Câu 23: Dãy khí nào sau đây (từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước Brom.. A..[r]
Trang 1Câu 2 Cho 5,6g sắt tác dụng với dd H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng tăng khi :
A Giảm thể tích dd H2SO4 4M xuống một nửa B Tăng thể tích dd H2SO4 4M lên gấp đôi
C Dùng dd H 2 SO 4 6M thay cho dd H 2 SO 4 4M D Dùng dd H2SO4 2M thay cho dd H2SO4 4M
Câu 3 Phương trình nào dưới đây thể hiện tính khử của SO2:
A SO2 + BaO → BaSO3 B SO2 + H2O → H2SO3
C SO2 + KOH → KHSO3 D SO + Cl + H O → H SO + 2HCl
Trang 2Câu 4 Trong số các chất sau: NaCl, AgBr, HCl, Cl2, HF, có một chất có thể tan trong nước tạo ra hai axit là:
D Cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P
Câu 7 Chất X là muối Canxi halogenua Cho dd chứa 0,2 g X tác dụng với dd AgNO3 dư thì thu đựơc 0,376g kết tủa.
X là chất nào dưới đây:
Trang 3Câu 8 Cho các nguyên tố Na (Z=11), K (Z=19), Al (Z=13) Trong các oxit tương ứng, liên kết nào là phân cực nhất:
A Al2O3B K 2 O C Na2O D Đáp án khác
Câu 9 Cho 16ml dd HCl nồng độ x mol/l, người ta thêm nước vào đó để thu được 200ml dd HCl 0,1M.Giá trị của x
là:
Câu 10 Dãy nào dưới đây đều gồm các chất rắn không tan được trong dung dịch HCl tạo ra khí
C CuS, K 2 SO 4 , KNO 3 D FeS, MgCO3
Câu 11 Cho phản ứng : Fe3O4 + H2SO4(loãng) → ? Sản phẩm của phản ứng gồm:
A Fe2(SO4)3, SO2, H2O B Fe 2 (SO 4 ) 3 , FeSO 4 , H 2 O
Câu 12 Biết nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VIA của bảng tuần hoàn Cấu hình eletron của nguyên tử của X là:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 4 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
Trang 4Câu 13 Ion X có 10 eletron Hạt nhân nguyên tố X có 10 nơtron Nguyên tử khối của nguyên tố X là:
Câu 14 Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là
0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :
A 0,00015mol/l.s B 0,0003 mol/l.s C 0,0002 mol/l.s D 0,00025 mol/l.s
Câu 15 Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư, khí sinh ra cho vào 200ml dd NaOH 2M Hỏi muối nào
đựoc tạo thành và khối lượng là bao nhiêu:
B.Na 2 SO 3 ; 25,2g D Na2SO3; 26,2g và NaHSO3; 15g
Câu 16 Cho phản ứng: K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2↑ + H2O Phương trình hoá học trên thuộc loại phản ứng
nào:
A Phản ứng oxi hoá khử B Phản ứng trao đổi C Phản ứng thế D Kết quả khác
Câu 17 Cho 10g MnO2 tác dụng với dd HCl đặc,dư, đun nóng Khối lượng muối tạo thành là :
Trang 5A 12,2g B 14,5g C 8,4g D 4,2g
Câu 18 Có thể tìm thấy liên kết ba trong phân tử nào dưới đây:
Câu 19 Chọn mệnh đề đúng:
A Số oxi hoá của oxi trong hợp chất Cl2O7 là (+2)
B Phân tử oxi có 2 liên kết cộng hoá trị
C Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí
D Sự hô hấp là quá trình thu nhiệt
Câu 20 Hàng năm thế giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tấn clo Nếu dùng muối ăn để điều chế clo thì cần bao nhiêu
tấn muối:
A 74 triệu tấn B 74,51 triệu tấn C 74,15 triệu tấn D 74,14 triệu tấn
Câu 21 Cho lượng dư dd AgNO3 tác dụng với 100ml dd hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M Khối lượng kết tủa tạo
thành là :
Trang 6A 2,875g B 1,345g C 1,435g D 3,345g
Câu 22 Hai dung dịch axit HCl có nồng độ 10% và 3% Để thu dung dịch mới có nồng độ 5% thì phải trộn chúng
theo tỉ lệ khối lượng tương ứng là:
17 Cl Tìm câu trả lời sai:
A Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau B Hai nguyên tử trên có cùng số eletron
C Hai nguyên tử trên có cùng số nơtron D Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử
Câu 25 Sự thăng hoa là:
A Sự bay hơi của chất lỏng
Trang 7B Sự bay hơi của chất rắn
C Sự bay hơi của chất khí
D Một chất có sự biến đổi từ trạng thái rắn sang trạng thái hơi không qua trạng thái lỏng
Câu 26: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
A SO2 làm đỏ quỳ ẩm B SO2 làm mất màu nước Br2.
