KhÝ ®ã Ýt nhÊt còng cã mét phÇn nhiÖt lîng do ®èt nhiªn liÖu táa ra sÏ lµm nãng b×nh chøa, lµm nãng khÝ quyÓn... TÝnh träng lîng cña qu¶ cÇu.[r]
Trang 1Đề số 7
Câu 1: Dùng một kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát một vật nhỏ cao 1mm.
Muốn có ảnh cao 10mm thì phải đặt vật cách kính bao nhiêu cm? Lúc đó ảnh cách kínhbao nhiêu cm
Câu 2: Có 1 số điện trở R = 5 Hỏi phải dùng tối thiểu bao nhiêu điện trở R để
mắc thành mạch điện có điện trở tơng đơng RTĐ = 3 , vẽ sơ đồ cách mắc
Câu 3:Giữa 2 điểm có hiệu điện thế U = 220V ngời ta mắc song song giữa 2 dây
kim loại, cờng độ dòng điện qua dây thứ nhất là I1 = 4A và qua dây thứ hai là I2 = 2A
a Tính công xuất của mạch điện
b Để công xuất của mạch điện là 2000W ngời ta phải cắt bỏ một đoạn của dâythứ hai rồi lại mắc nh cũ Tính điện trở phần dây bị cắt bỏ
đáp án Đề 7
Trang 3Câu 3:
Một cuộn dây dẫn bằng đồng có khối lợng 1,068 kg tiết diện ngang của dây đẫn
là 1mm2 Biết điện trở xuất của dây đồng 1,7.10-8 m , khối lợng riêng của đồng 8900 kg/m3
a/ Tính điện trở của cuộn dây này?
b/ Ngời ta dùng dây này để quấn một biến trở, biết lõi của biến trở làhình tròn đờng kính là 2cm Tìm số vòng dây cuốn của biến?
Câu 4:
Cho hai điện trở R1 = 30 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa là 4A và R2 =
20 chịu dợc dòng điện có cờng độ tối đa là 2A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai
đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là:
Trang 4IN là pháp tuyến của gơng và là đờng phân giác của góc SIR.
Góc quay của gơng là RIB mà i + i,= 1800 – 450 = 1350
Ta có: i’ = i =
135 67,5
Trang 5IN vu«ng gãc víi AB NIB = 900
RIB =NIB- i’ = 900- 67,5 =22,50
VËy ta ph¶I xoay g¬ng ph¼ng mét gãc lµ 22,5 0
1, 2.10 10
8 6
Trang 6R 3 =12 Ω +
-R 4 = 18 Ω
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN U MN =60V
a-Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch.
b-Tính cờng độ dòng điện chạy qua các điện trở và trong mạch chính.
c-Tính hiệu điện thế U AB Nếu dùng vôn kế vào giữa hai điểm A,B thì cực dơng của vôn
kế phải mắc vào điểm nào? Vì sao?.
Câu 2: Một dây đồng có điện trở R Dùng máy kéo sợi kéo cho đờng kính của dây giảm
đi hai lần Hỏi điện trở của dây sau khi kéo thay đổi nh thế nào ?.
Câu 3 :Đặt một vật trớc thấu kính hội tụ 25cm ta thu đợc ảnh thật lớn gấp 4 lần vật.
a-Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
b-Xác định tiêu cự của thấu kính.
60
40 =12 ( Ω )b-(0,75 điểm) Cờng độ dòng điện mạch chính.
I MN = UMN
RMN =
60
12 =5 (A)Cờng độ dòng điện chạy qua R 1 , R 2
Trang 7I 1 =I 2 = 60
20 = 3 (A)Cờng độ dòng điện chạy qua R 3 , R 4
I 3 =I 4 = 60
30 = 2 (A)c-(2 điểm) ta có : U AB = U AM + U MB
Hay U AB = -U MA + U MB Trong đó : U MA = I 1 R 1 = 3.4 = 12 (V)
U MB = I 3 R 4 = 2.12 = 24 (V) Vậy : U AB = -12 + 24 = 12 (V)
U AB = 12 (V) >0 chứng tỏ rằng điện thế tại A lớn hơn điện thế tại B Do đó khi mắc vôn kế vào
2 điểm A, B thì chốt dơng của vôn kế phải mắc vào điểm A (0,75 điểm).
