1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De Thi Thu DH co DA

30 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học - Năm học 2010-2011
Tác giả Nguyễn Huy Diện
Trường học Trường THPT Bắc Đông Quan
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số các electron trên phân lớp p của Y là 11.Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi X,Y và loại liên kết trong hợp chất này là:A. XY; liên kết ion.[r]

Trang 1

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình Đề thi thử đại học - Năm học 2010-2011

Trường THPT Bắc Đông Quan Môn: Hoá học 12 Ban TN (Đề số 35)

Biên soạn : Nguyễn Huy Diện Thời gian: 90 phút

Câu 2 Hoà tan m1 gam hỗn hợp Cu, Fe2O3 trong H2SO4 đặc dư thu được 8,96 lit SO2 (đktc) và 244 gam muối Mặt khác hoà tan m1

gam hỗn hợp trên trong O,6 lit H2SO4 1M (loãng) khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m2 gam chất rắn Tính m2?

A.CH4 và C3H6 B. CH4 và C2H4 C. CH4 và C3H4 D. C2H6 và C3H6

Câu 6 Dãy gồm tất cả các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A. S, N2, H2SO4, KMnO4 B. Fe3O4, SO2, H2O2, O2 C. Br2, S, HCl, KClO4 D. HCl, SO2, KClO3Cl2

Câu 7 Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. H2SO4 đặc + SO3 B.H2SO4 đặc, nóng + S C. H2SO4 đặc, nóng + H2S D.H2SO4 đặc, nóng + SO2

Câu 8 Cho 22,4 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2,H2 có tỉ khối so với H2 là 7,3 đi chậm qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với H2 là 73/6 Số mol H2 đã phản ứng là:

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 4,O6g một este X tạo bởi một amino axit Y và ancol etylic được O,18mol CO2 ; O,17 mol H2O và O,224 lít

N2 (đktc) Thủy phân 2,03(g) X bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH được m(g) muối và O,2 mol ancol etylic Biết X chỉ chứa nhóm este và một nhóm amino thì giá trị của m là:

Câu 10 Phản ứng nào mà dung dịch HCl vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường:

A. HCl với Cu có mặt O2 B. HCl với kẽm C. HCl đặc với KMnO4 D. HCl đặc với KClO3

Câu 11 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các loại hạt cơ bản là 46; có hiệu số hai loại hạt trong hạt nhân là 1 Oxit có hóa trị cao

Câu 13. Trong các cặp chất sau , cặp chất nào được dùng để điều chế tơ nilon-6,6:

A. H2N-CH2-COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH B.H2N-(CH2 -)6COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH

C. H2N-(CH2-)6NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH D. CH3-NH-CH2-NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH

Câu 14 Một dung dịch CH3COOH có nồng độ O,O1M Biết 1OO ml dung dịch này ở nhiệt độ xác định chứa 6,1O428.1O2O các tiểu phân là axit CH3COOH,H+,CH3COO- Độ điện ly của dung dịch axit này là : (Cho N=6,O2.1O23)

Câu 16 Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A. AgNO3/NH3; Cu(OH)2; CH3OH;C6H5ONa; CH3NH2 B. Cu(OH)2, AgNO3/NH3;Ag,C2H5OH

C. Glixerol,Mg(OH)2;CaCO3;phenol D. AgNO3/NH3; CuCl2; CH3OH;C6H5ONa;NH3

Câu 17 Cho dung dịch chứa x mol NH3 vào dung dịch chứa y mol HCl và z mol ZnCl2 Điều kiện để sau phản ứng có kết tủa là:

A. O<x<5z B. O<x+y<5z C. O<x-y<6z D. Ox-y<5z

Mã đề: 134

Trang 2

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Câu 18 X,Y là 2 đồng phân chứa C,H,O đơn chức có tỉ lệ mC:mH:mO =6:O,75:4 Cho 12,9g hỗn hợp chứa X,Y tác dụng với dung dịch KOH đủ được hỗn hợp muối và 5,28g một chất M Cho M tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 25,92g Ag.Một chất trong hỗn hợp X,Y có % khối lượng là:

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 2,33g hỗn hợp Al,Cu,Mg,Fe trong oxi thu được 3,53g hỗn hợp X gồm 4 oxit kim loại.Để hòa tan hoàn

toàn X cần ít nhất V ml dung dịch M gồm HCl O,2M và H2SO4 O,1M Giá trị của V là:

Câu 20 Đốt cháy m gam hỗn hợp M gồm Al,Cu trong 4,48 lít hỗn hợp O2,Cl2(tỉ lệ mol 1:1) được 25,87g chất rắn X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư được 1,568 lít NO (sản phẩm khử duy nhất).Các khí ở đktc % khối lượng của Cu trong M là:

Câu 21 Hỗn hợp X gồm AlCl3,ZnCl2,CuCl2 Để tách AlCl3 khỏi hỗn hợp trên cần dùng:

A. Dung dịch NaOH và HCl B. Dung dịch Ba(OH)2 và HCl C. Dung dịch AgNO3 và HClD. Dung dịch NH3 và HCl

Câu 22 Khử hoàn toàn 3,48g một oxit kim loại cần 1,344 lít CO(đktc) Cho lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư được 1,OO8 lít H2(đktc).Tên kim loại và công thức của oxit kim loại là:

Câu 23. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :A(k) + B(k)  C(k) + D(k).Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:

Câu 24 Trộn dung dịch chứa m gam NaOH với dung dịch chứa m gam H3PO4 thu được dung dịch chứa :

A. Na2HPO4 và Na3PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4

C. NaH2PO4 và Na3PO4 D. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4

Câu 25 Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH →X →NaOH → Y→NaOH →Z→NaOH Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A. NaCl, Na, NaNO3 B. Na, NaCl, Na2CO3 C. Na2SO4, NaNO3, Na D. Na, Na2O, NaHCO3

Câu 26 Cho phản ứng : 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) Số mol ban đầu của SO2 và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2 Vậy số mol O2 ở trạng thái cân bằng là:

Câu 27.Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là:

Câu 30 Cho chất hữu cơ có công thức C4H8O tác dụng với H2 dư/Ni xúc tác được ancol isobutylic.Có bao nhiêu đồng phân của

C4H8O thỏa mãn điều kiện này:

Câu 31 Điều chế H2SO4 từ FeS2 theo sơ đồ sau: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 Để điều chế được 2 mol H2SO4 từ FeS2 thì số mol

O2 đã phản ứng là bao nhiêu?

