1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

DE THI THU KHOI AB NAM 2012

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 90,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho m gam X phản ứng ho àn toàn v ới dung dịch NaOH, to àn b ộ lượng ancol sinh ra cho tác d ụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit)?. Dùng nước v[r]

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

MÔN HÓA HỌC - KHỐI A, B

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của H = 1; F = 19; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108 ; Ba = 137

và Pb = 207.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).

Câu 1: X là một ancol có công thức phân tử C3H8On, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường

Số chất có thể có của X là

Câu 2: Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là

A HCHO và 32,44% B HCHO và 50,56%.

C CH3CHO và 67,16% D CH3CHO và 49,44%

Câu 3: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic,

natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng , đun nóng là

Câu 4: Trộn 9 gam axit axetic với 11,5 gam ancol etylic rồi đun nóng một thời gian Sau khi để nguội

hỗn hợp và tách riêng hết este thì được hỗn hợp lỏng X Cho t oàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lit H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) đồng thời còn một phần kim loại chưa tan Cho V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,75M và KOH 0,25M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

A 240 ml B 320 ml C 280 ml D 360 ml.

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 40,4 gam hỗn hợp X gồm metyl axetat, etyl axetat, propyl axetat và

isopropyl axetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm các ancol và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 36,08 gam muối kh an Nếu đốt cháy hoàn toàn 40,4 gam hỗn hợp X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là

A 76,12 gam B 69,92 gam C 82,72 gam D 116,56 gam.

Câu 7: Chia m gam HCHO làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam Ag Phần 2 đem oxi hoá thành HCOOH với hiệu suất 40% thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được y gam Ag Tỉ số x/y có giá trị bằng

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(1) MnO2 + HCl (đặc) t

o khí X + (2) NH4NO2

to khí Y +

(3) Na2SO3 + H2SO4 (loãng) t

o khí Z + (4) Cu + HNO3 (đặc) t

o khí T +

(5) Al4C3 + HCl t

o khí Q +

Những khí phản ứng được với dung dịch NaOH là

A X, Y, Z B Y, Z, Q C X, T, Q D X, Z, T.

Câu 9: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm anđehit axetic, anđehit fomic và anđehit oxalic tác dụng với dung

dịch AgNO3/NH3 dư (đun nhẹ) thu được 23,76 gam Ag Phần trăm số mol của anđehit axetic trong hỗn hợp X là

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Cho nước vôi trong vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 đun nóng

(3) Cho Al4C3 vào nước

(4) Cho dung dịch Na2CO3vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4loãng, đun nóng

(6) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm vừa tạo chất khí vừa tạo chất kết tủa là

Câu 11: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác, nếu cho

Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Công thức và % khối lượng của X trong Z lần lượt là

C C2H5COOH và 56,10% D HCOOH và 45,12%.

Câu 12: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan được tối đa 12,88 gam Fe (tạo NO là sản phẩm khử duy nhất) Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là

A 0,88 mol B 0,64 mol C 1,04 mol D 0,94 mol.

Câu 13: Để 5,6 gam bột Fe trong không khí một thời gian thu được 7,2 gam hỗn hợp X gồm các oxit sắt

và sắt dư Thêm 10,8 gam bột Al vào X rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn được hỗn hợp Y Thể tích khí thoát ra (ở đktc) khi hoà tan Y bằng dung dịch HCl dư là

A 11,2 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 13,44 lít.

Câu 14: Nung hỗn hợp gồm 11,2g Fe; 6,4g Cu và 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh (trong môi

trường không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dich HCl dư thu được khí X Thể tích dung dịch CuSO4 10% (D =1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí X là

Câu 15: Trộn CuO với 1 oxit của kim loại M theo tỷ lệ mol 1:2 được hỗn hợp X Cho khí H2 dư đi qua 2,4 gam X nung nóng được hỗn hợp rắn Y Để hòa tan hết Y cần dùng dung dịch chứa 0,1 mol HNO3 (NO là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Câu 16: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : (1) CH3NH2 ; (2) anilin ; (3) amoniac ;

(4) HOOC-CH(NH2)-COOH ; (5) H2N-CH(COOH)-NH2, (6) lysin , (7) axit glutamic Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3).

