1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 06 MÔN: HÓA HỌC docx

4 544 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 285,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy amino axit X là: Câu 5: Dãy gồm các chất đều làm nhạt màu dung dịch brom là: A.. Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là: trong dư thấy tạo thành 80 gam kết tủ

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 06

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

NaHCO3 Số dung dịch có tính axit là:

Câu 2: Cho các kim loại: Na, Ba, Cr, Au, Ag, Cu Số lượng các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập

phương tâm diện là :

X, được chất rắn Y Thành phần các chất trong Y là:

khác, 2,60 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,5M Vậy amino axit X là:

Câu 5: Dãy gồm các chất đều làm nhạt màu dung dịch brom là:

A Xiclopropan, buta-1,2-đien, toluen

B Buta-1,2-đien, ancol anlylic, anđehit axetic

C Xiclopropan, ancol benzylic, ancol anlylic

D Butađien, xiclo butan, ancol anlylic

pH = 13 Giá trị của V là:

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Các chất X, Y, Z, T, S phù hợp với sơ đồ trên lần lượt là

A Ca3(PO4)2, H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4, NaH2PO4

B H3PO4, Ca3(PO4)2, Na3PO4,NaH2PO4, Na2HPO4

C Ca3(PO4)2, Na3PO4, Na2HPO4, NaH2PO4, H3PO4

D NaH2PO4, Na2HPO4, H3PO4, Ca3(PO4)2, Na3PO4

0,3M Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:

trong dư thấy tạo thành 80 gam kết tủa trắng Lọc bỏ kết tủa được dung dịch X So với dung dịch nước vôi trong ban đầu khối lượng dung dịch X tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

với NaOH dư, thu được 3,5 lít H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng Na trong m gam hỗn hợp là:

Câu 12: Sự hình thành nhũ đá trong các hang động đá vôi là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

Trang 2

B Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2.

lần lượt là:

(đktc) thì ở catot thoát ra bao nhiêu gam kim loại ?

Dung dịch X phản ứng với BaCl2 cho kết tủa trắng Số mol electron mà mỗi mol FeS2 đó nhường là:

là 18 hạt Trong bảng tuần hoàn, A đứng sau B và cách nhau 2 nguyên tố Kiểu liên kết hóa học trong phân tử A2B là:

Câu 17: Cho 18 gam hỗn hợp gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với V ml dung

dịch H2SO4 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 41,52 gam muối Giá trị của V là :

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Dung dịch saccarozơ có phản ứng tráng bạc còn dung dịch mantozơ thì không

C Sản phẩm thuỷ phân của xenlulozơ và tinh bột đều là glucozơ

D Glucozơ và mantozơ có thể làm mất màu dung dịch brom còn fructozơ thì không

Câu 19: Cho một số nguyên tử sau: X có số hiệu là 18, Y có số khối là 35 và số nơtron là 18, Z có số đơn

vị điện tích hạt nhân 18, T có số khối là 40 và 22 hạt không mang điện, R có tổng số hạt mang điện là 18 Trong số những nguyên tử trên, những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là

quì tím có thể nhận ra bao nhiêu dung dịch ?

Câu 21: Etanol và phenol cùng phản ứng được với cặp chất nào dưới đây ?

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este cần 0,9 mol oxi Thủy phân cũng lượng este đó cần 200 ml

dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của este đó là:

HNO3 thấy sinh ra b mol khí NO duy nhất Giá trị của a và b lần lượt là:

Câu 24: Mật ong để lâu ngày thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai Hiện tượng đó được gọi

là:

Câu 25: Hỗn hợp X gồm metanol và 1 đồng đẳng của nó (A) Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu

được 1,68 lít H2 (đktc) Mặt khác, oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (to) rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 21,6 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A là:

Câu 26: Xeton không no, mạch hở, hai chức, chứa một liên kết ba có công thức phân tử dạng?

Câu 27: Cho 10 gam một hỗn hợp các axit cacboxylic đơn chức là đồng phân của nhau phản ứng với 260

ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 13,4 gam chất rắn CTPT của các axit

đó là:

Trang 3

Câu 28: Cặp chất nào sau đây tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường?

Câu 29: Hiện tượng nào dưới đây không đúng?