Π ¿
=
d
4¿2
Trong đó : S
S ' =
d
2¿2
¿
d
4¿2
Trang 8=> 4f’ = 100-f’
=> 5f’=100 => f’ = 100
5 = 20 (cm)Lấy F đối xứng với F’ qua O ta có : OF=20 cm
Vậy tiêu cự của thấu kính đã cho là : f=20 cm
Đề 10 Câu 1: Liệu có thể biến tất cả lợng tỏa ra khi đốt cháy nhiên liệu thành nhiệt lợng có
ích đợc không? Vì sao
Câu 2 Hai bình nớc giống nhau, chứa hai lợng nớc nh nhau Bình thứ nhất có nhiệt độ
t1, bình thứ hai có nhiệt độ t2 = 2t1 Sau khi trộn lẫn với nhau, nhiệt độ cân bằng nhiệt là
240c Tìm nhiệt độ ban đầu của mỗi bình
Câu 3:Bốn điện trở giống hệt nhau
Ghép nối tiếp vào một nguồn điện
Có hiệu điện thế không đổi UMN = 120 V
Dùng một vôn kế mắc vào giữa M và C nó chỉ 80 vôn Vậy nếu lấy vôn kế đó mắc vào hai điểm A và B thì số chỉ của vôn kế là bao nhiêu?
Câu 4: Cho 3 điện trở R1 = 3 ; R2 = 6 ; R3 cha biết giá trị đợc nối với nhau (nối nối tiếp) Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở tơng đơng của cả mạch
Trang 9đáp án Đề 10
Câu 1: : Không thể đợc, bởi vì dể nhiên liệu cháy đợc thì cần phải có đờng khí và
bình chứa nhiên liệu Khí đó ít nhất cũng có một phần nhiệt lợng do đốt nhiên liệu tỏa ra
sẽ làm nóng bình chứa, làm nóng khí quyển Đó là nhiệt lợng hao phí
Câu 2 Gọi t là nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt
- Bình nớc có nhiệt độ t1 là khi nhiệt
7R+3 R
= 6
27=
2 9
UAB = 2
9 120=
80
3 V
Câu4:Mạng nối tiếp điện trở tơng đơng đợc tính R = R1+R2+R3 (0,5đ)
Vậy Rtđ phải lớn hơn mỗi điện trở thành phần
Chọn (B.) R>9
Đề 11
Câu 1: Hai đoạn dây đồng cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở tơng ứng là S1 , R1
và S2 , R2 Hệ thức nào dới đây là đúng? Chọn câu trả lới đúng
A S1R1 = S2R2 B R1R2 = S1S2
M
VRV
Trang 10C S1:R1 = S2:R2 D Cả ba hệ thức trên đều đúng
Câu 2: Trong các biểu thức liên hệvề đơn vị sau đây, biểu thức nào là sai?
A 1 J = 1 V.A.S B 1 kw.h = 360 000J
Câu 3:Các dây dẫn có vỏ bọcnhw thế nào đợc xem là an toàn về điện? Chọn phơng án
trả lời đúng nhất trong các phơng án sau
A Vỏ bọc cách điện phải làm bằng nhựa
B Vỏ bọc cách điện phải làm bằng cao su
C Vỏ bọc cách điện phải chịu đợc dòng điện định mức qui định cho mỗi dụng cụ dùng điện
D Vỏ bọc làm bất kỳ vật liệu nào cũng đợc
Câu 4:Một đọan dây đồng có điện trở R Dùng máy kéo sợi kéo cho đờng kính của dây
nhỏ đi hai lần Hỏi điện trở của dây sau khi kéo là bao nhiêu?
