Chữ viết đúng, đẹp, viết đúng kiểu chữ thường cỡ vừa, trình bày sạch được 7 điểm.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH TẢ VAN
ĐỀ ĐO NGHIỆM CUỐI NĂM - LỚP 1
Môn: Tiếng Việt công nghệ Năm học: 2011 – 2012
PHẦN I: ĐO NGHIỆM KIẾN THỨC NGỮ ÂM (10 ĐIỂM)
Em hãy đọc các tiếng sau: Xuân, chân, lê, quả, diêm
Tìm và đưa vào mô hình một tiếng
Câu 1: Chứa vần chỉ có âm chính
Câu 2: Chứa vần chỉ có âm đệm và âm chính
Câu 3: Chứa vần có âm chính và âm chính
Câu 4: Chứa vần có âm đệm, âm chính và âm cuối
Câu 5: Chứa vần có nguyên âm đôi
PHẦN II: ĐO NGHIỆM KỸ NĂNG ĐỌC: 10 ĐIỂM
Cho học sinh đọc 3 -> 4 câu trong bài đã học SGK tập 3
PHẦN III: ĐO NGHIỆM KỸ NĂNG VIẾT: 10 ĐIỂM
1 Viết chính tả
Bài viết “Hột mận”, từ đầu trả lời không (SGK tập 3 – trang 44)
2 Điền vào chỗ trống
Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh
Cái trống trường em
Mùa hè cũng ỉ
Suốt ba tháng liền
Trống nằm ẫm ĩ
Trang 2PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH TẢ VAN
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT CÔNG NGHỆ - LỚP 1
Năm học: 2011 – 2012
PHẦN I: ĐO NGHIỆM KIẾN THỨC NGỮ ÂM: 10 ĐIỂM
Mỗi câu trả lời đúng 2 điểm
PHẦN II: ĐO NGHIỆM KỸ NĂNG ĐỌC: 10 ĐIỂM
- Đọc trơn, đọc rõ tiếng, đọc đúng đoạn văn được 10 điểm
- Đọc đánh vần, trơn chậm được 7 điểm
- Đọc còn đánh vần chậm được 4 điểm
PHẦN III: ĐO NGHIỆM KỸ NĂNG VIẾT: 10 ĐIỂM
1 Chữ viết đúng, đẹp, viết đúng kiểu chữ thường cỡ vừa, trình bày sạch được 7 điểm.
Mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm
2: (3 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 1 điểm