Câu 32 Hai nguyên tố X,Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn có tổng só electron lớp ngoài cùng là 8 Tổng số các electron trên

phân lớp p của Y là 11.Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi X,Y và loại liên kết trong hợp chất này là:

A. XY; liên kết ion B. X2Y; liên kết cộng hóa trị

Câu 33 Đốt cháy hết O,25 mol hỗn hợp X gồm etylen,propen,propin được 14,56 lít CO2 (đktc) và 1O,8g H2O.Nếu dẫn O,25 mol X qua 5OO ml dung dịch Br2 a mol/l thì sau phản ứng, nồng độ Br2 còn lại là O,1M.(các phản ứng hoàn toàn, thể tích dung dịch thay đổi không đãng kể).Giá trị của a là:

Câu 34 Cho O,4 g SO3 vào a gam dung dịch H2SO4 1O% thu được dung dịch H2SO4 12,25% Giá trị của a là :

A. 11,65 gam và 1,12 lít B. 11,65 gam và 2,24 lít C.23,3 gam và 2,24 lít D. 23,3 gam và 4,48 lít

Câu 37 Cho 24,2g hỗn hợp gồm Mg,Zn,Al tác dụng vừa đủ với m(g) dung dịch HCl 1O%.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 52,6g

hỗn hợp 3 muối clorua Giá trị của m là:

Trang 3

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Câu 38 Hidrocacbon X tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được 2 chất đồng phân có cùng công thức C2H4Cl2 X là:

A. Etan B. Etilen hoặc axetilen C. Etilen D. Axetilen

Câu 39 Thủy phân hoàn toàn một chất béo E được hỗn hợp 3 axit oleic, stearic,panmitic E có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo:

Câu 40 Cho Glixerol tác dụng với HCl ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ X chứa 55,O4% clo về khối lượng Số công thức

cấu tạo tối đa của X là:

Câu 41 Hòa tan hết 74g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4,Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng được 178g muối sunfat Nếu cho lượng X trên tác dụng với CO dư nhiệt độ cao-phản ứng hoàn toàn Lấy khí thu được qua dung dịch Ca(OH)2 dư được m(g) kết tủa là:

Câu 42. Hòa tan một lượng NaOH vào nước được 100ml dung dịch A Sau một thời gian dung dịch A hấp thụ khí CO2 biến thành dung dịch B. Lấy 5O ml dung dịch B cho từ từ dung dịch HCl 1M vào đến khi môi trường trung tính thì dùng hết 4Oml Mặt khác 5O

ml dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được O,197g kết tủa Bao nhiêu % NaOH đã chuyển thành Na2CO3?

Câu 43 Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thích hợp là:

A. Xenlulozơ, fructozơ, isoamylaxetat, axetilen, propen

B. Mantozơ, tinh bột, chất béo, glucozơ, etilen

C. Saccarozơ, tinh bột, chất béo, axetilen, etilen

D. Kali oxit, tinh bột, chất béo, axetilen, ancol etylic

Câu 44 Cho mg hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp vào 4Oml dung dịch HCl 1M sinh ra 5,6 lít khí(đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y

được 8,25g chất rắn.Tên 2 kim loại rên là:

Câu 45 Hợp chất X là este của Glyxerol và 1 axit hữu cơ đơn chức M X không tác dụng với K Trong X, oxi chiếm 32,43245% khối

lượng.Xà phòng hóa hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH thu đươc muối có tên là:

A. Natri metacrylat B. Natri propionat C. Natri axetat D. Natri acrylat

Câu 46 Cho O,1 mol FeS2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư Tính thể tích khí SO2 (đktc)?

Câu 47 Một đồng phân của C6H14 tác dụng với brom trong điều kiện có ánh sáng khuêchs tán chỉ thu được tối đa 2 dẫn xuất có công thức C6H13Br là:

A. 2,3-đimetylbutan B. 3-metylpentan C. Hexan D. 2,2-đimetylbutan

Câu 48 Hấp thụ 5,6 lít SO2 (đktc) vào 2OO gam dung dịch Br2 thu được dung dịch trong đó nồng độ % của Br2 giảm đi 1 nửa Vậy nồng độ % của dung dịch Br2?

Câu 49 Cho 3,38gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C6H5OH, C3H7OH,CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thu được O,672 lít H2(đktc) và chất rẵn Y Đốt cháy X hoàn toàn được 4,O32 lít CO2(đktc) Nếu đốt chất hoàn toàn Y được số mol CO2 là:

Câu 50 Cho lá kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng thấy khí H2 thoát ra chậm Nếu cho tiếp dung dịch chứa chất X thấy bọt khí thoát ra nhanh dần X là:

Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình Đề thi thử đại học - Năm học 2008-2009

Trường THPT Bắc Đông Quan Môn: Hoá học 12 Ban TN (Đề số 35)

Biên soạn : Nguyễn Huy Diện Thời gian: 90 phút

Trang 4

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình Đề thi thử đại học - Năm học 2010-2011

Trường THPT Bắc Đông Quan Môn: Hoá học 12 Ban TN (Đề số 35)

Biên soạn : Nguyễn Huy Diện Thời gian: 90 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12

Câu 1 Cho mg hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp vào 4O ml dung dịch HCl 1M sinh ra 5,6 lít khí(đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y

được 8,25g chất rắn.Tên 2 kim loại rên là:

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn một chất béo E được hỗn hợp 3 axit oleic, stearic,panmitic E có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo:

Câu 5 Hai nguyên tố X,Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn có tổng só electron lớp ngoài cùng là 8 Tổng số các electron trên phân

lớp p của Y là 11.Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi X,Y và loại liên kết trong hợp chất này là:

A. XY; liên kết ion B. X2Y; liên kết cộng hóa trị

Câu 6. Trong các cặp chất sau , cặp chất nào được dùng để điều chế tơ nilon-6,6:

A. H2N-CH2-COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH B.H2N-(CH2 -)6COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH

C. CH3-NH-CH2-NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH D. H2N-(CH2-)6NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH

Câu 7 Có sơ đồ sau: Chất X  NaOH / t0Chất Y+C2H6O; Chất Y  HCl C5H1OO4NCl +NaCl; 2C2H6O→ C4H6+….Chất X có công thức phân tử là:

Câu 10 Cho 24,2g hỗn hợp gồm Mg,Zn,Al tác dụng vừa đủ với m(g) dung dịch HCl 1O%.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 52,6g

hỗn hợp 3 muối clorua Giá trị của m là:

Câu 11 Cho phản ứng : 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) Số mol ban đầu của SO2 và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2 Vậy số mol O2 ở trạng thái cân bằng là:

Câu 12.Cho sơ đồ sau: Na2CO3 +X→ Na2SO4 + CO2 + H2O(1); Na2CO3 +Y→ Na2SO4 + CO2 + H2O(2) ; NaCl + X→ Y + (3).Hãy cho biết khi cho O,1 mol Y vào dung dịch chứa O,1 mol Ba(HCO3)2 thu được bao nhiêu gam kết tủa và bao nhiêu lít CO2(đktc)