Câu 5:Trong phòng thí nghiệm có một vôn kế và một Ampe kế còn sử dụng tốt; RA
khác 0; RV hữu hạn Hãy nêu cách xác định điện trở của vôn kế và của của Ampe kế
Dụng cụ gồm có: Bộ pin; dây dẫn; khóa điện
Câu 6:Cho mach điện nh hình vẽ, các điện
Vị trí, tính chất, trục chính, quang
tâm, tiêu điểm của thấu kính
b) Hãy vẽ đờng đi của tia sáng
xuất phát từ A tới thấu kính Tia khúc xạ
đi qua điểm M
R 2
R 4 R 1
Trang 11+ Số chỉ trên vôn kế cho biết hiệu điện thế
giữa hai đầu vôn kế là U1(V)
+ Số chỉ trên Ampe kế cho biết cờng độ
dòng điện qua vôn kế là I1 (A)
A
R 3
R 2
R 4 R 1
Trang 12Đề 12
Câu 1: Có hai điện trở trên đó có ghi R1 (20 - 1,5 A) và R2(30 - 2 A)
a.Hãy nêu ý nghĩa cảu các con số trên R1
b.Khi mắc R1 song song với R2 vào mạch thì hiệu điện thế, cờng độ dòng điệntrong mạch tối đa phải là bao nhiêu để cả hai điện trở đều không bị hỏng
Câu 2: Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ
Biết R1 = 12,6 , R2 = 4 , R3 = 6 , R4 =
a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
b Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
c Tính công suất tiêu thụ của R6
Câu 3 : Cho thấu kính hội tụ có trục chính là (), quang tâm O, tiêu điểm F, A’ là ảnhcủa điểm sáng A nh hình vẽ
Hãy xác định vị trí của điểm sáng A bằng cách vẽ Nêu rõ cách vẽ
Câu 4: Hãy thiết kế một mạch điện gồm 10 điện trở cùng loại, giá trị mỗi điện trở là 2
, sao cho khi đặt vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế 2,5 V thì dòng điện trong mạchchính là 0,5 A
Trang 13Đáp án Đề12
Câu 1:
a ý nghĩa của các con số ghi trên R 1
- Điên trở R 1 có giá trị 20
- Cờng độ dòng điện định mức của R 1 là 1,5 A
b Hiệu điện thế, cờng độ dòng điệncủa mạch tối đa là:
U MAX = U đm1 = 20 x1,5 = 30 (V)
R MAX = R1R2
R1+R2=
20 30 30+20=12 Ω
R 456 = R4(R5+R6)
R4.+R5+R6 =
30 (15+15) 30+15+15 =15(Ω)
- Vẽ A’I song song với trục chính
- Tia tới đi từ A cho 3 tia ló song song với trục chính , có đờng kéo dài đi qua tiêu điểm
- Tia tới từ A qua quang tâm O cho đờng kéo dài của tia ló qua A’
=>Giao của tia tới có tia ló song song với trục chính và tia tới đi qua quang tâm là vị trí của điểm sáng A
Câu IV:
+) Vì R M = U
I =
2,5 0,5 5 ()
=>Đoạn mạch gồm 5 nhóm mắc nối tiếp, mỗi nhóm có 2 điện trở mắc song song:
Trang 14Câu 1: Một quả cầu kim loại bị mất 2 triệu electron Xác định điện lợng của quả cầu và
dấu của điện tích
Câu 2 : Tính thế năng của ba điện tích âm giống nhau q =- 6.10-6 đặt tại 3 đỉnh tam giácvuông ABC, trong đó hai cạnh góc vuông là: AB = 3cm,
Câu 4: Dùng một bếp điện loại 200V – 100W hoạt động ở hiệu điên thế 150V để đun
sôi ấm nớc Bếp có hiệu suất 80% Sự toả nhiệt của ấm ra không khí nh sau: Nếu thử tắt
điện thì sau một phút nớc hạ xuống 0.5oC, ấm có
m1 = 100g, C1= 600 J/kg độ, nớc có m2= 500g, C2= 4200 J/kg độ, nhiệt độ ban đầu là
20oC Tìm thời gian đun cần thiết để nớc sôi
WAC = 9.109 q A q C
rAC (0.25 đ)
K1K2
R
R3
ER4
AB
C
_+
D
Trang 16Đè 14
