Câu 24: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A.. Câu 25: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo r[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2007
Câu 1: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng
bột nhôm đã phản ứng là
Câu 2: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s2 2p63s1 là
A K (Z=19) B Li (Z=3) C Na (Z=11). D Mg(Z=12)
Câu 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A axit axetic B glixerol C ancol etylic D andehyt axetic
Câu 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
A 6,72 lít B 1,12lít C 2,24lít D 4,48 lít
Câu 5: Để bảo quản narti, người ta phải ngâm natri trong.
Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Al3+, Fe3+ B Na+, K+ C Cu2+, Fe3+ D Ca 2+ , Mg 2+
Câu 7: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hydro (ở đktc).
Kim loại kiềm là
Câu 8: Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là
Câu 9: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D protit.
Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 11: Đun nóng C2H5OH ở 1700C với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 13: Chất chỉ có tính khử là
Câu 14: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B FeSO4 C H 2 SO 4 đặc, nóng D HCl
Câu 15: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung
dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
Mã đề thi 135
Trang 2A 5,3gam B 10,6gam. C 21,2gam D 15,9gam.
Câu 17: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 18: Este etyl axetat có công thức là
A CH 3 COOC 2 H 5. B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 19: Công thức cấu tạo của poli etilen là
C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH 2 -CH 2 -) n
Câu 20: Chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 21: Cho các hydroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là
Câu 22: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A Zn + CuSO 4 → ZnSO 4 + Cu
B MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 23: Cho các phản ứng
H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-.H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic
C chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 24: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100ml dung dịch NaOH
1M Công thức cấu tạo của axit là
A C2H5COOH B CH2=ChCOOH C HCOOH D CH 3 COOH
Câu 25: Chất có chứa nguyên tố oxi là
Câu 26: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaNO 3 và dung dịch MgCl 2 B Na2O và H2O.
C.dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2O3
Câu 27: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là:
Câu 29: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng pirit B quặmg manhetit C quặng boxit D quặng đôlômit
Trang 3Câu 30: Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
A FeO B.Fe 2 O 3 C Fe(OH)2 D Fe2O4
Câu 31: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A Cu B,Ag C.Na D.Fe
Câu 32: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5Ona) tạo thành phenol Chất đó là:
A NaCl B CO 2 C.C2H5OH D Na2CO3
Câu 33: Cho 4,5 gram etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCL Khối lượng muối
(C2H5NH3Cl ) thu được là :
A.8,15 gam B.8,10 gam C 0,85 gam D 7,65 gam
Câu 34: Chất không phản ứng với NaOH là:
A phenol B axit clohyđrit C rượu etylic D axit axetic
Câu 35: Cho 9,2 gram rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít:
A 2,24 lít B.3,36 liót C.1,12 lít D.4,48 lít
Câu 36: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch:
Câu 37: Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử là C3H8O là
Câu 38: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức:
Câu 39: Cho dung dịch CA(OH)2 vào cốc đựng dung dịch CaHCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí bay ra D.bọt khí và kết tủa trắng
Câu 40: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là:
A dung dịch NaCl B quỳ tím C.dung dịch NaNO3 D kim loại Na
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2007
Trang 4Đề chính thức Môn thi: HOÁ HỌC – Không phân ban
Câu 1: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là:
Câu 2: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+K+ B.HCO3-, Cl- C Ca 2+ ,Mg 2+ D SO42-,Cl
-Câu 3: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit
Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
Câu 5:Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B.nước Br 2 C dung dịch NaOH D.dung dịch HCl
Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
Câu 7: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetac và rượu etylic Công thức của X
là:
A C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 C.CH 3 COOC 2 H 5 D.CH3COOCH3
Câu 8: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí hiđro( ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 9: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOh tạo ra muối và
nước Chất X thuộc loại:
A rượu no đa chức B axit no đa chức
C este no đơn chức D axit không no đơn chức
Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là:
Câu 11: Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
A axit- bazơ B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2
và 8,1 gam nước Công thức của rượu no đơn chức là:
Câu 13: Cho phản ứng:
a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng
Câu 14:Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là:
Câu 15: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là:
A Fe(OH)2,FeO B.FeO,Fe2O3 C.Fe(NO3)2FeCl3 D.Fe 2 O 3 ,Fe 2 (SO 4 ) 3
Mã đề 208
Trang 5Câu 16: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:
Câu 17: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí và kết tủa trắng
Câu 18: Trung 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH
1M Công thức cấu tạo của axit là:
Câu 19: Dãy các hidroxit được xếp theo các thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 ( ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung
dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
Câu 21:Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lương dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hidro ( ở đktc) Giá trị của V là:
A 4,48 lít B.3,36 lít C.2,24 lít D.6,72 lít.