A. 11,65 gam và 2,24 lít B. 11,65 gam và 1,12 lít C. 23,3 gam và 4,48 lít D.23,3 gam và 2,24 lít

Câu 13 Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A. Cu(OH)2, AgNO3/NH3;Ag,C2H5OH B. Glixerol,Mg(OH)2;CaCO3;phenol

C. AgNO3/NH3; CuCl2; CH3OH;C6H5ONa;NH3 D. AgNO3/NH3; Cu(OH)2; CH3OH;C6H5ONa; CH3NH2

Câu 14 Hòa tan hết 74g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4,Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng được 178g muối sunfat Nếu cho lượng X trên tác dụng với CO dư nhiệt độ cao-phản ứng hoàn toàn Lấy khí thu được qua dung dịch Ca(OH)2 dư được m(g) kết tủa là:

Câu 15 Hỗn hợp X gồm AlCl3,ZnCl2,CuCl2 Để tách AlCl3 khỏi hỗn hợp trên cần dùng:

A. Dung dịch NaOH và HCl B. Dung dịch AgNO3 và HCl C. Dung dịch NH3 và HCl D. Dung dịch Ba(OH)2 và HCl

Câu 16 Phản ứng nào mà dung dịch HCl vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường:

A. HCl đặc với KClO3 B. HCl đặc với KMnO4 C. HCl với kẽm D. HCl với Cu có mặt O2

Câu 17 Đốt cháy m gam hỗn hợp M gồm Al,Cu trong 4,48 lít hỗn hợp O2,Cl2(tỉ lệ mol 1:1) được 25,87g chất rắn X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư được 1,568 lít NO (sản phẩm khử duy nhất).Các khí ở đktc % khối lượng của Cu trong M là:

Câu 18 Cho O,1 mol FeS2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư Tính thể tích khí SO2 (đktc)?

Mã đề: 168

Trang 5

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Câu 19 Cho O,4 g SO3 vào a gam dung dịch H2SO4 1O% thu được dung dịch H2SO4 12,25% Giá trị của a là :

Câu 20 Cho dung dịch chứa x mol NH3 vào dung dịch chứa y mol HCl và z mol ZnCl2 Điều kiện để sau phản ứng có kết tủa là:

A. O<x<5z B. O<x-y<6z C. Ox-y<5z D. O<x+y<5z

Câu 21 X,Y là 2 đồng phân chứa C,H,O đơn chức có tỉ lệ mC:mH:mO =6:O,75:4 Cho 12,9g hỗn hợp chứa X,Y tác dụng với dung dịch KOH đủ được hỗn hợp muối và 5,28g một chất M Cho M tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 25,92g Ag.Một chất trong hỗn hợp X,Y có % khối lượng là:

Câu 22 Một đồng phân của C6H14 tác dụng với brom trong điều kiện có ánh sáng khuêchs tán chỉ thu được tối đa 2 dẫn xuất có công thức C6H13Br là:

Câu 23 Cho 3,38gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C6H5OH, C3H7OH,CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thu được O,672 lít H2(đktc) và chất rẵn Y Đốt cháy X hoàn toàn được 4,O32 lít CO2(đktc) Nếu đốt chất hoàn toàn Y được số mol CO2 là:

A. O,15 mol B. O,18 mol C. O,24 mol D. O,12 mol

Câu 24 Cho chất hữu cơ có công thức C4H8O tác dụng với H2 dư/Ni xúc tác được ancol isobutylic.Có bao nhiêu đồng phân của

C4H8O thỏa mãn điều kiện này:

Câu 25 Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH →X →NaOH → Y→NaOH →Z→NaOH Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A. NaCl, Na, NaNO3 B. Na2SO4, NaNO3, Na C. Na, NaCl, Na2CO3 D. Na, Na2O, NaHCO3

Câu 26 Hoà tan m1 gam hỗn hợp Cu, Fe2O3 trong H2SO4 đặc dư thu được 8,96 lit SO2 (đktc) và 244 gam muối Mặt khác hoà tan m1

gam hỗn hợp trên trong O,6 lit H2SO4 1M (loãng) khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m2 gam chất rắn Tính m2?

Câu 30 Trộn dung dịch chứa m gam NaOH với dung dịch chứa m gam H3PO4 thu được dung dịch chứa :

A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4

C. NaH2PO4 và Na3PO4 D. Na2HPO4 và Na3PO4

Câu 31 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 2 Hidrocacbon vào bình đựng dd Br2 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có 4 g Br2 đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít CO2 Các khí đo ở đktc, hãy xác định CTPT của 2 Hidrocacbon trên:

Câu 35 Hợp chất X là este của Glyxerol và 1 axit hữu cơ đơn chức M X không tác dụng với K Trong X, oxi chiếm 32,43245% khối

lượng.Xà phòng hóa hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH thu đươc muối có tên là:

A. Natri metacrylat B. Natri acrylat C. Natri axetat D. Natri propionat

Câu 36 Cho O,25 mol hỗn hợp X gồm 2 ankin tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 42,8g so với dung dịch ban đầu và tạo ra 52,1g kết tủa.% khối lượng của ankin có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn trong X là:

Trang 6

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Câu 39 Hidrocacbon X tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được 2 chất đồng phân có cùng công thức C2H4Cl2 X là:

Câu 40 Khử hoàn toàn 3,48g một oxit kim loại cần 1,344 lít CO(đktc) Cho lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư được 1,OO8 lít H2(đktc).Tên kim loại và công thức của oxit kim loại là:

Câu 41. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :A(k) + B(k)  C(k) + D(k).Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:

Câu 42 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các loại hạt cơ bản là 46; có hiệu số hai loại hạt trong hạt nhân là 1 Oxit có hóa trị cao

nhất của X có công thức:

Câu 43 Cho 22,4 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2,H2 có tỉ khối so với H2 là 7,3 đi chậm qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với H2 là 73/6 Số mol H2 đã phản ứng là:

Câu 44 Dãy gồm tất cả các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A. Fe3O4, SO2, H2O2, O2 B. Br2, S, HCl, KClO4 C. S, N2, H2SO4, KMnO4 D. HCl, SO2, KClO3Cl2

Câu 45 Cho lá kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng thấy khí H2 thoát ra chậm Nếu cho tiếp dung dịch chứa chất X thấy bọt khí thoát ra nhanh dần X là:

A. CuSO4 B. H2SO4 loãng C. MgSO4 D. NaOH

Câu 46 Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thích hợp là:

A. Saccarozơ, tinh bột, chất béo, axetilen, etilen

B. Xenlulozơ, fructozơ, isoamylaxetat, axetilen, propen

C. Mantozơ, tinh bột, chất béo, glucozơ, etilen

D. Kali oxit, tinh bột, chất béo, axetilen, ancol etylic

Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn 2,33g hỗn hợp Al,Cu,Mg,Fe trong oxi thu được 3,53g hỗn hợp X gồm 4 oxit kim loại.Để hòa tan hoàn

toàn X cần ít nhất V ml dung dịch M gồm HCl O,2M và H2SO4 O,1M Giá trị của V là:

Câu 48 Cho Glixerol tác dụng với HCl ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ X chứa 55,O4% clo về khối lượng Số công thức

cấu tạo tối đa của X là:

Trang 7

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình Đề thi thử đại học - Năm học 2010-2011

Trường THPT Bắc Đông Quan Môn: Hoá học 12 Ban TN (Đề số 35)

Biên soạn : Nguyễn Huy Diện Thời gian: 90 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12

Mã đề: 202 Câu 1 Một đồng phân của C6H14 tác dụng với brom trong điều kiện có ánh sáng khuêchs tán chỉ thu được tối đa 2 dẫn xuất có công thức C6H13Br là:

A. 3-metylpentan B. 2,3-đimetylbutan C. 2,2-đimetylbutan D. Hexan

Câu 2 Cho mg hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp vào 4Oml dung dịch HCl 1M sinh ra 5,6 lít khí(đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y

được 8,25g chất rắn.Tên 2 kim loại rên là:

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 4,O6g một este X tạo bởi một amino axit Y và ancol etylic được O,18mol CO2 ; O,17 mol H2O và O,224 lít

N2 (đktc) Thủy phân 2,03(g) X bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH được m(g) muối và O,2 mol ancol etylic Biết X chỉ chứa nhóm este và một nhóm amino thì giá trị của m là:

Câu 4.Cho sơ đồ sau: Na2CO3 +X→ Na2SO4 + CO2 + H2O(1); Na2CO3 +Y→ Na2SO4 + CO2 + H2O(2) ; NaCl + X→ Y + (3).Hãy cho biết khi cho O,1 mol Y vào dung dịch chứa O,1 mol Ba(HCO3)2 thu được bao nhiêu gam kết tủa và bao nhiêu lít CO2(đktc)

A. 11,65 gam và 1,12 lít B. 11,65 gam và 2,24 lít C.23,3 gam và 2,24 lít D. 23,3 gam và 4,48 lít

Câu 5 Dãy gồm tất cả các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A. Br2, S, HCl, KClO4 B. S, N2, H2SO4, KMnO4 C. HCl, SO2, KClO3Cl2 D. Fe3O4, SO2, H2O2, O2

Câu 6 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 2 Hidrocacbon vào bình đựng dd Br2 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có 4 g Br2 đã phảnứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít CO2 Các khí đo ở đktc, hãy xác định CTPT của 2 Hidrocacbon trên:

A. CH4 và C3H4 B. CH4 và C2H4 C. C2H6 và C3H6 D.CH4 và C3H6

Câu 7 Cho O,4 g SO3 vào a gam dung dịch H2SO4 1O% thu được dung dịch H2SO4 12,25% Giá trị của a là :

Câu 8 Hai nguyên tố X,Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn có tổng só electron lớp ngoài cùng là 8 Tổng số các electron trên phân

lớp p của Y là 11.Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi X,Y và loại liên kết trong hợp chất này là:

A. XY; liên kết cộng hóa trị B. XY; liên kết ion

Câu 9 Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thích hợp là:

A. Xenlulozơ, fructozơ, isoamylaxetat, axetilen, propen

B. Mantozơ, tinh bột, chất béo, glucozơ, etilen

C. Saccarozơ, tinh bột, chất béo, axetilen, etilen

D. Kali oxit, tinh bột, chất béo, axetilen, ancol etylic

Câu 10 Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A. Cu(OH)2, AgNO3/NH3;Ag,C2H5OH B. AgNO3/NH3; CuCl2; CH3OH;C6H5ONa;NH3

C. AgNO3/NH3; Cu(OH)2; CH3OH;C6H5ONa; CH3NH2 D. Glixerol,Mg(OH)2;CaCO3;phenol

Câu 11 Cho 3,38gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C6H5OH, C3H7OH,CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thu được O,672 lít H2(đktc) và chất rẵn Y Đốt cháy X hoàn toàn được 4,O32 lít CO2(đktc) Nếu đốt chất hoàn toàn Y được số mol CO2 là:

A. O,15 mol B. O,24 mol C. O,18 mol D. O,12 mol

Câu 12 Có polime sau : (-CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2-CH2-CH=CH-CH2-)n Các monome đã tạo ra polime trên là

Trang 8

Trang 1/3 - Mã đề: 236

A. O<x+y<5z B. O<x-y<6z C. Ox-y<5z D. O<x<5z

Câu 17 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các loại hạt cơ bản là 46; có hiệu số hai loại hạt trong hạt nhân là 1 Oxit có hóa trị cao

nhất của X có công thức:

Câu 18 Hoà tan m1 gam hỗn hợp Cu, Fe2O3 trong H2SO4 đặc dư thu được 8,96 lit SO2 (đktc) và 244 gam muối Mặt khác hoà tan m1

gam hỗn hợp trên trong O,6 lit H2SO4 1M (loãng) khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m2 gam chất rắn Tính m2?

Câu 19 Hợp chất X là este của Glyxerol và 1 axit hữu cơ đơn chức M X không tác dụng với K Trong X, oxi chiếm 32,43245% khối

lượng.Xà phòng hóa hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH thu đươc muối có tên là:

A. Natri axetat B. Natri acrylat C. Natri metacrylat D. Natri propionat

Câu 20 Với công thức C7H8O2 có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen tác dụng với Na,NaOH,HBr:

Câu 21 Hidrocacbon X tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được 2 chất đồng phân có cùng công thức C2H4Cl2 X là:

Câu 22 Trộn dung dịch chứa m gam NaOH với dung dịch chứa m gam H3PO4 thu được dung dịch chứa :

A. Na2HPO4 và Na3PO4 B. NaH2PO4 và Na3PO4

C. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 D. NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 23 Đốt cháy hết O,25 mol hỗn hợp X gồm etylen,propen,propin được 14,56 lít CO2 (đktc) và 1O,8g H2O.Nếu dẫn O,25 mol X qua 5OO ml dung dịch Br2 a mol/l thì sau phản ứng, nồng độ Br2 còn lại là O,1M.(các phản ứng hoàn toàn, thể tích dung dịch thay đổi không đãng kể).Giá trị của a là:

Câu 24 Cho m(g) Na vào 5O0ml dung dịch chứa HCl O,1M và H2SO4 O,O5M được 5O0ml dung dịch T có pH=13 Giá trị của m là:

Câu 25 Phản ứng nào mà dung dịch HCl vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường:

A. HCl với kẽm B. HCl đặc với KMnO4 C. HCl với Cu có mặt O2 D. HCl đặc với KClO3

Câu 26 Một dung dịch CH3COOH có nồng độ O,O1M Biết 1OO ml dung dịch này ở nhiệt độ xác định chứa 6,1O428.1O2O các tiểu phân là axit CH3COOH,H+,CH3COO- Độ điện ly của dung dịch axit này là : (Cho N=6,O2.1O23)

Câu 29 Cho chất hữu cơ có công thức C4H8O tác dụng với H2 dư/Ni xúc tác được ancol isobutylic.Có bao nhiêu đồng phân của

C4H8O thỏa mãn điều kiện này:

Câu 30. Trong các cặp chất sau , cặp chất nào được dùng để điều chế tơ nilon-6,6:

A. H2N-CH2-COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH B. CH3-NH-CH2-NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH

C. H2N-(CH2-)6NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH D.H2N-(CH2 -)6COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH

Câu 31.Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là:

Câu 32 Hòa tan hết 74g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4,Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng được 178g muối sunfat Nếu cho lượng X trên tác dụng với CO dư nhiệt độ cao-phản ứng hoàn toàn Lấy khí thu được qua dung dịch Ca(OH)2 dư được m(g) kết tủa là:

Câu 33 Cho 24,2g hỗn hợp gồm Mg,Zn,Al tác dụng vừa đủ với m(g) dung dịch HCl 1O%.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 52,6g

hỗn hợp 3 muối clorua Giá trị của m là:

A.3,75 mol B. 4,OO mol C. 3,25 mol D.3,5O mol

Câu 37 Hỗn hợp X gồm AlCl3,ZnCl2,CuCl2 Để tách AlCl3 khỏi hỗn hợp trên cần dùng:

A. Dung dịch NH3 và HCl B. Dung dịch Ba(OH)2 và HCl C. Dung dịch AgNO3 và HCl D. Dung dịch NaOH và HCl

Câu 38 Khử hoàn toàn 3,48g một oxit kim loại cần 1,344 lít CO(đktc) Cho lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư được 1,OO8 lít H2(đktc).Tên kim loại và công thức của oxit kim loại là:

Trang 9

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Câu 39 X,Y là 2 đồng phân chứa C,H,O đơn chức có tỉ lệ mC:mH:mO =6:O,75:4 Cho 12,9g hỗn hợp chứa X,Y tác dụng với dung dịch KOH đủ được hỗn hợp muối và 5,28g một chất M Cho M tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 25,92g Ag.Một chất trong hỗn hợp X,Y có % khối lượng là:

Câu 40. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :A(k) + B(k)  C(k) + D(k).Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:

Câu 41 Nhiệt phân 16g metan ở 15OO0C được hỗn hợp khí gồm H2,C2H2,CH4 Cho Hỗn hợp này qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3thu được m(g) kết tủa và thoát ra 26,88 lít khí X (đktc) gồm 2 khí.Tỉ khối của X với H2= 4,5 Tìm m:

Câu 42 Cho các chất: [1]-Fe(NO3)2; [2]-Fe(NO3)3; [3]-Fe3O4; [4]-Fe2O3; [5]-Fe(OH)2; [6]-Fe Chọn chuỗi phản ứng đúng:

Câu 43 Cho 22,4 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2,H2 có tỉ khối so với H2 là 7,3 đi chậm qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với H2 là 73/6 Số mol H2 đã phản ứng là:

Câu 44 Cho Glixerol tác dụng với HCl ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ X chứa 55,O4% clo về khối lượng Số công thức

cấu tạo tối đa của X là:

Câu 45 Cho lá kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng thấy khí H2 thoát ra chậm Nếu cho tiếp dung dịch chứa chất X thấy bọt khí thoát ra nhanh dần X là:

Câu 46 Đốt cháy m gam hỗn hợp M gồm Al,Cu trong 4,48 lít hỗn hợp O2,Cl2(tỉ lệ mol 1:1) được 25,87g chất rắn X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư được 1,568 lít NO (sản phẩm khử duy nhất).Các khí ở đktc % khối lượng của Cu trong M là:

Câu 47 Cho phản ứng : 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) Số mol ban đầu của SO2 và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2 Vậy số mol O2 ở trạng thái cân bằng là:

Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 2,33g hỗn hợp Al,Cu,Mg,Fe trong oxi thu được 3,53g hỗn hợp X gồm 4 oxit kim loại.Để hòa tan hoàn

toàn X cần ít nhất V ml dung dịch M gồm HCl O,2M và H2SO4 O,1M Giá trị của V là:

Câu 49 Hấp thụ 5,6 lít SO2 (đktc) vào 2OO gam dung dịch Br2 thu được dung dịch trong đó nồng độ % của Br2 giảm đi 1 nửa Vậy nồng độ % của dung dịch Br2?

Câu 50 Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH →X →NaOH → Y→NaOH →Z→NaOH Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A. NaCl, Na, NaNO3 B. Na2SO4, NaNO3, Na C. Na, Na2O, NaHCO3 D. Na, NaCl, Na2CO3

Trang 10

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình Đề thi thử đại học - Năm học 2010-2011

Trường THPT Bắc Đông Quan Môn: Hoá học 12 Ban TN (Đề số 35)

Biên soạn : Nguyễn Huy Diện Thời gian: 90 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12

Mã đề: 236 Câu 1.Cho sơ đồ sau: Na2CO3 +X→ Na2SO4 + CO2 + H2O(1); Na2CO3 +Y→ Na2SO4 + CO2 + H2O(2) ; NaCl + X→ Y + (3).Hãy cho biết khi cho O,1 mol Y vào dung dịch chứa O,1 mol Ba(HCO3)2 thu được bao nhiêu gam kết tủa và bao nhiêu lít CO2(đktc)

A.23,3 gam và 2,24 lít B. 11,65 gam và 2,24 lít C. 23,3 gam và 4,48 lít D. 11,65 gam và 1,12 lít

Câu 2 Hấp thụ 5,6 lít SO2 (đktc) vào 2OO gam dung dịch Br2 thu được dung dịch trong đó nồng độ % của Br2 giảm đi 1 nửa Vậy nồng độ % của dung dịch Br2?

