Kh ái niệm Cổ phiếu là giấy chứng nhận cấp cho cổ đông để chứng nhận số cổ phần mà cổ đông đó đã mua ở một CtyCP, chứng thực về việc đóng góp vào CtyCP, đem lại cho người chủ của nó quy
Trang 1Chuyên đề
THỊ TRƯỜNG CỔ PHIẾU
Trang 21 Kh ái niệm
Cổ phiếu là giấy chứng nhận cấp cho cổ đông để chứng nhận số cổ phần mà cổ đông đó đã mua ở một CtyCP, chứng thực về việc đóng góp vào CtyCP, đem lại cho người chủ của nó quyền chiếm hữu một phần lợi nhuận dưới hình thức lợi tức cổ phần và được quyền tham gia quản lý công ty
Trang 3 Theo Lu t Ch ng Khóan VN, c phi u là l ai CK xác ậ ứ ổ ế ọ
nh n quy n và l i ích h p pháp c a ng ậ ề ợ ợ ủ ườ ở ữ đố ớ i s h u i v i
m t ph n v n c ph n c a t ch c phát hành ộ ầ ố ổ ầ ủ ổ ứ
Trang 4 Ngoài đặc trưng chung của chứng khoán là có tính thanh khoản và tính sinh lợi, cổ phiếu có những đặc trưng riêng như:
- Cổ phiếu là chứng khoán vốn do đó không có kỳ hạn và không hoàn vốn;
- Cổ tức không được xác định trước mà phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của CtyCP;
- Cổ phiếu có tính rủi ro cao theo rủi ro của CtyCP.
Trang 5 Một CtyCP có thể phát hành hai loại cổ phiếu :
* Cổ phiếu thường
* Cổ phiếu ưu đãi
Trang 62 Cổ phiếu thường (Common stock)
a/ Khái ni m ệ
Gi y ch ng nh n c ph n, thể hiện quyền lợi sở hữu ấ ứ ậ ổ ầ
của cổ đông trong công ty, quyền sở hữu được bỏ phiếu của công ty và những cổ phiếu này vĩnh viễn tồn tại cùng với quãng đời hoạt động của công ty.
Trang 7b/ Nghĩa vụ và Quyền lợi của cổ đông thường
+ Trách nhi m: ệ
Ph n v n góp xem nh góp v nh vi n, không ầ ố ư ĩ ễ đượ c rút l i ạ
Trách nhi m c a c ông ệ ủ ổ đ đố ớ i v i vi c làm n thua l hay ệ ă ỗ tình tr ng phá s n c a Cty ch gi i h n trên ph n v n góp ạ ả ủ ỉ ớ ạ ầ ố trên c phi u ổ ế
Trang 8+ Quy n l i: ề ợ
Cổ đông thường được hưởng phần lợi nhuận tương ứng với số CP sở hữu gọi là cổ tức.
Quy n ề đượ c chia tài s n thanh lý ả
Trường hợp Cty bị giải thể, cổ đông thường cũng được chia phần những giá trị TS thanh lý.
Quy n b phi u ề ỏ ế
Cổ đông thường có quyền bỏ phiếu bầu và ứng cử vào các chức vụ quản lý trong Cty, có quyền tham gia đại hội cổ đông.
Trang 9c/ Các loại giá Cổ phiếu
M nh giá (Par-value) ệ là giá tr ghi trên gi y ch ng nh n ị ấ ứ ậ CP.
