Khi bắt đầu làm việc có 3 công nhân phải chuyển sang làm việc khác nên mỗi người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ nữa mới xong.. M là một điểm trên cung nhỏ BC, AM cắt CO t ại N[r]
Trang 1(hình 1)
40
C
B
x A
(hình 2) E
D
C
B
A I
PHÒNG GD- ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học: 2011 – 2012 TRƯỜNG THCS MỸ THÀNH Môn: Toán Lớp: 9
Thời gian làm bài: 90phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề đề nghị:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
1) Cho hàm số y=ax2 đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là
2) Phương trình bậc hai : 2x2 – x – 1 =0 có hệ số a,b,c lần lượt là:
A 2; 1; 1 B.2; -1; -1 C 2; 1; -1 D 2; -1; 1
3) Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt
A x2 6x 9 0 B x2 + 1 = 0 C 3x2 – 5x – 1 = 0 D x2 + x + 1 = 0 4) Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:
A x 1 2 B.x1 x2 2 C x1 x2 2 D Vô nghiệm 5) Điểm M(– 1; – 2) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:
A y = 2x2 B y = – 2x2 C
2 1 2
D
2 1 2
6) Hệ phương trình 7 2 5
3x xy y1 có nghiệm là:
A (– 9 ; 22) B ( 9 ; 5 ) C ( 7 ; 5 ) D (– 7 ; 22 ) 7) Cho phương trình x2 – 9x – 18 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thì ta có:
A x1x2 9 ; x 1 x2 18 B x1x2 9 ; x 1 x2 18
C x1x2 18 ; x 1 x2 9 D x1x2 18 ; x 1 x2 9
8) Cho u + v = – 2 và u.v = – 15 Vậy u và v là hai nghiệm của phương trình:
A x2 2x15 0 B.x2 2x15 0 C x2 2x15 0 D x2 2x15 0 9) Hệ phương trình 2 3
xy có nghiệm duy nhất khi:
10) Phương trình x2 4xm 0 có nghiệm kép khi và chỉ khi:
A m = – 4 B m = 4 C m = 2 D m = – 2
11) Trong hình 1, biết BAx 400, Axlà tiếp tuyến Số đo góc ACB bằng:
C 800 D 600
12) Trong hình 2, biết CAE 300 và CIE 700 Vậy sđEC và sđBD bằng:
A SđEC = 1200 ; sđBD = 600
B SđEC = 1100 ; sđBD = 500
C SđEC = 1000 ; sđBD = 400
D SđEC = 900 ; sđBD = 300
13) Cho đường tròn (O; 5cm) và cung AB có số đo bằng 600 Vậy dây AB có độ dài là:
A 5 3 cm B
5 3 cm
2 C 5 cm D 5 2 cm 14) Tứ giác MNPQ nội tiếp, biết M 110 ; 0 Q 1000 Hai góc N và P có số đo là:
A N = 700 ; P = 800 B N = 900 ; P = 700
Trang 2C N = 800 ; P = 1000 D N = 800 ; P = 700
15) Cung AmB của đường trũn ( O; R ) cú số đo bằng 900 Vậy diện tớch hỡnh quạt OAmB là:
A
2 2
R
B
2 3
R
C
2 4
R
D
2 6
R
16) Cho đường trũn ( O;R ) và cung MN cú số đo bằng 1200 Vậy độ dài cung nhỏ MN bằng:
A
2 3
R
B 3
R
C 6
R
D
4 3
R
17) Diện tích hình tròn ngoại tiếp lục giác đều có cạnh là 3 cm là :
A 3( cm 2 ) B 9( cm 2 ) C 6( cm 2 ) D 3 2 ( cm 2 )
18) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn ( O) Biết A C 300 , số đo góc A là
19) Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 3cm , chiều cao 4cm là :
