Na2CO3 + H2O chất rắn là : NaOH dư, Na2CO3 có m = 12,2g

Đáp án B

Câu 12 :

Cl2 ; NO ; SO2 ; CO2 ; NH3

Đáp án C

Câu 13 :

- Dùng HNO3 đến dư vào 3 dung dịch, sau đó cho Ba(NO3)2 vào +) Có kết tủa : Y hoặc Z (có SO42-)

+) Không có kết tủa : X

- nhỏ từ từ HNO vào Y và Z : +) sủi bọt khí ngay => Y (vì có NaHCO3) +) 1 lúc sau mới sủi bọt khí Z (vì có Na2CO3)

Đáp án D

Câu 14 :

Đáp án B

Câu 15 :

Ngày đăng: 16/04/2019, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w