1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

cach phat am tieng anh

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp nhẹ đầu lưỡi vào dưới răng cửa trên và đọc ở trong cuống họng (để rung. dây thanh quản) This /ðis/[r]

Trang 1

CHỮ CÁI TIẾNG ANH (English alphabet)

TT TIẾNG ANH PHIÊN ÂM QUỐC TẾ GHI CHÚ

23 W /dblju:/ Phụ âm

Trang 2

PHIÊN ÂM QUỐC TẾ (20 nguyên âm đơn & đôi)

TT

hiệu

PAQT

Cách phát âm theo tiếng

1 /i:/ I kéo dài See /si:/

2 /i/ I ngắn gần như ư Sit /sit/

3 /e/ E ngắn

4 /ổ/ Mở rộng miệng như đọc a mà đọc e Hat /hæt/

5 /a:/ A kéo dài Arm /a:m/

7 /V: / O kéo dài Saw /sV: /

8 /υ / U ngắn như trong úc Cook /kυk/

9 /υ:/ U kéo dài Too /tυ:/

10 /Λ/ ă ngắn như trong bắt đọc tiếng Bắc But /bΛt/

11 / :/ ơ kéo dài Fur /f :/

12 // ơ ngắn Again /’gen/

13 /ei/ ê hơi kéo dài Lay /lei/

14 /υ/ đọc ơ chuyển sang u No /nυ/

PHIÊN ÂM QUỐC TẾ (24 phụ âm)

Trang 3

TT Ký hiệuPAQT Cách phát âm theo tiếng Việt Ví dụ

8 /з / Gi - đọc uốn lưỡi, hay J Pháp trong jeu Leisure/le з(r)/

10 /dз/ Lưỡi ở vị trí đọc đ nhưng đọc J Pháp Gin /dзin/

13 / θ / áp nhẹ đầu lưỡi vào dưới răng cửa trên và đẩy luồng hơi ra Thin /θin/

Áp nhẹ đầu lưỡi vào dưới răng cửa trên

và đọc ở trong cuống họng (để rung

Luyện âm

Đọc so sánh

Trang 4

4 /d/ /di:d/ /did/ /ded/ /dæd/

7. /p/ /pi:p/ /pip/ /pek/ /pæg/

8 /b/ /bi:t/ /bit/ /bet/ /bæt/

9 /t/ /ti:k/ /tid/ /ted/ /tæp/

10 /d/ /di:d/ /did/ /ded/ /dæd/

11 /k/ /ki:p/ /kip/ /kept/ /kæt/

12 /g/ /gi:g/ /gip/ /get/ /gæp/

Ngày đăng: 21/05/2021, 14:56

w