1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Hóa 12 chương kim loại

4 552 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRAẫC NGHIEÄM: Câu 1 : Al khoõng tan ủửụùc trong dung dũch Câu 2 : Chaỏt khoõng coự tớnh lửụừng tớnh laứ Câu 3 : Fe bũ aờn moứn ủieọn hoaự khi tieỏp xuực vụựi kim loaùi M, ủeồ ngoaứi kh

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo lâm đồng Đề thi môn: Hóa

Trờng THcs & THPT Lê quý đôn Họ và tên:

Lớp :

đề 111

I TRAẫC NGHIEÄM:

Câu 1 : Al khoõng tan ủửụùc trong dung dũch

Câu 2 : Chaỏt khoõng coự tớnh lửụừng tớnh laứ

Câu 3 : Fe bũ aờn moứn ủieọn hoaự khi tieỏp xuực vụựi kim loaùi M, ủeồ ngoaứi khoõng khớ aồm Vaọy M laứ

Câu 4 : Hieọn tửụùng naứo sau ủaõy ủuựng khi cho tửứ tửứ dung dũch NH3 ủeỏn dử vaứo dung dũch AlCl3

A Suỷi boùt khớ, dung dũch vaón trong suoỏt vaứ khoõng maứu

B Dung dũch ủuùc daàn do taùo keỏt tuỷa vaứ keỏt tuỷa tan dung dũch trụỷ neõn trong suoỏt

C Suỷi boùt khớ vaứ dung dũch ủuùc daàn do taùo keỏt tuỷa

D Dung dũch ủuùc daàn do taùo keỏt tuỷa vaứ keỏt tuỷa khoõng tan trong NH3 dử

Câu 5 : Cho caực chaỏt Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dửùa vaứo moỏi quan heọ giửừa caực hụùp chaỏt voõ cụ,

haừy choùn daừy bieỏn ủoồi naứo sau ủaõy coự theồ thửùc hieọn ủửụùc

A Ca  CaCO3  CaO  Ca(OH)2 B Ca  CaO  CaCO3  Ca(OH)2

C Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3 D CaCO3  Ca  CaO  Ca(OH)2

Câu 6 : Vaọt laứm baống hụùp kim Zn-Cu ủeồ trong khoõng khớ aồm ( coự chửựa khớ CO2 ) xaỷy ra aờn moứn

ủieọn hoaự Quaự trỡnh xaỷy ra ụỷ cửùc dửụng cuỷa vaọt ?

Câu 7 : Tớnh chaỏt hoaự hoùc chung cuỷa ion kim loaùi Mn+ laứ

A Tớnh khửỷ vaứ tớnh oxi hoaự B Tớnh oxi hoaự

Câu 8 : Ngửụứi ta coự theồ duứng thuứng baống Al ủửùng axit

Câu 9 : Trong phaỷn ửựng cuỷa nhoõm vụựi oxi saột tửứ ( Fe3O4 ) ( phaỷn ửựng nhieọt nhoõm ), toồng heọ soỏ caực

chaỏt tham gia phaỷn ửựng laứ

Câu 10 : Caởp naứo goàm 2 kim loaùi maứ moói kim loaùi ủeàu khoõng tan trong dung dũch HNO3 ủaởc, nguoọi

Câu 11 : ẹeồ phaõn bieọt caực chaỏt raộn Mg, Al, Al2O3 trong caực oỏng nghieọm bũ maỏt nhaừn ngửụứi ta duứng

Câu 12 : Kim loaùi khoõng khửỷ ủửụùc nửụực ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng laứ

Câu 13 : Boọt Ag coự laón taùp chaỏt laứ boọt Fe, Cu, Pb Muoỏn coự Ag tinh khieỏt coự theồ ngaõm hoón hụùp vaứo

dung dũch naứo sau ủaõy :

Câu 14 : Cho 3 kim loaùi Al, Fe, Cu vaứ 4 dung dũch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loaùi naứo taực

duùng ủửụùc caỷ vụựi 4 dung dũch muoỏi ủaừ cho

Câu 15 : Coự theồ loaùi boỷ tớnh cửựng taùm thụứi cuỷa nửụực baống caựch ủun soõi vỡ lyự do naứo sau ủaõy

Trang 2

A Nước có nhiệt độ sôi cao

B Khi đun sôi các chất khí hoà tan tropng nước thoát ra

C Khi đun sôi làm tăng độ tan của các chất kết tủa

D Các muối cacbonat và hiđrocacbonat của canxi và magie bị phân huỷ bởi nhiệt để tạo kết tủa C©u 16 : Nhóm tất cả các chất đều tan trong nước tạo dung dịch kiềm là nhóm

A Na2O, Fe2O3, BaO B Na2O, K2O, BaO C K2O, BaO, Al2O3 D Na2O, K2O, MgO C©u 17 : Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng tạm thời

C©u 18 : Cho các chất : Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thì các chất nào đều bị tan hết

C©u 19 : Cho các chất rắn CaCO3, CaSO4, Na2CO3, Na2SO4 trong các ống nghiệm bị mất nhãn, nếu

chỉ dùng HCl và H2O thì phân biệt được tối đa

A 3 chất rắn B 2 chất rắn C 4 chất rắn D 1 chất rắn

C©u 20 : Cho 5,4g Al vào 100ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích

H2 thu được ở đktc là

II TỰ LUẬN:

Câu 1 Có gì giống và khác nhau khi cho

- Từ từ khí CO2 đến dư

- Từ từ dung dịch HCl đến dư

Vào dung dịch NaAlO2 Giải thích và viết pt pư xảy ra

Câu 2 Sục 11,2 lít khí CO2 vào dung dịch NaOH đến dư, dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl2 dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa

Câu 3 Cho hỗn hợp gồm 0,1mol Ba và 0,2mol Al vào nước có dư thì thể tích khí thoát ra ( đktc ) là bao nhiêu

Câu 4 Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al, Mg vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng 7 g Tính khối lượng muối thu được

Cho Na: 23, K: 39, Ba: 137, Ca: 40, Mg: 24, Al: 27, Cl: 35,5, H: 1

Trang 3

Môn KT 12 (Mã đề 111)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : KT 12 Mã đề : 111 01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Ngày đăng: 01/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w