Câu 22: Chất không phản ứng với NaOH là:
Câu 23:Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, dun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
Câu 24: Công thức cấu tạo của glixerin là:
Câu 25: Để bảo quản muối natri, người ta phải ngâm natri trong:
A phenol lõng B dầu hoả C.nước D rượu etylic
Câu 26: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được
là:
Câu 27: Cho 4,5 gametylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
Câu 28: Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Trang 6Câu 31:Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
Câu 32:Cho các phản ứng:
H2N – CH2 – COOH + HCl → H3N+ - CH2 – COOH Cr
H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ có tính bazơ B.chỉ có tính axit
C có tính oxit hoá và tính khử D có tính chất lưỡmg tính
Câu 33: Axit no, dơn chức, mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n-1COOH (n ≥ 2) B.C n H 2n+1 COOH (n ≥ 0)
C.CnH2n (COOH)2 (n ≥ 0) D.CnH2n-3COOH (n ≥ 2)
Câu 34: Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là:
A.tơ tằm B.tơ capron C tơ nilon – 6,6 D.tơ visco.
Câu 35: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
Câu 36: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí
hidro ( ở đktc) Kim loại kiềm là:
Câu 37: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là:
Câu 38:Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
Câu 39: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là:
A rượu etylic B axit axetic Canđehit axetic D.glixerin
Câu 40: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A.phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Ag2O trong dung dich5 NH3 đun nóng
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2007
Trang 7I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A K2O và H2O B dung dịch NaNO 3 và dung dịch MgCl 2
C dung dịch NaOH và Al2O3 D Na và dung dịch KCl
Câu 2: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-6,6 C tơ visco. D tơ tằm
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung
dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là
A 20,8gam B 23,0 gam C 25,2gam D 18,9gam
Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng đôlômít D quặng manhetit
Câu 6: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hoá và tính khử B tính bazơ
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí hidro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 8: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catôt thu được.
Câu 12: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 13: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Trang 8Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
C có tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính axit
Câu 16: Trung hoà 6,0gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần 100ml dung dịch NaOH 1M
Công thức cấu tạo của axit là
A C2H5COOH B HCOOH C CH2=CH-COOH D CH 3 COOH
Câu 17: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
C Fe 2 O 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3. D FeO, Fe2O3
Câu 18: Anilin ( C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu 19: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A nhận proton B bị khử. C khử D cho proton
Câu 20: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Câu 21: Số đồng phân đi peptit tạo thành từ glyxin và alanin là
Câu 22: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá -khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 23: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí bay ra
C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng xuất hiện
Câu 24: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
A Na, Fe, K B Na, Cr, K C Na, Ba, K D Be, Na, Ca
Câu 25: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột
Câu 26: Chất không có tính chất lưỡng tính là
Câu 27: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A 0,85gam B 8,15 gam C 7,65gam D 8,10gam
Câu 28: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H 2 NCH 2 COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH
Câu 29: Tính bazơ của các hidroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D NaOH, Mg(OH) 2 , Al(OH) 3
Câu 30: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
B với dung dịch NaCl
Trang 9C với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 31: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Câu 32: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 33: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
A HCO ❑3− , Cl- B Ba2+, Be2+ C SO ❑42− , Cl- D Ca 2+ , Mg 2+
II PHẦN RIÊNG [7 câu] ( thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).
Phần dành chi thí sinh ban khoa học tự nhiên ( 7 câu, từ câu 34 đến câu 40)
Câu 34: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 35: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn-Cu
Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+
Trong pin đó
Câu 36: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng
làm môi trường là
Câu 37: Oxit lưỡng tính là
Câu 38: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch
A NaOH B NaCN C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc , nóng
Câu 39: Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học xã hội và nhân văn ( 7 câu, từ câu 41 đến câu 47).
Câu 41: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 42: Chất hoà tan CaCO3 là
Câu 43: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là
A dd NaNO3 B quỳ tím C dd NaCl D phenolphtalein
Câu 44: Andehyt no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO2 ( n≥1) B C n H 2n O ( n≥1). C CnH2n+2O ( n≥3) D CnH2n+2O ( n≥1)
Trang 10Câu 45: Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 46: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CH-COOH và 0,1 mol CH3CHO Thể tích H2 (ở đktc) để
phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là
A 8,96lít, B 4,48lít C 2,24lít D 6,72 lít
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008
Trang 11I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
Câu 1: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
Câu 2: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
Câu 3: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B H 2 SO 4 đặc, nguội C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO 3 ) 2.