M nh giá CP m i phát hành = ệ ớ
V L c a CtyCP / T ng s CP phát hành Đ ủ ổ ố
Trang 1010 3.000.000
.000
30.000.000
=
=
Trang 11 Th giá (Book value) ư là giá CP ghi trên s sách k tóan, ph n ổ ế ả ánh tình tr ng v n c ph n c a Cty m t th i i m ạ ố ổ ầ ủ ở ộ ờ đ ể
Trang 12 Ví d : Cty A (theo ví d trên) n m 2008 quy t nh t ng ụ ụ ă ế đị ă thêm v n b ng cách phát hành thêm 1 tri u c phi u, m nh ố ằ ệ ổ ế ệ giá m i CP v n là 10.000 nh ng giá bán CP trên th tr ỗ ẫ đ ư ị ườ ng lúc này là 25.000 Bi t r ng qu tích l y dùng cho đ ế ằ ỹ ũ đầ u t ư còn l i tính ạ đế n cu i n m 2008 là 10 t ố ă ỷ đ
Trang 13 Trên s sách k toán ngày 31/12/2008 nh sau: ổ ế ư
000
000
65
Trang 14 Giá tr n i t i (Intrinsic value) ị ộ ạ là giá tr th c c a CP ị ự ủ ở
Trang 15 Th giá (market value) ị là giá c CP trên th tr ả ị ườ ng t i m t ạ ộ
th i i m nh t nh ờ đ ể ấ đị
** Tùy theo quan h cung c u mà th giá có th th p h n, cao ệ ầ ị ể ấ ơ
h n ho c b ng giá tr th c c a CP ơ ặ ằ ị ự ủ
Trang 16d/ Các lọai CP thường:
CP th ườ ng lo i “A” ạ
tức nhưng không có quyền bầu cử.
CP th ườ ng lo i “B” ạ
được hưởng cổ tức khi khả năng sinh lợi của Cty đã đến một giai đoạn tăng trưởng nhất định.
CP th ườ ng có g p lãi ộ
Trang 17 CP th ườ ng khác:
CP “thượng hạng” (blue chip stocks)
CP của các Cty lớn, có lịch sử phát triển lâu đời, vững mạnh về khả năng sinh lợi và trả cổ tức.
CP tăng trưởng (Growth stocks)
CP phát hành bởi những Cty đang trên đà tăng trưởng nhanh
CP thu nhập (Incom stocks)
Cổ tức thường được trả cao hơn mức trung bình trên thị trường (phát hành bởi các Cty công cộng)
CP chu kỳ (Cyclical stocks)
CP của các Cty mà thu nhập của nó dao động
Trang 18e/ Cổ tức (Dividend)
C t c là ti n chia l i cho c ông trên m i CP th ổ ứ ề ờ ổ đ ỗ ườ ng,
c n c vào k t qu có thu nh p t h at ă ứ ế ả ậ ừ ọ độ ng SXKD c a ủ Cty.
C t c th ổ ứ ườ ng đượ c tr sau khi ã tr c t c c nh ả đ ả ổ ứ ố đị cho CP u ãi ư đ
C t c ổ ứ đượ c công b theo n m và tr theo Quý ố ă ả
Trang 19Chính sách cổ tức (Dividend policy)
Các ch tiêu ánh giá chính sách c t c: ỉ đ ổ ứ
hành lưu
đang thường
CP Số
lại giữ nhập Thu
đãi ưu tức Cổ - ròng nhập
-Thu (DPS)
phần cổ
mỗi
tức
Cổ
hành lưu
đang thường
CP Số
đãi ưu tức Cổ - ròng nhập
Thu (EPS)
phần cổ
mỗi nhập
Thu
=
=
Trang 20 Chính sách chia c t c c a Cty ph thu c vào: ổ ứ ủ ụ ộ
năm, căn cứ là thu nhập ròng của Cty sau khi trừ lãi và thuế.
phần.
Trang 22* Rủi ro sức mua: tác động của lạm phát đối với khoản đầu tư
Rủi ro không hệ thống:
Khả năng quản lý, thị hiếu tiêu dùng sự thay
Trang 23g/ Các nhân tố ảnh hưởng giá CP
Nhân t th tr ố ị ườ ng:
Trang 243 Cổ phiếu ưu đãi ( Preferred stock )
a/ Khái ni m: ệ
Cổ phiếu ưu đãi cũng thể hiện quyền lợi sở hữu trong một công ty, tuy nhiên, những cổ đông nắm loại cổ phiếu này được hưởng một số ưu đãi hơn so với những cổ đông thường
Trang 25 b/ Đặ đ ể c i m:
Đặ đ ể c i m gi ng CP th ố ườ ng:
hoàn vốn.
đồng sở hữu của Cty.
Đặ đ ể c i m gi ng TP: ố
lệ lãi cố định tính trên mệnh giá.