COOCH3 (T), CH3COOC2H5 (M) Dãy gồm các hợp chất vừa phản ứng với NaOH vừa phản ứng HCl là:

Br2 (trong CCl4 và không chiếu sáng) thấy A, B và D phản ứng rất nhanh, E phản ứng chậm hơn, còn F không phản ứng B có đồng phân hình học Khi cho tác dụng với H2 (xt Ni) thì A, B cho cùng một sản phẩm G Tên gọi của năm hiđrocacbon A, B, C, D, E, F lần lượt là:

A A (but-1-en), B (isobutilen), D (but-2-en), E (xiclobutan), F (metylxiclopropan)

B A (but-1-en), B (but-2-en), D (isobutilen), E (metylxiclopropan), F (xiclobutan)

C A (but-2-en), B (but-1-en), D (isobutilen), E (xiclobutan), F (metylxiclopropan)

D A (isobutilen), B (but-2-en), D (but-1-en), , E (metylxiclopropan), F (xiclobutan)

Câu 32: Cho khí oxi đi qua hỗn hợp bột gồm 0,05 mol Al và 1,2 gam một kim loại M nung nóng, được

chất rắn có khối lượng tăng so với hỗn hợp kim loại ban đầu là 0,8 gam Hòa tan toàn bộ chất rắn trong HNO3 dư, thu được 336 ml khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đo ở đktc) Vậy kim loại M là:

SO2 và dung dịch X Cho dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 34: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol ?

Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Trong môi trường axit hoặc bazơ, anbumin bị đông tụ lại

C Thủy phân các protein chỉ cho các -amino axit

D Nhiều protein có thể tan trong nước thành dung dịch keo

Câu 36: Amino axit Z phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 và với HCl theo tỉ lệ 1 : 1 Khối lượng mol phân

tử của Z là 147 gam CTPT của Z là:

vào đó 10 ml dung dich H2SO4 loãng và tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,02M thấy hết 10 ml Giá trị của m là:

Câu 38: Để điều chế được 1 tấn cao su buna cần dùng bao nhiêu lít (đktc) butan ? Giả sử hiệu suất của

quá trình điều chế là 95%

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 10,36 gam một hỗn hợp Y gồm ancol etylic, axit cacboxylic đơn chức Z và

este của Z và ancol etylic thu được 10,528 lít khí cacbonic (đktc) và 7,92 gam H2O Cũng cho 10,36 gam hỗn hợp Y phản ứng vừa hết với 900 ml dung dịch NaOH 0,1M sinh ra 4,6 gam ancol và x gam muối Giá trị của x là:

Câu 40: Để phân biệt các dung dịch axit metacrylic, axit fomic, anđehit oxalic, metylaxetat có thể dùng

các thuốc thử

Trang 4

Câu 41: Cho phản ứng sau: 2NO2 (k)  N2O4 (k) ; H < 0

Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều từ phải sang trái (chiều nghịch) nếu:

FeCl2 lần lượt là:

không được dùng để chữa cháy cho các đám cháy nào dưới đây?

mol X phản ứng hết với Na cho 0,5 mol H2 Oxi hóa X bằng CuO cho sản phẩm Y Cho 8,6 gam Y tác dụng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH dư được 21,6 gam Ag Đun X với H2SO4 (đặc/170oC) cho 2 sản phẩm

Z, T là đồng phân cấu tạo của nhau CTCT của X là:

KOH trong ancol đều được anken duy nhất?

Câu 46: Cho các chất: amoniac (X), đimetyl amin (Y), anilin (Z), m-nitroanilin (T) Thứ tự tăng dần tính

bazơ là:

A Z < T < Y < X B Z < T < Y < X C Y < X < T < Z D T < Z < X < Y

C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s2 p63s23p63d94s2

Câu 48: Thuỷ phân 200 gam dung dịch saccarozơ trong dung dịch axit vô cơ loãng được dung dịch X

chứa glucozơ và fructozơ, trung hoà X đến môi trường kiềm rồi đem thực hiện phản ứng tráng bạc thấy sinh ra 43,2 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch saccarozơ ban đầu là:

độ, sau một thời gian lấy hai thanh Zn ra, trong các dung dịch chỉ còn lại một muối duy nhất; rửa nhẹ, sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng thanh Zn thứ nhất tăng 3,55 gam thì khối lượng thanh Zn thứ 2 tăng:

Cho a mol X phản ứng với CaCO3 cũng cho a mol khí cacbonic Vậy X là:

A Axit đơn chức, không no có một nối đôi

B Axit đơn chức, không no có một nối ba

C Axit no, hai chức

D Axit hai chức, không no chứa 1 nối đôi

Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 07/03/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm