1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

PHAN 3 CHUONG TRINHBAI TAPDE KIEM TRA HOA 12

61 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 536,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D. Dïng ho¸ chÊt nµo sau ®©y ®Ó ph©n biÖt dung dÞch metylamin vµ ancol etylic ? A. Trong phßng thÝ nghiÖm, ®Ó röa s¹ch lä ®ùng anilin ta nªn A. tr¸ng nhiÒu lÇn b»ng níc nãng. Nhá vµi gi[r]

Trang 1

Phần ba Giới thiệu đề kiểm tra

B glucozơ có phản ứng este hoá

C 1 mol glucozơ cháy sinh ra 6 mol CO2 và 6 mol H2O

D khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo etanol

2. Một cacbohiđrat (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau :

X Cu(OH)2/ OH

o t

A hợp chất đa chức, có công thức chung là (C6H10O5)n

B hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

C hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxil và nhóm cacboxil

Trang 2

D hợp chất đa chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

6 Phát biểu nào dới đây không chính xác ?

A Đisaccarit là những cacbohiđrat khi thủy phân đều sinh ra hai loạimonosaccarit

B Đisaccarit là những cacbohiđrat khi thủy phân sinh ra hai phân tửmonosaccarit

C Polisaccarit là những cacbohiđrat khi thủy phân sinh ra nhiều phân tửmonosaccarit

D Tinh bột, mantozơ và fructozơ lần lợt là polisaccarit, đisaccarit vàmonosaccarit

7 Glucozơ không có tính chất nào dới đây ?

A Tính chất của nhóm anđehit

B Tính chất ancol đa chức

C Tham gia phản ứng thủy phân

D Tác dụng với CH3OH trong HCl

8 Phát biểu nào dới đây về xenlulozơ là không đúng ?

A Xenlulozơ có trong các loại rau, củ, quả

B Xenlulozơ đợc dùng để điều chế một số loại tơ

C Xenlulozơ đợc dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Xenlulozơ làm thực phẩm cho con ngời

9. Cho 3 kg glucozơ có chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Trong quátrình chế biến lợng ancol bị hao hụt mất 10% Khối lợng ancol thu đợc là

A 1,242 kg B 1,533 kg

C 1,423 kg D 1,380 kg

10 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tinh bột phản ứng với dung dịch iot cho màu xanh tím

B Từ xenlulozơ có thể điều chế tơ

C Tinh bột có thể tham gia phản ứng tráng gơng

D Xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ

Đáp án

Trang 3

Đáp án A C B C B A C D A C

Đề KIểM TRA 15 PHúT- cacbohiđrat

(cho các vùng thuận lợi)

Hãy chọn câu đúng.

1. Mantozơ và fructozơ đều

A tham gia phản ứng thủy phân

A glucozơ, mantozơ hay saccarozơ

B glucozơ, mantozơ hay fructozơ

C glucozơ hay saccarozơ

D glucozơ, mantozơ hay tinh bột

3. Cho các dung dịch : glucozơ, mantozơ, saccarozơ, fructozơ, hồ tinh bột, ancoletylic Có bao nhiêu dung dịch có thể hòa tan đợc Cu(OH)2 ?

A 3 B 4 C 5 D 6

4. Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Trong dung dịch, saccarozơ có thể mở vòng còn mantozơ thì không

B Saccarozơ có nhóm –OH hemixetal và mantozơ có nhóm –OHhemiaxetal

C Saccarozơ và mantozơ đều tạo ra hai phân tử C6H12O6 khi bị thủy phân

D Saccarozơ và mantozơ đều cho phản ứng với dung dịch Ag[(NH3)2]OH

5. Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch : saccarozơ, mantozơ,etanol, fomalin, axit axetic, có thể dùng

A Cu(OH)2/OH– B dung dịch Ag[(NH3)2]OH

C nớc Br2 D Na và Cu(OH)2/OH–

Trang 4

6. Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d,khối lợng Ag sinh ra cho vào dung dịch HNO3 đậm đặc thấy sinh ra 0,2 molkhí NO2 Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, nồng độ % của glucozơ trongdung dịch ban đầu là

A 9% B 18 % C 27% D 36%

7. Fructozơ phản ứng đợc với tất cả các chất sau:

A nớc Br2 ; Cu(OH)2 / OH– ; Ag[(NH3)2]OH

B H2O/H+ ; Cu(OH)2 ; Ag[(NH3)2]OH

C Ag[(NH3)2]OH ; HNO3 đặc/ H2SO4 đặc ; Cu(OH)2

D Ag[(NH3)2]OH ; HNO3 đặc/ H2SO4 đặc ; CH3OH/HCl

8. Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dới đây ?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3.

B. Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm

C Nớc Br2

D Dung dịch Br2 trong CCl4

9. Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim tạo ra các chất :

A đextrin, fructozơ, glucozơ B đextrin, mantozơ, glucozơ

C mantozơ, fructozơ, glucozơ D đextrin, saccarozơ, glucozơ

10 Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lợng d dung dịch

AgNO3 trong NH3 thu đợc 1,08 gam Ag kim loại Số mol saccarozơ vàmantozơ trong hỗn hợp lần lợt bằng

A 0,005 mol và 0,015 mol B 0,010 mol và 0,010 mol

C 0,015 mol và 0,005 mol D 0,050 mol và 0,150 mol

Trang 5

A Tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2

B Có thể dùng để điều chế ancol etylic

C C2H5OH và CH3COOH D CH3CHO và C2H5OH

4 Tính chất nào dới đây mà saccarozơ và glucozơ không đồng thời có đợc ?

A Tính chất của ancol đa chức

B Tính chất của anđehit

6. Cho dãy chuyển hoá :

Glucozơ     lên men r ợu X

A khí etilen B đimetyl ete

C ancol etylic D axit axetic

7. ứng dụng nào sau đây không đúng ?

A Trong công nghiệp, ngời ta dùng saccarozơ để tráng gơng

B Dung dịch saccarozơ đợc truyền vào tĩnh mạch cho ngời bệnh

C Xenlulozơ dùng để sản xuất vải may mặc

D Từ gỗ ngời ta sản xuất ancol etylic

8. Cặp chất nào sau đây đều thuộc loại đisaccarit ?

Trang 6

A glucozơ, mantozơ B fructozơ, saccarozơ

C saccarozơ, mantozơ D mantozơ, xenlulozơ

9 Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Tinh bột có phản ứng với dung dịch iot cho màu xanh tím

B Xenlulozơ không tham gia phản ứng este hoá

C Tinh bột tham gia phản ứng tráng gơng

D Tinh bột dễ bị thủy phân thành glucozơ

10 Khối lợng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu

2 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Chất béo lỏng là chất béo mà phân tử chứa gốc axit béo không no

B Dầu mỡ thực vật và dầu bôi trơn máy đều là lipit

C Tất cả chất béo đều không tan trong nớc

D Chất béo là este của glixerol với axit béo

3 Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của este ?

Trang 7

A Có thể là chất lỏng hoặc chất rắn

B Dễ tan trong nớc

C Nhiệt độ sôi thấp

D Tăng nồng độ C2H5OH, tách CH3COOC2H5, giảm nồng độ C2H5OH

5. Sản phẩm của phản ứng khử CH3COOCH2CH3 bởi LiAlH4 là

7 Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của este ?

A Este đợc dùng làm dung môi hoà tan các hợp chất hữu cơ

B Đợc dùng làm thuỷ tinh hữu cơ, chất dẻo và dợc phẩm

B CH3CH2COOH và HOCH2CH2CHO

C CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO

D CH3COOCH3 và HCOOCH2CH3

Trang 8

9. Để trung hoà 2,8 gam một chất béo cần 3 ml dung dịch KOH 0,1M Vậy chỉ

số axit của chất béo đó là

10 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Lipit là este của glixerol và các axit béo

B Chất béo là các triglixerit

C Mỡ chỉ chứa các gốc axit béo cao no

D Chất béo rắn ít tan trong nớc, chất béo lỏng dễ tan trong nớc

11 Đốt cháy hoàn toàn este X thu đợc số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy X là este

A đơn chức, mạch hở, có một nối đôi C=C

B no, đơn chức, mạch hở

C no, hai chức, mạch hở

D đơn chức, mạch hở, có một nối đôi C=C hay đơn chức, một vòng no

12 Cho sơ đồ chuyển hoá :

14 Khi thuỷ phân hoàn toàn 265,2 gam chất béo bằng dung dịch KOH thu đợc

288 gam một muối kali duy nhất Tên gọi của chất béo là

A glixerol tristearat (hay stearin)

B glixerol tripanmitat (hay panmitin)

C glixerol trioleat (hay olein)

D glixerol trilinoleat (linolein)

15 Glucozơ hòa tan đợc Cu(OH)2 vì

A glucozơ có tính axit yếu

B glucozơ có nhóm –CHO

Trang 9

C glucozơ có nhiều nhóm –OH kề nhau

D glucozơ có tính khử

16 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Saccarozơ và mantozơ đều thuộc nhóm đisaccarit

B Saccarozơ và mantozơ có cùng công thức phân tử

C Saccarozơ và mantozơ đều tạo ra hai phân tử glucozơ khi bị thủy phân

D Saccarozơ không phải đờng khử, mantozơ là đờng khử

17 Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Trong dung dịch mantozơ có thể mở vòng còn saccarozơ thì không

B Saccarozơ và mantozơ đều có nhóm –OH hemiaxetal

C Saccarozơ và mantozơ đều tạo ra hai phân tử glucozơ khi bị thủy phân

D Saccarozơ và mantozơ đều có phản ứng với dung dịch Ag[(NH3)2]OH

18 Trong các chất : saccarozơ ; tinh bột ; xenlulozơ ; mantozơ ; fructozơ ; đextrin,

số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là

19 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Saccarozơ đợc dùng trong công nghiệp tráng gơng

B Glucozơ và saccarozơ đợc sinh ra khi thủy phân xenlulozơ

C Glucozơ và mantozơ đợc sinh ra khi thủy phân tinh bột

D Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất ancol etylic

20 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia

A phản ứng với [Cu(NH3)4](OH)2

B phản ứng khử với Cu(OH)2 khi đun nóng

C phản ứng thủy phân

D phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

II Trắc nghiệm tự luận (5 điểm)

Trang 10

Bằng phơng pháp hoá học, hãy phân biệt ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt cácchất lỏng sau : dầu thực vật, dung dịch saccarozơ, benzen, ancol etylic Viếtcác phơng trình hoá học (nếu có).

Câu 3 : (1,5 điểm)

Xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp X hai este đồng phân cần vừa đủ1,20 gam NaOH Khi đốt cháy hỗn hợp hai este trên, ngời ta thu đợc CO2 vàhơi H2O có số mol bằng nhau

a) Tìm công thức phân tử của hai este

b) Tìm công thức cấu tạo và gọi tên hai este

c) Cho 2,22 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong

NH3 thu đợc 2,16 gam bạc Viết phơng trình hoá học và tính % khối lợngcủa mỗi este

Trang 11

Cho dung dịch NaOH d vào 2 mẫu thử này rồi đun nóng, mẫu thử nào tan làdầu thực vật

CH2

CH2CHOH

CH2

OHOHRCOO

Hỗn hợp este cháy thu đợc số mol CO2 bằng số mol H2O

 este thuộc loại đơn chức no mạch hở : CnH2nO2

Ta có : 1 mol este đơn chức phản ứng với 1 mol NaOH

 n este = n NaOH = 0,03 mol 

Trang 12

I Trắc nghiệm khách quan

1 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Chất béo lỏng là chất béo mà phân tử chứa gốc axit béo không no

B Dầu mỡ thực vật và dầu bôi trơn xe máy đều là lipit

C Lipit không tan trong nớc

D Chất béo là este của glixerol với axit béo

2 Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của este ?

A Có thể là chất lỏng hoặc chất rắn

B Dễ tan trong nớc

C Nhiệt độ sôi thấp

D Đa số có mùi thơm

3 Este không có ứng dụng nào sau đây ?

A Làm dung môi hoà tan các hợp chất hữu cơ

B Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ, chất dẻo và dợc phẩm

C Dùng trong công nghiệp thực phẩm và làm mĩ phẩm

D Dùng làm keo dán và chất đốt nh cồn và cồn khô

4. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Lipit bao gồm chất béo, sáp, cacbohiđrat, steroit

B Chất béo là các triglixerit

C Mỡ chỉ chứa các gốc axit béo cao no

Trang 13

D Chất béo rắn ít tan trong nớc, chất béo lỏng dễ tan trong nớc.

5. Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất : (1) C3H7COOH, (2)

CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH, ta có thứ tự :

A (1), (2), (3) B (2), (3), (1)

C (1), (3), (2) D (3), (2), (1)

6. Nhận định nào sau đây đúng ?

A Thủy phân chất béo trong môi trờng axit là phản ứng xà phòng hoá

B Phản ứng của glixerol với HNO3 đặc tạo ra glixerol trinitrat là phản ứngeste hoá

C Có thể dùng chất giặt rửa tổng hợp để giặt áo quần trong nớc cứng

D Xà phòng làm sạch vết bẩn vì cho phản ứng hoá học với chất bẩn

7. Cacbohiđrat là

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

C hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxil và nhóm cacboxil

9. Cách thực hiện việc giặt tẩy nào sau đây đúng ?

A Để làm sạch vết dầu, mỡ dính trên áo ta nên dùng nớc Gia–ven

B Để làm sạch vết mực dính trên áo ta nên dùng chất giặt rửa tổng hợp

C Để làm sạch vết dầu, mỡ dính trên áo ta nên dùng xà phòng

D Để làm sạch tất cả các vết bẩn ta nên dùng chất giặt rửa tổng hợp

10 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không tạo ra

A đextrin B saccarozơ

C mantozơ D glucozơ

11 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Saccarozơ đợc dùng trong công nghiệp tráng gơng

Trang 14

B Glucozơ và saccarozơ đợc sinh ra khi thủy phân xenlulozơ

C Glucozơ và mantozơ đợc sinh ra khi thủy phân tinh bột

D Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất ancol etylic

12 Trong các chất sau : xenlulozơ, fructozơ, fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột,

có bao nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?

13 Để điều chế xenlulozơ axetat trong công nghiệp, ngời ta cho xenlulozơ tác

dụng với

A axit axetic B anhiđrit axetic

C anđehit axetic D etyl axetat

14 Nhận định nào sau đây về etyl fomat không đúng ?

A Có công thức phân tử C3H6O2

B Là đồng phân của axit axetic

C Có thể cho phản ứng tráng bạc

D Có 1 đồng phân este khác

15 Dung dịch glucozơ không có phản ứng nào sau đây ?

A Hoà tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam

B Khử Cu(OH)2 khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

C Tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc

D Tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch brom

16 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Trong dung dịch, mantozơ có thể mở vòng còn saccarozơ thì không

B Saccarozơ và mantozơ có cùng công thức phân tử

C Saccarozơ và mantozơ tạo ra hai phân tử glucozơ khi bị thủy phân

D Saccarozơ và mantozơ đều có phản ứng với dung dịch Ag[(NH3)2]OH

17 Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

A glucozơ, fructozơ, mantozơ và saccarozơ

B glucozơ, fructozơ, mantozơ và xenlulozơ

C glucozơ, fructozơ, saccarozơ và tinh bột

D glucozơ, fructozơ, mantozơ và tinh bột

18 Khối lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Trang 15

A 2,25 gam B 1,44 gam.

C 22,5 gam D 14,4 gam

19 Cho các chất sau :

(1) Saccarozơ ; (2) Tinh bột ; (3) Fructozơ ; (4) Xenlulozơ ; (5) Mantozơ.Những chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là

A (1), (2), (3)

B (2), (4)

C (1), (2), (4)

D (1), (2), (4), (5)

20 Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Tinh bột có phản ứng với dung dịch iot cho màu xanh tím

B Xenlulozơ có phản ứng este hoá

C Tinh bột tham gia phản ứng tráng gơng

D Tinh bột dễ bị thủy phân thành glucozơ

II Trắc nghiệm tự luận (5 điểm)

Câu 1 : (2 điểm)

Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá :

Glucozơ  etanol axit axetic anhiđrit axetic  xenlulozơ triaxetat

b) Viết các CTCT phù hợp của X, gọi tên

c) Xác định CTCT đúng của X, biết rằng khi bị oxi hoá Y tạo hợp chấtkhông tham gia phản ứng tráng bạc

HƯớNG DẫN GIảI

Trang 16

+ Dùng quỳ tím để nhận biết axit axetic.

+ Dùng dung dịch I2 để nhận biết hồ tinh bột

+ Dùng Na kim loại để nhận biết ancol etylic

+ Còn lại là etyl axetat

Câu 3 :

a) nNaOH 0,1 1 0,1 (mol)

Este thuộc loại đơn chức no mạch hở : CnH2nO2

 1 mol este đơn chức phản ứng với 1 mol NaOH

 1 mol muối và 1 mol ancol

 n este = nmuối = n ancol = nNaOH = 0,1 mol

 Meste =

8,8880,1 (g/mol)  14n + 32 = 88  n = 4

 CTPT : C4H8O2

b) Các CTCT :

HCOOCH2CH2CH3 : propyl fomatHCOOCH(CH3) : isopropyl fomat

Trang 17

CH3COOCH2CH3 : etyl axetat

CH3CH2COOCH3 : metyl propionatc) Ancol Y khi bị oxi hoá tạo ra sản phẩm không cho phản ứng tráng bạc

2 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ đều tác dụng đợc với Cu(OH)2 tạo thành dung dịchmàu xanh lam

B Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 đều tạo ra ancol có 6 nhóm OH

C Khi đun nóng glucozơ với Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch

D Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc vì không có nhóm CHO

3. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?

A Saccarozơ B Mantozơ

C Tinh bột D Xenlulozơ

4. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit thu đợc dung dịch cóphản ứng tráng gơng vì

A trong phân tử saccarozơ có nhóm chức anđehit

B saccarozơ bị thuỷ phân thành glucozơ và fructozơ

C saccarozơ bị thuỷ phân thành các anđehit đơn giản

D trong môi trờng axit saccarozơ chuyển hóa thành mantozơ

5 Fructozơ không phản ứng với

A dung dịch AgNO3/ NH3 B H2O (xt H+, to)

C H2 (xt Ni, to) D Cu(OH)2

Trang 18

6. Cân bằng hoá học của phản ứng este hoá giữa ancol và axit hữu cơ sẽ dịchchuyển theo chiều thuận, khi ta

A pha loãng hỗn hợp bằng nớc

B thêm dung dịch NaOH vào hỗn hợp

C chng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp

D cho thêm este vào hỗn hợp

7. Cho các chất sau :

(1) CH3CH2CH2OH ; (2) CH3COOCH3 ; (3) CH3CH2COOH Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là :

10 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Chất béo là este của glixerol với các axit béo

B Chất béo có chứa gốc không no thờng là chất lỏng ở điều kiện thờng

C Đun nóng chất béo trong NaOH sẽ thu đợc xà phòng

D Dầu thực vật, dầu bôi trơn máy, mỡ động vật đều là chất béo

Trang 19

11 Thuỷ phân chất X trong môi trờng axit, đun nóng không tạo ra glucozơ X là

chất nào trong các chất sau đây ?

