1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề số 23 môn hóa học 2020

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số trường hợp có phản ứng xảy ra là Câu 51: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở trong phân tử có hai liên kết π, gốc axit có mạch cacbon phân nhánh và Y là peptit mạch hở tạo bởi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thường là

A axit 2-aminoetanoic B axit aminoaxetic

Câu 42: Công thức cấu tạo của etylamin là

A (CH3)2NH B CH3CH2NH2 C CH3NH2 D (CH3)3N

Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ có xúc tác là H2SO4 loãng thu được dung dịch X.

Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được kết tủa có chứa a gam Ag Còn nếu cho X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom đã phản ứng Giá trị của a, b lần lượt là

A 43,2 và 32 B 21,6 và 16 C 21,6 và 32 D 43,2 và 16

Câu 44: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C2H5NH2 (3); CH3NHCH3 (4); C6H5NH2 (5) Thứ tự

tăng dần lực bazơ là?

A (5) < (1) < (2) < (3) < (4) B (5) < (2) < (4) < (3) < (1)

C (5) < (1) < (3) < (2) < (4) D (5) < (2) < (3) < (1) < (4)

Câu 45: Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?

A Tristearin B Polietilen C Anbumin D Tinh bột

Câu 46: Cho các chuyển hóa sau:

CO2 + H2O → X + G (Ánh sáng, clorophin) X + H2O → Y

Phân tử khối của Z là

Câu 47: Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống 2ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung

dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 2ml dung dịch NaOH 30% Lắc đều cả hai ống nghiêm, lắp ống sinh sản rồi đun sôi nhẹ đồng thời cả hai ông nghiệm khoảng 5 phút Hiện tượng quan sát được sau khi đun là

A cả hai ống nghiệm chất lỏng đều phân thành hai lớp.

B cả hai ống nghiệm chất lỏng đều trở thành đồng nhất

C ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng đồng nhất, ở ống nghiệm 2 thấy chất lỏng phân thành hai lớp

Mã đề thi 036

Trang 2

D ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng phân thành hai lớp, ở ống nghiệm 2 thấy chất lỏng đồng nhất Câu 48: Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3-NH-CH3, (CH3COO)3C3H5, H2N-(CH2)6-NH2,

H2N-(CH2)5-COOH, C2H5OH, C3H5(OH)3 Số chất hữu cơ đơn chức là

Câu 49: Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột.

Câu 50: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag lần lượt tác dụng với từng dung dịch HCl, Fe(NO3)3, CuSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 51: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở (trong phân tử có hai liên kết π, gốc axit có mạch

cacbon phân nhánh) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai loại α-amino axit đều có dạng NH2-CnH2n-COOH) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E thu được 0,38 mol CO2, 0,34 mol H2O và 0,06 mol N2 Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 0,14 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được ancol no Z và p gam muối Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Trong phân tử Y có hai gốc Ala B X chiếm 19,76% khối lượng của hỗn hợp E

C Giá trị của m là 10,12 D Giá trị của p là 14,36

Câu 52: Cho hợp chất hữu cơ D mạch hở có công thức phân tử là C6H10O4 Từ D tiến hành chuỗi các

phản ứng, sau (hệ số các chất trên phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol)

(1) D + 2NaOH → E + F + G

(2) 2E + H2SO4 (loãng, dư) → 2H + K

(3) H + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → M + 2Ag + 2NH4NO3

(4) 2F + Cu(OH)2 → Q + 2H2O

(5) G + NaOH → CH4 + Na2CO3

Công thức cấu tạo phù hợp của D là

A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CH3 B HCOO-CH2-CH2-OOC-CH2-CH3

C HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3 D HCOO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3

Câu 53: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

B Saccarozơ phản ứng tráng gương.

C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.

Câu 54: X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no

chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300

ml dung dịch NaOH 0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là

Câu 55: Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol hexapeptit X có công thức Gly(Ala)2(Val)3, trong dung dịch HCl

dư Đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 3

A 88,92 B 92,12 C 82,84 D 98,76

Câu 56: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82%

theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl, 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO Tỉ khối của T so với H2 là 14,667 Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 57: Thủy phân este X trog môi trường axit thu được ancol etylic và axit axetic Công thức tạo thu

gọn của X là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin rồi cho sản phẩm chảy qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

Khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng là

A 20,6 gam B 2,2 gam C 20 gam D 17,8 gam

Câu 59: Cho 3 dung dịch loãng, mỗi dung dịch chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol trong số ba chất

là H2SO4, KNO3, HNO3 Lần lượt cho bột Cu dư vào cùng một thể tích như nhau của 3 dung dịch trên thì thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) với thể tích tương ứng là V1 lít, 1,5V1 lít và V1 lít Mối quan hệ giữa V1 với V2 là

A V2 = 0,5V1 B V2 = 2V1 C V2 = 3V1 D V2 = V1

Câu 60: C4H11N có số đông phân amin bậc một và bậc hai lần lượt là

Câu 61: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ nitron D tơ capron

Câu 62: Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 63: X là một α-amino axit no mach hở chứa 1 nhóm –NH2 và một nhóm -COOH Đốt cháy hỗn hợp

R gồm a mol X và a mol đipeptit tạo thành từ X bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi

Y Hấp thụ hỗn hợp Y vào 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z chứa 25,54 gam chất tan đồng thời có 1,008 lít khí (đktc) thoát ra Nếu đun hỗn hợp R với dung dịch hỗn hợp NaOH và KOH (cùng nồng độ mol) vừa đủ thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 64: Amin nào dưới đây là amin bậc hai?

A (CH3)2NH B (CH3)2CH-NH2 C CH3NH2 D (CH3)3N

Câu 65: Có các chất hữu cơ sau: metylamin, metyl axetat, phenylamin, axit fomic, glyxin, axit glutamic,

sobitol Số chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím tẩm ướt là

Câu 66: Cho các phát biểu sau: Các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định (1); đa số polime không

tan trong các dung môi thông thường (2); cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi (3); tơ poliamit bền trong môi trường axit và môi trường kiềm (4); tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ hóa học (5) Số phát biểu đúng là?

Trang 4

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 67: Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

A Lysin B Alanin C Axit glutamic D Glyxin

Câu 68: Cho hợp chất A có công thức phân tử là C9H17O4N Từ A thực hiện biến hóa sau: C9H17O4N +

NaOH dư → Natri glutamat + CH4O + C3H8O Số công thức cấu tạo có thể có của A là

Câu 69: Đun nóng tripeptit với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu được phức chất có màu

Câu 70: Cho các polime sau: nilon-6,6; poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon, xenlulozơ,

polietilen, polibuta-1,3-đien Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 71: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(vinyl axetat) B Poli(etylen terephtalat)

D Poli(metyl metacrylat) C Poli(vinyl clorua).

Câu 72: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu

được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 73: Cho các phát biểu:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn các este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Các este no, đơn chức, mạch hở đều không làm mất màu nước brom

(c) Chất béo lỏng dễ tan trong nước

(d) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom

(e) Trùng ngưng hoàn toàn n phân tử aminoaxit thu được peptit mạch hở chứa (n-1) liên kết peptit

(g) Poliisopren, poliacrilonitrin, poli(metyl metacrylat) là các polime trùng hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Dung dịch của glucozơ hay saccarozơ đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất từ nhân tạo và thuốc súng không khói

(d) Trong amilopectin, các gốc α-glucozơ chỉ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit

(e) Glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau trong môi trường kiểm

(f) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 75: Cho các chất sau: Glucozơ, phenol, toluen, anilin, fructozơ, polietilen, etylfomat, alanin

phenylamoni clorua, triolein Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường là

Câu 76: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

Câu 77: Metyl axetat có công thức phân tử là

Câu 78: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO (n ≥ 2) C CnH2n+2O (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 79: Chất nào sau đây là este?

A HCOOCH3 B CH3COCH3 C CH3COOH D CH3CHO

Câu 80: Đun nóng peptit H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)COOH trong dung dịch HCl (dư), sau

khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

A H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-COOH và H2N-CH(CH3)-COOH.

C ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH2-CH2-COOH

D ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH(CH3)-COOH.

Trang 6

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CỦA SỞ GD-ĐT HƯNG YÊN (LẦN 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn B.

Câu 42: Chọn B.

Câu 43: Chọn B.

Saccarozơ + H2O -> Glucozơ + Fructozơ

0,1……… 0,1……….0,1

Ag Glucozo Fructozo

n =2n +2n =0, 4

Ag

m a 43, 2gam

2

Br Glucozo

n =n =0,1

2

Br

Câu 44: Chọn B.

Gốc no đẩy electron làm tăng tính bazơ, gốc thơm hút electron làm giảm tính bazơ

Gốc no càng lớn đẩy càng mạnh, 2 gốc CH3- đẩy mạnh hơn 1 gốc C2H5-

-> (5) < (1) < (2) < (3) < (4)

Câu 45: Chọn B.