Câu 1: Một quả cầu làm bằng kim loại có khối lợng riêng 7500 kg/m3 trên mặt nớc, tâmcủa quả cầu nằm trên cùng mặt phẳng với mặt thoángcủa nớc, Quả cầu có một phần rỗng có dung tích 1 dm3 Tính trọng lợng của quả cầu Dn = 10000N/m3
Câu 2:
a) Một ống nghiệm hình trụ, đựng nớc đá đến độ cao h1 = 40 cm Một ống nghiệm khác có cùng tiết diện đựng nớc ở nhiệt độ t1 = 40c đến độ cao h2 = 10 cm Ngời ta rót hết nớc ở ống nghiệm thứ 2 vào ống nghiệm thứ nhất Khi có cân bằng nhiệt, mực nớc trong ống nghiệm dâng cao thêm Δh1 = 0,2 cm so với lúc vừa rót xong
Tính nhiệt độ ban đầu của nớc đá
Biêt nhiệt dung riêng của nớc C1= 4200J/kgk
Của nớc đá λ=3,4 105J / kg khối lợng riêng của rnớc và nớc đá: D1 =1000kg/m3 ; D2 =
900 kg/m3
Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trờng
b) Sau đó ngời ta nhúng ống nghiệm vào ống nghiệm khác có tiết diện gấp đôi đựng một chất lỏng đến độ cao h3 = 20 cm ở nhiệt độ t3 = 100 Khi đã cân bằng nhiệt, độ cao mực nớc trong ống nghiệm nhỏ hạ xuống một đoạn Δh = 2,4 cm
Tính nhiệt dung riêng của chất lỏng? Cho khối lợng riêng của chất lỏng D3 = 800 kg/m3
Bỏ qua nhiệt dung riêng của các ống
Bài 3 Cho mạch điện nh hình vẽ : Bỏ qua điện trở của dây nối
1- ảnh S ãe di chuyển nh thế nào? nếu :
a) Giữ gơng cầu cố định, dịch chuyển S ra xa gơng dọc theo một đờng thẳng // với MN
b) Giữ gơng cầu cố định, dịch chuyển S lại gần gơng theo một đờng bất kỳ
S
S’
A
Trang 17Đáp án
Câu 1: Thể tích phần quả cầu chìm trong nớc là V
2 , do đó lực đẩy acsimet là F= dV
2Trọng lợng của quả cầu là : P = d1V1 = d1(V- V2)
Khi quả cầu cân bằng ta có : P = F
-Do nớc chỉ đông đặc một phần nên nhiệt độ cuối cùng của hệ thống là OoC
- Nhiệt lợng của nớc toả ra để giảm nhiệt độ từ t1= 4Oc đến OoC
b) Mực nớc hạ xuống do một phần nớc đá trong ống nghiệm nhỏ đã nóng chảy Gọi y
là chiều cao cột nớc đã bị nóng chảy
sau khi nóng chảy phần nớc đó có chiều cao y - Δ h2
ta có : S.y.D2 = S(y- Δ h2) D1
⇒ y= D1
D1− D2 Δh2 = 1000
1000− 900 2,4=24(cm)
Nhiệt độ cuối cùng của hệ thống vẫn là OOc
Phần nhiệt lợng do chất lỏng toả ra bằng nhiệt lợng của nớc đá hấp thu nóng chảy
Trang 18= 90 15 R3
90 15+105 R3
* TÝnh I ' a = I4: I ' a = UDB
R4
Trang 19* cờng độ dòng điện qua khoá K
* ảnh S’ khác phía với S Vậy S’ là ảnh thật do đó gơng cầu là loại gơng cầu lồi
* Vị trí tâm C: Là giao của SS’ với MN ( vì mọi tia sáng đến tâm C đều có tia phản xạ
ngợc trở lại và đờng kéo dài đi qua ảnh
* Vị trí đỉnh O: lấy S1 đối xứng với S’ qua MN
+ Nối SS1 cắt MN tại 0
( Tia sáng đến đỉnh gơng có tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính )
* Tiêu điểm F : Tia tới // trục chính phản xạ qua ảnh S’ và cắt trục chính tại F
2 Sự di chuyển của ảnh S’:
a) S ra xa gơng trên đờng thẳng IS//MN
- S ra xa gơng dịch chuyển trên IS thì ảnh S’ dịch chuyển trên IS’ (0,5đ)
* Mà S dịch ra xa gơng thì góc α giảm (do SC thay đổi ) Vậy ảnh S’ dịch chuyển dần
về tiêu điểm, Khi S ra thật xa (Xa vô cùng ) thì S’ tới F
Câu 1: Một dây đồng có điện trở R, kéo giãn đều cho độ dài tăng lên gấp đôi (thể tích dây không
đổi) Hỏi điện trở của dây sau khi kéo thay đổi nh thế nào?
