Đây là phụ âm xát fricative Cách phát âm: đặt xát răng hàm trên trên môi dưới, thổi luồng hơi đi ra qua môi, miệng hơi mở một chút.. Example Examples Transcriptions Listen Meanings fan.[r]
Trang 1Unit 33
Consonant /f/
Phụ âm /f/
Introduction
Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm môi răng, kết hợp răng hàm trên và môi dưới để phát âm (labio-dental) Đây là phụ âm xát (fricative)
Cách phát âm: đặt xát răng hàm trên trên môi dưới, thổi luồng hơi đi ra qua môi, miệng hơi mở một chút
Example
Examples Transcriptions Listen Meanings
ghề photo /ˈfəʊtəʊ/ bức ảnh
Trang 2fail /feɪl/ thất bại
vào
đầy
lừa con
Identify the letters which are pronounced /f/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /f/)
1 "f" thường được phát âm là /f/
Examples Transcriptions Listen Meanings
vào
đầy
lừa con
2 "ph" và "gh" được phát âm là /f/ trong mọi trường hợp
Examples Transcriptions Listen Meanings
phonetic /fəʊˈnetɪk/ thuộc ngữâm học
photo /ˈfəʊtəʊ/ bức ảnh
Trang 3orphan /ˈɔːfən/ trẻ mồ côi
ghề