1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU HAY TONG HOP

335 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 335
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C. Là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể D. Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch tạng. Một c[r]

Trang 1

Câu 1: Quan sát 1 tế bào sinh dưỡng của một loài đang nguyên phân bình thường ở kì giữa, người ta

đếm được 44 nhiễm sắc thể kép Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n và số nhóm gen liên kết của loài này lầnlượt là

Câu 2: Ý nghĩa của sự điều hòa sinh tổng hợp prôtêin là:

A đảm bảo sự tổng hợp prôtêin nhanh chóng và tiết kiệm tối đa nguyên liệu cho sinh vật.

B đảm bảo sự tổng hợp prôtêin cần thiết vào đúng thời điểm cần thiết.

C đảm bảo sự tổng hợp prôtêin nhanh chóng.

D đảm bảo sự tổng hợp prôtêin tiết kiệm nguyên liệu di truyền cho sinh vật.

Câu 3: Một dạng đột biến thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác làm cho tỉ lệ đặc trưng của gen

đột biến là (A + T) / (G + X) = 0,6 Số nuclêôtit loại (G + X) trong gen đột biến chiếm tỉ lệ:

Câu 4: Trong tế bào của một loài thực vật có một phân tử ADN mạch kép, dạng vòng Tính trạng do

gen nằm trên phân tử ADN này sẽ di truyền

A theo quy luật phân li của Menđen.

B theo quy luật liên kết gen.

C theo quy luật di truyền liên kết với giới tính.

D theo dòng mẹ.

Câu 5: Cho các nội dung:

(1) Được thực hiện bởi enzim ADN polimêraza mở xoắn tổng hợp mạch ADN mới

(2) Tại điểm tái bản, sự mở xoắn theo 2 hướng, mỗi hướng tạo chạc tái bản hình chữ Y

(3) Hai mạch mới được tổng hợp có chiều trái ngược nhau nhưng cùng chiều với mạch khuôn.(4) Mạch ADN là mạch sớm được tổng hợp liên tục có chiều 5’→ 3’, mạch ADN là mạch muộnđược tổng hợp gián đoạn và có chiều ngược với mạch sớm

Quá trình tái bản ADN có các nội dung đúng là:

Câu 6: Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu được F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường : 50% ruồi

cái mắt đỏ, cánh bình thường : 25% ruồi đực mắt trắng, cánh xẻ Biết mỗi gen quy định một tính trạng.Nếu quy ước bằng 2 cặp alen (Aa, Bb) thì kiểu gen của ruồi giấm đời F1 và quy luật di truyền chi phối cả

2 cặp tính trạng là:

A AaXBXb x AaXBY; quy luật phân ly độc lập.

B XAbXaB x XabY; quy luật di truyền liên kết với giới tính và có hóan vị gen

C X AB X ab x X AB Y; quy luật di truyền liên kết với giới tính và liên kết hoàn toàn.

D AaBb x AaBb; quy luật phân ly độc lập.

Câu 7: Biết rằng đột biến chỉ xảy ra là do sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân

tạo giao tử Cho sơ đồ lai sau đây ở đậu Hà Lan:

Câu 8: Ở sinh vật nhân thực, mã mở đầu AUG trên mARN có chức năng:

A quy định axit amin foocmin mêtiônin và là điểm khởi đầu dịch mã.

B quy định axit amin foocmin mêtiônin và là điểm khởi đầu phiên mã.

C quy định axit amin mêtiônin và là điểm khởi đầu phiên mã.

D quy định axit amin mêtiônin và là điểm khởi đầu dịch mã.

Câu 9: Phiên mã và dịch mã của 1 gen cấu trúc ở vi khuẩn được mô tả ở hình dưới đây:

1 (D) (C) ARN

Trang 2

Kết luận nào sau đây không đúng?

A Chiều phiên mã từ (B) đến (A).

B (C) là đầu 5’ của phân tử mARN.

C Chuỗi polipeptit đang được tổng hợp ở ribôxôm (E) sẽ dài hơn chuỗi polipeptit đang được tổng

hợp ở ribôxôm (D)

D (A) là đầu 3’ của phân tử ADN.

Câu 10: Gen H và I ảnh hưởng tới sự biểu hiện kiểu hình nhóm máu ABO theo cách sau:

- Kiểu gen HH IAIB hoặc Hh IAIB quy định nhóm máu AB

- Kiểu gen hh IAIB quy định nhóm máu O

Đây là ví dụ của

A tương tác gen alen, đồng trội.

B tương tác gen alen, trội lặn hòan tòan.

C tương tác gen không alen.

D tương tác gen alen, trội lặn không hòan tòan.

Câu 11: Cá thể có kiểu gen ABD//abd cho các loại giao tử với tỉ lệ 40% ABD : 40% abd : 10% Abd :

10% aBD Kết luận nào sau đây đúng?

A Có hóan vị giữa A và B với tần số 20%.

B Có hóan vị giữa A và B với tần số 10%.

C Có hóan vị giữa A và a với tần số 20%.

D Có hóan vị giữa A và a với tần số 10%.

Câu 12: Điều nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật

nhân thực?

A Một đoạn ADN gồm 146 nuclêôtit liên kết với 8 phân tử histon tạo nên nuclêôxôm.

B Các nuclêôxôm xếp khít nhau tạo nên sợi cơ bản có đường kính 11 nm.

C Nhiễm sắc thể có cấu trúc xoắn qua nhiều mức xoắn khác nhau giúp nhiễm sắc thể có thể xếp gọn

trong nhân tế bào và dễ dang di chuyển trong quá trình phân bào

D Sợi nhiễm sắc xoắn lại tạo crômatit có đường kính 700 nm.

Câu 13: Một cơ thể sinh vật lưỡng bội có tất cả các tế bào sinh dưỡng đều dư thừa một nhiễm sắc thể so

với bộ nhiễm sắc thể bình thường cùng loài Đột biến này là do

A hợp tử 2n ở lần phần bào đầu tiên có 1 cặp nhiễm sắc thể không phân li tạo thành thể tam nhiễm.

B 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng không phân li ở ở lần phân bào I hoặc II trong giảm phân tạo giao

tử sẽ tạo ra giao tử đột biến và giao tử này sẽ kết hợp giao tử bình thường tạo thành thể một nhiễm

C hợp tử 2n ở lần phần bào đầu tiên có 1 cặp nhiễm sắc thể không phân li tạo thành thể tam bội.

D 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng không phân li ở lần phân bào I hoặc II trong giảm phân tạo giao tử sẽ tạo ra giao tử đột biến và giao tử này sẽ kết hợp giao tử bình thường, tạo thành thể tam nhiễm.

Câu 14: Ở một loài thực vật, người ta tiến hành các phép lai sau:

Các phép lai có thể tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả 3 cặp gen là

Câu 15: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit đang tiếp diễn và đã có trình tự axit amin được tổng hợp

như sau: Met – Val – Prô – Liz – Thr –

Tại thời điểm tARN mang axit amin Thr tiến vào ribôxôm, khớp anticôđon của nó với côđon trênmARN theo nguyên tắc bổ sung, thì tARN vừa khỏi ribôxôm là:

Câu 16: Câu nào sau đây đúng khi nói về cơ chế tự nhân đôi của ADN, phiên mã và dịch mã?

(1) Tự nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực chỉ diễn ra trong nhân tế bào

Trang 3

(3) Trong quá trình dịch mã, số bộ ba đối mã (anticôđon) trên tARN luôn bằng số bộ ba mã sao(côđon) trên mARN.

(4) Nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã đều dựa trên nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

Câu 17: Cho biết trình tự nuclêôtit của 1 đoạn ADN mã hoá sự tổng hợp chuỗi polipeptit như sau:

- Mạch bổ sung: 5’ ATG – GXT – GGX – AAT – XAA – XTA – TAT – TAG 3’

- Mạch khuôn: 3’ TAX – XGA – XXG – TTA – GTT – GAT – ATA – ATX 5’

- Số thứ tự các

cặp nuclêôtit: 1 4 7 10 13 16 19 21Đột biến nào dưới đây trên mạch ADN khuôn sẽ tạo ra ADN khuôn mới để từ đó quy định tổng hợpchuỗi polipeptit mới ngắn nhất?

A ĐB thay nuclêôtit loại G thành X ở vị trí nuclêôtit thứ 9.

B ĐB mất 3 nuclêôtit kế tiếp nhau sau nuclêôtit thứ 5.

C ĐB mất nuclêôtit thứ 7.

D ĐB thay nuclêôtit loại G thành A ở vị trí nuclêôtit thứ 13.

Câu 18: Cho các thông tin sau đây:

(1) Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể

(2) Điều khiển và trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin

(3) Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể

(4) Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến của ADN

ADN có vai trò:

Câu 19: Một tế bào sinh dưỡng chứa 1 cặp gen alen, mỗi alen đều dài 5100 A Số nuclêôtit của gen này

trong tế bào vào kì giữa của quá trình nguyên phân là:

Câu 20: Cho biết trình tự các côđon trong phân tử mARN ứng với các axit amin như sau: UUU = Phe;

UUA = Leu; AAG = Lys; AGX = Ser Một đoạn trình tự nuclêôtit trên 1 mạch của phân tử ADN mạchkép và trình tự axit amin tương ứng như sau:

3’ XGA – ATT – GAA – TTT 5’

Ser – Leu – Lys – Phe

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Trình tự nuclêôtit của mARN sẽ là 5’ UUU – AAG – UUA – AGX 3’.

B Nếu lượng (A + T) trên mạch ADN ở trên là 40% thì lượng (A + T) trên mạch ADN bổ sung với

nó sẽ là 60%

C Nếu lượng (A + T) trên mạch ADN ở trên là 40% thì lượng (A + U) trên mạch ARN phiên mã

nguyên thuỷ của gen này sẽ là 60%

D Mạch ADN ở trên là mạch làm khuôn để phiên mã.

Câu 21: Ở một loài côn trùng, alen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

đen; alen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Trong quần thể có 5kiểu gen khác nhau quy định thân xám, cánh dài Người ta cho 1 trong 5 cá thể thân xám, cánh dài nóitrên lai phân tích Kết quả thu được 100% thân xám, cánh dài Kiểu gen của cá thể thân xám, cánh dàiđem lai phân tích là

Câu 22: Trong bảng mã di truyền, loại axit amin chỉ do 1 loại mã di truyền quy định là

Câu 23: Gen trong tế bào chất không có đặc điểm nào sau đây?

(1) có mạch thẳng (2) tồn tại thành từng cặp alen

(3) hoạt động độc lập với gen trong nhân

(4) có khả năng tái sinh, phiên mã và dịch mã

(5) có thể bị đột biến

A (3), (4), (5) B (1), (2), (3) C (4), (5) D (1), (2).

Trang 4

Câu 24: Một loài (B) có 4n = 40 nhiễm sắc thể được lai với loài (A) có 2n = 20 nhiễm sắc thể để kiểm

tra xem có phải loài (A) là loài bố mẹ của loài (B) hay không Nếu loài (A) không phải là loài bố mẹ củaloài (B) thì hình thái nhiễm sắc thể của F1 ở kì giữa của giảm phân I sẽ là:

A 20 cặp nhiễm sắc thể kép và 10 nhiễm sắc thể kép không có cặp.

B 10 cặp nhiễm sắc thể kép và 10 nhiễm sắc thể kép không có cặp.

C 20 cặp nhiễm sắc thể kép.

D 30 nhiễm sắc thể kép không có cặp.

Câu 25: Biết mỗi tính trạng do 1 gen gồm 2 alen quy định, trội lặn hòan tòan, các gen nằm trên nhiễm

sắc thể thường và phân li độc lập với nhau Lai dòng đậu thuần chủng về 7 cặp alen trội với dòng đậuthuần chủng chứa 7 cặp alen lặn Tiếp tục lai phân tích các cây đậu F1 Số kiểu hình ở F2 sẽ là:

Câu 26: Cho các loại giao tử ở người:

(7) 23A + X

Tổ hợp các loại giao tử gây hội chứng Claiphentơ (không gây các hội chứng khác) là:

A (5) x (6) và (4) x (5) B (1) x (2) và (5) x (6).

C (1) x (2) và (4) x (5) D (1) x (2) và (4) x (7).

Câu 27: Trên một cặp nhiễm sắc thể chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau: ABC●DEFGHIK và

abc●defghik Qua một số thế hệ, từ nhiễm sắc thể này đã hình thành 4 nhiễm sắc thể mới Nhiễm sắc thể

được hình thành mà không xảy ra đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:

Câu 28: Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen nằm trên NST thường, hóan vị gen xảy ra ở bố và mẹ

là như nhau và không xảy ra đột biến Khi lai 2 thứ lúa thuần chủng thân cao, muộn chín với lúa thânthấp, chín sớm F1 thu được 100% lúa thân cao, chín sớm Cho F1 tiếp tục tự thụ phấn, F2 có 4 loại kiểuhình trong đó có kiểu hình thân cao, chín muộn 24% Tần số hóan vị gen là

Câu 29: Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhóm liên kết?

(1) Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể

(2) Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể

(3) Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

(4) Đột biến chuyển đoạn trên cùng 1 nhiễm sắc thể

Câu 30: Cho các thể đột biến ở người có ký hiệu như sau:

(1) Bệnh ung thư máu ác tính (2) Bệnh máu khó đông

(3) Bệnh hồng cầu lưỡi liềm (4) Hội chứng Tơcnơ

(5) Bệnh bạch tạng (6) Hội chứng “Tiếng mèo kêu”

(9) Bệnh mù màu đỏ lục (10) Tật dính ngón tay thứ 2 và 3

Các thể đột biến lệch bội nhiễm sắc thể gồm:

C (2), (3), (5), (9), (10) D (1), (4), (6), (8).

Câu 31: Ở gà, alen A quy định lông đốm trội hòan tòan so với alen a quy định lông đen, gen nằm trên

NST X không có alen trên NST Y; alen B quy định thân cao trội hòan tòan so với alen b quy định thânthấp nằm trên nhiễm sắc thể thường Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là: 9 gà lông đốm, thân cao : 3 gà lôngđốm, thân thấp : 3 gà lông đen, thân cao : 1 gà lông đen, thân thấp có thể xuất hiện ở phép lai P:

A XAXaBb x XAYBB B X A X a Bb x X A YBb.

Câu 32: Khâu mở đầu giai đoạn tổng hợp chuỗi polipeptit có các sự kiện:

(1) phức hợp Met – tARN (anticôđon UAX) đi vào vị trí bộ ba mã mở đầu (AUG)

(2) hạt lớn của ribôxôm liên kết với hạt bé làm giá đỡ phức hợp Met – tARN

(3) hạt bé gắn vào vị trí nhận biết đặc hiệu nằm gần bộ ba mã mở đầu

(4) ribôxôm dịch chuyển sang cođon thứ hai (côđon mã hoá axit amin 1) để đỡ phức hợp axit amin 1– tARN

Thứ tự diễn ra đúng là

Trang 5

C (3) → (2) → (1) → (4) D (3) → (1) → (2) → (4).

Câu 33: Biết rằng các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương

đồng khác nhau và các gen tương tác với nhau theo kiểu tác động cộng gộp quy định chiều cao của cây.Nếu cho cây có kiểu gen AaBbCc tự thụ phấn thì xác suất để 1 hạt mọc thành cây có chiều cao thuộcloại cao nhất sẽ là

Câu 34: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và các gen phân

li độc lập với nhau Khi cho lai giữa cơ thể bố mẹ khác nhau về các cặp tính trạng tương phản thu đượcF1 đồng loạt cùng 1 kiểu hình Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, ở F2 thu được 150 cây có kiểu gen aabbdd.Tính theo lý thuyết, số cây có kiểu gen AaBbDd ở F2 sẽ là:

Câu 35: Gen B có tổng số nuclêôtit là 1200 và nuclêôtit loại X chiếm 15% Gen B bị đột biến và trở

thành gen b Sau đó, gen b tiến hành nhân đôi bình thường 5 lần thì môi trường cung cấp 12989nuclêôtit loại A và 5580 nuclêôtit loại X Dạng đột biến xảy ra là:

A thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X.

B thêm 1 cặp A –T.

C mất 1 cặp G – X.

D mất 1 cặp A – T.

Câu 36: Một gen có 2 alen A và a đã tạo nên trong quần thể 5 loại kiểu gen bình thường khác nhau

chứa 2 alen đó Tính trạng do gen nằm trên phân tử ADN này sẽ di truyền

A theo quy luật phân li của Menđen.

B theo quy luật di truyền liên kết gen.

C theo quy luật di truyền liên kết với giới tính.

D theo dòng mẹ.

Câu 37: Cho biết alen A quy định thân cao trội hòan tòan so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định hạt tròn trội hòan tòan so với alen b quy định hạt dài, alen D quy định hạt màu vàng trội hòan tòan

so với alen d quy định hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng,trong đó gen quy định dạng hạt và gen quy định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiệntính trung gian trong quá trình di truyền Cho cây Aa Bd//bD liên kết gen hoàn toàn lai phân tích Kếtluận nào sau đây đúng?

A Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau.

B Không xuất hiện ở con lai cây thân cao, hạt tròn, màu vàng.

C Xuất hiện ở con lai cây thân thấp, hạt dài, màu trắng.

D Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử.

Câu 38: Ở ruồi giấm, F1 ♀ AB//ab x ♂ AB//ab Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hòan

tòan và chỉ có ruồi cái mới xảy ra hóan vị gen F2 sẽ có

A 8 kiểu tổ hợp và 7 loại kiểu gen. B 8 kiểu tổ hợp và 8 loại kiểu gen.

C 16 kiểu tổ hợp và 9 loại kiểu gen D 16 kiểu tổ hợp và 10 loại kiểu gen.

Câu 39: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A, a và B,b) phân li độc

lập Gen A và gen B tác động lên sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ sau:

Gen A Gen B Enzim A Enzim B Chất không màu 1 Chất không màu 2 Sắc tố đỏ

Các alen a và b không có chức năng trên Những cây hoa trắng trong loài này có thể có

Câu 40: Một cơ thể dị hợp 3 cặp alen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường tương đồng khác nhau, khi

giảm phân tạo giao tử A BD = 15% Kiểu gen của cơ thể này và tần số hóan vị gen (f) là

Câu 41: Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 nhiễm sắc thể Hợp tử của đậu Hà Lan

được tạo thành nhân đôi bình thường 2 đợt, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 84 nhiễmsắc thể đơn Hợp tử trên là:

Trang 6

C thể 1 nhiễm D thể tam bội.

Câu 42: Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa do một gen gồm 2 alen quy định Người ta

tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cây hoa màu đỏ thuần chủng (kiểu gen RR) trồng ở nhiệt độ 35oC cho hoa màutrắng Nếu đem hạt của cây hoa màu trắng này trồng ở 20oC thì lại cho hoa màu đỏ

- Thí nghiệm 2: Cây hoa màu trắng thuần chủng (rr) trồng ở nhiệt độ 35oC hay 20oC đều cho hoamàu trắng

Điều này chứng tỏ ở cây hoa liên hình:

A tính trạng màu hoa không chỉ do gen quy định mà còn chịu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường.