A saccarozơ B xenlulozơ

C tinh bột D protein

12 Este X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri

propionat Công thức cấu tạo của X là

14 Phát biểu nào dới đây về xenlulozơ là không đúng ?

A Gỗ, giấy, lá cây đều có chứa xenlulozơ

B Xenlulozơ là polime thiên nhiên

C Xenlulozơ chỉ tan trong nớc nóng

D Trong phân tử xenlulozơ chỉ có 3 nguyên tố C, H,O

15 Cho chuyển hoá :

Khí cacbonic  X  Y  ancol etylic

Mỗi mũi tên biểu thị 1 phản ứng X, Y có thể là

A cacbon oxit, metanol

17 Hợp chất C2H5COOCH3 có tên gọi là

A etyl axetat B metyl axetat

C metyl propionat D propyl axetat

18 Điểm chung của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

A làm sạch chất bẩn mà không phản ứng hoá học với chất bẩn

Trang 20

B đều đợc điều chế từ chất béo.

C đều không gây ô nhiễm môi trờng

D đều tạo kết tủa với Ca2+ và Mg2+

19 Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất : (1) C2H5COOH, (2) CH3COOCH3

và (3) C2H5CH2OH là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (1)

C (1), (3), (2) D (3), (2), (1)

20 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Các chất có công thức chung Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat

B Dầu mỡ động, thực vật và sáp đều là lipit

C Chất béo lỏng chỉ tan trong nớc nóng

D Lipit do nhiều chất béo khác nhau hợp thành

II Trắc nghiệm tự luận (5 điểm)

Câu 1 : (2 điểm)

Viết các phơng trình hoá học xảy ra (nếu có) :

a) Axit axetic + axetilen

Tỉ khối hơi của este A no, đơn chức mạch hở đối với H2 bằng 37

a) Xác định CTPT của A, viết các CTCT của A và gọi tên

b) Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 7,4 gam A với dung dịch NaOH đếnkhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 6,8 gam muối Xác định CTCT đúngcủa A

HƯớNG DẫN GIảI

I Trắc nghiệm khách quan

Trang 21

 

3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3 c) 2C12H22O11 + Cu(OH)2  (C12H21O11)2Cu + 2H2O

+ Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để nhận ra glucozơ

+ Còn lại là etyl axetat

HCOOCH2CH3 : etyl fomat

CH3COOCH3 : metyl axetat

Trang 23

Chơng 3 & 4

Đề KIểM TRA 15 PHúT

Chơng trình nâng cao (cho các vùng khó khăn)

Hãy chọn câu đúng.

1. Phenol và anilin cùng phản ứng với

A dung dịch H2SO4 B dung dịch NaOH

C Na D dung dịch HNO3 đặc

D có nhóm –NH2 gắn vào cùng nguyên tử C bậc II

4 Tên gọi nào sau đây không đúng cho hợp chất thơm có công thức C6H5NH2 ?

8 Tính chất nào sau đây không đúng cho protein ?

A Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit và kiềm

Trang 24

B Thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit, bazơ.