Câu 6: Để trung hoà dung dịch chứa 6 gam một axit X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 100ml dung dịch
NaOH 1M Công thức của X là
A HCOOH B C2H5COOH C C2H3COOH D CH 3 COOH
Câu 7: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 8: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 9: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH là
Câu 10: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 11: Chất thuộc loại đường đisaccarit là
A fructozơ B glucozơ C mantozơ. D xenlulozơ
Câu 12: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn.
Câu 13: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
Câu 14: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể
Trang 12A CH3COOH.B H 2 NCH 2 COOH C CH3CHO D CH3NH2.
Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C 2 H 5 OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 18: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
C Na 2 CO 3 , CO 2 , H 2 O D NaOH, CO2, H2O
Câu 19: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
Câu 20: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 21: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl 2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2?
Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 24: Chất có tính bazơ là
Câu 25: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (đktc)
là
A 0,672 lít B 0,24 lít C 0,336 lít D 0,448 lít
Câu 26: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
Câu 27: Chất không khử được sắt oxit ( ở nhiệt độ cao) là
Câu 28: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2
(ở đktc) Giá trị của m là
Câu 29: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 30: Dung dịch metyl amin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hoá xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 31: Hoà tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam
muối khan thu được là
A 20,7gam B 13,6gam C 14,96gam D 27,2gam
Trang 13Câu 32: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu , Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 33: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính oxi hoá C tính axit D tính khử
II PHẦN RIÊNG [7 câu] ( thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).
Phần dành chi thí sinh ban khoa học tự nhiên ( 7 câu, từ câu 34 đến câu 40)
Câu 34: Phản ứng xảy ra ở cực âm củ pin Zn-Cu là
A Zn →Zn 2+ + 2e B Cu →Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e→Cu D Zn2+ + 2e→Zn
Câu 35: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung
Câu 37: Trong điều kiện tích hợp xeton phản ứng được với
Câu 38: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb ?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO 3 ) 2. C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 39: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại
trên vào lượng dư dung dịch
Câu 40: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO 3 loãng D KOH
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học xã hội và nhân văn ( 7 câu, từ câu 41 đến câu 47).
Câu 41: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n+1COOH ( n≥0) B CnH2n+1CHO ( n≥0)
C CnH2n-1OH ( n≥3) D C n H 2n+1 OH ( n≥1).
Câu 42: Chất phản ứng được với CaCO3 là
Câu 43: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
B 2CH3COOH + 2Na →2CH3COONa + H2
C C 6 H 5 OH + CH 3 COOH → CH3COOC6H5 + H2O
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Câu 44: Trong điều kiện thích hợp, andehyt tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một Chất X là
Câu 45: Hai chất đều tác dụng được với phenol là
Trang 14A Na và CH3COOH B CH3COOH và Br2.
Câu 46: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol. C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 47: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol
CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008
Trang 15Câu 1: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH3 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH2-Cl D CH 2 =CH-CH 3.
Câu 2: Cho 4,6gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá
trị của V là
Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH 3 OH
Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 5: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
Câu 6: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 7: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở
Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H 2 SO 4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Câu 11: Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 12: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) là
A poli vinyl clorua B poli etylen
C poli metyl metacrylat D polistiren
Câu 13: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá
trị của m là
Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Mã đề thi 143
Trang 16Câu 16: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A kim loại Na B quỳ tím C nước brom. D dd NaCl
Câu 17: Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A CH3COOH và C6H5NH2 (anilin) B HCOOH và C6H5NH2 (anilin)
C CH3NH2 và C6H5OH (phenol) D HCOOH và C6H5OH (phenol)
Câu 18: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xelulozơ D fructozơ
Câu 20: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
Câu 21: Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là
A CH 3 CHO B CH3CH2CHO C CH2=CH-CHO D HCHO
Câu 22: Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-1OH (n≥3) B C n H 2n+1 OH (n≥1).
Câu 23: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 24: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
Câu 26: Este etylfomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC 2 H 5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 27: Axit axetic CH3COOH không phản ứng với
Câu 28: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 29: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
Câu 30: Cho 4,4 gam một andehyt no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư
Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag Công thức của X là
Câu 31: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 32: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Trang 17A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 33: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO 3 ) 2
Câu 34: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C ancol etylic D glixerol.
Câu 35: Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 36: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 D 1s22s22p63s23p1
Câu 37: Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
Câu 38: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A CH3CH2OH B C6H5OH C CH 2 =CH-COOH D C6H5NH2 (anilin)
Câu 39: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 40: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO 3 loãng D NaOH loãng
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008
Trang 18Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là
Câu 4: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A poli vinyl clorua B poli etylen
C poli metyl metacrylat D polistiren
Câu 5: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH3 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH2-Cl D CH 2 =CH-CH 3.
Câu 8: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 9: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 10:Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 11:Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C ancol etylic D glixerol.
Câu 12: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
Câu 16: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H 2 SO 4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Mã đề thi 180