B tính trạng màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào kiểu gen.

C tính trạng màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ.

D gen R quy định hoa màu đỏ đã đột biến thành gen r quy định hoa màu trắng.

Câu 43: Cho lai giữa hai cá thể có cùng kiểu gen Aa BC//bc (khoảng cách giữa hai gen b và c là 20%).

Tính theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu gen đồng hợp trội về cả 3 cặp gen ở đời con sẽ là

Câu 44: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly của Menđen là

A mỗi tính trạng do 1 cặp nhân tố di truyền quy định Khi hình thành giao tử, cặp alen phân ly đồng

đều về các giao tử nên 50% số giao tử chứa alen có nguồn gốc từ bố, 50% số giao tử chứa alen có nguồngốc từ mẹ

B sự phân ly đồng đều của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân dẫn tới sự phân ly đồng đều của cặp alen tương ứng về các giao tử.

C sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể khác nhau trong giảm phân dẫn đến sự phân ly độc

lập của các alen về các giao tử; sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh sẽ tạo ra các tổ hợpgen khác nhau

D các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân ly độc lập trong quá trình hình

thành giao tử

Câu 45: Nếu 1 gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, gen nằm trên NST thường và phân li độc

lập thì kiểu gen của bố mẹ như thế nào để ngay đời con phân li theo tỉ lệ kiểu hình : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1: 1?

Câu 46: Hai alen thuộc cùng 1 lôcut có thể tương tác với nhau theo những cách

A tương tác át chế, tương tác bổ trợ, tương tác cộng gộp.

B phân li độc lập, liên kết gen, hoán vị gen.

C phân li độc lập, tương tác gen, hoán vị gen.

D trội hoàn toàn, trội không hoàn toàn, đồng trội.

Câu 47: Tính đa hiệu của gen là hiện tượng

A các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định 1 tính trạng.

B các gen thuộc cùng lôcut cùng tác động quy định 1 tính trạng.

C các gen thuộc cùng lôcut cùng tác động quy định đồng thời nhiều tính trạng khác nhau.

D các gen thuộc những lôcut khác nhau quy định các tính trạng khác nhau.

Câu 48: Một phân tử ARN ở vi khuẩn có tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: 15% A : 20% G : 30% U :

35% X Vùng mã hoá trên đoạn phân tử ADN sợi kép có tỉ lệ các loại nuclêôtit là:

A 15% A : 20% G : 30% T : 35% X.

B 17,5% G : 17,5% X : 32,5% A : 32,5% T.

C 22,5% T : 22,5% A : 27,5% G : 27,5% X.

D 15% T : 20% X : 30% A : 35% G.

Câu 49: Cho biết tính trạng màu sắc do 1 gen có 2 alen trội lặn hòan tòan quy định, gen nằm trên nhiễm

sắc thể thường Cho các phép lai sau:

Trắng (1) x Trắng (2) 12 Trắng : 4 Đen

Trang 7

Câu 50: Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội Loài cây nào sau đây

phù hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó?

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.

B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.

C Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.

D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu Câu 2 Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mầm trên đất bị nhiễm mặn, alen a

quy định hạt không có khả năng này Từ một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền thu đượctổng số 10000 hạt Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 6400 hạt nảymầm Trong số các hạt nảy mầm, tỉ lệ hạt có kiểu gen dị hợp tử tính theo lí thuyết là

A 36% B 16% C 25% D 75%

Câu 3: : Cho các phương pháp tạo giống tiến hành ở thực vật:

(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ (2) Cho thụ phấn khác loài kết hợp gây đột biến đa bội hoá.(3) Dung hợp tế bào trần khác loài (4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơnbội

Các phương pháp tạo ra giống mới có độ thuần chủng cao nhất là:

A (1), (3) B (2), (3) C (2), (4) D (1), (4) C©u 4 Tần số kiểu gien của quần thể biến đổi theo nhiều hướng thích nghi với những điều kiện sống

khác nhau không đồng nhất sau đó tần số alen ở mỗi hướng được bảo tồn ổn định làm cho quần thể bị phân hóa thành nhiều kiểu hình là kết quả của quá trình:

A Chọn lọc vận động B Cách ly C Chọn lọc phân hóa D Chọn lọc ổn định

Câu 5 Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AabbDd và AaBbDd, xác suất thu được kiểu hình

A - B - D - là:

A 56,25% B 37,5% C 28,125% D 12,5%.

Câu 6: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn

sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

A làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái B làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt.

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.

Câu 7 Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hoá nhỏ:

A Là quá trình hình thành loài mới.

B Là quá trình hình thành các đơn vị tiến hoá trên loài.

C Là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

D Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.

Câu 8: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng

quy định da bình thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có mộtngười mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bình thường của

Trang 8

A 0,005% B 0,0075% C 0,9925% D 0,9975%.

Câu 9 Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trờng

B Các cá thể tận dụng đợc nhiều nguồn sống từ môi trờng

C Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

D Các cá thể tăng cờng cạnh tranh nhau để tranh giành nguồn sống

Câu 10 Sự tổng hợp ARN được thực hiện:

A Trong nhõn đối với mARN, cũn tARN và rARN được tổng hợp ở ngoài nhõn

B Trong nhõn đối với tARN, cũn mARN và rARN được tổng hợp ở ngoài nhõn

C.Theo nguyờn tắc bổ sung dựa trờn một mạch của gen cú chiều 3’-5’

D Theo nguyờn tắc bổ sung dựa trờn hai mạch của gen cú chiều 3’-5’

Câu11 Điểm giống nhau trong hoạt động của Operon Lac trong mụi trường cú và khụng cú Lactozơ:

A Vựng vận hành đều bị gắn prụtờin ức chế

B Cú hiện tượng chất cảm ứng làm bất hoạt prụtờin ức chế

C Enzim ARN polimeraza khụng tiếp xỳc với vựng khởi động

D Gen điều hoà đều tiến hành phiờn mó để tổng hợp prụtờin ức chế

Câu 12 Một gen thực hiện 2 lần phiờn mó đũi hỏi mụi trường cung cấp số lượng nuclờotit cỏc loại:

A=400, U=360, G=240, X=480 Số lượng nuclờotit từng loại của gen là:

Câu 13: Ở đậu Hà lan: Tớnh trạng hạt trơn là trội so với hạt nhăn Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt

nhăn thu được F1 đồng loạt hạt trơn F1 tự thụ phấn được F2 Cho rằng mỗi quả đậu F2 cú 4 hạt Xỏc suất để bắt gặp quả đậu cú 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao nhiờu?

A 3/ 16 B 27/ 256 C 9/ 16 D 9/ 256

Câu 14 Do đột biến lệch bội, ở người cú dạng XXY Bệnh mự màu do đột biến gen lặn m trờn NST X.

Một người phụ nữ bị mự màu, kết hụn với người chồng mắt bỡnh thường Họ sinh được một con trai

XXY nhưng khụng bị mự màu Điều giải thớch nào sau đõy là đỳng ?

A Con trai đú cú kiểu gen XMXMY và bị lệch bội do mẹ.

B Con trai đú cú kiểu gen XMXmY và bị lệch bội do mẹ.

C Con trai đú cú kiểu gen XMXMY và bị lệch bội do bố.

D Con trai đú cú kiểu gen X M X m Y và bị lệch bội do bố.

Câu 15 Ở 1 loài đậu, màu hoa đỏ do gen B quy định, gen A ỏt chế màu và cho kiểu hỡnh hoa trắng

Gen a khụng ỏt chế và gen b cho hoa màu vàng Lai giữa 2 cõy đậu thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng với nhau được F1 toàn đậu trắng dị hợp tử Cho F1 lai với 1 thứ hạt đậu khỏc ở F2 thu được kết quả 80 cõy đậu hoa trắng, 60 cõy đậu hoa đỏ và 20 cõy đậu hoa vàng

Xỏc định kiểu gen của P và cõy đem lai với đậu F1 Nếu cho F1 giao phấn thỡ ở kết quả lai sẽ xuất hiện

tỉ lệ phõn tớnh như thế nào?

A AAbb x aaBB Aabb hoặc aaBb, 12 trắng : 3 đỏ : 1 vàng

B AABB x Aabb Aabb 9 trắng : 6 đỏ: 1 vàng

C AAbb x aaBB aaBb 12 trắng : 3 đỏ : 1 vàng

D AABB x aabb Aabb hoặc aaBb, 9 trắng: 6 đỏ: 1 vàng

Câu 16 Một quần thể giao phối ở trạng thỏi cõn bằng di truyền, xột một gen cú hai alen (A và a),

người ta thấy số cỏ thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cỏ thể đồng hợp lặn Tỉ lệ phần trăm số cỏ thể

dị hợp trong quần thể này là

A 18,75% B 56,25% C 37,5% D 3,75%.

Câu 17 Xột cặp NST giới tớnh XY của một cỏ thể đực Trong quỏ trỡnh giảm phõn xảy ra sự phõn li

bất thường ở kỡ sau Cỏ thể trờn cú thể tạo ra loại giao tử nào:

A XY và O B X, Y, XY và O C XY, XX, YY và O D X, Y, XX, YY, XY và O Câu 18 Trong quỏ trỡnh hỡnh thành loài bằng con đường địa lớ, phỏt biểu nào dưới đõy là khụng đỳng

A Khi loài mở rộng khu phõn bố, điều kiện khớ hậu địa chất khỏc nhau ở những vựng lónh thổ mới

hoặc khu phõn bố bị chia cắt do cỏc vật cản địa lớ sẽ làm cho cỏc quần thể trong loài bị cỏch li nhau

B Điều kiện địa lớ là nguyờn nhõn trực tiếp gõy ra những biến đổi tương ứng trờn cơ thể sinh vật

C Trong những điều kiện sống khỏc nhau, chọn lọc tự nhiờn đó tớch luỹ cỏc đột biến và biến dị tổ hợp

theo những hướng khỏc nhau dần dần tạo thành những nũi địa lớ rồi thành loài mới

D Hỡnh thành loài bằng con đường địa lớ là phương thức cú cả ở động vật và thực vật

Câu 19 Ở một loài bọ cỏnh cứng: Gen A quy định mắt dẹt; a: mắt lồi; B: mắt xỏm; b: mặt trắng (Gen

A, B trội hoàn toàn) Biết gen nằm trờn NST thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay sau khisinh ra) Trong phộp lai AaBb  AaBb người ta thu được 780 cỏ thể con sống sút Hỏi số cỏ thể con mắt

Trang 9

A 65 B 130 C 195 D 260

Câu 20 Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng về kớch thước quần thể:

A Kớch thước quần thể là tổng số cỏ thể hoặc sản lượng hay tổng năng lượng của cỏc cỏ thể trong quần thể

B Kớch thước tối đa của quần thể là giới hạn về số lượng mà quần thể cú thể đạt được

C Kớch thước quần thể là đặc trưng của loài mang tớnh di truyền

D Quần thể phõn bố rộng nguồn sống dồi dào cú kớch thước lớn hơn quần thể phõn bố ở nơi hẹp nguồn sống hạn chế

Câu 21 Một tế bào sinh tinh chứa 3 cặp gen dị hợp (AB/ab)Dd Thực tế khi giảm phõn bỡnh thường, tế

bào sinh tinh đú cho tối đa mấy loại tinh trựng?

A 2 loại B 4 loại C 2 hoặc 4 hoặc 8 loại D 4 hoặc 8 loại.

Câu 22 Sự di truyền nhúm mỏu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối IA, IB, IO Kiểu gen IA IA, IA IOqui định nhúm mỏu A Kiểu gen IB IB, IB IO qui định nhúm mỏu B Kiểu gen IA IB qui định nhúm mỏu

AB Kiểu gen IO IO qui định nhúm mỏu O Trong một quẩn thể người, nhúm mỏu O chiếm 4%, nhúm mỏu B chiếm 21% Tỉ lệ nhúm mỏu A là

B Mặt chủ yếu của CLTN là đảm bảo sự sống sút của cỏ thể

C Chọn lọc những cỏ thể khoẻ mạnh cú khả năng sinh trưởng, phỏt triển và chống chịu tốt

D Tạo ra sự đa hỡnh cõn bằng trong quần thể

Câu 24 Bằng chứng sinh học phõn tử chứng minh mọi sinh vật trờn trỏi đất cú chung một nguồn gốc là:

1 Mọi sinh vật đều sử dụng chung một loại mó di truyền

2 Đều sử dụng hơn 20 loại axit amin để cấu tạo nờn prụtờin

3 Những loài cú quan hệ họ hàng gần thỡ trỡnh tự cỏc axit amin và trỡnh tự cỏc nuclờụtit càng giống nhau

4 Mọi sinh vật được cấu tạo từ tế bào

Phương ỏn đỳng là:

A 1 và 2 B 2 và 3 C 1, 2 và 3 D 1 , 2, 3 và 4

Câu 25.Cỏ thể cú kiểu gen

ABDabd Khi giảm phõn cú hoỏn vị gen ở cặp Bb và Dd với tần số 20% Loạigiao tử abd chiếm bao nhiờu phần trăm ?

A 20% B 10% C 30% D 40%.

Câu 26 Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại

ađênin (A) Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85 A0 Biết rằng trong số nuclêôtit bịmất có 5 nuclêôtit loại xitôzin (X) Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lợt là

A 370 và 730 B 375 và 745 C 375 và 725 D 355 và 745

Câu 27 Để tìm hiểu hiện tợng kháng thuốc ở sâu bọ, ngời ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để xử lý các

dòng ruồi giấm đợc tạo ra trong phòng thí nghiệm Ngay từ lần xử lý đầu tiên, tỉ lệ sống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tùy dòng) Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng kháng DDT

A liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trớc.

B Chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT

C Là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trờng có DDT

D Không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể

Câu 28 ở ngời, gen quy định màu mắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc có 2 alen (B và b), gen

quy định nhóm máu có 3 alen (IA, IB và I0) Cho biết các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể

thờng khác nhau Số kiểu gen tối đa có thể đợc tạo ra từ 3 gen nói trên ở trong quần thể ngời là

A 54. B 24 C 10 D 64

Câu 29 ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen

B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng mộtcặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu đợc đời con phân

li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn: 190 cây thân cao, quả dài: 440 cây thân thấp, quả tròn; 60 câythân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là

A 6% B 36% C 12% D 24%

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của quá trình giao phối đối với tiến hóa?

A Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến

B Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên

C Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể.

D Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền

Trang 10

Câu 31 Ở ngụ, giả thiết hạt phấn (n + 1) khụng cú khả năng thụ tinh; noón (n + 1) vẫn thụ tinh bỡnh

thường Gọi gen R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r qui định hạt trắng

Cho P: ♂RRr (2n + 1) X ♀ Rrr (2n + 1) Tỉ lệ kiểu hỡnh ở F1 là:

A 3 đỏ : 1 trắng. B 5 đỏ : 1 trắng C 11 đỏ : 1 trắng D 35 đỏ : 1 trắng Câu 32 : Bằng cụng nghệ tế bào thực vật, người ta cú thể nuụi cấy cỏc mẩu mụ của một cơ thể thực

vật rồi sau đú cho chỳng tỏi sinh thành cỏc cõy Bằng kĩ thuật chia cắt một phụi động vật thành nhiều phụi rồi cấy cỏc phụi này vào tử cung của cỏc con vật khỏc nhau cũng cú thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm Đặc điểm chung của hai phương phỏp này là

A đều tạo ra cỏc cỏ thể con cú kiểu gen thuần chủng

B đều tạo ra cỏc cỏ thể con cú kiểu gen đồng nhất.

C đều thao tỏc trờn vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể.

D cỏc cỏ thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hỡnh.

Câu 33 Ở người, gen lặn gõy bệnh bạch tạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng

quy định da bỡnh thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bỡnh thường thỡ cú mộtngười mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng cú da bỡnh thường, xỏc suất sinh con bỡnh thường của

họ là

A 0,005% B 0,0075% C 0,9925% D 0,9975%.

Câu 34 Cá rô phi Việt Nam sống đợc trong môi trờng nớc có nhiệt độ từ 5,60C đến 420C Cá chép sống

ở môi trờng nớc có nhiệt độ từ 20C đến 440C Biên độ dao động nhiệt độ của ao hồ nớc ta là: ở miền Bắc

từ 20C đến 420C, ở miền Nam từ 100C đến 400C Câu nào sau đây có nội dung sai?

A Cá chép và cá rô phi đều có thể nuôi đợc ở cả hai miền

B Khả năng phân bố của cá chép rộng hơn cá rô phi

C Cá chép có thể sống đợc ở mọi ao hồ của miền Nam

D Cá rô phi có thể sống đợc ở mọi ao hồ của miền Bắc.

Câu 35 Điều đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là:

A Sự phồn thịnh của thực vật hạt kín, sâu bọ, chim, thú và ngời.

B Chinh phục đất liền của thực vật và động vật

C Phát triển u thế của thực vật hạt trần, chim, thú

D Phát triển u thế của thực vật hạt trần, bò sát

Cõu 36 Trỡnh tự cỏc loài nào trong số trỡnh tự cỏc loài nờu dưới đõy được sắp xếp đỳng theo trỡnh tự

thời gian tiến húa?

A Homo erectus; Homo sapiens; Homo habilis; Homo neanderthalensis

B Homo habilis; Homo erectus; Homo neanderthalensis; Homo sapiens

C Homo neanderthalensis; Homo habilis; Homo sapiens; Homo erectus

D Homo habilis; Homo neanderthalensis; Homo erectus; Homo sapiens

Cõu 37.F1 thõn cao lai với cỏ thể khỏc được F2 gồm 5 thõn thấp: 3 thõn cao Sơ đồ lai của F1 là:

A AaBb x Aabb B AaBb x aabb. C AaBb x AABb D AaBb x AaBB Cõu 38 Ưu thế nổi bật của tạo dũng thuần chủng từ hạt phấn hoặc noón chưa thụ tinh thành dũng đơn

bội rồi xử lý bằng Conxixin để lưỡng bội hoỏ là:

A Tạo ra cõy dị hợp về tất cả cỏc gen nờn ưu thế cao.

B Tạo ra cõy ăn quả khụng cú hạt.

C Tạo ra cõy cú khả năng khỏng bệnh tốt.

D Tạo ra cõy cú kiểu gen đồng hợp về tất cả cỏc gen.

Cõu 39 Một loài hoa: gen A: thõn cao, a: thõn thấp, B: hoa kộp, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng.

Trong di truyền khụng xảy ra hoỏn vị gen Xột phộp lai P(Aa,Bb,Dd) ì (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ

1 thõn cao, hoa kộp, trắng: 1 thõn cao, hoa đơn, đỏ: 1 thõn thấp, hoa kộp, trắng: 1 thõn thấp, hoa đơn, đỏkiểu gen của bố mẹ là:

ad

adbbad

BD

Cõu 40 Một quần thể thực vật tự thụ phấn cú tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là 0,45AA:0,30Aa:0,25aa Cho

biết cỏc cỏ thể cú kiểu gen aa khụng cú khả năng sinh sản Tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ kiểu gen thu được ởF1 là:

A 0,360AA : 0,480Aa : 0,160aa B 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.