C Tạo kết tủa vàng với HNO3 đặc

D Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành dung dịch có màu tím

9. Trong 4 chất : NH2CH2COOH, ClNH3CH2COOCH3, C6H5NH2, Br3C6H2NH2.Chất tan nhiều nhất trong nớc là

1. Phenol và anilin cùng tác dụng với

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH

C Na D dung dịch Br2

2. Tên thay thế của CH3CH2CH2CH2NH2 là

A butylamin B butyl-1-amin

C butan-1-amino D butan-1-amin

3. Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do

A nhóm C6H5– đẩy electron B nhóm C6H5– hút electron

C anilin ít tan trong nớc D phân tử khối anilin lớn

4 Tên gọi nào sau đây không đúng cho hợp chất thơm có công thức C6H5NH2 ?

A Phenylamin B N-Metylanilin

Trang 25

8 Tính chất nào sau đây không đúng cho protein ?

A Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit và kiềm

B Thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit, bazơ

C Tạo kết tủa vàng với HNO3 đặc

D Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành chất có màu xanh tím

9. Một học sinh tiến hành thí nghiệm bằng cách cho dung dịch NaOH vào dungdịch phenylamoni clorua Hiện tợng quan sát đợc là

Trang 26

Đề KIểM TRA 15 PhúT

Chơng trình chuẩn

1. Phenol và anilin đều phản ứng với

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH

5. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Khi thay thế nguyên tử H trong amoniac bằng gốc hiđrocacbon ta đợcamin

B Amin la hợp chất hữu cơ có chứa một hay nhiều nguyên tử nitơ

C Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+2N

D Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhómamin

Trang 27

1. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng chảy nhất định

B Protein đơn giản là những protein đợc tạo thành từ các gốc - và

2. Cho các dung dịch : H2NCH2COOH ; H2N[CH2]4CH(NH2)COOH ; C6H5NH2

; CH3NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch làm giấy quỳ tímhoá xanh là

3. Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất lỏng : glixerol, glucozơ, anilin,alanin, anbumin ta lần lợt dùng các hoá chất sau

A dùng Cu(OH)2, đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br2

B dùng dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4, dung dịch Br2

C dùng dung dịch Ag[(NH3)2]OH, dung dịch HCl, dung dịch Br2

Trang 28

D dùng dung dịch Br2, HNO3 đặc, quỳ tím.

4. Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su ?

A CH3–CH=CH2

B CH3–CH=C=CH2

C CH2=C(CH3)–CH=CH2

D CH2=CHCl–CH2–CH3

5 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Khi thay thế nguyên tử H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon ta đợcamin

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amino

C Tùy thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon có thể phân biệt amin thành aminbéo và amin thơm

D Các amin trong phân tử có từ hai nguyên tử cacbon trở lên có đồng phâncấu tạo

6. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, mạch hở bậc II ngời thu đợc tỉ lệmol nCO 2

Trang 29

12 Thủy phân từng phần một pentapeptit thu đợc các đipeptit và tripeptit sau :

Gly - Ala ; Val - Glu ; Ala - Val ; Glu - Phe ; Ala - Val - Glu

Trình tự của các aminoaxit trong pentapeptit trên là :

A Gly - Ala - Glu - Phe - Val

B Val - Glu - Phe - Gly - Val

C Ala - Val - Glu - Gly - Phe

D Gly - Ala - Val - Glu - Phe

13 Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngng là phải có

Trang 30

17 Anilin tác dụng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A dd Br2, dd HCl, dd H2SO4

B dd Br2, dd HCl, quỳ tím

C dd HNO3, dd CuSO4, quỳ tím

D dd HNO3, dd CuSO4, dd NaOH

18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tơ nilon-6,6 là polime đợc hình thành do các liên kết peptit

B Tơ lapsan đợc tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol

C Tơ nitron thuộc loại tơ vinylic

D Len, bông là các loại polime thiên nhiên

19 Polime đợc dùng để tráng lên chảo để làm chất chống dính là

A PVC [poli(vinyl clorua)]

B PMMA [(poli(metyl metacrylat)]

C PVA [poli(vinyl axetat)]

Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá :

NH3  C2H5NH2 C2H5OH CH3COOH CH2=CH–OCOCH3  polime

a) Xác định CTCT và gọi tên của X theo 2 cách

b) Cho toàn bộ muối Y phản ứng với dung dịch HCl d rồi cô cạn Tính khốilợng muối khan tạo thành

Ngày đăng: 21/05/2021, 05:28

w