Câu 17: Có các phát biểu:

1 Đun nóng hỗn hợp metanol, propan-1-ol, propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700 tạo ra 2 anken

2 Xiclopropan là hiđrocacbon no nên không làm mất màu dung dịch brom

3 Vinylbenzen, vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp

4 Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

5 Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

6 Axit glutamic, axit axetic, alanin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm

Những phát biểu đúng là

A 1, 2, 4 B 2, 3, 4,5, 6 C 1, 3, 4, 5 D 3, 4, 5

Câu 18: Cho a gam P2O5 vào dung dịch chứa a gam NaOH, thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X là

A NaH2PO4 và H3PO4 B Na3PO4 và NaOH

C Na2HPO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu

được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H5COOH

Câu 20: Hiện tượng gì x ảy ra khi sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (màu vàng) ?

A Màu của dung dịch không thay đổi vì H2S không phản ứng với FeCl3

B Màu vàng của dung dịch mất dần và có kết tủa đen xuất hiện.

C Màu vàng của dung dịch mất dần và có kết tủa màu vàng xuất hiện.

D Màu vàng của dung dịch mất dần và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.

Câu 21: Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào nước dư thu được hỗn hợp X gồm 3 khí, trong

đó có hai khí cùng số mol Lấy 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), sau phản ứng hoàn toàn, thấy tách ra 24 gam kết tủa Phần 2 cho qua

Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Thể tích O2 vừa đủ (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là

A 8.96 lít B 16,8 lít C 8,4 lít D 5,6 lít.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đúng

15,68 lít O2ở đktc và thu được 17,60 gam CO2 Công thức phân tử của ankan là

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,02 mol N2O ; 0,02 mol NO Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 25,4 gam muối Số mol HNO3 bị khử trong các phản ứng trên là

Câu 24: Trộn 100 ml dung dịch CH3COOC2H5 1M với 100 ml dung dịch NaOH 1M Sau 15 phút nồng

độ CH3COOC2H5 còn lại là 0,2M Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 phút là

C 0,033 mol/lít.phút D 0,013 mol/lít.phút.

Câu 25: Dãy gồm các chất mà phân tử không phân cực là

A NH3, Br2, C2H4 B HBr, CO2, CH4

C HCl, C2H2, Br2 D Cl2, CO2, C2H2

Câu 26: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 73, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 17 Cấu hình electron của nguyên tử M là

Câu 27: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polisitiren, (5)

poli(vinylaxetat) ; (6) tơ nilon-6,6 Dãy gồm các polime đều bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là

C (1), (2), (4), (5) D (1), (3), (4), (5).

Câu 28: Phương trình ion thu gọn của phản ứng : Mg + HNO3(loãng) Mg(NO3)2+ NH4NO3+H2O

có tổng hệ số cân bằng của các chất (nguyên, tối giản) bằng bao nhiêu ?

Câu 29: Biết rằng a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 trong dung dịch Mặt khác đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2ở đktc Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

Câu 30: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở có

1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO2, H2O là 95,6 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch này

Câu 31: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với HCl dư thu được 2,24 lít khí Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 43 gam kết tủa Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với NaOH dư thu được 8,96 lít khí Các phả n ứng xảy ra hoàn toàn các khí đo ở đktc Tính tổng khối lượng muối trong 300 ml dung dịch X ?

A 23,8 gam B 86,2 gam C 71,4 gam D 119 gam.

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam gluxit cần 13,44 lít O2 (đktc) sau đó đem hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy trong 200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,75M và Ba(OH)2 1M thu được kết tủa có khối lượng là

A 39,4 gam B 9,85 gam C 19,7 gam D 29,55 gam.

Câu 33: Cho 20,16 lít hỗn hợp 2 khí CO và H2ở đktc đi qua ống sứ đựng 0,2 mol Al2O3 và 0,3 mol CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Cho T phản ứng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch HNO3 nồng độ x mol/l (sản phẩm khử là khí NO duy nhất) Giá trị của x là

Câu 34: Để phân biệt các dung dịch : CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng

C quỳ tím, dd AgNO3/NH3 D quỳ tím, nước Br2

Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y

và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư, trong điều kiện không có không khí) thu được kết tủa là

A Fe(OH)3, Cu(OH)2 B Fe(OH)3 và Al(OH)3

C Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Cu(OH)2

Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH) 2

dư vào dung dịch Y là

Câu 37: Cho các chất sau: axit fomic, axit axetic, metyl fomat, axetilen, axetanđehit, glucozơ, fructozơ.

Số chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 38: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 39: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào

X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 40: Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm người ta cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc Trong phản ứng này số phân tử HCl đóng vai trò chất khử so với tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng

có tỉ số là

II PHẦN RIÊNG (10 câu).

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).