C 0,700AA : 0,200Aa : 0,100aa D 0,360AA : 0,240Aa : 0,400aa

II Phần riêng (10 câu) : Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần A hoặc B

A.Theo chơng trình chuẩn (10 câu , từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41.Xột một phần của chuỗi polipeptit cú trỡnh tự axit amin như sau:

Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg -

Thể đột biến về gen này cú dạng:

Trang 11

Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg,

Đột biến thuộc dạng:

Câu 42 Nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần

số tơng đối của cá alen của 1 quần thể

A chọn lọc tự nhiên B di nhập gen

C yếu tố ngẫu nhiên D giao phối không ngẫu nhiên

Cõu 43 Phỏt biểu đỳng về cấu trỳc thỏp tuổi của quần thể trẻ:

A Đỏy thỏp hẹp, nhúm tuổi trung bỡnh lớn hơn nhúm tuổi thấp

B Thỏp cú đỏy rộng, tỉ lệ nhúm tuổi trước sinh cao

C Đỏy thỏp rộng vừa phải, tỉ lệ sinh cõn bằng với tỉ lệ tử vong

D Đỏy thỏp rộng cạnh thỏp xiờn ớt hoặc đứng

Câu 44: ở ngời, gen D quy định tính trạng da bình thờng, alen d quy định tính trạng bạch tạng, cặp gen

này nằm trên nhiễm sắc thể thờng; gen M quy định tính trạng mắt nhìn màu bình thờng, alen m quy địnhtính trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tơng ứng trên Y Mẹ bình thờng

về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thờng và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trờng hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là:

A DdX M X m x ddX M Y. B DdXMXM x DdXMY

C DdXMXm x DdXMY D ddXMXm x DdXMY

Cõu 45: Bệnh phờnilkờtụnuria (phờnilkờtụ niệu) xảy ra do:

A Chuỗi bờta trong phõn tử hờmụglụbin cú sự biến đổi 1 axit amin

B Đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể giới tớnh X

C Thiếu enzim xỳc tỏc cho phản ứng chuyển phờnilalanin trong thức ăn thành tirụzin

D Thừa enzim chuyển tirụzin thành phờnilalanin làm xuất hiện phờnilalanin trong nước tiểu

Cõu 46 Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

A Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.

B Chon lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

C Loài mới đợc hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đợc phân li tính trạng

D Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung

Cõu 47 Ở một ruồi giấm cỏi cú kiểu gen

Cõu 48: Trong tự nhiờn, thể đa bội ớt gặp ở động vật vỡ

A động vật khú tạo thể đa bội vỡ cú vật chất di truyền ổn định hơn.

B cơ chế xỏc định giới tớnh ở động vật bị rối loạn gõy cản trở trong quỏ trỡnh sinh sản.

C thực vật cú nhiều loài đơn tớnh mà đa bội dễ phỏt sinh ở cơ thể đơn tớnh.

D đa bội thể dễ phỏt sinh ở nguyờn phõn mà thực vật sinh sản vụ tớnh nhiều hơn động vật.

Cõu 49 Trong trường hợp giảm phõn và thụ tinh bỡnh thường, một gen quy định một tớnh trạng và

gen trội là trội hoàn toàn Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai AaBbDdHh  AaBbDdHh sẽ cho kiểu hỡnhmang 2 tớnh trạng trội và 2 tớnh trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

A 27/256 B 9/256 C 36/256 D 54/256.

Cõu 50 Trong nghiờn cứu di truyền ở người, phương phỏp giỳp phỏt hiện ra nhiều bệnh tật phỏt sinh do

đột biến số lượng nhiễm sắc thể nhất là

A nghiờn cứu phả hệ. B nghiờn cứu tế bào học

C nghiờn cứu di truyền phõn tử D nghiờn cứu trẻ đồng sinh.

B.Theo chơng trình nâng cao (10 câu , từ câu 51 đến câu 60)

Cõu 51 Một cơ thể chứa cỏc cặp gen dị hợp giảm phõn bỡnh thường thấy xuất hiện loại giao tử AE BD

= 17,5% Hóy cho biết loại giao tử nào sau đõy cũn cú thể được tạo ra từ quỏ trỡnh trờn, nếu xảy ra hoỏn

vị chỉ ở cặp gen Aa?

A Giao tử Ae BD = 7,5% B Giao tử aE bd = 17,5%.

B Giao tử ae BD = 7,5% D Giao tử AE Bd = 17,5%.

Cõu 52 Ở một loài thực vật, hai cặp gen khụng alen phõn li độc lập, tỏc động bổ trợ với nhau, người ta

đem cõy F1 lai với một cõy khỏc thỡ F2 thu tỉ lệ 9 thõn cao : 7 thõn thấp Để F2 thu tỉ lệ 3 thõn cao : 1 thõnthấp thỡ F1 phải lai F1 với cõy cú kiểu gen:

A AaBb B AABb C aabb D aaBb.

Cõu 53 Một đoạn phõn tử ADN cú tổng số 3000 nuclờụtit và 3900 liờn kết hiđrụ Đoạn ADN này :

Trang 12

C cú 6000 liờn kết photphođieste D dài 0,408 μ m.

Cõu 54 Những phương phỏp nào sau đõy luụn tạo ra được dũng thuần chủng.

1 Cho tự thụ phấn liờn tục qua nhiều thế hệ, kết hợp với chọn lọc

2 Cho hai cỏ thể khụng thuần chủng của hai loài lai với nhau được F1, tứ bội húa F1 thành thể dị đa bội

3 Cho hai cỏ thể khụng thuần chủng của cựng một loài lai với nhau được F1, tứ bội húa F1 thành thể tứ bội

4 Cụnxisin tỏc động lờn giảm phõn 1 tạo giao tử lưỡng bội, hai giao tử lưỡng bội thụ tinh tạo ra hợp tử tứbội

Phương ỏn đỳng:

Cõu 55 Trong những điều kiện thớch hợp nhất, lợn Ỉ 9 thỏng tuổi đạt 50 kg, trong khi đú, lợn Đại Bạch

ở 6 thỏng tuổi đó đạt 90 kg Kết quả này núi lờn :

A Kiểu gen đúng vai trũ quan trọng trong việc quyết định năng suất của giống.

B Vai trũ quan trọng của mụi trường trong việc quyết định cõn nặng của lợn.

C Vai trũ của kĩ thuật nuụi dưỡng trong việc quyết định cõn nặng của lợn.

D Tớnh trạng cõn nặng ở lợn Đại Bạch do nhiều gen chi phối hơn ở lợn Ỉ.

Cõu 56 Một cơ thể có tế bào chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính XAXa Trong quá trình giảm phân phátsinh giao tử, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này không phân li trong lần phân bào II Các loại giao tử

có thể đợc tạo ra từ cơ thể trên là:

A XA X A , X a X a , X A , X a , O. B XAXa,O, XA, XAXA

C XAXA, XAXa, XA, Xa, O D XAXa, XaXa, XA, Xa, O

Cõu 57 í nghĩa của thuyết tiến hoỏ bằng cỏc đột biến trung tớnh là

A Củng cố học thuyết tiến hoỏ của Đacuyn về vai trũ của chọn lọc tự nhiờn trong sự hỡnh thành

cỏc đặc điểm thớch nghi hỡnh thành loài mới

B Khụng phủ nhận mà chỉ bổ sung thuyết tiến hoỏ bằng con đường chọn lọc tự nhiờn, đào thải cỏc đột biến cú hại.

C Giải thớch hiện tượng đa hỡnh cõn bằng trong quần thể giao phối.

D Bỏc bỏ thuyết tiến hoỏ bằng con đường chọn lọc tự nhiờn, đào thải cỏc đột biến cú hại.

Cõu 58 Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exon của gen cấu trúc nhng không làm

thay đổi trình tự các axit amin do gen đó quy định tổng hợp Nguyên nhân là do

A Mã di truyền có tính thoái hóa. B Mã di truyền có tính phổ biến

C Mã di truyền có tính không đặc hiệu D Mã di truyền là mã bộ ba

Cõu 59 Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trờn NST thường quy định Tại một huyện miền

nỳi, tỉ lệ người bị bệnh bạch tạng là: 1/ 10000 Tỉ lệ người mang gen dị hợp sẽ là:

A 0,5% B 49,5 % C 98,02% D 1,98 %.

Cõu 60 Cho cỏc nhõn tố sau:

(1) Biến động di truyền (2) Chọn lọc tự nhiờn (3) Giao phối khụng ngẫu nhiờn (4) Kớch thước

quần thể nhỏ

Cỏc nhõn tố cú thể làm nghốo vốn gen của quần thể là:

A (2), (4) B (1), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3).

Cõu 1: Cơ quan thoỏi húa mặc dự khụng cú chức năng gỡ nhưng vẫn tồn tại cú thể là do:

A chưa đủ thời gian tiến húa để CLTN cú thể loại bỏ chỳng.

B cú thể chỳng sẽ trở nờn cú ớch trong tương lai nờn khụng bị loại bỏ.

C chưa đủ thời gian tiến húa để cỏc yếu tố tự nhiờn cú thể loại bỏ chỳng.

D vỡ chỳng vụ hại nờn CLTN khụng cần phải loại bỏ.

Cõu 2: Cõu nào dưới đõy núi về nội dung của học thuyết Đacuyn là đỳng nhất?

A Chỉ cú cỏc biến dị tổ hợp xuất hiện trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho chọn

giống và tiến húa

B Những biến dị di truyền xuất hiện một cỏch riờng rẽ trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho quỏ trỡnh chọn giống và tiến húa.

C Chỉ cú đột biến gen xuất hiện trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho quỏ trỡnh

chọn giống và tiến húa

D Những biến dị xuất hiện một cỏch đồng loạt theo một hướng xỏc định mới cú ý nghĩa tiến húa Cõu 3: Quan sỏt sơ đồ phả hệ và cho biết quy luật di truyền nào chi phối sự di truyền tớnh trạng bệnh?

Trang 13

Nam bình thường Nam bệnh Nữ bình thường Nữ bệnh

A Do gen trội nằm trên NST giới tính X B Do gen lặn nằm trên NST giới tính X.

C Do gen lặn nằm trên NST thường. D Di truyền theo dòng mẹ.

Câu 4: Tại sao các quần thể phải có kích thước rất lớn thì tần số alen của quần thể mới ít bị biến đổi?

A Khi quần thể có kích thước lớn thì tác động các yếu tố ngẫu nhiên bị hạn chế.

B Khi quần thể có kích thước lớn thì tần số đột biến gen là không đáng kể.

C Khi quần thể có kích thước lớn thì tác động di nhập gen bị hạn chế.

D Khi quần thể có kích thước lớn thì tác động của CLTN bị hạn chế.

Câu 5: Ở một loài thực vật, khi cho các cây thuần chủng P có hoa màu đỏ lai với cây có hoa màu

trắng, F1 thu được tất cả các cây có hoa màu đỏ Cho các cây F1 lai với một cây có màu trắng, thế hệsau thu được tỉ lệ kiểu hình là 5 cây hoa màu trắng: 3 cây hoa màu đỏ Ở loài thực vật này, để kiểu hìnhcon lai thu được là 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ thì kiểu gen của cơ thể đem lai phải như thếnào?

Câu 6: Trong quần xã những loài có số lượng cá thể nhiều, tính chất hoạt động mạnh gọi là:

A Loài đặc trưng B Loài ưu thế C Loài đặc hữu D Loài ngẫu nhiên Câu 7: Cho lưới thức ăn trong hệ sinh thái rừng như sau :

Cây dẻ Sóc Diều hâu Vi khuẩn và nấm

Cây thông Xén tóc Chim gõ kiến Trăn

Thằn lằn

Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất trong lưới thức ăn trên là :

Câu 8: Những dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi hình thái NST?

4 Đảo đoạn ngoài tâm động 5 Chuyển đoạn không tương hỗ

Phương án đúng:

Câu 9: Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì:

A cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây nên bởi các nhân tố tiến hóa.

B điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.

C điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra biến đổi trên cơ thể sinh vật.

D cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản.

Câu 10: Ở ruồi giấm gen B quy định thân xám; gen b quy định thân đen; gen V quy định cánh dài, gen

v quy định cánh cụt Hai cặp gen trên nằm trên một cặp nhiễm sắc thể, khi đem lai ruồi giấm cái dị hợp

về hai cặp gen với ruồi giấm đực thân xám cánh cụt kết quả thu được 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hìnhđen cụt chiếm 20% Kết luận nào sau đây về quá trình phát sinh giao tử của ruồi bố mẹ là đúng và kiểugen ruồi cái dị hợp là:

A Hoán vị gen ở ruồi cái là 20%.Ruồi cái có KG :

BV bv

B Hoán vị gen ở ruồi cái là 40% Ruồi cái có KG :

Bv bV

C Hoán vị gen ở ruồi cái 20% Ruồi cái có KG :

Bv bV

Trang 14

D Hoán vị gen ở cả hai bên 40% Ruồi cái có KG :

Bv bV

Câu 11: Trong một hệ sinh thái trên đất liền, bậc dinh dưỡng nào có tổng sinh khối cao nhất?

C Sinh vật tiêu thụ bậc 1 D Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

Câu 12: Trong một quần thể rắn hổ mang ngẫu phối gồm 2000 con, độc tính của nọc được quy định

bởi một cặp gen nằm trên NST thường Các gen này có quan hệ trội lặn không hoàn toàn Quần thể này

có 100 cá thể đồng hợp tử về alen t ( nọc của gen tt không độc), 800 cá thể dị hợp tử có kiểu gen Tt (nọccủa kiểu gen này có tính độc trung bình) và 1100 cá thể đồng hợp tử về gen T ( nọc của kiểu gen TT độcgây chết) Giả sử không có đột biến và di nhập gen, sau một số thế hệ nếu quần thể này có 5000 cá thể,thì số rắn có nọc độc là bao nhiêu?

Câu 13: Cho một cây tự thụ phấn, đời F1 thu được 43,75% cây cao, 56,25% cây thấp Trong số những

cây thân cao ở F1, tỉ lệ cây thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 14: Hoán vị gen có vai trò

1 làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.2 tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau

3 sử dụng để lập bản đồ di truyền 4 làm thay đổi cấu trúc NST

Phương án đúng

Câu 15: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau Hãy

cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp tử trong số các kiểu gen nói trên?

Câu 16: Sự sống chỉ được xem là đã xuất hiện khi:

A Hình thành ADN, prôtêin B Hình thành tế bào nguyên thủy.

C Hình thành các chất có khả năng tự sao D Hình thành protein, ADN, ARN, Lipit Câu 17: Mô tả nào nêu dưới đây là nói về sự khuyếch đại sinh học?

A Hiệu ứng nhà kính có tác động mạnh nhất ở các cực của trái đất.

B Khi sử dụng thuốc trừ sâu DDT trong môi trường thì chất độc này sẽ phân bố đều ở các bậc dinh

dưỡng

C Năng lượng ở thực vật được chuyển lên các bậc dinh dưỡng càng cao càng ít.

D Vật ăn thịt ở bậc dinh dưỡng trên cùng của lưới thức ăn bị ngộ độc nhiều nhất khi môi trường

bị ô nhiễm chất độc.

Câu 18: Giả sử trong một gen có một bazơ nitơ Guanin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau 5 lần tự sao sẽ

có bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A-T(biết đột biến chỉ xảy ra một lần)

Câu 19: Đột biến nào sau đây có thể góp phần tạo nên loài mới?

A Đột biến mất đoạn NST B Đột biến chuyển đoạn NST.

C Đột biến lặp đoạn NST D Đột biến chuyển đoạn và đảo đoạn NST.

Câu 20: Có hai quần thể của cùng một loài Quần thể thứ nhất có 750 cá thể, trong đó tần số alen A là

0,6 Quần thể thứ hai có 250 cá thể, trong đó tần số alen A là 0,4 Nếu toàn bộ các cá thể ở quần thể 2 di

cư vào quần thể 1 thì ở quần thể mới alen A có tần số là:

Câu 21: Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a, bố và mẹ đều là dị hợp tử (Aa x Aa), thì xác suất để

có được đúng 3 người con có kiểu hình trội trong một gia đình có 4 người con là:

Câu 22: Câu nào dưới đây giải thích ưu thế lai là đúng?

A Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai.

B Người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường không đồng nhất về

kiểu hình

C Lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho ra con lai có ưu thế lai cao.

D Lai khác dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lí luôn cho ưu thế lai cao.

Câu 23: Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và phân li độc lập với nhau.Ở đời con của

Trang 15

Câu 24: Ở một loài thực vật, A- quả chín sớm, a- quả chín muộn Đem lai giữa các dạng cây tứ bội với

nhau được F1 Muốn ngay F1 chỉ xuất hiện 1 loại kiểu hình thì có bao nhiêu phép lai cho kết quả trên?

Câu 25: Câu khẳng định nào dưới đây về quá trình phiên mã là đúng?

A ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen theo chiều 3’-5’ và tổng hợp mạch mới theo

chiều 3’-5’ và dừng lại phiên mã khi gặp tín hiệu kết thúc

B ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen và gặp bộ ba kết thúc thì nó dừng quá trình

phiên mã

C ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen theo chiều 5’-3’ và tổng hợp mạch 3’-5’

theo nguyên tắc bắt đôi bổ sung và dừng quá trình phiên mã khi gặp bộ ba kết thúc

D ARN polimeraza bắt đầu phiên mã khi nó gặp trình tự nuclêôtit đặc biệt nằm trước bộ ba mở đầu của gen.

Câu 26: Cả ba loại ARN ở sinh vật có cấu tạo tế bào đều có các đặc điểm chung:

Câu 27: Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển Trong

mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát vàkhi đó tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợpnên Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp

Câu 28: Cả 4 chủng vi rút đều có vật chất di truyền là một axitnuclêic Loại vật chất di truyền của

chủng virút có thành phần nuclêôtit nào sau đây thường kém bền nhất

A chủng virút có 22%A, 22%T, 28%G, 28%X B chủng virút có 22%A, 22%U, 28%G,

28%X

C chủng virút có 22%A, 22%G, 28%T, 28%X. D chủng virút có 22%A, 22%G, 28%U, 28%X.

Câu 29: Dị đa bội là hiện tượng trong tế bào chứa bộ NST

A đơn bội của 2 loài khác nhau. B lưỡng bội của 2 loài khác nhau.

C thừa hoặc thiếu một số NST D lưỡng bội của 2 bộ NST giống nhau trong cùng một loài Câu 30: Trình tự đúng về sự xuất hiện các dạng người cổ hóa thạch là:

A Homo habilis – Homo neanderthalensis -Homo erectus.

B Homo neanderthalensis - Homo habilis – Homo erectus.

C Homo habilis – Homo erectus - Homo neanderthalensis.

D Homo erectus – Homo habilis - Homo neanderthalensis.

Câu 31: Theo mô hình operon Lac, nếu có một gen đột biến mất 1 đoạn ADN thì trường hợp nào sau

đây sẽ làm cho tất cả các gen cấu trúc mất khả năng phiên mã?