Câu 3 Cho 24,2g hỗn hợp gồm Mg,Zn,Al tác dụng vừa đủ với m(g) dung dịch HCl 1O%.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 52,6g

hỗn hợp 3 muối clorua Giá trị của m là:

Câu 4 Có polime sau : (-CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2-CH2-CH=CH-CH2-)n Các monome đã tạo ra polime trên là

A. CH3-CH=CH2 và CH2=CH-C6H5 B. CH3-CH=CH-CH3 vàCH3-CH=CH-C6H5

C. CH3-CH=CH-CH3 và CH2=CH-C6H5 D. CH3=CH-CH=CH2 và CH2=CH-C6H5

Câu 5 Cho mg hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp vào 4Oml dung dịch HCl 1M sinh ra 5,6 lít khí(đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y

được 8,25g chất rắn.Tên 2 kim loại rên là:

Câu 6 Điều chế H2SO4 từ FeS2 theo sơ đồ sau: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 Để điều chế được 2 mol H2SO4 từ FeS2 thì số mol O2

đã phản ứng là bao nhiêu?

A.3,75 mol B. 3,25 mol C. 4,OO mol D.3,5O mol

Câu 7 Khử hoàn toàn 3,48g một oxit kim loại cần 1,344 lít CO(đktc) Cho lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư được 1,OO8 lít H2(đktc).Tên kim loại và công thức của oxit kim loại là:

Câu 8 Cho phản ứng : 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) Số mol ban đầu của SO2 và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol Khi phản ứng đạt đến trạngthái cân bằng (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2 Vậy số mol O2 ở trạng thái cân bằng là:

Câu 9 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 2 Hidrocacbon vào bình đựng dd Br2 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có 4 g Br2 đã phảnứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít CO2 Các khí đo ở đktc, hãy xác định CTPT của 2 Hidrocacbon trên:

Câu 12 Hoà tan m1 gam hỗn hợp Cu, Fe2O3 trong H2SO4 đặc dư thu được 8,96 lit SO2 (đktc) và 244 gam muối Mặt khác hoà tan m1

gam hỗn hợp trên trong O,6 lit H2SO4 1M (loãng) khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m2 gam chất rắn Tính m2?

Câu 15 Cho O,4 g SO3 vào a gam dung dịch H2SO4 1O% thu được dung dịch H2SO4 12,25% Giá trị của a là :

Câu 16 Hidrocacbon X tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được 2 chất đồng phân có cùng công thức C2H4Cl2 X là:

Câu 17 Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thích hợp là:

A. Xenlulozơ, fructozơ, isoamylaxetat, axetilen, propen

Trang 11

Trang 1/3 - Mã đề: 236

B. Kali oxit, tinh bột, chất béo, axetilen, ancol etylic

C. Saccarozơ, tinh bột, chất béo, axetilen, etilen

D. Mantozơ, tinh bột, chất béo, glucozơ, etilen

Câu 18. Trong các cặp chất sau , cặp chất nào được dùng để điều chế tơ nilon-6,6:

A. H2N-CH2-COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH B. H2N-(CH2-)6NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH

C. CH3-NH-CH2-NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH D.H2N-(CH2 -)6COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH

Câu 19 Cho Glixerol tác dụng với HCl ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ X chứa 55,O4% clo về khối lượng Số công thức

cấu tạo tối đa của X là:

Câu 20.Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là:

Câu 21 Cho dung dịch chứa x mol NH3 vào dung dịch chứa y mol HCl và z mol ZnCl2 Điều kiện để sau phản ứng có kết tủa là:

A. O<x+y<5z B. O<x<5z C. O<x-y<6z D. Ox-y<5z

Câu 22 Đốt cháy hết O,25 mol hỗn hợp X gồm etylen,propen,propin được 14,56 lít CO2 (đktc) và 1O,8g H2O.Nếu dẫn O,25 mol X qua 5OO ml dung dịch Br2 a mol/l thì sau phản ứng, nồng độ Br2 còn lại là O,1M.(các phản ứng hoàn toàn, thể tích dung dịch thay đổi không đãng kể).Giá trị của a là:

Câu 23 Thủy phân hoàn toàn một chất béo E được hỗn hợp 3 axit oleic, stearic,panmitic E có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo:

A. 3-metylpentan B. 2,2-đimetylbutan C. 2,3-đimetylbutan D. Hexan

Câu 26 Cho chất hữu cơ có công thức C4H8O tác dụng với H2 dư/Ni xúc tác được ancol isobutylic.Có bao nhiêu đồng phân của

C4H8O thỏa mãn điều kiện này:

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 2,33g hỗn hợp Al,Cu,Mg,Fe trong oxi thu được 3,53g hỗn hợp X gồm 4 oxit kim loại.Để hòa tan hoàn

toàn X cần ít nhất V ml dung dịch M gồm HCl O,2M và H2SO4 O,1M Giá trị của V là:

Câu 30 Hợp chất X là este của Glyxerol và 1 axit hữu cơ đơn chức M X không tác dụng với K Trong X, oxi chiếm 32,43245% khối

lượng.Xà phòng hóa hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH thu đươc muối có tên là:

A. Natri axetat B. Natri metacrylat C. Natri propionat D. Natri acrylat

Câu 31 Cho O,25 mol hỗn hợp X gồm 2 ankin tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 42,8g so với dung dịch ban đầu và tạo ra 52,1g kết tủa.% khối lượng của ankin có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn trong X là:

Câu 32 Hòa tan hết 74g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4,Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng được 178g muối sunfat Nếu cho lượng X trên tác dụng với CO dư nhiệt độ cao-phản ứng hoàn toàn Lấy khí thu được qua dung dịch Ca(OH)2 dư được m(g) kết tủa là:

Câu 33 Cho 22,4 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2,H2 có tỉ khối so với H2 là 7,3 đi chậm qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với H2 là 73/6 Số mol H2 đã phản ứng là:

Câu 34 Đốt cháy m gam hỗn hợp M gồm Al,Cu trong 4,48 lít hỗn hợp O2,Cl2(tỉ lệ mol 1:1) được 25,87g chất rắn X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư được 1,568 lít NO (sản phẩm khử duy nhất).Các khí ở đktc % khối lượng của Cu trong M là:

Câu 35 X,Y là 2 đồng phân chứa C,H,O đơn chức có tỉ lệ mC:mH:mO =6:O,75:4 Cho 12,9g hỗn hợp chứa X,Y tác dụng với dung dịch KOH đủ được hỗn hợp muối và 5,28g một chất M Cho M tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 25,92g Ag.Một chất trong hỗn hợp X,Y có % khối lượng là:

Câu 36 Hỗn hợp X gồm AlCl3,ZnCl2,CuCl2 Để tách AlCl3 khỏi hỗn hợp trên cần dùng:

A. Dung dịch AgNO3 và HCl B. Dung dịch NH3 và HCl C. Dung dịch Ba(OH)2 và HCl D. Dung dịch NaOH và HCl

Câu 37 Một dung dịch CH3COOH có nồng độ O,O1M Biết 1OO ml dung dịch này ở nhiệt độ xác định chứa 6,1O428.1O2O các tiểu phân là axit CHCOOH,H+,CHCOO- Độ điện ly của dung dịch axit này là : (Cho N=6,O2.1O23)

Trang 12

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Câu 38 Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A. AgNO3/NH3; Cu(OH)2; CH3OH;C6H5ONa; CH3NH2 B. Cu(OH)2, AgNO3/NH3;Ag,C2H5OH

C. AgNO3/NH3; CuCl2; CH3OH;C6H5ONa;NH3 D. Glixerol,Mg(OH)2;CaCO3;phenol

Câu 39 Với công thức C7H8O2 có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen tác dụng với Na,NaOH,HBr:

Câu 40 Cho lá kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng thấy khí H2 thoát ra chậm Nếu cho tiếp dung dịch chứa chất X thấy bọt khí thoát ra nhanh dần X là:

Câu 41 Trộn dung dịch chứa m gam NaOH với dung dịch chứa m gam H3PO4 thu được dung dịch chứa :

A. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 B. NaH2PO4 và Na3PO4

C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 42 Cho 3,38gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C6H5OH, C3H7OH,CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thu được O,672 lít H2(đktc) và chất rẵn Y Đốt cháy X hoàn toàn được 4,O32 lít CO2(đktc) Nếu đốt chất hoàn toàn Y được số mol CO2 là:

Câu 43. Hòa tan một lượng NaOH vào nước được 100ml dung dịch A Sau một thời gian dung dịch A hấp thụ khí CO2 biến thành dung dịch B. Lấy 5O ml dung dịch B cho từ từ dung dịch HCl 1M vào đến khi môi trường trung tính thì dùng hết 4Oml Mặt khác 5O

ml dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được O,197g kết tủa Bao nhiêu % NaOH đã chuyển thành Na2CO3?

Câu 44 Hai nguyên tố X,Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn có tổng só electron lớp ngoài cùng là 8 Tổng số các electron trên

phân lớp p của Y là 11.Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi X,Y và loại liên kết trong hợp chất này là:

C. X2Y; liên kết cộng hóa trị D. XY; liên kết cộng hóa trị

Câu 45 Dãy gồm tất cả các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A. Fe3O4, SO2, H2O2, O2 B. S, N2, H2SO4, KMnO4 C. Br2, S, HCl, KClO4 D. HCl, SO2, KClO3Cl2

Câu 46 Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH →X →NaOH → Y→NaOH →Z→NaOH Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A. Na, NaCl, Na2CO3 B. Na2SO4, NaNO3, Na C. Na, Na2O, NaHCO3 D. NaCl, Na, NaNO3

Câu 47 Cho O,1 mol FeS2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư Tính thể tích khí SO2 (đktc)?

Câu 50 Phản ứng nào mà dung dịch HCl vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường:

A. HCl đặc với KClO3 B. HCl với kẽm C. HCl đặc với KMnO4 D. HCl với Cu có mặt O2

Trang 13

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình Đề thi thử đại học - Năm học 2008-2009

Trường THPT Bắc Đông Quan Môn: Hoá học 12 Ban TN (Đề số 35)

Biên soạn : Nguyễn Huy Diện Thời gian: 90 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12

Mã đề: 270 Câu 1 Cho Glixerol tác dụng với HCl ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ X chứa 55,O4% clo về khối lượng Số công thức

cấu tạo tối đa của X là:

Câu 6 Một dung dịch CH3COOH có nồng độ O,O1M Biết 1OO ml dung dịch này ở nhiệt độ xác định chứa 6,1O428.1O2O các tiểu phân là axit CH3COOH,H+,CH3COO- Độ điện ly của dung dịch axit này là : (Cho N=6,O2.1O23)

Câu 7 Cho m(g) Na vào 5Ooml dung dịch chứa HCl O,1M và H2SO4 O,O5M được 5Ooml dung dịch T có pH=13 Giá trị của m là:

Câu 8 Cho 22,4 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2,H2 có tỉ khối so với H2 là 7,3 đi chậm qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với H2 là 73/6 Số mol H2 đã phản ứng là:

Câu 9 Cho lá kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng thấy khí H2 thoát ra chậm Nếu cho tiếp dung dịch chứa chất X thấy bọt khí thoát ra nhanh dần X là:

Câu 10 Trộn dung dịch chứa m gam NaOH với dung dịch chứa m gam H3PO4 thu được dung dịch chứa :

A. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 B. Na2HPO4 và Na3PO4

C. NaH2PO4 và Na2HPO4 D. NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 11 Nhiệt phân 16g metan ở 15OO0C được hỗn hợp khí gồm H2,C2H2,CH4 Cho Hỗn hợp này qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3thu được m(g) kết tủa và thoát ra 26,88 lít khí X (đktc) gồm 2 khí.Tỉ khối của X với H2= 4,5 Tìm m:

Câu 12 Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A. Glixerol,Mg(OH)2;CaCO3;phenol B. AgNO3/NH3; CuCl2; CH3OH;C6H5ONa;NH3

C. Cu(OH)2, AgNO3/NH3;Ag,C2H5OH D. AgNO3/NH3; Cu(OH)2; CH3OH;C6H5ONa; CH3NH2

Câu 13 Hòa tan hết 74g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4,Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng được 178g muối sunfat Nếu cho lượng X trên tác dụng với CO dư nhiệt độ cao-phản ứng hoàn toàn Lấy khí thu được qua dung dịch Ca(OH)2 dư được m(g) kết tủa là:

Câu 14 Hấp thụ 5,6 lít SO2 (đktc) vào 2OO gam dung dịch Br2 thu được dung dịch trong đó nồng độ % của Br2 giảm đi 1 nửa Vậy nồng độ % của dung dịch Br2?