Câu 41: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm

KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là

A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D C3H7COOH

Câu 42: Cho sơ đồ chuyển hóa:

But-1-in  HCl

X1  HCl

o

NaOH t

 X3 Nếu X1và X2 là sản phẩm chính thì X3 là

C C2H5CH(OH)CH2OH D C2H5CO-CHO

Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 3,6 gam Mg vào 200 ml dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 0,5M

và AgNO3 0,3M Phản ứng xong thu được chất rắn Z gồm mấy kim loại ?

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

Câu 44: Cho các cân bằng sau:

o

xt ,t

(1) 2SO (k) O (k) 2SO (k); xt ,to

(2) N (k) 3H (k) 2NH (k)

o t

(3) CO (k)H (k)CO(k)H O(k); to

(4) 2HI(k)H (k)I (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (3) B (3) và (4) C (1) và (2) D (2) và (4).

Câu 45: Hoà tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong đó lưu huỳnh chiếm 25% về khối lượng vào nước được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 vừa đủ thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 46: Oxi hoá không hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp gồm ancol etylic và một ancol đơn chức X bằng

CuO nung nóng (H=100%), thu được hỗn hợp chất hữu cơ Y Cho hỗn hợp Y phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3dư thu được 51,84 gam bạc T ên gọi của X là

Câu 47: Có các dung dịch sau: (1) glucozơ; (2) fructozơ; (3) saccarozơ; (4) lòng trắng trứng; (5) glixerol ;

(6) axetanđehit Số dung dịch hoà tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là

Câu 48: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR'(R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra

m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 50: Không khí có thể bị ô nhiễm bởi một số khí độc như NO2, Cl2, SO2, H2S Dùng nước vôi trong

dư có thể loại bỏ được x chất khí trên, trong các phản ứng hấp thụ có y phản ứng là phản ứng oxi hoá khử Giá trị của x, y là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60).

Câu 51: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Phân tử mantozơ do 2 gốc –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4)

B Xenlulozơ có các liên kết –[1,4]–glicozit

–glucozơ ở C1, gốc –fructozơ ở C4(C1–O–C4)

D Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và–[1,6]–glicozit

Câu 52: Hiđro hoá hoàn toàn anđehit X thu được ancol Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 2:3 Mặt khác, cho a mol X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 4a mol

Ag Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là

Câu 53: Cho cân bằng sau: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) (1) Trong bình kín dung tích không đổi, tại nhiệt

độ T, ban đầu số mol H2 gấp đôi số mol I2 Tại thời điểm cân bằng, số mol của HI gấp đôi số mol của I2 Hằng số cân bằng Kc của cân bằng (1) là

Câu 54: Ion đicromat Cr2O72-, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị khử tạo muối Cr3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4 là

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 132

Câu 55: Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 23,2 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 lỗng dư thấy tan hồn tồn thu được dung dịch X Để oxi hố hết Fe2+ trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO4 0,4M Giá trị của m là

Câu 56: Chất 3-MCPD (3-Monoclopropan-1,2-điol) thường lẫn trong nước tương và cĩ thể gây ra bệnh

ung thư Chất này cĩ cơng thức cấu tạo là

A CH3-CH2-CCl(CH2CH2CH3)-[CH2]6-CH3 B HOCH2-CHOH-CH2Cl

C H2N-CH2-CH(NH2)-CH2Cl D HOCH2-CH2-CHCl-CH2-CH2OH

Câu 57: Cho 0,2 mol axit cacboxylic đơn chức X vào 200 ml dung dịch NaOH 0,8M, thu được dung dịch

cĩ chứa 15,52 gam chất tan Cơng thức của axit cacboxylic X là

A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C2H3COOH

Câu 58: Cho anilin tác dụng (điều kiện thích hợp) với các chất sau: dung dịch Br2, H2, CH3I, HCl,dung dịch NaOH, dung dịch HNO2 Số trường hợp cĩ phản ứng xảy ra là

Câu 59: Cho biết phản ứng trong pin điện hố là: X + Y2+→ X2+ + Y.Suất điện động chuẩn của pin là 1,1V Biết EoY2 /Y= +0,34V Giá trị EoX2 /Xlà

A +0,76V B -0,76V C +1,43V D -1,43V.

Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hố:Butan 2 ol  H SO đặc,t2 4 o X(anken)HBr Y Mg,etekhanZ

Trong đĩ X, Y, Z là sản phẩm chính Cơng thức của Z là

A (CH3)3C-MgBr B CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr

C (CH3)2CH-CH2-MgBr D CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3

- HẾT

-(Thí sinh khơng được sử dụng bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học.)

Ngày đăng: 21/05/2021, 18:31

w