A đột biến làm mất vùng vận hành(O). B đột biến làm mất vùng khởi động(P).

C đột biến làm mất gen điều hòa D đột biến làm mất một gen cấu trúc.

Câu 32: Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm :

A Vi sinh vật , thực vật , động vật và con người

B Thế giới hữu cơ của môi trường và là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

C Vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.

D Thực vật, động vật và con người

Câu 33: Cà độc dược có 2n=24 Có một thể đột biến, trong đó có một chiếc của NST số 1 bị mất một

đoạn, ở một chiếc NST số 5 bị đảo một đoạn, ở NST số 3 được lặp một đoạn Khi giảm phân nếu cáccặp NST phân li bình thường thì giao tử mang đột biến có tỉ lệ:

Câu 34: Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là quần thể ?

Trang 16

A Tập hợp các con mối sống trong một tổ mối ở góc vườn

B Tập hợp cá sống trong vườn quốc gia Tam Đảo.

C Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.

D Tập hợp cá sống ở Hồ Tây

Câu 35: Tại sao nhiều quần thể cây tự thụ phấn lại không bị thoái hóa?

A Trong môi trường mà chúng sinh sống ít có tác nhân gây đột biến.

B Vì loài cây này có bộ gen bền vững nên ít xảy ra đột biến.

C CLTN đã duy trì ở quần thể các dòng thuần chứa các gen có lợi.

D Quần thể cây này sinh sản rất khỏe nên có thể bù lại cho số cây bị chết do tự thụ phấn.

Câu 36: Để chuyển một gen của người vào tế bào vi khuẩn E.Coli nhằm tạo ra nhiều sản phẩm của gen

người trong tế bào vi khuẩn, người ta phải lấy mARN trưởng thành của gen người cần chuyển cho phiên

mã ngược thành ADN rồi mới gắn ADN này vào plasmit và chuyển vào vi khuẩn Người ta cần làm nhưvậy là vì:

A nếu không làm như vậy gen của người sẽ không phiên mã được trong tế bào vi khuẩn.

B nếu không làm như vậy gen của người sẽ không dịch mã được trong tế bào vi khuẩn.

C gen của người quá lớn không đi vào được tế bào vi khuẩn.

D nếu không làm như vậy sản phẩm của gen người sẽ không bình thường và không có giá trị sử dụng.

Câu 37: Một nhà khoa học quan sát hoạt động của hai đàn ong ở trên cùng một cây cao và đã đi đến

kết luận chúng thuộc hai loài khác nhau Quan sát nào dưới đây giúp nhà khoa học này đi đến kết luậnnhư vậy?

A Chúng làm tổ trên cây ở độ cao và vị trí khác nhau.

B Các con ong của hai đàn có kích thước khác nhau.

C Các con ong của hai đàn bay giao phối ở thời điểm khác nhau.

D Các con ong của hai đàn kiếm ăn ở thời điểm khác nhau.

Câu 38: Tại sao nhiều bệnh di truyền do gen nằm trên NST giới tính ở người lại dễ được phát hiện hơn

so với bệnh di truyền do gen nằm trên NST thường

A NST thường luôn luôn tồn tại thành từng cặp còn NST giới tính thì không.

B Tập tính phân li của các NST giới tính khác với NST thường.

C Có hiện tượng bất hoạt trên NST giới tính X.

D Giữa hai NST giới tính X và Y có đoạn không tương đồng rất lớn.

Câu 39: Locut A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen Tiến hành hai phép lai

-Phép lai 1: mắt đỏ x mắt nâu →25% đỏ, 50% nâu, 25% vàng

C 75% vàng: 25% xanh D trên mỗi cây đều có cả hoa vàng và xanh.

II PHẦN RIÊNG

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: phần A hoặc phần B.

A Phần A (10câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cơ thể có kiểu gen BbDd, một số tế bào sinh dục giảm phân không bình thường ở cặp Dd có

thể tạo ra các loại giao tử sau:

Câu 42: Tiến hoá nhỏ là quá trình:

A biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

B biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

C biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

D hình thành các nhóm phân loại trên loài.

Câu 43: Một phân tử ADN tái tổ hợp

Trang 17

B chứa hai đoạn ADN của cùng một loài sinh vật.

C được nhân lên thành nhiều phân tử mới nhờ cơ chế phiên mã.

D có cấu trúc mạch thẳng, có khả năng nhân đôi độc lập với các phân tử ADN khác.

Câu 44: Gen nằm trong tế bào chất có đặc điểm

A không di truyền theo quy luật của Men đen. B chỉ nằm trong tế bào chất của cơ thể cái.

C luôn tồn tại thành cặp alen D có hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.

Câu 45: Ở người, bệnh và hội chứng nào sau đây xuất hiện chủ yếu ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?

1 bệnh mù màu 2 Bệnh máu khó đông 3.bệnh tiểu đường

4 Hội chứng Đao 5 Hội chứng Claiphentơ 6 bệnh bạch tạng 7 Bệnh ung thư máu.Phương án đúng

Câu 46: Câu nào dưới đây mô tả về quần xã là đúng?

A Quần xã có số lượng loài càng ít thì càng ổn định.

B Quần xã biển khơi có độ đa dạng hơn quần xã trên cạn.

C Quần xã có độ đa dạng loài càng cao thì càng ổn định.

D Quần xã có độ đa dạng loài càng cao thì càng ít ổn định.

Câu 47: Theo quan niệm hiện nay, quần thể được xem là đơn vị tiến hoá cơ sở bởi vì:

A nó là đơn vị tồn tại thực của loài trong tự nhiên.

B nó là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.

C nó vừa là đơn vị tồn tại vừa là đơn vị sinh sản của loài và chịu sự tác động của các nhân tố tiến hóa.

D nó là một hệ gen mở có vốn gen dăc trưng không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa.

Câu 48: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là :

A Tỉ lệ đực, cái trong quần thể.

B Số lượng cá thể có trong quần thể.

C Số lượng cá thể sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

D Tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể.

Câu 49: Một gen của vi khuẩn tiến hành phiên mã đã cần môi trường cung cấp 900U, 1200G, 1500 A,

900X Biết phân tử mARN này có tổng số 1500 đơn phân Số phân tử mARN được tạo ra:

Câu 50: Vào kì đầu của giảm phân I, sự trao đổi đoạn không tương ứng giữa hai crômatit thuộc cùng

một cặp NST tương đồng sẽ gây ra:

Phương án đúng

B Phần B (10câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cấu trúc của loại phân tử nào sau đây không có liên kết hydrô?

Câu 52: Kiểu chọn lọc vận động có đặc tính là:

A củng cố các kiểu hình trung bình.B thay kiểu hình thích nghi cũ bằng kiểu hình mới.

C thay kiểu hình đồng nhất bằng nhiều kiểu khác.D đào thải hòan tòan các alen không thích nghi Câu 53: Phương pháp thông dụng nhất để chuyển gen ở động vật là:

A sử dụng plasmit làm thể truyền để chuyển gen.

B sử dụng súng bắn gen để đưa gen cần chuyển vào hợp tử.

C cấy nhân có gen đã cải biến vào trứng đã bị mất nhân.

D bơm gen cần chuyển vào nhân tinh trùng lúc chưa hòa hợp với trứng.

Câu 54: Cho cây thân cao lai với cây thân cao, F1 được 75% cây cao, 25% cây thấp, Để khẳng định

cây cao là tính trạng trội thì phải có điều kiện:

C mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng.D tính trạng do một cặp gen quy định.

Câu 55: Có một trình tự mARN 5’ AXX GGX UGX GAA XAU 3’ mã hóa cho một đoạn polipeptit

gồm 5 axit amin Sự thay thế nuclêôtit nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn lại 2 axit amin

A thay thế X ở bộ ba nuclêôtit thứ 3 bằng A B thay thế G ở bộ ba nuclêôtit thứ 4 bằng U

Trang 18

Câu 56: Muốn phân biệt được hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn với hiện tượng gen đa hiệu người

ta làm thế nào?

A Dựa vào tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời lai. B Dùng đột biến gen để xác định.

C Tạo điều kiện để xảy ra hoán vị gen D Dùng phương pháp lai phân tích.

Câu 57: Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực Trong quá trình giảm phân xảy ra sự phân li bất

thường ở kì sau Cá thể trên có thể tạo ra loại giao tử:

Câu 58: Một chuỗi thức ăn thường có ít mắt xích là do:

A Quần xã có độ đa dạng thấp B Các loài thân thuộc không ăn lẫn nhau.

C Giữa các loài ngoài mối quan hệ hỗ trợ còn có mối quan hệ cạnh tranh.

D Tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn.

Câu 59: Ở người, bệnh nào do gen lặn nằm trên NST thường quy định?

1 bệnh mù màu 2 bệnh máu khó đông 3.bệnh teo cơ 4 hội chứng Đao

5.bệnh tiểu đường 6 bệnh bạch tạng 7 bệnh ung thư máu

Phương án đúng

Câu 60: Trong một chuỗi thức ăn, biết sản lượng sơ cấp tinh của sinh vật sản xuất là 12.106 kcal, hiệusuất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 10%, của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 15% Số năng lượng củasinh vật tiêu thụ bậc 2 tích tụ được là:

Câu 1: Ở lợn, tính trạng màu lông do một gen có 2 alen nằm trên NST thường quy định, biết: lông đen

là tính trạng trội hoàn toàn so với lông trắng Một quần thể lợn đang ở trạng thái cân bằng có 336 conlông đen và 64 con lông trắng Tần số alen trội là

Câu 2: Sự nhân bản vô tính đã tạo ra giống cừu Đôly Tính di truyền của Đôly là:

A Mang tính di truyền của cừu cho tế bào tuyến vú.

B Mang tính di truyền của cừu cho trứng và cừu cho tế bào tuyến vú.

C Mang tính di truyền của cừu được cấy phôi.

D Mang tính di truyền của cừu cho trứng.

Câu 3: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 19%, AC = 36%, BC = 17% Trật tự các gen trên NST (bản đồ

gen) như thế nào ?

Câu 4: Do đột biến lệch bội, ở người có dạng XXY Bệnh mù màu do đột biến gen lặn m trên NST X.

Một người phụ nữ bị mù màu, kết hôn với người chồng mắt bình thường Họ sinh được một con trai

XXY nhưng không bị mù màu Điều giải thích nào sau đây là đúng ?

A Con trai đó có kiểu gen XMXMY và bị lệch bội do mẹ.

B Con trai đó có kiểu gen XMXmY và bị lệch bội do mẹ.

C Con trai đó có kiểu gen XMXMY và bị lệch bội do bố.

D Con trai đó có kiểu gen XMXmY và bị lệch bội do bố.

Câu 5: Điều nào sau đây là không đúng về quy luật hoán vị gen:

A Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen.

B Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ.

C Tần số hoán vị giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50%.

D Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số trao đổi chéo càng thấp.

Câu 6: Lai ruồi giấm cái thuần chủng mắt tím, thân nâu với ruồi đực thuần chủng mắt đỏ, thân đen

người ta thu được F1 tất cả đều có mắt đỏ, thân nâu Cho các con ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhaungười ta thu được đời F2 với tỉ lệ phân li kiểu hình như sau: 860 ruồi mắt đỏ, thân nâu: 428 ruồi mắt tím,thân nâu: 434 ruồi mắt đỏ, thân đen Điều giải thích nào dưới đây về kết quả của phép lai trên là đúng ?

A Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết hoàn toàn với nhau.

B Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau Tần số hoán

vị gen giữa hai gen là 10%.

C Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau.

D Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết với nhau Không thể tính được chính xác tần số hoán vị gen giữa hai gen này.

Câu 7: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung:

A Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.

Trang 19

C Các gen khơng alen với nhau cũng phân bố trên một NST.

D Làm xuất hiện biến dị tổ hợp.

Câu 8: Cho các cơ thể cĩ kiểu gen dị hợp phối với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đĩ loại kiểu hình

lặn chiếm 0,09 Chọn đáp án đúng để cho kết quả trên:

Câu 9: F1 thân cao lai với cá thể khác được F2 gồm 5 thân thấp: 3 thân cao Sơ đồ lai của F1 là:

A AaBb x Aabb B AaBb x aabb C AaBb x AABb D AaBb x AaBB Câu 10: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là 31AA:11aa Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể cĩ cấu

trúc di truyền là:

Câu 11: Các bệnh do đột biến phân tử ở người:

A Hội chứng Claiphentơ, hội chứng Tơc-nơ.

B Bệnh niệu Phêninkêtơ, hồng cầu liềm, bạch tạng.

C Tật ngắn xương tay chân, bệnh bạch cầu ác tính.

D Bệnh mù màu lục - đỏ, tật dính ngĩn, ung thư máu.

Câu 12: Tế bào sinh tinh của một lồi động vật cĩ trình tự các gen như sau:

+ Trên cặp NST tương đồng số 1: NST thứ nhất là ABCDE và NST thứ hai là abcde

+ Trên cặp NST tương đồng số 2: NST thứ nhất là FGHIK và NST thứ hai là fghik

Loại tinh trùng cĩ kiểu gen ABCde và Fghik xuất hiện do cơ chế:

A Chuyển đoạn khơng tương hỗ B Phân li độc lập của các NST.

Câu 13: Sự trao đổi chéo khơng cân giữa các crơmatit trong một cặp NST kép tương đồng là nguyên

nhân dẫn đến:

C Đột biến đảo đoạn NST D Đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST.

Câu 14: Sinh vật biến đổi gen là sinh vật

A Hệ gen của nĩ được con người lai tạo cho phù hợp với lợi ích của mình.

B Hệ gen của nĩ được con người tạo biến dị cho phù hợp với lợi ích của mình.

C Hệ gen của nĩ được con người gây đột biến cho phù hợp với lợi ích của mình.

D Hệ gen của nĩ được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình.

Câu 15: Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau Trường hợp nào sau đây

khơng cần biết nhĩm máu của người cha mà vẫn cĩ thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹnào ?

A Hai người mẹ cĩ nhĩm máu AB và nhĩm máu O, hai đứa trẻ cĩ nhĩm máu O và nhĩm máu AB.

B Hai người mẹ cĩ nhĩm máu B và nhĩm máu O, hai đứa trẻ cĩ nhĩm máu O và nhĩm máu B.

C Hai người mẹ cĩ nhĩm máu A và nhĩm máu B, hai đứa trẻ cĩ nhĩm máu B và nhĩm máu A.

D Hai người mẹ cĩ nhĩm máu A và nhĩm máu O, hai đứa trẻ cĩ nhĩm máu O và nhĩm máu A Câu 16: Những cây tứ bội cĩ thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hố hợp tử lưỡng bội và lai các cây tứ

bội với nhau là:

Câu 17: Một quần thể thực vật tự thụ phấn cĩ tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là 0,45AA:0,30Aa:0,25aa Cho

biết các cá thể cĩ kiểu gen aa khơng cĩ khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen thu được ởF1 là:

A 0,360AA : 0,480Aa : 0,160aa B 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.

C 0,700AA : 0,200Aa : 0,100aa D 0,360AA : 0,240Aa : 0,400aa.

Câu 18: ADN được nhân đơi theo nguyên tắc nào ?

A Theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bắt đơi bổ sung.

B Theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc nửa gián đoạn.

C Theo nguyên tắc khuơn mẫu và nguyên tắc nửa gián đoạn.

D Theo nguyên tắc nửa gián đoạn và nguyên tắc bắt đơi bổ sung.

Câu 19: Ưu thế nổi bật của tạo dịng thuần chủng từ hạt phấn hoặc nỗn chưa thụ tinh thành dịng đơn

bội rồi xử lý bằng Conxixin để lưỡng bội hố là:

A Tạo ra cây dị hợp về tất cả các gen nên ưu thế cao.

Trang 20

B Tạo ra cây ăn quả không có hạt.

C Tạo ra cây có khả năng kháng bệnh tốt.

D Tạo ra cây có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen.

Câu 20: Cơ chế làm biến đổi loài khác theo La-Mac:

A Mỗi sinh vật đều chủ động thích ứng với ngoại cảnh bằng cách thay đổi tập quán hoạt động của các cơ quan nên lâu dần sẽ hình thành nên những loài khác nhau từ loài tổ tiên ban đầu.

B Sự thay đổi chậm chạp và liên tục của môi trường sống là nguyên nhân phát sinh loài mới.

C Cơ quan nào hoạt động nhiều sẽ phát triển, cơ quan nào không hoạt động dần dần bị tiêu biến.

D Các sinh vật luôn phát sinh biến dị cá thể theo nhiều hướng khác nhau, lâu dần làm phát sinh các loài khác nhau.

Câu 21: Một loài hoa: gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng.

Trong di truyền không xảy ra hoán vị gen Xét phép lai P(Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ

1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao, hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏkiểu gen của bố mẹ là:

ad

adbbad

BD

Câu 22: Ở ruồi giấm phân tử protein biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử protein biểu

hiện tính trạng đột biến mắt đỏ kém một axit amin và có 2 axit amin mới Những biến đổi xảy ra tronggen quy định mắt đỏ là

A Mất 3 cặp nucleôtit nằm gọn trong 1 bộ ba mã hóa.

B Mất 3 cặp nucleôtit nằm trong 3 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

C Mất 2 cặp nucleôtit nằm trong 2 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

D Mất 3 cặp nucleôtit nằm trong 2 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

Câu 23: Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là

A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.

B Đột biến, biến động di truyền.

C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.

D Đột biến, di nhập gen.

Câu 24: Nguyên nhân làm cho tính trạng do gen nằm trong tế bào chất di truyền theo một cách thức rất

đặc biệt là

A Giao tử cái đóng góp lượng gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử nhiều hơn so với giao tử đực.

B Giao tử đực không đóng góp gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử.

C ADN trong tế bào chất thường là dạng mạch vòng.

D Gen nằm trong tế bào chất của giao tử cái luôn trội hơn so với gen trong giao tử đực.

Câu 25: Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh ung thư máu là:

Câu 26: Trong một gia đình, bố và mẹ biểu hiện kiểu hình bình thường về cả hai tính trạng, đã sinh 1

con trai bị mù màu và teo cơ Các con gái biểu hiện bình thường cả hai tính trạng Biết rằng gen m gây

mù màu, gen d gây teo cơ Các gen trội tương phản qui định kiểu hình bình thường Các gen này trênNST giới tính X Kiểu gen của bố mẹ là:

Câu 27: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền về một gen có hai

alen (A trội hoàn toàn so với a) Sau đó, con người đã săn bắt phần lớn các cá thể có kiểu hình trội vềgen này Cấu trúc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng

A tần số alen A và alen a đều giảm đi B tần số alen A và alen a đều không thay

đổi

C tần số alen A giảm đi, tần số alen a tăng lên D tần số alen A tăng lên, tần số alen a giảm

đi

Câu 28: Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 47 NST Đó là:

A Hội chứng dị bội B Hội chứng Đao C Thể ba nhiễm D Hội chứng Tơcnơ Câu 29: Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AabbDd và AaBbDd, xác suất thu được kiểu hình A -

B - D - là:

Câu 30: Có một số phép lai và kết quả phép lai ở loài hoa loa kèn như sau:

Cây mẹ loa kèn xanh × cây bố loa kèn vàng → F1 toàn loa kèn xanh

Cây mẹ loa kèn vàng × cây bố loa kèn xanh → F1 toàn loa kèn vàng

Sự khác nhau cơ bản giữa hai phép lai dẫn đến kết quả khác nhau:

Trang 21

B Tính trạng loa kèn vàng là trội không hoàn toàn.