C SO 2 là chất khí, màu vàng D SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
Câu 27 : Cho dung dịch Na2S vào 4 dung dịch chứa riêng biệt các chất sau: NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4 Có mấy ptpư xảy ra?
Trang 8A H2O B H2SO4 loãng C H 2 SO 4 đặc D Tất cả đúng
Câu 30: Đốt cháy hết m(g) hỗn hợp A gồm Mg và Al bằng oxi thu được (m+1,6) gam oxit Hỏi nếu cho m(g) hỗn hợp
A tác dụng hết với hỗn hợp các axit loãng (H2SO4, HCl, HBr) thì thể tích H2 (đktc) thu được là:
Trang 10
-Hết -ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (lần 2)
Môn Hoá Học 10NC
Họ và tên ……… Lớp…….
Trang 11Câu 1: Oxi có số oxi hoá dương trong chất nào sau đây?
Câu 2: Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch hỗn hợp gồm, thấy màu xanh xuất hiện Đó là do:
A Sự oxi hoá ozon B Sự oxi hoá ion K + C Sự oxi hoá ion I - D Sự oxi hoá tinh bột
Câu 3: O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2 vì:
A Số lượng nguyên tử nhiều hơn B Phân tử bền vững hơn
C Khi phân huỷ cho oxi nguyên tử D Có liên kết cho - nhận
Câu 4: Với số mol các chất bằng nhau, chất nào đưới đây điều chế được lượng oxi nhiều hơn?
A KNO3 → KNO2 + 1/2O2 B KClO 3 → KCl + 3/2O 2
C H2O2 → H2O + 1/2O2 D HgO → Hg + 1/2O2
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 tan vừa hết trong dung dịch HCl 18,25% thu được dung dịch X chỉ gồm 2
muối Cô cạn dung dịch X thu được 58,35g muối khan Nồng độ C% của CuCl2 trong dung dịch X là :
Trang 12A 9,48% B 10,26% C 8,42% D 11,2%
Câu 6: Hoà tan 2,4 g Oxit sắt vừa đủ với 90 ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit sắt đem hoà tan là:
A FeO B Fe3O4 C Fe 2 O 3 D Tất cả đều đúng
Câu 7: Công dụng của ozon là:
A Là chất oxi hoá mạnh B Dùng để diệt trùng nước uống
C Luợng ít làm khồn khí trong lành D Tất cả các điều trên
Câu 8: Để phân biệt các khí không màu: HCl, CO2, O2, O3 phải dung lần lượt các hoá chất là:
A Nước vôi trong, quì tím ẩm, dung dịch KI +HTB C Quì tím ẩm, vôi sống, dung dịch KI + HTB
B Quì tím ẩm, nước vôi trong, dung dịch KI + HTB D Dung dịch NaOH, dung dịch KI có HTB
Câu 9: Tính axit của dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái sang phải trong dãy nào sau đây?
A HI > HBr > HCl > HF B HF > HBr > HCl > HI C HF > HCl > HBr > HI D HBr > HI > HCl > HF
Câu 10: Cho 2 khí với tỉ lệ thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là:
Trang 13Câu 11: Dẫn khí clo đi vào d FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu Phản ứng này thuộc loại:
A Phản ứng thế B Phản ứng oxi hóa C Phản ứng trung hoà D Phản ứng phân huỷ
C â u 12 : Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24
lít (ở đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là
Câu 13: Khi mở khí HCl thấy có khói trắng Khói này là:
C Axit dạng sương mù do khí HCl hấp thụ hơi nước D HCl phân huỷ thành H2 và Cl2
Câu 14: Cho dãy chuyển hoá sau: Cu ⃗ A CuCl2 ⃗ B AgCl Vậy A, B theo thứ tự là :
A HCl, AgNO3 B Cl 2 , AgNO 3 C H2SO4, Ag2O D FeCl3, Ag
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?
Trang 14A NaCl B HCl C KClO3 D KMnO 4
Câu 16 Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A KMnO4 + SO2 + H2O B Cu + HCl + NaNO3 C Ag + HCl + Na 2 SO 4 D FeCl2 + Br2.