Câu 46: Chọn B.

X là tinh bột, G là O2

Y là C6H12O6 (CH2OH-(CHOH)4-CH2OH)

Z là CH2OH-(CHOH)4-COONH4

Z

Câu 47: Chọn B.

Tại ống 1 xảy ra phản ứng thuận nghịch, ống 2 xảy ra phản ứng 1 chiều

→ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng phân thành 2 lớp, ở ống nghiệm 2 thấy chất lỏng đồng nhất.

Câu 48: Chọn B.

Chất hữu cơ đơn chức khi trong phân tử chỉ có 1 nhóm chức

→Các chất đơn chức: CH3COOC2H5, CH3-NH-CH3, C2H5OH

Câu 49: Chọn B.

Câu 50: Chọn B.

Các phản ứng xảy ra:

Fe + HCl -> FeCl2 + H2

Fe + Fe(NO3)3 -> Fe(NO3)2

Trang 7

Cu + Fe(NO3)3 -> Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

Câu 51: Chọn B.

2

n =0,06→n =0,12

NaOH N X X

n =n +n →n =0,02

Quy đổi E thành C2H3ON (0,12), CH2 (a), H2O (b) và CO2 (0,02)

2

CO

n =0,12.2 a 0,02 0,38+ + =

2

H O

n 0,12.1,5 a b 0,34

a 0,12; b 0,04

m 10,12

Số N = 0,12/b = 3 -> X là tripeptit

X là (Gly)3.kCH2 (0,04) và Y là CO2.gCH2 (0,02)

2

CH

n 0,04k 0,02g 0,12

Do k 1≥ và g 4≥ nên k = 1 và g = 4 là nghiệm duy nhất

X là (Gly)2(Ala) (0,04) và Y là CH2=C(CH3)-COOCH3 (0,02)

A sai

Câu 52: Chọn B.

(5) -> G là CH3COONa

(4) -> F là ancol 2 chức có OH kế tiếp nhau

(2)(3) -> E là HCOONa, H là HCOOH, K là Na2SO4 và M là (NH4)2CO3

→D là HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3

Câu 53: Chọn B.

Câu 54: Chọn B.

Với NaOH:

E X Y

n =n +n =0,12

NaOH X Y

n =2n +3n =0, 285

X

n 0,075

→ = và nY=0, 045

X Y

n : n 5 : 3

X là CnH2n-2O4: 5a mol

Y là CmH2m-10O6: 3a mol

5a(14n 62) 3a(14m 86) 17,02

2

CO

n =5na 3ma 0,81+ =

Giải hệ → =a 0,01

E

n 0,08

→0,12 mol E nặng 0,12.17,02/0,08 = 25,53 gam

Hai ancol là C3H6(OH)2 (0,075 mol) và C3H5(OH)3 (0,045 mol)

Bảo toàn khối lượng:

Trang 8

25,53 + 40.0,285 = m + 0,075.76 + 0,045.92

m 27,09gam

→ =

Câu 55: Chọn B.

Gly(Ala)2(Val)3 + 5H2O + 6HCl -> Muối

0,12………0,6…….0,72

Bảo toàn khối lượng -> m muối = mX+mH O2 +mHCl =98,76gam

Câu 56: Chọn B.

3 2

Cu( NO )

n =0, 0375

Khí T gồm N2 (0,05) và NO (0,1)

Bảo toàn N -> nNH4+ =0,025

X chứa O (u mol) và kim loại (v gam)

O

m 16u 12,82%(16u v)

m kim loại trong ↓= +v 0,0375.64 v 2, 4= +

n + =12n +4n +10n + +2n =2u 1, 25+

Z + Ba(OH)2 -> Dung dịch chứa Cl (2u 1, 25), Na (0,1), K (0,05)− + + + →nBa 2 + = +u 0,55

OH

n − 2u 1,1

4

OH trong NH

n − ↓ 2u 1,1 n + 2u 1,075

m↓= +v 2, 4 17(2u 1,075) 56,375+ + = (2)

(1)(2) -> u = 0,25 và v = 27,2

X

m 16u v 31, 2

Câu 57: Chọn B.

Câu 58: Chọn B.

CH NH CO

n =0, 2→n =0, 2 và nH O2 =0,5

m bình tăng = mCO2 +mH O2 =17,8gam

Câu 59: Chọn B.