C Hợp tử phát triển từ noãn cây nào thì mang đặc điểm của cây ấy.

D Tính trạng của bố là tính trạng lặn.

Câu 31: Dạng đột biến phát sinh trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, làm cho tất cả NST không

phân li sẽ tạo ra:

A Thể dị đa bội B Thể nhiều nhiễm C Thể lệch bội D Thể tự tứ bội Câu 32: Một quần thể thực vật, gen A có 3 alen, gen B có 4 alen phân li độc lập thì quá trình ngẫu phối

sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là:

Câu 33: Khi cho một thứ cây hoa đỏ tự thụ phấn, thế hệ con thu được 135 cây hoa đỏ : 105 cây hoa

trắng Màu hoa di truyền theo qui luật nào ?

C Qui luật phân li của MenĐen D Tương tác át chế.

Câu 34: Một gen gồm 3 alen đã tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hình khác nhau Cho rằng tần số các

alen bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu nhiên, các alen trội tiêu biểu cho các chỉ tiêu kinh tế mongmuốn Số cá thể chọn làm giống trong quần thể chiếm bao nhiêu % ?

A Là quá trình hình thành loài mới.

B Là quá trình hình thành các đơn vị tiến hoá trên loài.

C Là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

D Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.

Câu 36: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng Cho 3 cây quả đỏ tự thụ phấn,

trong đó chỉ có 1 cây dị hợp Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:

A 7 đỏ : 1 vàng B 9 đỏ : 7 vàng C 3 đỏ : 1 vàng D 11 đỏ : 1 vàng Câu 37: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương đồng:

A Ngà voi và sừng tê giác B Cánh chim và cánh côn trùng.

C Cánh dơi và tay người D Vòi voi và vòi bạch tuộc.

Câu 38: Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:

Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg -

Thể đột biến về gen này có dạng:

Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg,

Đột biến thuộc dạng:

Câu 39: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở

A nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể B số lượng cá thể và mật độ cá thể.

C số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể D tần số alen và tần số kiểu gen Câu 40: Ưu thế nổi bật của lai tế bào sinh dưỡng (Xôma) trong công nghệ tế bào thực vật là:

A Tạo ra giống cây có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen.

B Tạo giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra.

C Nhân nhanh được nhiều cây quí hiếm.

D Tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen.

II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần A hoặc Phần B).

Phần A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41 Tiến hành lai giữa hai tế bào sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen AAbbDd với cơ thể có kiểu

gen MMnn thì tế bào lai sẽ có kiểu gen là

Câu 42 Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ?

A ♂AA ¿ ♀aa và ♂Aa ¿ ♀aa B ♂AA ¿ ♀aa và ♂AA ¿ ♀aa

C ♂AA ¿ ♀aa và ♂aa ¿ ♀AA D ♂Aa ¿ ♀Aa và ♂Aa ¿ ♀AA

Câu 43 Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này :

C có 6000 liên kết photphođieste D dài 0,408 μ m

Trang 22

Câu 44 Cá thể có kiểu gen

ABDabd Khi giảm phân có hoán vị gen ở cặp Bb và Dd với tần số 20%.Loại giao tử abd chiếm bao nhiêu phần trăm ?

Câu 45 Ở ngô, giả thiết hạt phấn (n + 1) không có khả năng thụ tinh; noãn (n + 1) vẫn thụ tinh bình

thường Gọi gen R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r qui định hạt trắng Cho P: ♂RRr (2n + 1)

X ♀ Rrr (2n + 1) Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:

A 3 đỏ : 1 trắng B 5 đỏ : 1 trắng C 11 đỏ : 1 trắng D 35 đỏ : 1 trắng

Câu 46 Khoảng cách giữa các gen A, B, C trên một NST như sau : giữa A và B bằng 41cM; giữa A và

C bằng 7cM; giữa B và C bằng 34cM Trật tự 3 gen trên NST là

Câu 47 Quan niệm của Lamac về sự biến đổi của sinh vật tương ứng với điều kiện ngoại cảnh phù hợp

với khái niệm nào trong qua niệm hiện đại?

Câu 48 Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự?

A Tua cuốn của dây bầu, bí và gai xương rồng B Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng.

C Cánh dơi và tay người D Cánh chim và cánh côn trùng.

Câu 49 Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị

bệnh ung thư Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư

bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen

3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội.

4 - Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.

5 - Thời gian thế hệ ngắn hay dài.

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 5 D 2, 3, 4, 5.

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau Trong một quần thể ngẫu

phối dạng cân bằng về di truyền, A có tần số 0,3 và B có tần số 0,7 Kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ

Câu 52 Những phương pháp nào sau đây luôn tạo ra được dòng thuần chủng.

1 Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ, kết hợp với chọn lọc.

2 Cho hai cá thể không thuần chủng của hai loài lai với nhau được F1, tứ bội hóa F1 thành thể dị đa bội.

3 Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài lai với nhau được F1, tứ bội hóa F1 thành thể tứ bội.

4 Cônxisin tác động lên giảm phân 1 tạo giao tử lưỡng bội, hai giao tử lưỡng bội thụ tinh tạo ra hợp tử

tứ bội.

Phương án đúng:

Câu 53 Trong những điều kiện thích hợp nhất, lợn Ỉ 9 tháng tuổi đạt 50 kg, trong khi đó, lợn Đại Bạch

ở 6 tháng tuổi đã đạt 90 kg Kết quả này nói lên :

A Kiểu gen đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định năng suất của giống.

B Vai trò quan trọng của môi trường trong việc quyết định cân nặng của lợn.

C Vai trò của kĩ thuật nuôi dưỡng trong việc quyết định cân nặng của lợn.

D Tính trạng cân nặng ở lợn Đại Bạch do nhiều gen chi phối hơn ở lợn Ỉ.

Câu 54 Một phân tử ADN của vi khuẩn thực hiện nhân đôi, người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn

Okazaki Số đoạn mồi cần được tổng hợp là

Câu 55 Ở một loài chim Yến, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định Người ta thực hiện ba

phép lai thu được kết quả như sau :

Phép lai 1 : ♀lông xanh ¿ ♂lông vàng -> F1 : 100% lông xanh

Phép lai 2 : ♀lông vàng ¿ ♂lông vàng -> F1 : 100% lông vàng

Phép lai 3 : ♀lông vàng ¿ ♂lông xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh

Tính trạng màu sắc lông ở loài chim Yến trên di truyền theo quy luật

Trang 23

C Phõn li độc lập của Menđen D Di truyền qua tế bào chất.

Cõu 56 Vỡ sao hệ động vật và thực vật ở chõu Âu, chõu Á và Bắc Mĩ cú một số loài cơ bản giống nhau

nhưng cũng cú một số loài đặc trưng?

A Đầu tiờn, tất cả cỏc loài đều giống nhau do cú nguồn gốc chung, sau đú trở nờn khỏc nhau do

chọn lọc tự nhiờn theo nhiều hướng khỏc nhau

B Đại lục Á, Âu và Bắc Mĩ mới tỏch nhau (từ kỉ Đệ tứ) nờn những loài giống nhau xuất hiện trước đú và những loài khỏc nhau xuất hiện sau.

C Do cú cựng vĩ độ nờn khớ hậu tương tự nhau dẫn đến sự hỡnh thành hệ động, thực vật giống

nhau, cỏc loài đặc trưng là do sự thớch nghi với điều kiện địa phương

D Một số loài di chuyển từ chõu Á sang Bắc Mĩ nhờ cầu nối ở eo biển Berinh ngày nay.

Cõu 57 í nghĩa của thuyết tiến hoỏ bằng cỏc đột biến trung tớnh là

A Củng cố học thuyết tiến hoỏ của Đacuyn về vai trũ của chọn lọc tự nhiờn trong sự hỡnh thành

cỏc đặc điểm thớch nghi hỡnh thành loài mới

B Khụng phủ nhận mà chỉ bổ sung thuyết tiến hoỏ bằng con đường chọn lọc tự nhiờn, đào thải cỏc đột biến cú hại.

C Giải thớch hiện tượng đa hỡnh cõn bằng trong quần thể giao phối.

D Bỏc bỏ thuyết tiến hoỏ bằng con đường chọn lọc tự nhiờn, đào thải cỏc đột biến cú hại.

Cõu 58 Một người bị hội chứng Đao nhưng bộ NST 2n = 46 Khi quan sỏt tiờu bản bộ NST người này

thấy NST thứ 21 cú 2 chiếc, NST thứ 14 cú chiều dài bất thường Điều giải thớch nào sau đõy là hợp lớ?

A Đột biến lệch bội ở cặp NST 21 cú 3 chiếc nhưng 1 chiếc NST 21 gắn vào NST 14 do chuyển đoạn khụng tương hỗ.

B Hội chứng Đao phỏt sinh do cặp NST 21 cú 3 chiếc nhưng 1 chiếc trong số đú bị tiờu biến.

C Hội chứng Đao phỏt sinh do đột biến cấu trỳc của NST 14.

D Dạng đột biến do hiện tượng lặp đoạn.

Cõu 59 Ở ngụ, gen R quy định hạt đỏ, r : hạt trắng Thể ba tạo hai loại giao tử (n+1) và n Tế bào noón

(n+1) cú khả năng thụ tinh cũn hạt phấn thỡ khụng cú khả năng này Phộp lai Rrr ¿ Rrr cho đời con

cú tỉ lệ kiểu hỡnh là

A 3 đỏ : 1 trắng B 5 đỏ : 1 trắng C 1 đỏ : 1 trắng D 2 đỏ : 1 trắng.

Cõu 60 Ở một loài thực vật, hai cặp gen khụng alen phõn li độc lập, tỏc động bổ trợ với nhau, người ta

đem cõy F1 lai với một cõy khỏc thỡ F2 thu tỉ lệ 9 thõn cao : 7 thõn thấp Để F2 thu tỉ lệ 3 thõn cao : 1 thõnthấp thỡ F1 phải lai F1 với cõy cú kiểu gen:

Cõu 1: / Theo Đacuyn, nguyên nhân của sự tiến hoá là

A sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của CLTN

B tác động trực tiếp của cơ thể sinh vật lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cơ thể và của loài

C chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

D tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc thay đổi tập quán hoạt động ở động vật trong thời gian dài

Cõu 2: / Phơng pháp thờng đợc sử dụng để chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào động vật là

C bơm ADN tái tổ hợp vào tinh trùng D vi tiêm giai đoạn nhân non.

Cõu 3: / Trong một quần thể chuột, 40% con đực có kiểu hình trội (gen B quy định) liên kết với NST

giới tính X, không có alen trên Y Các cá thể giao phối ngẫu nhiên thì kiểu giao phối giữa các kiểu gen hay xảy ra nhất là

A X B X b và X b Y. B XBXB và XbY C XbXb và XBY D XbXb và XbY

Cõu 4: / Để chọn tạo giống lúa có các đặc tính chống chịu: chịu mặn, chịu phèn, và đồng hợp về tất ….và đồng hợp về tất cả các gen thì cần áp dụng phơng pháp

A tạo dòng tế bào xôma có biến dị B gây đột biến nhân tạo

Cõu 5: / Dựa vào sắc tố của các loại tảo thì nhóm tảo có khả năng quang hợp ở lớp nớc sâu nhất là

A tảo vàng B tảo nâu C tảo đỏ D tảo lục

Cõu 6: / Cặp NST số II ở 1 quần thể động vật có cấu trúc: AB.CDEF và ab.cdef Kết quả giảm phân của

một tế bào sinh dục đực (của một cá thể đột biến trong quần thể) thu đợc 4 loại giao tử, trong đó có 2 loại giao tử bình thờng (AB.CDEF ; ab.cdef) và 2 giao tử không có sức sống (AB.CFef ; ab.cdED) Cơ chế tạo ra các giao tử trên là do

Trang 24

B trao đổi chéo kép giữa 2 cromatit trong đó có 1 cromatit có mang lặp đoạn.

C trao đổi chéo giữa 2 cromatit chị em mang đảo đoạn

D trao đổi chéo giữa 2 cromatit trong đó có cả 2 cromatit có mang chuyển đoạn tơng hỗ

Cõu 7: / Những dấu hiệu ở ngời: cơ quan thoái hoá, hiện tợng lại giống, sự phát triển phôi của ngời lặp

lại các giai đoạn lịch sử phát triển của động vật đã chứng minh quan hệ nguồn gốc giữa ngời và động vật

A không xơng sống, đặc biệt quan hệ rất gần gũi với thú

B có xơng sống, đặc biệt quan hệ rất gần gũi với bò sát

C có xơng sống, đặc biệt quan hệ rất gần gũi với chim

D có xơng sống, đặc biệt quan hệ rất gần gũi với thú.

Cõu 8: / Khi đề cập đến thờng biến, khẳng định nào sau đây là đúng?

A Thờng biến giúp cho sinh vật thích nghi với điều kiện môi trờng nên thờng biến là nguyên liệu trong chọn giống vật nuôi, cây trồng có lợi để nhân giống hoặc lai tạo giống

B Thờng biến là những biển đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen xuất hiện ở ngay đời cá thể dới ảnh hởng trực tiếp của môi trờng

C Một giống tốt phải có mức phản ứng rộng để nhà chọn giống dễ tiến hành chọn lọc

D Giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau, muốn nâng cao năng suất chỉ cần cải tạo giống hoặc tạo giống mới

Cõu 9: / Nếu sản phẩm giảm phân của 1 tế bào sinh giao tử ở ngời gồm 3 loại giao tử là: (n+1), (n-1) và

n Một trong các giao tử này thụ tinh tạo thành hợp tử phát triển thành ngời bị mắc hội chứng siêu nữ (XXX) Điều này chứng tỏ đã xảy ra sự không phân li của 1 cặp NST ở

A giảm phân II trong quá trình sinh tinh.B giảm phân I trong quá trình sinh tinh.

C giảm phân II trong quá trình sinh trứng.D giảm phân I trong quá trình sinh trứng

Cõu 10: / ở ruồi giấm: gen A quy định mắt đỏ, alen a - mắt lựu; gen B - cánh bình thờng; alen b - cánh

xẻ Hai cặp gen này cùng nằm trên cặp NST giới tính X Kết quả của 1 phép lai nh sau:

Ruồi ♂ F1: 7,5 % mắt đỏ, cánh bình thờng: 7,5 % mắt lựu, cách xẻ: 42,5 % mắt đỏ, cách xẻ: 42,5 % mắt lựu, cánh bình thờng Ruồi ♀ F1: 50 % mắt đỏ, cánh bình thờng: 50 % mắt đỏ, cách xẻ

Kiểu gen của ruồi ♀ P và tần số hoán vị gen là

A

X b A X B a ; f=15 %. B XbA XBa ; f=30 %.C XBA Xba ; f=15 %.D XbA XBa ; f=7,5 %

Cõu 11: / Kết thúc của giai đoạn tiến hoá tiền sinh học là

A hình thành cơ thể đa bào có cấu tạo đơn giản nhất

B hình thành cơ thể đơn bào có cấu tạo đơn giản nhất

C

hình thành mầm mống của những cơ thể sinh vật đầu tiên.

D hình thành các hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ

Cõu 12: / Một gen có vùng mã hoá liên tục, có 585 cặp nuclêotit và G = 4.A Gen này bị đột biến tổng

hợp một chuỗi pôli peptit giảm 1 axit amin Gen đột biến có 1630 liên kết hidro và có số nucleôtit mỗi loại là

Cõu 13: / Có nhiều phơng pháp để tạo ra các giống cây lạc có năng suất cao, phẩm chất tốt, chống chịu tốt,…Nhng ngời ta thờng không sử dụng phơng pháp

A gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin B gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ.

C lai khác dòng để tạo u thế lai D chuyển gen của ngời vào cây lạc

Cõu 14: / Xét 3 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm đực có kiểu gen AB/ab De/dE Gen A cách

gen B 15 cM, gen D cách gen E 20 cM Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể cólà

Cõu 15: / Một số đột biến ở ADN ti thể có thể gây bệnh hội chứng mù đột phát ở ngời Phát biểu nào

sau đây là đúng?

A Chỉ nữ giới (chứ không phải nam giới) mới có thể bị bệnh

B Một ngời sẽ bị bệnh nếu cha mang ti thể đột biến nhng mẹ khoẻ mạnh

C Một ngời sẽ bị bệnh nếu mẹ mang ti thể đột biến nhng cha khoẻ mạnh.

Trang 25

AB B

D Một ngời chỉ bị bệnh khi mang cả ti thể đột biến từ cha và mẹ

Cõu 16: / ở 1 loài thực vật, khi cho 2 thứ hoa thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng lai với nhau thu đợc F1

100% cây hoa đỏ Khi cho cây F1 lai phân tích thu đợc F2 có tỷ lệ: 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng Khi cho F1 tựthụ phấn thu đợc F2 với tỷ lệ kiểu hình là

A 12 đỏ : 3 hồng : 1 trắng B 9 đỏ : 4 hồng : 3 trắng

C 9 đỏ : 3 hồng : 4 trắng D 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng.

Cõu 17: / Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài sinh vật, vai trò chính thuộc về

Cõu 18: / Trong 1 quần thể thực vật tự thụ phấn có số lợng các kiểu hình 600 cây hoa đỏ: 100 cây hoa

hồng: 300 cây hoa trắng Biết kiểu gen A quy định hoa đỏ, kiểu gen Aa quy định hoa hồng, kiểu gen aa quy định hoa trắng Tỷ lệ cây hoa hồng sau 2 thế hệ tự thụ phấn là

Cõu 20: / ở ngời, gen D quy định da bình thờng, alen d quy định bệnh bạch tạng, gen nằm trên NST

th-ờng Gen M quy định mắt bình thờng, alen m quy định bệnh mù màu, gen nằm trên NST X không có alen trên NST Y Mẹ bình thờng, bố mù màu sinh con trai bạch tạng, mù màu Xác suất sinh con gái bình thờng là

Cõu 21: / Bằng chứng tiến hóa nào không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung?

Cõu 22: / Phát biểu không đúng về NST ở sinh vật nhân thực

A NST đợc cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là ADN và protein Histon

B bộ NST của loài đặc trng về hình dạng, số lợng, kích thớc và cấu trúc

C trong tế bào các NST luôn tồn tại thành từng cặp tơng đồng.

D số lợng NST của các loài không phản ánh mức độ tiến hóa cao hay thấp

Cõu 23: / tARN có bộ ba đối mã 5’ AUX 3’ thì trên mạch bổ sung của gen tơng ứng là các nuclêotit

A 3’ XTA 5’ B 5’ GAT 3’ C 5’ ATX.3’ D 5’ TAG 3’.