Câu 17: Chia 2,29g hỗn hợp 3 kim loại: Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl, giải phóng 1,456 lít khí (đkc) và tạo ra a(g) hỗn hợp muối clorua Phần 2: Bị oxi hoá hoàn toàn thu được b (g) hỗn hợp 3 oxit Vậy a, b lần lượt là:
A 5,76g và 2,185g B 2,21g và 6,45g C 2,8g và 4,15g D 4,42g và 4,37g
Câu 18: Hiệu ứng nhà kính là hệ quả của:
A Sự phá hủy ozon trên tầng khí quyển B Dư lượng khí CO 2 trong khí quyển.
C Sự chuyển động của trái đất D Sự hiện diện của SO2 trong khí quyển.
Câu 19: Cá cần oxi để sinh trưởng tốt Chúng không thể tăng trưởng tốt nếu nước quá ấm Một lí do cho hiện tượng
này là:
Trang 15A bơi lội trong nước ấm cần nhiều năng lượng hơn
B phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ tăng
C oxi hòa tan kém hơn trong nước ấm
D trong nước ấm sẽ tạo nhiều cacbon đioxit hơn
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO bằng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ).
Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được lượng muối sunfat khan là:
A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,21 gam D 4,8 gam
Câu 21: Trộn 150ml dung dịch Na2CO31M và K2CO3 0,5M với 250ml dung dịch HCl 2M thì thể tích CO2 sinh ra ở
đktc là:
Câu 22 : Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 23: Khi Fe tác dụng với axit H2SO4 loãng sinh ra
Trang 16A FeSO4 và khí SO2 B Fe2(SO4)3 và khí H2.
Câu 24: Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
FeO +CO t Fe +CO2 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:
C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ có tính oxi hoá.
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là
Trang 17Câu 26: Chỉ cần dùng quỳ tím cho vào lần lượt 4 dung dịch sau: Ba(OH)2, BaCl2, HCl, H2SO4 Số dung dịch nhận
được là
Câu 27: Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng
A dung dịch BaCl2 B dung dịch nước brom C quỳ tím D dung dịch Ca(OH)2.
Câu 28: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khôi lượng chất rắn không tan là 6,4g Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 29: Cho phản ứng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) Biết KC của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu
của CO và H2O tương ứng là 0,1 mol/l và 0,4 mol/l Nồng độ cân bằng (mol/l) của CO và H2O tương ứng là
A 0,08 và 0,08 B 0,02 và 0,08 C 0,02 và 0,32 D 0,05 và 0,35.
Câu 30: Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?
A Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa khí oxi
Trang 18B Quạt bếp than đang cháy
C Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để cho tác dụng với dung dịch HCl
D Dùng dung dịch loãng cho các chất tham gia phản ứng
Trang 20
-Hết -ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (lần 3)
Môn Hoá Học 10NC
Họ và tên ……… Lớp…….
Trang 21Câu 1: Cho phản ứng thuận nghịch: N2(K) + 3H2(K) 2NH3(K) , H 0 Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi
tăng thể tích bình phản ứng lên 2 lần?( t 0 = const)
A Tăng 4 lần B Giảm 4 lần C Tăng 16 lần D Giảm 16 lần
Câu 2: Điều chỉnh các yếu tố nào để phản ứng xảy ra theo chiều thuận:
2SO2(K) + O2(K) 2SO3(K) , H 0
A Tăng [SO2] và giảm áp suất hệ B Tăng [SO2] và tăng áp suất hệ
Câu 3: Cho phản ứng :H2 (K) + I2 (K) 2HI (k) Khi tăng áp suất thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào ?
A Chiều thuận B Chiều nghịch C không chuyển dịch D đáp án khác
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 1mol O2 và 2mol SO2 vào một bình kín, ở một nhiệt độ nhất định thì phản ứng đạt đến
trạng thái cân bằng Lúc này trong hỗn hợp có 1,75mol SO2 Số mol khí O2 còn lại ở trạng thái cân bằng là:
Trang 22Câu 5: Cân bằng của phản ứng: N2 + O2 2NO được thiết lập ở tC có hằng số cân bằng là 40 Biết nồng độ ban đầu của các chất tham gia phản ứng đều bằng 0,01M Hiệu suất phản ứng tạo NO là:
A FeCl 2 , H 2 SO 4 đặc nóng, BaCl 2 C FeCl 3 , H 2 SO 4 (đặc, nóng), Ba(NO 3 ) 2
C FeCl 3 , H 2 SO 4 đặc nóng, BaCl 2 D FeCl 3 , H 2 SO 4 đặc nóng, Ba(NO 3 ) 2
Câu 7: Để phân biệt oxi và ozon, ta có thể dùng chất nào sau đây?