Trang 27 - Cổ phiếu ưu đãi không luỹ kế lãi (non cumulative preferred stocks)
Trong trường hợp công ty làm ăn thua lỗ, công ty không có tiền trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi loại này thì khoản cổ tức đó sẽ bị mất luôn Qua kỳ hoạt động tiếp theo, dù công ty làm ăn rất hiệu quả, có lời cao, khoản cổ tức chưa chi trả của kỳ trước cũng không được truy
Trang 28 - Cổ phiếu ưu đãi dự phần (participating preferred stocks)
Người chủ sở hữu loại cổ phiếu này ngoài việc nhận cổ tức đã công bố có thể nhận thêm khoản cổ tức đặc biệt, nếu cổ tức của cổ phiếu thường vượt quá một lượng tiền nhất định.
Trang 29 - Cổ phiếu ưu đãi không dự phần (non participating preferred stocks)
Người chủ sở hữu nó không được hưởng thêm phần lợi tức nào vào những năm công ty làm ăn phát đạt vượt mức
Trang 30Ví d : Cty c ph n H ngoài s CP ph thông, có phát hành ụ ổ ầ ố ổ các lo i CP ạ ƯĐ sau ây v i t l c t c quy nh: đ ớ ỷ ệ ổ ứ đị
CP ƯĐ có tích lu c t c 8% ỹ ổ ứ
CP ƯĐ không tích lu c t c 10% ỹ ổ ứ
CP ƯĐ tham d chia ph n 8%, lo i này không tích lu ự ầ ạ ỹ
Trang 31Tình tr ng kinh doanh c a Cty qua các n m nh sau: ạ ủ ă ư
N m 2003, Cty g p khó kh n, ph n lãi ròng không có, do ó ă ặ ă ầ đ không có ngu n ồ để ả ổ ứ tr c t c cho CP ƯĐ và CP th ườ ng.
c t c còn thi u cho c ông u ãi tích lu , tr ổ ứ ế ổ đ ư đ ỹ ướ c khi tr ả
c t c theo quy ổ ứ đị nh cho CP ƯĐ và tr c t c cho CP ả ổ ứ
Trang 32Kết quả phân phối cổ tức như sau:
Năm Tình trạng
KD tích lũy CPƯĐ
8%
CPƯĐ ko tích lũy 10%
CPƯĐ dự phần 8% thường CP
2003
2004
2005
Trang 33 - Cổ phiếu ưu đãi được chuyển đổi (convertible preferred stocks)
Người chủ sở hữu loại cổ phiếu này được phép chuyển đổi nó thành một số lượng nhất định cổ phiếu thường theo một tỷ lệ chuyển đổi hoặc giá chuyển đổi đã ấn định trước.
Trang 34 - Cổ phiếu ưu đãi có thể thu hồi (redeemable preferred stocks)
Công ty có thể thu hồi loại cổ phiếu này bằng cách bồi hoàn một số tiền cộng thêm một khoản thưởng nhất định cho người sở hữu.
Trang 35Ví d : ụ
Công ty T phát hành CP ƯĐ ớ ỷ ệ v i t l chuy n ể đổ i ½
C phi u này có m nh giá 100.000 Hi n nay Cty ổ ế ệ đ ệ đề
ngh chu c l i v i giá 110.000 và trên th tr ị ộ ạ ớ đ ị ườ ng giá CP
th ườ ng ang là 180.000 Hãy tính toán các kh n ng đ đ ả ă để
N T có th th c hi n Đ ể ự ệ để tìm ki m l i nhu n chênh ế ợ ậ
l ch giá ệ
Trang 36 1/ Chuy n ể đổ i CP ƯĐ thành CP th ườ ng v i t l ớ ỷ ệ chuy n ể đổ i ½ thì giá tr chuy n ị ể đổ ủ i c a CP ƯĐ
b ng giá th tr ằ ị ườ ng c a CP th ủ ườ ng nhân (X) t l ỷ ệ chuy n ể đổ i
180.000 X ½ = 90.000 đ đ
Giá này th p h n m nh giá CP ấ ơ ệ ƯĐ nên không chuy n ể
i.
đổ
2/ N u bán cho Cty v i giá 110.000 và gi s N T ế ớ đ ả ử Đ
N T ã h Đ đ ưở ng chênh l ch giá là 10.000 ệ đ
3/ Sau khi bán cho Cty, N T có th dùng s ti n ó Đ ể ố ề đ
180.000 th p h n giá chuy n đ ấ ơ ể đổ i là 200.000 đ