Cõu 24: / Theo lí thuyết, phép lai nào dới đây ở 1 loài sẽ cho tỷ lệ kiểu gen (ab/ab) là thấp nhất?

A AB/ab x Ab/aB B Ab/aB x Ab/aB C AB/ab x AB/ab D Ab/aB x Ab/ab.

Cõu 25: / Phơng thức hình thành loài mới bằng con đờng sinh thái phổ biến ở

C thực vật và động vật ít di động D tất cả các dạng sinh vật

Cõu 26: / Trong một giống thỏ, các alen quy định màu lông có mối quan hệ trội lặn nh sau: C (xám) >

cn (nâu) > cv (vàng) > c (trắng) Ngời ta lai thỏ lông xám với thỏ lông vàng thu đợc đời con 50% thỏ lôngxám và 50% thỏ lông vàng Phép lai nào dới đây cho kết quả nh vậy?

1 Ccv x cvcv 2 Cc x cvc 3 Ccn x cvc 4 Cc x cvcv 5 Ccn x cvcv

Trang 26

Cõu 27: / Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau Các đoạn êxôn có kích thớc

bằng nhau và dài gấp 3 lần các đoạn intron mARN trởng thành mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiều dài của vùng mã hoá của gen là

A 4692 Å B 4896 Å C 9792 Å D 5202 Å

Cõu 28: / Vai trò của cơ chế cách li là

A ngăn cản sự giao phối tự do, tạo điều kiện cho quá trình nội phối

B nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số tơng đối các alen của quần thể, từ đó tạo nên hệ gen mới

C ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cờng sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc

D nhân tố làm phân hóa kiểu gen của quần thể so với quần thể gốc

Cõu 29: / Đặc điểm không đúng về Ung th là

A ung th có thể còn do đột biến cấu trúc NST

B

mọi sự phân chia không kiểm soát của tế bào cơ thể đều dẫn đến hình thành ung th.

C ung th là một loại bệnh do 1 số tế bào cơ thể phân chia không kiểm soát dẫn đến hình thành khối u và sau đó di căn

D nguyên nhân gây ung th ở mức phân tử đều liên quan đến biến đổi cấu trúc ADN

Cõu 30: / Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra từ từ trong thời gian dài trong tự nhiên do nhân

D lai xa và đa bội hoá

Cõu 31: / Các loài chim khác nhau có thể sống với nhau trên một tán cây, kết luận nào sau đây là đúng?

A Các loài không trùng nhau về ổ sinh thái dinh dỡng, nơi ở đủ để dung nạp số lợng chung của chúng.

B Các loài thờng sống chung với nhau để chống lại các điều kiện bất lợi của môi trờng

C Các loài thờng có xu hớng sống quần tụ bên nhau để chống kẻ thù

D Các loài cùng nhau tìm kiếm một loại thức ăn nên không cạnh tranh về thức ăn và nơi ở

Cõu 32: / Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trng của quần thể?

A Tỉ lệ giới tính B Mật độ C Độ đa dạng D Nhóm tuổi

Cõu 33: / Cho chuỗi thức ăn gồm các sinh vật: thực vật phù du  động vật phù du  ấu trùng ăn thịt

 cá vợc tai to Cá vợc tai to là sinh vật tiêu thụ bậc

Cõu 34: / Đột biến thay thế một cặp nuclêotit xảy ra ở vùng khởi động (vùng P) của Operôn Lac ở vi

khuẩn E coli thì không xảy ra khả năng

A các gen cấu trúc vẫn biểu hiện bình thờng

B tăng sự biểu hiện của các gen cấu trúc cả khi môi trờng không có lactôzơ.

C sự biểu hiện của các gen cấu trúc giảm

D các gen cấu trúc không đợc phiên mã

Cõu 35: / Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên

A tạo ra alen mới, làm thay đổi tần số alen theo 1 hớng xác định

B cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể

C

là nhân tố có thể thay đổi tần số alen theo hớng xác định.

D là nhân tố làm thay đổi tần số alen nhng không theo hớng xác định

Cõu 36: / Biểu hiện của u thế lai cao nhất ở F1và giảm dần từ F2 vì

A tỷ lệ dị hợp giảm, tỷ lệ đồng hợp tăng dần.

B các gen có lợi kém thích nghi dần, do đó sức sống của con lai giảm dần

C do đột biến luôn phát sinh nên chất lợng của giống giảm dần

D do sự phân ly kiểu hình, các gen có lợi bị hoà lẫn

Cõu 37: / Cơ chế cách li không cần thiết đối với quá trình hình thành loài mới bằng con đờng lai xa và đa

bội hoá là

A cách li sinh sản B cách li địa lí và cách li trớc hợp tử.

Trang 27

Cõu 38: / Alen đột biến có hại trong quần thể giao phối sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải

A triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn B không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội

C khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội D khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.

Cõu 39: / Hiện tợng số lợng cá thể của 1 loài trong tự nhiên không tăng quá cao hoặc không giảm quá

thấp, bị khống chế ở 1 mức nhất định dẫn đến

C phá vỡ quan hệ giữa các loài trong quần xã D biến động số lợng bất thờng

Cõu 40: / Cho các cơ chế di truyền:1 tự sao 2 sao mã 3 dịch mã 4 sao chép ngợc Nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit trên hai mạch pôlinucleotit: A – U, T – A, G –X, X –

G đợc thể hiện trong cơ chế di truyền:

Phần riêng – Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần ( phần A hoặc B) –

A Theo chơng trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41: / Ngời ta không sử dụng phơng pháp nào để thu lấy gen ở ngời trớc khi chuyển vào vi khuẩn

E Coli ?

A Chuyển nhân tế bào ngời vào vi khuẩn E Coli.

B Tách mARN trởng thành sau đó thực hiện quá trình phiên mã ngợc

C Tổng hợp ADN bằng phơng pháp hoá học – trong ống nghiệm

D Tách trực tiếp gen đó từ ADN-NST của tế bào ngời

Cõu 42: / Nguyên nhân chủ yếu của tiến bộ sinh học là

A phân hoá đa dạng B nhiều tiềm năng thích nghi với hoàn cảnh thay đổi

C sinh sản nhanh D phức tạp hoá tổ chức cơ thể

Cõu 43: / Trong nhân của tế bào sinh vật nhân thực,

A sự phiên mã của ADN chỉ xảy ra trong vùng dị nhiễm sắc (vùng NST cuộn xoắn)

B tất cả protein là histon

C phần lớn ADN mã hoá cho protein

D ADN trong nhân mã hoá cho sự tổng hợp rARN, tARN.

Cõu 44: / ở 1 số vùng công nghiệp của nớc Anh, ban đầu ngời ta chỉ thấy loài bớm sâu đo bạch dơng

màu trắng nhng khi bụi than của các nhà máy bám vào thân cây bạch dơng thì dạng bớm màu đen thay thế dần dạng trắng Đây là ví dụ về hình thức

A chọn lọc vận động. B chọn lọc gián đoạn C chọn lọc kiên định

D chọn lọc bình ổn

Cõu 45: / ở cao nguyên nhiệt độ trung bình ngày là 20oC, một loại sâu hại quả cần khoảng 90 ngày để hoàn thành chu kì sống của mình, nhng ở vùng đồng bằng nhiệt độ trung bình ngày cao hơn ở cao nguyên 3 oC thì thời gian cần thiết để hoàn thành chu kì sống của sâu là 72 ngày Nhiệt độ ngỡng của sự phát triển ở sâu là

Cõu 46: / Cặp gen thứ nhất có gen A chứa 600 A, 900 G, alen a chứa 450 A, 1050 G Cặp gen thứ 2 có

gen B chứa 240 A, 960 G; alen b chứa 720 A, 480 G H cặp gen này liên kết hoàn toàn Khi giảm phânbình thờng, ngời ta thấy có 1 loại giao tử chứa 1320 A, 1380 G Kiểu gen của giao tử đó là

Cõu 47: / ở một loài chim, màu cánh đợc xác định bởi một gen gồm ba alen: C (cánh đen) > cg (cánh xám) > c (cánh trắng) Quần thể chim ở thành phố A cân bằng di truyền và có 4875 con cánh đen; 1560 con cánh xám; 65 con cánh trắng Một nhóm nhỏ của quần thể A bay sang một khu cách li bên cạnh và sau vài thế hệ phát triển thành một quần thể giao phối lớn (quần thể B) Quần thể B có tần số kiểu hình

75 % cánh xám; 25 % cánh trắng Nhận định đúng về hiện tợng trên là

A quần thể B có tần số các alen thay đổi với quần thể A là do hiệu ứng kẻ sáng lập.

B quần thể B có tần số các kiểu gen không đổi so với quần thể A

C sự thay đổi tần số các alen ở quần thể B so với quần thể A là do tác động của đột biến

D quần thể B là quần thể con của quần thể A nên tần số các alen không thay đổi

Cõu 48: / Ưu điểm của phơng pháp phơng pháp chọn lọc dòng tế bào xôma có biến dị là

A tạo ra các giống cây trồng mới mang đặc điểm của 2 dạng bố mẹ ban đầu trong thời gian ngắn

Trang 28

B nhân nhanh các giống cây trồng có năng suất cao, phẩm chất tốt, sạch bệnh.

C tạo ra các giống cây trồng mới thuần chủng về tất cả các gen trongthời gian ngắn

D tạo ra các giống cây trồng mới có các đặc tính mong muốn trong thời gian ngắn.

Cõu 49: / ở ngời để xác định đợc tính trạng nào do gen quyết định là chủ yếu, tính trạng nào chịu ảnh

hởng nhiều của môi trờng ngời ta sử dụng phơng pháp:

Cõu 50: / Chọn lọc tự nhiên đã chọn lọc các đột biến, biến dị tổ hợp theo 1 hớng, tích luỹ các đột biến

tơng tự trong điều kiện sống giống nhau sẽ dẫn đến

A hình thành các cơ quan thoái hoá B phân li tính trạng

C hình thành các cơ quan tơng đồng D đồng quy tính trạng.

B Theo chơng trình chuẩn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Cõu 51: / ở một loài động vật có 3 gen A, B, C cùng nằm trên NST giới tính X, không có alen tơng ứng

trên Y Các alen lặn tơng ứng là a, b, c Trong đó gen A cách gen B 15 cM, gen B cách gen C 18 cM (gen B nằm giữa) Số kiểu gen tối đa về 3 lôcut trên trong quần thể là

Cõu 52: / Vai trò của tự phối, giao phối gần trong quá trình tiến hóa nhỏ là

A tạo điều kiện cho các gen lặn đợc biểu hiện, làm thay đổi thành phần kiểu gen trong quần thể.

B làm cho đột biến đợc phát tán trong quần thể và tạo nhiều biến dị tổ hợp

C không thay đổi tỷ lệ kiểu gen, duy trì trạng thái cân bằng của quần thể

D tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể

Cõu 53: / yếu tố không phải là nhân tố tiến hóa là

A di nhập gen B giao phối ngẫu nhiên. C đột biến D chọn lọc tự nhiên

Cõu 54: / Trong 1 hồ nớc ở Châu Phi ngời ta thấy có 2 loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái

và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài có màu đỏ, 1 loài có màu xám Hai loài cá này không giao phối với nhau Đây là 1 ví dụ về quá trình

A hình thành quần thể thích nghi.B hình thành loài mới bằng con đờng cách li tập tính

C hình thành đặc điểm thích nghi.D hình thành loài mới bằng con đờng cách li sinh thái

Cõu 55: / Đặc điểm đột biến gen:

A đột biến là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trình quá trình tiến hóa

B mọi đột biến gen điều có hại cho cơ thể đột biến

C đột biến đều di truyền đợc qua sinh sản hữu tính

D đa số đột biến điểm là trung tính.

Cõu 56: / Một loài có 8 nhóm gen liên kết thì trong tế bào của thể tứ nhiễm kép có số NST là

Cõu 57: / Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mà hệ gen của nó đã đợc con ngời làm biến đổi cho phù hợp với mục đích nhất định Con ngời không làm thay đổi hệ gen của sinh vật bằng phơng pháp

A làm biến đổi 1 gen sẵn có trong hệ gen của loài đó

B đa thêm gen của loài khác vào hệ gen của loài đó

C loại bỏ hoặc bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ gen của loài đó

D thay nhân của tế bào trứng của loài đó bằng nhân tế bào sinh dỡng của loài khác.

Cõu 58: / Một phân tử ADN dài 1,02 m m có 12.105 A Phân tử đó mất đi 1 đoạn dài 0,51 m với 20 %

T Đoạn phân tử ADN còn lại tự nhân đôi 2 lần cần môi trờng nội bào cung cấp Nu các loại là

A A = T = 2398800, G = X =3598200.B A = T = 1199100, G = X =1799100

C A = T = 3597300, G = X =5398200.D A = T = 3598200, G = X =5397300

Cõu 59: / Kiểu phân bố các cá thể của quần thể có tác dụng làm giảm mức độ cạnh tranh là

C phân bố ngẫu nhiên hoặc theo nhóm D phân bố đồng đều.

Cõu 60: / ở ngời màu da do 3 cặp gen không alen tơng tác theo kiểu cộng gộp Xét hai cặp vợ chồng

Trang 29

gen là AABBCC Con của họ đều có nớc da nâu đen Nếu con của hai gia đình này kết hôn thì xác xuất sinh ra đứa con da trắng là

A 50 % B 25% C 6,25 % D 1,5625%.

Cõu 1: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8%

Biết rằng ở thế hệ xuất phỏt, quần thể cú 20% số cỏ thể đồng hợp trội và cỏnh dài là tớnh trội hoàn toàn

so với cỏnh ngắn Hóy cho biết trước khi xảy ra quỏ trỡnh tự phối, tỉ lệ kiểu hỡnh nào sau đõy là của quầnthể trờn?

A 36% cỏnh dài : 64% cỏnh ngắn B 64% cỏnh dài : 36% cỏnh ngắn.

C 84% cỏnh dài : 16% cỏnh ngắn. D 16% cỏnh dài : 84% cỏnh ngắn.

Cõu 2: Một quần thể xuất phỏt cú tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liờn tiếp, tỉ lệ

của thể dị hợp cũn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đó xảy ra ở quần thể tớnh đến thời điểm núi trờn bằng

Cõu 3: Cho 2 cõy P đều dị hợp về 2 cặp gen lai với nhau thu được F1 cú 600 cõy, trong đú cú 90 cõy cú

kiểu hỡnh mang 2 tớnh lặn Kết luận đỳng là

A một trong 2 cõy P xảy ra hoỏn vị gen với tần số 40% cõy P cũn lại liờn kết hoàn toàn.

B hai cõy P đều liờn kết hoàn toàn.

C một trong 2 cõy P cú hoỏn vị gen với tần số 30% và cõy P cũn lại liờn kết gen hoàn toàn.

D hai cõy P đều xảy ra hoỏn vị gen với tần số bất kỡ.

Cõu 4: Ở một loài bọ cỏnh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi B: mắt xỏm, trội hoàn toàn

so với b: mắt trắng Biết gen nằm trờn nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra Trong phộp lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cỏ thể con sống sút Số cỏ thể con

cú mắt lồi, màu trắng là

Cõu 5: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương phỏp lai hữu tớnh khỏc với phương phỏp

gõy đột biến nhõn tạo là

A chỉ ỏp dụng cú kết quả trờn đối tượng vật nuụi mà khụng cú kết quả trờn cõy trồng.

B ỏp dụng được cả ở đối tượng vật nuụi và cõy trồng nhưng kết quả thu được rất hạn chế.

C chỉ tạo được nguồn biến dị tổ hợp chứ khụng tạo ra nguồn đột biến.

D cho kết quả nhanh hơn phương phỏp gõy đột biến.

Cõu 6: Đặc điểm mà phần lớn cỏc gen cấu trỳc của sinh vật nhõn chuẩn khỏc với gen cấu trỳc của sinh

vật nhõn sơ là

A khụng cú vựng mở đầu

B ở vựng mó hoỏ, xen kẻ với cỏc đoạn mó hoỏ axit amin là cỏc đoạn khụng mó hoỏ axit amin.

C tớn hiệu kết thỳc quỏ trỡnh phiờn mó nằm ở vựng cuối cựng của gen.

D cỏc đoạn mó hoỏ axit amin nằm ở phớa trước vựng khởi đầu của gen.

Cõu 7: Trong quỏ trỡnh tự nhõn đụi ADN, mạch đơn làm khuụn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liờn tục

A một mạch đơn ADN bất kỡ. B mạch đơn cú chiều 3’ → 5’.

C mạch đơn cú chiều 5’ → 3’ D trờn cả hai mạch đơn.

Cõu 8: Chức năng của gen điều hoà là

A kớch thớch hoạt động điều khiển tổng hợp prụtờin của gen cấu trỳc.

B tạo tớn hiệu để bỏo hiệu kết thỳc quỏ trỡnh điều khiển tổng hợp prụtờin của gen cấu trỳc.

C kiểm soỏt hoạt động của gen cấu trỳc thụng qua cỏc sản phẩm do chớnh gen điều hoà tạo ra.

D luụn luụn ức chế quỏ trỡnh điều khiển tổng hợp prụtờin của cỏc gen cấu trỳc.

Cõu 9: Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong tế bào chất và đột biến gen trong nhõn là

A đều xảy ra trờn ADN trong nhõn tế bào.

B phỏt sinh trờn ADN dạng vũng.

C khụng di truyền qua sinh sản sinh dưỡng.

D phỏt sinh mang tớnh ngẫu nhiờn, cỏ thể, khụng xỏc định.

Cõu 10: Loại gen khi bị đột biến khụng làm thay đổi vật chất di truyền trong nhõn tế bào là

A gen trờn nhiễm sắc thể thường B gen trờn nhiễm sắc thể giới tớnh.

C gen trờn phõn tử ADN dạng vũng. D gen trong tế bào sinh dưỡng.

Trang 30

Câu 11: Gen đột biến sau đây luôn biểu hiện kiểu hình kể cả khi ở trạng thái dị hợp là

A gen qui định bệnh bạch tạng B gen qui định bệnh mù màu.

C gen qui định máu khó đông. D gen qui định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.

Câu 12: Hiện tượng làm cho vị trí gen trên nhiễm sắc thể có thể thay đổi là

A nhân đôi nhiễm sắc thể B phân li nhiễm sắc thể.

C co xoắn nhiễm sắc thể. D trao đổi chéo nhiễm sắc thể.

Câu 13: Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do

A lặp đoạn trên nhiễm sắc thể thường B chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể thường.

C lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính. D chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính Câu 14: Điểm có ở đột biến nhiễm sắc thể và không có ở đột biến gen là

A biến đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào.

B phát sinh mang tính chất riêng lẻ và không xác định.

C di truyền được qua con đường sinh sản hữu tính.

D luôn biểu hiện kiểu hình ở cơ thể mang đột biến.

Câu 15: Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên phân?

Câu 16: Thể lệch bội có điểm giống với thể đa bội là

A thường chỉ tìm thấy ở thực vật.