A Mẩu than đang cháy âm ỉ B Hồ tinh bột
C Dung dịch KI có hồ tinh bột D Dung dịch NaOH
Câu 8: Ỏ phản ứng nào sau đây H2O2 vừa đóng vai trò chất oxi hoá vừa đóng vai trò chất khử?
Trang 23A H2O2 + KI → I2 + 2KOH B Ag2O + H2O2 → 2Ag + O2 + H2O
C 2H2O2 → 2H2O + O2 D H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3
Câu 9: Cho biết PTHH: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O Hệ số nguyên nhỏ nhất khi
phương trình cân bằng của chất khử và chất đóng vai trò môi trường lần lượt là:
Câu 10: Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A Cacbon đioxit B Lưu huỳnh đioxit C Ozon D Dẫn xuất clo của hidrocacbon.
Câu 11: Muốn loại bỏ SO2 có lẫn trong khí CO2 ta có thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây?
Câu 12: Hoà tan 0,40g SO3 vào a gam dung dịch H2SO4 10% thì thu được dung dịch H2SO4 12,25% Tính a=?
Câu 13: Cần bao nhiêu quặng Pirit chứa 35,6% FeS2 để sản xuất 700 tấn dung dịch H2SO4 70% Biết sự hao hụt
trong suất là 4%.
Trang 24A 778 tấn B 877,8 tấn C 878 tấn D 789 tấn
Câu 14: Đốt cháy hết 8,8 g FeS và 12g FeS2, khí thu được cho vào V ml (vừa đủ) dung dịch NaOH 25% (d=1,28) cho
đuợc muối trung hòa Giá trị của V là:
Câu 15: Có hai ống nghiệm đựng mỗi ống 2ml dung dịch HCl 1M và 2ml H2SO4 1M Cho Zn dư tác dụng với hai
axit trên, lượng khí hiđro thu được trong hai trường hợp tương ứng là V1 và V2 ml (đktc) So sánh V1 và V2 có:
A V1 > V2 B V1 = V2 C V1 < V2 D Không xác định được.
Câu 16: Từ năm 2003, nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà - Lao Cai đã có thể chuyên chở vào thị trường
thành phố Hồ Chí Minh, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:
A Ozon là một khí độc.
B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.
C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.
Trang 25D Một nguyên nhân khác.
Câu 17: Cho V lit khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa V nhận giá trị nào trong số các phương án sau?
Câu 18: Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa +4 và +6 vì :
A Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d còn trống
B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể nhảy lên phân lớp d còn trống để có 4 e hoặc 6 e độc thân.
B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d còn trống.
C Chúng có 4 hoặc 6 electron độc thân.
Câu 19: Dd H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng.
A Chuyển thành mầu nâu đỏ B.Bị vẩn đục, màu vàng
C trong suốt không màu D.Xuất hiện chất rắn màu đen
Trang 26Câu 20: Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?
Câu 21: Có 185,40g dung dịch HCl 10% Hoà tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu V lít khí HCl (ở đktc) thì thu được dung dịch HCl 16,57% Giá trị V là:
Câu 22: Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
Câu 23: Dãy khí nào sau đây (từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước Brom?
A CO2, SO2, N2, H2S B H2S, SO2, N2, NO C SO2, H2S D CO2, SO2, NO2
Trang 27Câu 24: Khi cho nước iot vào hồ tinh bột thì xuất hiện màu xanh thẫm Nước iôt là chất duy nhất có thể tạo màu
xanh thẫm với hồ tinh bột Khi cho hồ tinh bột vào d 2 thứ hai thì xuất hiện màu xanh thẫm Điều này cho biết gì về dung dịch thứ hai?
A Dung dịch thứ hai có chứa hồ tinh bột B Dung dịch thứ hai có chứa đơn chất iot
C Dung dịch thứ hai có chứa hợp chất của iot D Không xác định được
Câu 25: Tính sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh
B Do NaClO phân huỷ ra Cl2 có tính oxi hoá mạnh
C Do phân tử NaClO, Cl có số oxi hoá +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh
D Do NaCl có tính tẩy màu, sát trùng
Câu 26: Dung dịch nào sau đây không chứa trong bình thuỷ tinh?
Câu 27: Để khử khí clo nhiễm bẩn không khí trong phòng thí nghiệm có thể xịt vào không khí dung dịch chất nào?