Dung dịch (1) thoát ra V1 lít NO

Dung dịch (2) thoát ra 1,5V1 lít NO

→Lượng H+trong dung dịch (2) gấp 1,5 lần dung dịch (1)

→(1) là H2SO4 + KNO3 và (2) là H2SO4 + HNO3

→Còn lại (3) là HNO3 + KNO3

Dễ thấy (1) có lượng H+gấp đôi (2) nên V2 = 0,5V1

Câu 60: Chọn B.

C4H11N có 4 amin bậc 1:

CH3-CH2-CH2-CH2NH2

CH3-CH2-CHNH2-CH3

(CH3)2CH-CH2NH2

Trang 9

C4H11N có 3 amin bậc 2:

CH3-NH-CH2-CH2-CH3

CH3-NH-CH(CH3)2

CH3-CH2-NH-CH2-CH3

Câu 61: Chọn B.

Câu 62: Chọn B.

Câu 63: Chọn B.

NaOH

n =0, 4

Nếu sản phẩm là NaHCO3 thì mNaHCO3 =0, 4.84 33,6=

Nếu sản phẩm là Na2CO3 thì mNa CO2 3 =0, 2.106 21, 2=

Theo đề m chất tan là 25,54 nên sản phẩm có cả Na2CO3 (x mol) và NaHCO3 (y mol)

NaOH

n =2x y 0, 4+ =

m muối = 106x + 84y = 25,54

x 0,13

→ = và y = 0,14

X là CnH2n+1NO2 -> Dipeptit C2nH4nN2O3

2

CO

n =na 2na x y 0, 27+ = + =

2

N

n =a / 2 a 0,045+ =

a 0,03

→ = và n = 3

Vậy R chứa Ala (0,03) và Ala-Ala (0,03)

NaOH KOH

2z 0,03 0,03.2

z 0,045

→ =

m muối = mR +mNaOH+mKOH−mH O2 =10,71

Câu 64: Chọn B.

Câu 65: Chọn B.

Các chất đổi màu quỳ tím ẩm:

Hóa xanh: metyl amin

Hóa đỏ: axit fomic, axit glutamic

Câu 66: Chọn B.

(1) Sai, các polime có nhiệt độ nóng chảy không xác định

(2) Đúng

(3) Đúng

(4) Sai, tơ poliamit kém bền trong axit và kiềm

(5) Đúng

Câu 67: Chọn B.

Câu 68: Chọn B.

Các cấu tạo thỏa mãn:

Trang 10

CH3-OOC-CH2 -CH 2 -CH(NH 2 )-COO-CH2-CH2-CH3

CH3-OOC-CH2 -CH 2 -CH(NH 2 )-COO-CH(CH3)2

CH3-CH2-CH2-OOC-CH2 -CH 2 -CH(NH 2 )-COO-CH3

(CH3)2CH-OOC-CH2 -CH 2 -CH(NH 2 )-COO-CH3

Câu 69: Chọn B.

Câu 70: Chọn B.

Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: poli (vinyl clorua), poli (metyl metacrylat), Teflon, polietilen, polibuta-1,3-đien

Câu 71: Chọn B.

Câu 72: Chọn B.

Đặt a, b là số mol Gly, Ala

X

m =75a 89b 20,15+ =

NaOH

a 0,15; b 0,1

%Gly 55,83%

Câu 73: Chọn B.

(a) Sai, tùy thuộc số nhóm chức

(b) Sai, các este no có gốc HCOO- làm mất màu nước brom

(c) Sai, chất béo không tan trong nước

(d) Đúng, chỉ có glucozơ làm mất màu nước brom

(e) Sai, α −a min oaxit mới tạo peptit

(g) Đúng

Câu 74: Chọn B.

(a) Sai, tạo sorbitol

(b) Đúng

(c) Sai, xenlulozơ trinitrat để sản xuất thuốc súng không khói

(d) Sai, tạo vị trí phân nhánh có α-1,6-glicozit

(e) Đúng

(f) Sai, glucozơ tạp chức

Câu 75: Chọn B.

Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường là:

Glucozơ, phenol, anilin, etyl fomat, triolein

Câu 76: Chọn B.

Trong 36,7 gam muối chứa:

H2NCxHy(COO-)2 : 0,1

2

4

SO : 0,1−

Na : x+

K : 3x+

Bảo toàn điện tích →0,1.2 0,1.2 x 3x+ = +

Ngày đăng: 21/05/2021, 10:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w