A 10 ( cm 2 ) B 12( cm 2 ) C 20( cm 2 ) D 15( cm 2 )
20) Hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 6 cm quay quanh cạnh AD , khi đó ta đợc hình trụ
có thể tích là :
A 96( cm 3 ) B 24( cm 3 ) C.144( cm 3 ) D 48( cm 3 )
PHẦN II : TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Cõu 21: (1,0 điểm) Cho hàm số y = x2 (P) và y = x + 2 (D)
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng hệ trục tọa độ
b) Tỡm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh
Cõu 22 (1,5điểm): Một tổ cụng nhõn phải làm 144 dụng cụ Khi bắt đầu làm việc cú 3 cụng nhõn
phải chuyển sang làm việc khỏc nờn mỗi người cũn lại phải làm thờm 4 dụng cụ nữa mới xong Hỏi số cụng nhõn của tổ ? (năng suất mỗi người như nhau)
Cõu 23 (2,5điểm) Cho nửa đường trũn (O), đường kớnh AB=R, bỏn kớnh OC AB M là một điểm trờn cung nhỏ BC, AM cắt CO t ại N
1.Chứng minh: Tứ giỏc ABMN nội tớờp đường trũn
2.Chứng minh AM AN = 2R2
3.Kộo dài BN cắt nửa đường trũn tại K
Chứng minh 3 đường thẳng AC, BN, ON đồng qui
Trang 3HD CHẤM TOÁN LỚP 9- HKII NĂM HỌC 2011-2012
Phần I:Trắc nghiệm khách quan (5.0điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu đúng ghi 0.25điểm ; Từ câu 9 đến câu 13 mỗi câu đúng ghi 0,5đ
Phần II: Tự luận: ( 5.0điểm)
21
(1,0đ)
Xét hàm số: y = x2 (P)
Bảng giá trị:
- Xét hàm số: y = x + 2 Cho x = 0 y = 2
y = 0 x = - 2
0,5đ
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là: x2 = x + 2
x2 - x - 2 = 0
⇔ x=−1
¿
x=2
¿
y =1
¿
y=4
¿
¿
¿
⇒¿
¿
¿
¿
Vậy (P) và (D) cắt nhau tại 2 điểm: (-1; 1) và (2 ; 4)
0,5đ
22 Gọi x (công nhân) là số công nhân của tổ ( ĐK: x >3 ; x Z) 0,25đ
- Số công nhân của tổ thực tế làm: x – 3 (Công nhân) 0,25đ
Trang 4- Số dụng cụ mỗi công nhân dự định làm:
144
x (dụng cụ)
- Số dụng cụ mỗi công nhân thực tế làm:
144 3
x (dụng cụ) 0,25đ
- Theo đề bài ta có phương trình:
144 144
4 3
x x 0,25đ
- Biến đổi và giải phương trình
144 144
4 3
x x tìm được:
x1 = 12 ; x2 = – 9 (loại)
0,25đ Trả lời: Vậy số công nhân của tổ là 12 công nhân 0,25đ 23
2,5 đ)
a) Tứ giác OBMN có: OC AB ⇒COB❑ =900
Vì AMB❑ =900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
⇒ Tứ giác OBMN nội tiếp đường tròn vì có hai góc đối diện có tổng bằng 1800
0,25đ 0,25đ 0,25đ b) Vì A❑1=M❑1 ( ΔOMA cân) và A❑1=B❑1 ( Δ ANB cân) ⇒ M❑1=B❑1
Xét Δ AMO và Δ ABN có: A1chung
M B (chứng minh trên)
Do đó : Δ AMO Δ ABN(g.g)
AB =
AO
AN ⇒AM
2 R =
R
0,25đ 0,25đ 0,25đ
c) Ta có Δ ABN có : OC AB(gt) =>NO là đường cao
AMB 900=> BM AN =>BM là đường cao
AKB 900(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
=>AK BN=>AK => AK là đường cao
Vậy NO,BM,AK là 3 đường cao của tam giác Δ ABN nên chúng đồng qui
0,25đ 0,25đ 0,25đ