Câu 2 Cho mạch điện nh hình vẽ.
b) Khi nối giữa A và D 1 ampe kế thì
ampe kế chỉ bao nhiêu? Biết RA rất nhỏ /U /
Tính điện trở tơng đơng của mạch +
-trong từng trờng hợp
Câu 3: Một bếp điện sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bếp là 0,28A Dùng
bếp đun sôi 1,2lít nớc từ nhiệt độ 210C trong thời gian 14 phút Tính hiệu suất của bếp Biết nhiệt dung riêng của nớc C = 4200 J/kgk
Câu 4: Một điểm sáng S đặt cách màn 2m.
chắn sáng hình tròn đờng kính AB A
sao cho đĩa song song với màn và điểm S
sáng nằm trên trục của đĩa Tìm đờng
Biết đờng kính của đĩa d = 20cm và
đĩa cách điểm sáng 50cm
Trang 20§¸p ¸n.§Ò 15
C©u 1: Gäi tiÕt diÖn cña d©y tríc vµ sau khi kÐo lµ S vµ S)
ChiÒu dµi cña d©y tríc vµ sau khi kÐo lµ l vµ l)
Trang 21K
Trang 22a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu R4 khi K đóng.
Bài2 : Một ngời cao 1,6m, đứng cách máy ảnh 5m Hỏi ảnh trên phim cao bao nhiêu?
Biếtvật kính cách phim 8 (cm)?
Bài3 : Ngời ta hạ nhiệt độ cho 400 g nớc sôi ở 100oC và 12 lít nớc ở 240C xuống cùng nhiệt độ là 100C Hỏi trờng hợp nào nhiệt lợng toả ra nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần
Cho nhiệt dung riêng của nớc C = 4200J/kg
Bai4 : Cho ba điện tử R1 =R2= R3 = 30 Ω Cho hiệu điên thế2 đầu đoạn mạch U = 120V
Hãy tìm cách mắc 3 điện tử trên sao cho cờng độ dòng điện trong mạch chính I = 6A
Đáp án Đề 16 Bài1 : a) Xét K ngắt Khi đó R1ntR2 nên ta có:R14 = R1 +R4 = 40 + x .(x = R4)
- Hiệu điện thế hai đầu AC:
UAC = R14.I4 = (40 + x) 2,25 = 90 + 2,25x
- Cờng độ dòng điện qua R2
I2 = UAB
R2 =
90+2 ,25 x
x
40
- Cờng độ dòng điện qua R3 :
- I3= I1 + I2= 1+ x
40+2, 25=
x
40+3 ,25
- Hiệu điện thế 2 đầu R3 : UCB = R3.I3 = 40( x 40+3 ,25 ) = x + 130
- Hiệu điện thế của toàn mạch là: UAB = UAC + UCB ⇒ 90 + 2,25x +x +130 = 350 ⇒ x = 40 Ω
b) Xét K không đóng khi đó R3// R4 và R3= R4 nên ta có: R34 = R3 2 = 40 2 =20 Ω . R2 nt R34 nên R234= R2 = R34 = 90 +20 = 110 Ω Cờng độ dòng điện qua R2: I2= UAB R234= 350 110 ≈ 3 , 18 A B’ Hiệu điện thế ở 2 đầu R4 U4= R34.I2 = 20.3,18 = 63,6 V B’ O
Bài2: Hình vẽ: A’ A’
Từ 2 tam giác đồng dạngOAB và OA' B '
Ta có : A ' B ' = 2,56cm
Bai3: - Nhiệt lợng toả ra của 400g nớc sôi
Q1 = m2.C Δ t1 = 0,4.4200.(100 – 10) = 7200 J
Nhiệt lợng toả ra của 12 lít (m = 12Kg) nớc nớc 240C xuống 100C
Q2 = m2.C Δ t2 = 12.4200.(24 - 10) = 705600 J = 705,6 KJ (0,5đ) ta thấy Q2 > Q1 và Q2 Q1= 702600 7200 =97 , 6 lần
Bài 4: - Để cờng độ dòng điện trong mạch chínhlà 6A Ta phải có:
UAB
Rtd
=6 Hay 120
Rtd = 6 ⇒ Rtđ = 20 Ω R11 R2
R3
Trang 23Khi đó ta có sơ đồ mạch điện là: A / / B
Trang 24- Ghi giá trị của ampekế và vôn kế cho ta các giá trị IĐ và UĐ
- Tính công suất của bóng đèn theo công thức PĐ = IĐ UĐ
điều đó Nhiệt độ không khí thờng thấp hơn nhiệt độ cơ thể , nên ta thờng mặcquần áo ngắn và mỏng để cho cơ thể tỏ nhiệt ra không khí