B đều không có khả năng sinh sản hữu tính.

C hình thành từ cơ chế rối loạn sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.

D số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của n và lớn hơn 2n.

Câu 17: Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ phấn các

cây F1 với nhau, thu được F2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?

Câu 18: Phép lai thuận nghịch là

A phép lai theo hai hướng, hướng này lấy dạng thứ nhất làm bố, thì hướng kia lấy chính dạng đó làm mẹ.

B phép lai trở lại của con lai có kiểu hình trội với cá thể có kiểu hình lặn để xác định kiểu gen

của cá thể trội

C phép lai trở lại của con lai có kiểu hình lặn với cá thể có kiểu hình trội để xác định kiểu gen

của cá thể trội

D phép lai giữa các cá thể F1 với nhau để xác định sự phân li của các tính trạng.

Câu 19: Nếu P thuần chủng về hai cặp gen tương phản phân li độc lập thì tỉ lệ của các thể đồng hợp thu

Câu 21: Cây có kiểu gen AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho tỉ lệ các cá thể đồng hợp tử trội về tất cả

các cặp alen trên tổng số các cá thể là bao nhiêu? Biết rằng các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau

Câu 22: Khi cho một cây P tự thụ phấn, người ta thu được F1 có 225 cây quả dẹt, 150 cây có quả tròn

và 25 cây có quả dài Nếu cho cây P nói trên lai với cây mang kiểu gen Aabb thì tỉ lệ kiểu hình thu được

ở con lai bằng

A 2 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài B 6 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài.

C 3 quả dẹt : 4 quả tròn : 1 quả dài. D 15 quả dẹt : 1 quả dài.

Câu 23: Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở

A định luật phân li độc lập.

Trang 31

C qui luật liên kết gen và qui luật phân li độc lập.

D qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen.

Câu 24: Trong thí nghiệm của Moocgan tiến hành ở ruồi giấm, giả sử các gen liên kết hoàn toàn ở cả

hai giới, nếu cho F1 tạp giao với nhau thì tỉ lệ kiểu hình xuất hiện ở F2 là

A 50% thân xám, cánh dài : 50% thân đen, cánh ngắn.

B 75% thân xám , cánh dài : 25% thân đen, cánh ngắn.

C 50% thân xám, cánh ngắn : 50% thân đen, cánh dài.

D 75% thân xám, cánh ngắn : 25% thân đen, cánh dài.

Câu 25: Việc ứng dụng di truyền học vào lĩnh vực y học đã giúp con người thu được kết quả nào sau

đây?

A Chữa trị được mọi dị tật do rối loạn di truyền.

B Hiểu được nguyên nhân, chẩn đoán, đề phòng và phần nào chữa trị được một số bệnh di truyền trên người.

C Ngăn chặn được các tác nhân đột biến của môi trường tác động lên con người.

D Giải thích và chữa được các bệnh tật di truyền.

Câu 26: Hai cơ quan tương đồng là

A gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan.

B mang của loài cá và mang của các loài tôm.

C chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.

D gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau

là giúp cơ thể bay

B Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau.

C Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương

đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự

D Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân,

và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng

Câu 28: Giống nhau giữa các qui luật di truyền của Menđen là

A đều được phát hiện dựa trên cơ sở các gen phân li độc lập.

B kiểu tác động giữa các alen thuộc cùng một gen.

C nếu bố mẹ thuần chủng về n cặp gen tương phản thì con lai F1 đều có tỉ lệ kiểu hình là triển

khai của biểu thức (3 + 1)n

D khi F1 là thể dị hợp lai với nhau thì F2 có tỉ lệ phân li về kiểu gen bằng 1 : 2 : 1.

Câu 29: Câu có nội dung đúng sau đây là

A các đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau.

B trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen qui định tính đực hoặc tính cái, còn có các gen qui định các tính trạng thường.

C ở động vật đơn tính, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới đực mang cặp

nhiễm sắc thể giới tính XY

D ở các loài thực vật đơn tính, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY còn giới đực mang

cặp nhiễm sắc thể giới tính XX

Câu 30: Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do

A tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau.

B số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.

C một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau.

D khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau.

Câu 31: Điểm có ở ADN ngoài nhân mà không có ở ADN trong nhân là

A được chứa trong nhiễm sắc thể B có số lượng lớn trong tế bào.

C hoạt động độc lập với nhiễm sắc thể.D không bị đột biến.

Câu 32: Có thể phát hiện gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong

tế bào chất bằng phép lai nào sau đây?

Trang 32

Câu 33: Loại biến dị chỉ di truyền qua sinh sản sinh dưỡng và không di truyền qua sinh sản hữu tính là

A thường biến và biến dị tổ hợp B đột biến xôma và thường biến.

C đột biến xôma và biến dị tổ hợp. D thường biến và đột biến gen

Câu 34: Mục đích chủ yếu của việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng là

A tạo nguồn biến dị cho công tác chọn giống.

B làm tăng khả năng sinh sản của cơ thể.

C thúc đẩy tăng trọng ở vật nuôi và cây trồng sau khi đã được xử lý gây đột biến.

D làm tăng sức chống chịu của vật nuôi và cây trồng.

Câu 35: Dạng sinh vật được xem như “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học từ công nghệ gen là

A thể thực khuẩn. B vi khuẩn. C nấm men D xạ khuẩn.

Câu 36: Trong kỹ thuật chuyển gen, sau khi đưa phân tử ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận (thường là vi

khuẩn); hoạt động của ADN tái tổ hợp là

A đến kết hợp với nhiễm sắc thể của tế bào nhận.

B đến kết hợp với plasmit của tế bào nhận.

C tự nhân đôi cùng với quá trình sinh sản phân đôi của tế bào nhận.

D cả 3 hoạt động nói trên.

Câu 37: Kết quả được xem là quan trọng nhất của việc ứng dụng kĩ thuật chuyển gen là

A điều chỉnh sửa chữa gen, tạo ra ADN và nhiễm sắc thể mới từ sự kết hợp các nguồn gen khác nhau.

B tạo ra nhiều đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể thông qua tác động bằng các tác nhân lí,

hoá học phù hợp

C tạo ra nhiều biến dị tổ hợp thông qua các quá trình lai giống ở vật nuôi hoặc cây trồng để ứng

dụng vào công tác tạo ra giống mới

D giải thích được nguồn gốc của các vật nuôi và cây trồng thông qua phân tích cấu trúc của axit

nuclêôtit

Câu 38: Các bệnh di truyền ở người phát sinh do cùng một dạng đột biến là

A mù màu và máu khó đông. B bệnh Đao và hồng cầu lưỡi liềm.

C bạch tạng và ung thư máu D ung thư máu và máu khó đông.

Câu 39: Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây:

- IAIA, IAIO qui định máu A - IBIB, IBIO qui định máu B

- IAIB qui định máu AB - IOIO qui định máu O

Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới

vợ máu B sinh đứa con máu A Kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên là

A I A I B (máu AB). A IAIA hoặcIAIO (máu A)

C IBIB hoặc IBIO(máu B) D IOIO (máu O)

Câu 40: Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trái

Trên nhiễm sắc thể giới tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định mù màu Đứa con

nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?

A Con trai thuận tay phải, mù màu.

B Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình thường.

C Con gái thuận tay phải, mù màu.

D Con trai thuận tay trái, nhìn màu bình thường.

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).

Phần I Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41: Ở người, yếu tố có thể được xem là một nguyên nhân góp phần làm tăng xuất hiện bệnh di

truyền ở trẻ được sinh ra là

A trứng chậm thụ tinh sau khi rụng. B người mẹ sinh con ở tuổi cao (ngoài 35 tuổi).

C trẻ suy dinh dưỡng sau khi sinh D cả ba yếu tố trên.

Câu 42: Hội chứng Tơcnơ ở người có biểu hiện

A nữ, thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính B nam, thiếu 1 nhiễm sắc thể thường.

C nữ, thừa 1 nhiễm sắc thể thường D nam, thừa 1 nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 43: Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là

A biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.

Trang 33

C biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơ ở người.

D biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm.

Câu 44: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd với mỗi gen qui định một tính trạng Kết quả ít được

nghiệm đúng trong thực tế là

A F1 có 27 kiểu gen B số loại giao tử của P là 8.

C F 1 có 8 kiểu hình. D F1 có tỉ lệ kiểu gen bằng (1 : 2 : 1)3

Câu 45: Hai tỉ lệ kiểu hình thuộc hai kiểu tác động gen không alen khác nhau là

A 13 : 3 và 12 : 3 : 1. B 9 : 7 và 13 : 3.

C 9 : 6 : 1 và 9 : 3 : 1 D 9 : 3 : 3 : 1 và 9 : 7.

Câu 46: Loại gen khi bị đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào là

A gen trên nhiễm sắc thể thường B gen trên nhiễm sắc thể giới tính.

C gen trên phân tử ADN dạng vòng. D gen trong tế bào sinh dưỡng.

Câu 47: Điểm khác nhau trong tác động bổ sung gen không alen giữa 3 tỉ lệ kiểu hình ở F2 gồm 9 : 7; 9:

6 : 1 và 9 : 3 : 3 : 1 là

A số tổ hợp tạo ra ở F2.

B số kiểu hình khác nhau ở F 2

C số lượng gen không alen cùng tác động qui định tính trạng.

D số loại giao tử tạo ra ở F1.

Câu 48: Có thể tạo được cành tứ bội trên cây lưỡng bội bằng cách tác động cônsixin là hoá chất gây đột

biến đa bội

A vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

B lên đỉnh sinh trưởng của một cành cây.

C lên tế bào sinh hạt phấn trong quá trình giảm phân của nó.

D lên bầu nhuỵ trước khi cho giao phấn.

Câu 49: Loại axit amin được mã hoá bởi nhiều loại bộ ba nhất so với các axit amin còn lại là

Câu 50: Tế bào thuộc hai thể đột biến cùng loài có cùng số lượng nhiễm sắc thể là

A thể 3 nhiễm và thể 3n B thể 2 nhiễm và thể 1 nhiễm kép.

C thể 4 nhiễm và thể tứ bội. D thể 4 nhiễm và thể 3 nhiễm kép.

Phần II Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51: Phân tử mARN sơ khai và mARN trưởng thành được phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật

nhân thực thì loại mARN nào ngắn hơn? Tại sao?

A Không có loại ARN nào ngắn hơn vì mARN là bản sao của ADN, trên đó làm khuôn mẫu

sinh tổng hợp prôtêin

B mARN trưởng thành ngắn hơn vì sau khi được tổng hợp, mARN sơ khai đã loại bỏ vùng

khởi đầu và vùng kết thúc của một gen

C mARN trưởng thành ngắn hơn vì sau khi tổng hợp được mARN đã loại bỏ các intrôn, các đoạn êxôn liên kết lại với nhau.

D Cả B và C

Câu 52: Ở gà, gen B (trội) qui định sự hình thành sắc tố của lông, gen lặn (b) không có khả năng này;

gen A (trội) không qui định sự hình thành sắc tố của lông nhưng có tác dụng át chế hoạt động của gen

B, gen a (lặn) không có khả năng át chế Lai gà lông trắng với nhau F1 được toàn lông trắng, F2 tỉ lệ phân li như thế nào?

A 9 gà lông trắng : 7gà lông nâu.

B 9 gà lông trắng : 6 gà lông đốm : 1 gà lông nâu.

C 13 gà lông trắng : 3 gà lông nâu.

D 15 gà lông trắng : 1 gà lông nâu.

Câu 53: Một cơ thể chứa các cặp gen dị hợp giảm phân bình thường thấy xuất hiện loại giao tử AE BD

= 17,5% Hãy cho biết loại giao tử nào sau đây còn có thể được tạo ra từ quá trình trên, nếu xảy ra hoán

Trang 34

A Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.

B Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.

C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.

D Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.

Câu 55: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin Nhóm các bộ ba nào

sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

A ATX, TAG, GXA, GAA. B TAG, GAA, ATA, ATG.

C AAG, GTT, TXX, XAA D AAA, XXA, TAA, TXX.

Câu 56: Trong nghiên cứu di truyền ở người, phương pháp giúp phát hiện ra nhiều bệnh tật phát sinh do

đột biến số lượng nhiễm sắc thể nhất là

A nghiên cứu phả hệ B nghiên cứu di truyền tế bào.

C nghiên cứu di truyền phân tử D nghiên cứu trẻ đồng sinh.

Câu 57: Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao Phát biểu nào sau đây chắc chắn là đúng?

A Bố đã bị đột biến trong quá trình tạo giao tử.

B Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của mẹ.

C Tế bào sinh dưỡng của đứa trẻ nói trên có chứa 47 nhiễm sắc thể.

D Đứa trẻ nói trên là thể dị bội một nhiễm.

Câu 58: Đột biến nào sau đây khác với các loại đột biến còn lại về mặt phân loại?

A Đột biến làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở lúa đại mạch.

B Đột biến gây bệnh ung thư máu ở người.

C Đột biến làm mất khả năng tổng hợp sắc tố trên da của cơ thể.

D Đột biến làm mắt lồi trở thành mắt dẹt ở ruồi giấm.

Câu 59: Hoạt động nào sau đây là yếu tố đảm bảo cho các phân tử ADN mới được tạo ra qua nhân đôi,

có cấu trúc giống hệt với phân tử ADN ”mẹ”?

A Sự tổng hợp liên tục xảy ra trên mạch khuôn của ADN có chiều 3’→ 5’.

B Sự liên kết giữa các nuclêôtit của môi trường nội bào với các nuclêôtit của mạch khuôn

theo đúng nguyên tắc bổ sung.

C Hai mạch mới của phân tử ADN được tổng hợp đồng thời và theo chiều ngược với nhau.

D Sự nối kết các đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ do một loại

enzim nối thực hiện

Câu 60: Một đứa trẻ sinh ra bị hội chứng Patô (Patau) và chết ngay sau đó Nguyên nhân dẫn đến

trường hợp này là do

A đứa trẻ bị đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau khi được sinh ra.

B bố hoặc mẹ trong giảm phân đã bị đột biến dị bội (lệch bội).

C hợp tử tạo ra trong những lần nguyên phân đầu tiên đã bị đột biến gen.

D tế bào sinh dưỡng của trẻ thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 1: Trong quá trình nhân đôi AND, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleotit bình thường nào dưới

đây gây đột biến gen:

A Adenin B Timin C Xitozin D 5-BU

Câu 2: Đột biến nào dưới đây làm thay đổi nhóm gen liên kết:

Câu 3: Nếu cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn thì xác suất thu được ít nhất 1 cây có kiểu hình trội của một hoặc hai gen là bao nhiêu: A 63,5% B 75,25% C 93,75% D 83,75% Câu 4: Quá trình tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của 1 loài cây xảy ra theo sơ đồ sau:

Chất có màu trắng A sắc tố xanh B sắc tố đỏ Để chất màu trắng chuyển đổi thành sắc tố xanhcần có enzim do gen A qui định Alen a không có khả năng tạo enzim có hoạt tính Để chuyển sắc tốxanh thành sắc tố đỏ cần có enzim B qui định enzim có chức năng, còn alen b không tạo được enzim cóchức năng Gen A,B thuộc các nhiễm sắc thể khác nhau Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắngthuần chủng có kiểu gen aaBB được F1 Sau đó cho F1 tự thụ phấn tạo ra cây F2 Nếu lấy ngẫu nhiên 1cây F2 non để trồng thì xác suất để cây này cho hoa trắng là bao nhiêu:

A 0,4375 B 0,250 C 0,650 D 0,1875

Câu 5: Cho cây hoa đỏ quả tròn tự thụ phấn, người ta thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình phân li: 510

cây hoa đỏ, quả tròn: 240 cây hoa đỏ, quả dài: 242 cây hoa trắng, quả tròn: 10 cây hoa trắng, quả dài Từ

kết quả của phép lai này, kết luận nào được rút ra là đúng:A Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định

quả tròn cùng thuộc 1 NST

Trang 35

C Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết không hoàn toàn

D Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết hoàn toàn

Câu 6: Lai ruồi giấm cái mắt đỏ tươi thuần chủng với ruồi đực mắt trắng thuần chủng người ta thu được

ở F1 100% ♀ mắt đỏ tía; 100% ♂ mắt đỏ tươi Cho ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên ở đời F2 thu được tỉ lệphân li kiểu hình ở hai giới như sau: 3/8 mắt đỏ tía: 3/8 mắt đỏ tươi: 2/8 mắt trắng Kết luận nào sau đây

là đúng:

A Màu mắt của ruồi giấm do 1 gen trên NST giới tính X qui định

B Màu mắt của ruồi giấm do 2 gen trên NST giới tính X qui định

C Màu mắt của ruồi giấm do 1 gen trên NST giới tính X và 1 gen trên NST thường qui định

D Màu mắt của ruồi giấm do 1 gen trên NST giới tính X và 1 gen trên NST thường tương tác theo kiểu

bổ sung

Câu 7: Người ta có thể dễ dàng phát hiện ra 1 gen đột biến lặn nào đó nằm trên NST giới tính X hơn là phát hiện một gen đột biến lặn nằm trên NST thường của người là vì: A tất cả các alen lặn trên X đều có

thể biểu hiện ra kiểu hình

B phần lớn các gen trên X không có alen tương ứng trên Y

C NST X hoàn toàn không có vùng tương đồng trên Y

D Tất cả các alen lặn trên NST thường cần tới 2 alen mới biểu hiện ra KH, còn alen lặn trên X chỉ cần 1

alen đã biểu hiện ra KH

Câu 8: Tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn chéo có thể dẫn đến điều gì:

A Thế hệ con có nhiều kiểu gen đồng hợp tử B Thế hệ con có nhiều kiểu gen dị hợp tử

C Thế hệ con giảm sức sống D Thế hệ con có nhiều kiểu gen đồng hợp tử và có

thể bị giảm sức sống

Câu 9: Giải thích nào dưới đây là đúng về nguyên nhân dẫn đến hiện tượng ưu thế lai:

A Do con lai không chứa gen lặn B Do con lai chứa toàn gen trội

C Do kiểu gen dị hợp có kiểu hình vượt trội hơn so với các kiểu gen đồng hợp tử

D Do gen trội và gen lặn tác động với nhau theo kiểu cộng gộp

Câu 10: Để chuyển 1 gen của người vào vi khuẩn Ecoli nhằm tạo ra nhiều sản phẩm của gen người

trong tế bào vi khuẩn người ta phải lấy mARN của gen người cần chuyển cho phiên mã ngược thànhAND rồi mới gắn AND này vào plasmid và chuyển vào vi khuẩn Người ta cần phải làm như vậy là vì:

A Gen của người quá lớn nên không vào được tế bào vi khuẩn

B Nếu không làm như vậy thì gen của người không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn

C Nếu không làm như vậy thì gen của người không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn

D Nếu không làm như vậy thì sản phẩm của gen sẽ không bình thường, không có giá trị sử dụng

Câu 11: Các cơ quan tương tự được hình thành ở các loài khác nhau là do:

A Các loài được hưởng cùng 1 loại gen từ loài tổ tiên

B các loài sống trong điều kiện sống giống nhau

C đột biến đã tạo ra các gen tương tự nhau ở các loài có cách sống giống nhau

D CLTN đã duy trì các gen tương tự nhau ở các loài khác nhau

Câu 12: Câu nào nói về CLTN là đúng: A tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu cho chọn lọc

B Chỉ có nhân tố tiến hóa là CLTN mới giúp tạo nên loài mới

C Những biến dị di truyền nào có liên quan đến khả năng sinh sản mới được CLTN giữ lại cho thế

hệ sau

D CLTN giúp duy trì sự đa dạng di truyền của quần thể

Câu 13: Từ một quần thể của 1 loài cây được tách ra thành 2 quần thể riêng biệt Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khác nhau trong trường hợp nào: A giữa chúng có sự sai khác về thành phần kiểu gen

B giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về các đặc điểm hình thái

C giữa chúng có sự khác biệt về tần số alen D giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời

gian ra hoa

Câu 14: Sự sống đầu tiên trên trái đất chỉ được hình thành khi có sự xuất hiện của:

A một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và tự nhân đôi

B một cấu trúc có màng bao bọc, bên trong có chứa AND và protein

C một tập hợp các đại phân tử gồm AND, protein, lipit

D một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất và sinh trưởng

Câu 15: Gen đa hiệu là: A.Gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình khác nhau

B gen có thể tạo ra nhiều sản phẩm

C gen có thể tác động làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

D gen có nhiều bản sao trong hệ gen

Câu 16: Đặc điểm của các loài sinh vật trong rừng mưa nhiệt đới:

Trang 36

C có ổ sinh thái hẹp và mật độ quần thể thấp D có ổ sinh thái rộng và mật độ quần thể thấp

Câu 17: Để giảm kích thước của quần thể ốc bươu vàng trong tự nhiên Xét về mặt lí thuyết, cách nào trong số các cách nêu dưới đây đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất: A Thu nhặt,

tiêu hủy càng nhiều ổ trứng của chúng càng tốt

B hạn chế nguồn thức ăn của chúng C tìm kiếm và tiêu diệt ở tuổi trưởng thành

D Nhân nuôi thiên địch( nếu có) và thả vào tự nhiên nơi có ốc bươu vàng sinh sống

Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự sinh trưởng của quần thể (QT)trong tự nhiên thường có dạng hình chữ S Giải thích nào dưới đây là đúng: A tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi số lượng cá thể

của quần thể còn tương đối ít

B tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi số lượng cá thể của quần thể đạt gần kích thước

Câu 19: Tốc độ luân chuyển của các chất dinh dưỡng khoáng trong chu trình sinh địa hóa của 1 hệ sinh

thái phụ thuộc vào:

A lượng ánh sáng mặt trời chiếu xuống hệ sinh thái B lượng mưa

C tốc độ sinh trưởng và phát triển của sinh vật sản xuất

D

tốc độ phân giải của các sinh vật phân giải và tốc độ sinh trưởng của sinh vật sản xuất

Câu 20: Một người đàn ông có bố mẹ bình thường và ông nội bị bệnh galacto huyết lấy 1 người vợ bình

thường, có bố mẹ bình thường nhưng cô em gái bị bệnh galacto huyết Người vợ hiện đang mang thaicon đầu long Xác suất đứa con sinh ra bị bệnh galacto huyết là bao nhiêu? Biết bệnh galacto huyết dođột biến gen lặn trên NST thường qui định và mẹ của người đàn ông này không mang gen gây bệnh Câutrả lời đúng là: A 0,083B 0,063 C 0,111 D 0,043

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của sự cách li địa lý trong quá trình hình thành

loài mới

A cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều dạng trung gian chuyển tiếp

B không có cách li địa lí thì không có hình thành loài mới

C cách li địa lí luôn dẫn tới cách li sinh sản D cách li địa lí là nhân tố chính quy định hướng biến

đổi của loài

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phát sinh sự sống trên trái đất

A những cá thể sống đầu tiên trên trái đất được hình thành trong khí quyển nguyên thuỷ

B Quá trình hình thành nên chất sống đầu tiên diễn ra theo con đường hoá học, nhờ nguồn năng lượng

tự nhiên

C axitnuclêic đầu tiên được hình thành có lẽ là ARN chứ không phải là AND vì ARN có thể tự nhân

đôi mà không cần enzim

D các chất hữu cơ phức tạp đầu tiên xuất hiện trong nước có thể tạo thành các giọt keo hữu cơ, các giọt

keo này có khả năng trao đổi chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên

Câu 23: Đâu là nhận định sai:A Tính trạng do gen trên NST X qui định di truyền chéo.

B Dựa vào các tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo

mục tiêu sản xuất C Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y

D Tính trạng do gen trên NST Y qui định di truyền thẳng.

Câu 24: Khâu nào sau đây không có trong kĩ thuật cấy truyền phôi?

A Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ rồi lại chuyển vào hợp tử

B Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt

C Phối hợp hai hay nhiều phôi thành một thể khảm

D Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con

A Loài 2 B Loài 1 C Loài 3 D Loài 4

Câu 26: Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể: A giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc

thể

B thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

C thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

Trang 37

D thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

Câu 27: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn ở phép lai:

Câu 29: Phép lai nào sau đây thuộc dạng dị đa bội: A AABB x aabb AAaaBBbb

B AABB x DDEE  AABBDDEE C AABB x DDEE  ABDE D AABB x aabb  AaBb

Câu 30: Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa

tím : 45 cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phốitính trạng màu hoa nói trên?

A Tác động gen kiểu bổ trợ B Tác động gen kiểu át chế C Qui luật hoán vị gen D Định luật

phân li độc lập

Câu 31: Ở bí cho lai các cây thuộc hai dòng thuần chủng đều có quả dài với nhau, thu được F1 toàn cây

quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ 9 quả tròn : 7 quả dài Nếu cho các cây F1 laiphân tích thì kết quả ở FA là:

A 100% cây quả tròn B 3 cây quả tròn: 1 cây quả dài C.1 cây quả tròn : 1 cây quả dài.

D.3 cây quả dài : 1 cây quả tròn.

Câu 32: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế:A tổng hợp ADN, dịch

B tổng hợp ADN, ARN C tự sao, tổng hợp ARN D tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

Câu 33: Làm thế nào để biết được hai cặp gen dị hợp nào đó phân li độc lập với nhau

A Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 1 loại kiểu hình dồng nhất, thì hai cặp gen đó phân li độc lập

B Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không = nhau, thì 2 cặp gen đó

phân li độc lập

C nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1:1:1, thì hai cặp gen đó phân li

độc lập

D nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập

Câu 34: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toànhoa đỏ Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoađỏ.Cho 1 cây F1 tự thụ phấn được các hạt lai F2 , Xác suất để có đúng 3 cây hoa đỏ trong 4 cây con làbao nhiêu :A 0,31146 B 0,177978 C 0,07786 D 0,03664

Câu 35: Nhận xét nào sau đây đúng: 1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đọan

phát triển phôi thai

2 Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các lòai về cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit

3 Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cùngnguồn gốc thì gọi là bằng chứng tế bào học

4 Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổtiên xa thì gọi là bằng chứng phôi sinh học

5 Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của

sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phân tử Chọn: A 1,2,3,4. B.1,2,4,5.

D 1,3,4,5 C.2,3,4,5.

Câu 36: Nhân tố nào sau đây làm xuất hiện các alen mới trong quần thể: A Đột biến và di nhập gen

B Đột biến và CLTN C Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên D CLTN và di nhập gen Câu 37: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn của gen

cấu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tổng hợp Nguyên nhân là

do:A mã di truyền có tính phổ biến.

B mã di truyền là mã bộ ba C mã di truyền có tính thoái hoá D mã di truyền có tính đặc hiệu.

Trang 38

Câu 38: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương pháp lai hữu tính khác với phương pháp gây đột biến nhân tạo là: A chỉ áp dụng có kết quả trên đối tượng vật nuôi mà không có kết quả trên

cây trồng

B áp dụng được cả ở đối tượng vật nuôi và cây trồng nhưng kết quả thu được rất hạn chế C chỉ tạo

được nguồn biến dị tổ hợp chứ không tạo ra nguồn đột biến D cho kết quả nhanh hơn phương

Câu 4 0: Có 1 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình

thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là: A.2 B.8 C 6 D 4

II PHẦN RIÊNG ( THÍ SINH LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN A HOẶC B )

A Theo chương trình chuẩn

Câu 41 Phát biểu nào sau đây không đúng khi phát biểu về hậu quả ĐBG: A đa số đột biến điểm là

trung tính

B khi đột biến điểm làm thay đổi chức năng prôtêin thì đều gây hại cho thể đột biến C mức độ gây

hại của alen đột biến không chỉ phụ thuộc vào mối tương tác của allen đột biến đó với môi trường mà còn phụ thuộc vào tổ hợp gen chứa alen đó

D dạng đột biến mất hoặc thêm 1 cặp Nu ở đoạn intron thường ít gây hại cho cơ thể sinh vật

Câu 42 Điểm giống nhau giữa NST thường và NST giới tính là: A đều có khả năng tự nhân đôi khi

phân bào

B đều mang gen quy định giới tính C đều tồn tại thành từng cặp tương đồng

D đều chứa các gen DT thẳng

Câu 43 Điều kiện nào sau đây là điều kiện đúng của quy luật phân li

A quá trình giảm phân diễn ra bình thường B quá trình giảm phân diễn ra không bình thường

C xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi chéo D các alen trong mỗi cặp gen tương tác với nhau Câu 44 Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không nằm trên NST Y, gen W

quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng Kết quả của phép lai giữa ruồi giấm cái

mắt trắng với ruồi đực mắt đỏ tính theo lí thuyết là:A 100% ruồi mắt đỏ hoặc 50% ruồi mắt đỏ: 50%

ruồi mắt trắng

B 100% ruồi cái mắt đỏ : 100% ruồi đực mắt trắng C 75% ruồi cái mắt đỏ : 25% ruồi đực mắt

trắng

D 25% ruồi đực mắt đỏ : 25% ruồi đực mắt trắng: 25% ruồi cái mắt đỏ : 25% ruồi cái mắt trắng

Câu 45 Hiện nay, phương pháp chủ yếu tạo động vật chuyển gen là: A cấy gen cần chuyển vào hợp tử

đã được thụ tinh trong ống nghiệm để hợp tử phát triển thành phôi, rồi đưa phôi vào tử cung của con cái

B cấy gen cần chuyển vào giao tö, rồi cho thụ tinh trong ống ngiệm, sau đó cấy hợp tử vào tử cung con

cái

C cấy gen cần chuyển vào hợp tử mới được hình thành trong tử cung của con cái

D lấy trứng của con cái ra, cấy gen vào trứng rồi mới cho thụ tinh dùng hoocmôn kích thích cho hợp tử

phân chia tạo thành phôi, sau đó đưa phôi vào tử cung của con cái

Câu 46 Trong tư vấn DT y học, phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về việc xét nghiệm trước

sinh ở người

A mục đích xét nghiệm trước sinh là xác định người mẹ sinh con trai hay gái để giúp người mẹ quyết định có nên sinh hay không

B kĩ thuật chọc ối và sinh thiết tua nhau thai là để tách lấy TB phôi cho phân tích AND cũng như nhiều

chi tiết hoá sinh

C các xét nghiệm trước sinh đặc biệt quan trọng đối với những người có nguy cơ sinh con bị các khuyết tật DT mà vẫn muốn sinh con D mục đích xét nghiệm trước sinh là để biết xem thai nhi có

bị bệnh DT hay không

Câu 47 Một alen đột biến ở trạng thái lặn xuất hiện trong một QT giao phối, sau nhiều thế hệ, người ta

thấy alen này trở nên phổ biến trong QT Nguyên nhân có thể do: A Môi trường sống liên tục thay đổi

theo một hướng xác định

B Môi trường sống xuất hiện thêm nhiều tác nhân đột biến mới

C tốc độ đột biến hình thành alen này ngày càng mạnh D quá trình giao phối diễn ra mạnh mẽ hơn

trước

Câu 48 Hai quần thể động vật được xác định thuộc hai loài khác nhau, khi các cá thể của chúng:

Trang 39

A không giao phối với nhau hoặc giao phối được với nhau tạo hợp tử nhưng hợp tử bị chết hoặc phát triển thành đời co bất thụ

B có hình thái hoặc ổ sinh thái khác nhau

C sống ở các vùng địa lý khác nhau D có kích thước khác nhau

Câu 49 Những QT có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm A cá thể có kích

thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít B cá thể có kích thước

lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn C cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều D cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn

Câu 50 Hệ sinh thái nào sau đây có sức sản xuất thấp nhất: A HST vùng nước khơi đại dương

B HST đồng cỏ nhiệt đới C HST hệ cửa sông D HST rừng lá kim phương bắc

B Theo chương trình nâng cao

Câu 51 ĐB thay cặp Nu này bằng cặp Nu khác chắc chắn không gây hậu quả cho thể ĐB khi chuỗi pôlipeptit do gen đột biến mã hoá:A bị thay một aa này bằng một aa khác

B không làm thay đổi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các aa

C mất đi một vài aa D có một vài aa bị thay đổi

Câu 52 Nhiều nhóm sinh vật có gen phân mảnh gồm có exôn và intrôn Điều khẳng định nào sau đây về

sự biểu hiện kiểu gen là đúng: A trong quá trình hình thành mARN, các intron sẽ bị loại bỏ khỏi

tiền mARN ( mARN sơ khai )

B mỗi một bản sao của exon được tạo ra bởi một prômôter ( vùng khởi động ) riêng biệt

C sự dịch mã của mỗi êxôn được bắt đầu từ bộ ba khởi đầu của từng êxôn

D trong quá trình dịch mã, các ribôxôm nhảy qua vùng intron của mARN

Câu 53 Quá trình giảm ở cơ thể có kiểu gen Aa

Bd

bD xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỉ lệ phần trăm

các loại giao tử hoán vị được tạo ra là:A ABD = Abd = aBD = abd = 6,25%

B ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%

C ABD = aBD = Abd = abd = 12,5% D ABD = ABd = aBD = Abd = 12,5% Câu 54 Nhóm gen liên kết gồm các gen

A cùng nằm trên một NST, cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh

B cùng nằm ở các vị trí tương ứng trên cặp NST tương đồng ( cùng locut ) và có thể đổi chỗ cho nhau

C cùng liên kết hoặc cùng hoán vị trong quá trình giảm phân

D cùng nằm trên các NST tương đồng và luôn về cùng một hợp tử trong quá trình thụ tinh

Câu 55 Câu nào dưới đây đúng khi nói về ưu thế lai: A người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai

cao làm giống vì con lai ở các thế hệ tiếp theo thường không đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình

B lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho con lai có ưu thế lai cao C lai các dòng thuần

chủng khác xa nhau về khu vực địa lí luôn cho ưu thế lai cao

D ưu thế lai không thay đổi ở các thế hệ tiếp theo

Câu 56 Một cặp vợ chồng bình thường, có 3 người con, tất cả đều bị chết do căn bệnh Tay sach ( một

bệnh DT do gen lặn trên NST thường quy định) Xác suất để đứa trẻ sinh ra tiếp theo của cặp vợ chồng này không bị bệnh là:

Câu 57 Quá trình hình thành QT thích nghi nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào:

A kiểu phân bố cá thể trong QT B quá trình phát sinh và tích luỹ các đột biến ở mỗi loài

C tốc độ sinh sản ở mỗi loài D áp lực của chọn lọc tự nhiên

Câu 58 QT giao phối có tính đa hình về kiểu gen Đặc điểm này có ý nghĩa:

A giúp QT có tiềm năng thích ứng cao khi môi trường sống thay đổi

B tạo điều kiện cho các gen phát sinh đột biến, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc tự

nhiên

C làm cho QT phát sinh nhiều BDTH, cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN

D giúp cho QT cân bằng DT lâu dài

Câu 59 Một QT sinh vật nào đó được coi là QT đặc trưng của QX khi QT đó

A có kích thức lớn, phân bố rộng, ít gặp hoặc không gặp ở QX khác

B có số lượng cá thể nhiều, thích nghi tố với môi trường, có hình thái cơ thể đặc trưng

C gồm các cá thể có kích thước lớn, hoạt động mạnh

D gồm các cá thể sinh sản mạnh, không bị các loài khác chèn ép

Câu 60 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chu trình cacbon:

A chu trình cacbon chỉ liên quan tới các yếu tố vô sinh của HST B.chu trình cacbon góp phần tái tạo

năng lượng trong HST

Trang 40

C chu trỡnh cacbon khụng xuất hiện ở hệ sinh thỏi nụng nghiệp D chu trỡnh cacbon là chu trỡnh

vật chất của mọi hệ sinh thỏi

Cõu 1: Theo dừi sự di truyền của 2 cặp tớnh trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn

toàn Nếu F1 cú tỷ lệ kiểu hỡnh 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thỡ kiểu gen của P và tần số hoỏn vị genlà

Cõu 3:Một mARN sơ khai phiờn mó từ một gen cấu trỳc ở sinh vật nhõn chuẩn cú cỏc vựng và số

nuclờụtit tương ứng như sau

60 66 60 66 60 66 60

Số axit amin trong 1 phõn tử prụtờin hoàn chỉnh do mARN trờn tổng hợp là

A 64 B 80 C 78 D 79

Cõu 4: Thứ tự nào sau đõy được xếp từ đơn vị cấu trỳc cơ bản đến phức tạp?

A Nuclờụxụm, crụmatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.

B Nuclờụxụm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crụmatit.

C Nuclờụxụm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crụmatit.

D Nuclờụxụm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crụmatit.

Cõu 5:Giả sử màu da người do ớt nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự cú mặt của mỗi alen trội

bất kỳ làm tăng lượng mờlanin nờn da xẫm hơn Nếu 2 người cựng cú kiểu gen AaBbDd kết hụn thỡ xỏcsuất đẻ con da trắng là

Cõu 6: Ở người, trờn nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trỏi

Trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, gen M qui định nhỡn màu bỡnh thường và gen m qui định mự màu Đứa con nào sau đõy khụng thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?

A Con trai thuận tay phải, mự màu.

B Con gỏi thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.

C Con gỏi thuận tay phải, mự màu.

D Con trai thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.

Câu 7: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra

đời con có kiểu hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ:

Câu 8: ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST th ờng, bệnh mù

màu do gen lặn(m) nằm trên NST X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắtxanh, không bị bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiểu gen là:

A Nn XMXm x NN XmY B Nn X M X m x Nn X M Y

C NN XM XM x NN Xm Y D Nn XM XM x Nn XM Y

Câu 9: Thể tự đa bội có

A hàm lợng ADN nhiều gấp 2 lần thể lỡng bội

B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2

C khả năng sinh sản bình thờng

D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n).

Câu 10: Mẹ có kiểu gen XAXA, bố có kiểu gen XaY , con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?

A.Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình th ờng

B Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng

Ngày đăng: 21/05/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w