Câu 15 Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH →X →NaOH → Y→NaOH →Z→NaOH Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A. NaCl, Na, NaNO3 B. Na, NaCl, Na2CO3 C. Na2SO4, NaNO3, Na D. Na, Na2O, NaHCO3

Câu 16 Có polime sau : (-CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2-CH2-CH=CH-CH2-)n Các monome đã tạo ra polime trên là

Trang 14

Trang 1/3 - Mã đề: 236

Câu 20 Thủy phân hoàn toàn một chất béo E được hỗn hợp 3 axit oleic, stearic,panmitic E có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo:

Câu 21 Dãy gồm tất cả các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A. Fe3O4, SO2, H2O2, O2 B. Br2, S, HCl, KClO4 C. S, N2, H2SO4, KMnO4 D. HCl, SO2, KClO3Cl2

Câu 22 Một đồng phân của C6H14 tác dụng với brom trong điều kiện có ánh sáng khuêchs tán chỉ thu được tối đa 2 dẫn xuất có công thức C6H13Br là:

Câu 23 Đốt cháy m gam hỗn hợp M gồm Al,Cu trong 4,48 lít hỗn hợp O2,Cl2(tỉ lệ mol 1:1) được 25,87g chất rắn X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư được 1,568 lít NO (sản phẩm khử duy nhất).Các khí ở đktc % khối lượng của Cu trong M là:

Câu 24 Đốt cháy hết O,25 mol hỗn hợp X gồm etylen,propen,propin được 14,56 lít CO2 (đktc) và 1O,8g H2O.Nếu dẫn O,25 mol X qua 5OO ml dung dịch Br2 a mol/l thì sau phản ứng, nồng độ Br2 còn lại là O,1M.(các phản ứng hoàn toàn, thể tích dung dịch thay đổi không đãng kể).Giá trị của a là:

Câu 25 Cho phản ứng : 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) Số mol ban đầu của SO2 và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2 Vậy số mol O2 ở trạng thái cân bằng là:

Câu 26 Hoà tan m1 gam hỗn hợp Cu, Fe2O3 trong H2SO4 đặc dư thu được 8,96 lit SO2 (đktc) và 244 gam muối Mặt khác hoà tan m1

gam hỗn hợp trên trong O,6 lit H2SO4 1M (loãng) khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m2 gam chất rắn Tính m2?

Câu 27 Khử hoàn toàn 3,48g một oxit kim loại cần 1,344 lít CO(đktc) Cho lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư được 1,OO8 lít H2(đktc).Tên kim loại và công thức của oxit kim loại là:

Câu 28 Cho mg hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp vào 4Oml dung dịch HCl 1M sinh ra 5,6 lít khí(đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y

được 8,25g chất rắn.Tên 2 kim loại rên là:

Câu 31 Hợp chất X là este của Glyxerol và 1 axit hữu cơ đơn chức M X không tác dụng với K Trong X, oxi chiếm 32,43245% khối

lượng.Xà phòng hóa hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH thu đươc muối có tên là:

A. Natri propionat B. Natri acrylat C. Natri metacrylat D. Natri axetat

Câu 32 Cho 3,38gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C6H5OH, C3H7OH,CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thu được O,672 lít H2(đktc) và chất rẵn Y Đốt cháy X hoàn toàn được 4,O32 lít CO2(đktc) Nếu đốt chất hoàn toàn Y được số mol CO2 là:

A. O,15 mol B. O,12 mol C. O,24 mol D. O,18 mol

Câu 33 Hỗn hợp X gồm AlCl3,ZnCl2,CuCl2 Để tách AlCl3 khỏi hỗn hợp trên cần dùng:

A. Dung dịch NaOH và HCl B. Dung dịch AgNO3 và HCl

C. Dung dịch Ba(OH)2 và HCl D. Dung dịch NH3 và HCl

Câu 34 Phản ứng nào mà dung dịch HCl vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường:

A. HCl đặc với KClO3 B. HCl đặc với KMnO4 C. HCl với kẽm D. HCl với Cu có mặt O2

Câu 35 Cho chất hữu cơ có công thức C4H8O tác dụng với H2 dư/Ni xúc tác được ancol isobutylic.Có bao nhiêu đồng phân của

C4H8O thỏa mãn điều kiện này:

Câu 36 X,Y là 2 đồng phân chứa C,H,O đơn chức có tỉ lệ mC:mH:mO =6:O,75:4 Cho 12,9g hỗn hợp chứa X,Y tác dụng với dung dịch KOH đủ được hỗn hợp muối và 5,28g một chất M Cho M tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 25,92g Ag.Một chất trong hỗn hợp X,Y có % khối lượng là:

Câu 37 Cho dung dịch chứa x mol NH3 vào dung dịch chứa y mol HCl và z mol ZnCl2 Điều kiện để sau phản ứng có kết tủa là:

A. O<x<5z B. O<x+y<5z C. O<x-y<6z D. Ox-y<5z

Câu 38 Hai nguyên tố X,Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn có tổng só electron lớp ngoài cùng là 8 Tổng số các electron trên

phân lớp p của Y là 11.Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi X,Y và loại liên kết trong hợp chất này là:

A. X2Y; liên kết cộng hóa trị B. XY; liên kết cộng hóa trị

C. XY; liên kết ion D. X2Y; liên kết ion

Câu 39 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 2 Hidrocacbon vào bình đựng dd Br2 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có 4 g Br2 đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít CO2 Các khí đo ở đktc, hãy xác định CTPT của 2 Hidrocacbon trên:

Trang 15

Trang 1/3 - Mã đề: 236

A. CH4 và C2H4 B. C2H6 và C3H6 C. CH4 và C3H4 D.CH4 và C3H6

Câu 40 Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thích hợp là:

A. Mantozơ, tinh bột, chất béo, glucozơ, etilen

B. Saccarozơ, tinh bột, chất béo, axetilen, etilen

C. Xenlulozơ, fructozơ, isoamylaxetat, axetilen, propen

D. Kali oxit, tinh bột, chất béo, axetilen, ancol etylic

Câu 41 Cho các chất: [1]-Fe(NO3)2; [2]-Fe(NO3)3; [3]-Fe3O4; [4]-Fe2O3; [5]-Fe(OH)2; [6]-Fe Chọn chuỗi phản ứng đúng:

Câu 42. Trong các cặp chất sau , cặp chất nào được dùng để điều chế tơ nilon-6,6:

A. H2N-CH2-COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH B. H2N-(CH2-)6NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH

C. CH3-NH-CH2-NH2 và HOOC-(CH2-)4-COOH D.H2N-(CH2 -)6COOH và HOOC-(CH2-)4-COOH

Câu 43 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các loại hạt cơ bản là 46; có hiệu số hai loại hạt trong hạt nhân là 1 Oxit có hóa trị cao

nhất của X có công thức:

Câu 44.Cho sơ đồ sau: Na2CO3 +X→ Na2SO4 + CO2 + H2O(1); Na2CO3 +Y→ Na2SO4 + CO2 + H2O(2) ; NaCl + X→ Y + (3).Hãy cho biết khi cho O,1 mol Y vào dung dịch chứa O,1 mol Ba(HCO3)2 thu được bao nhiêu gam kết tủa và bao nhiêu lít CO2(đktc)

A. 11,65 gam và 2,24 lít B. 23,3 gam và 4,48 lít C. 11,65 gam và 1,12 lít D.23,3 gam và 2,24 lít

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 2,33g hỗn hợp Al,Cu,Mg,Fe trong oxi thu được 3,53g hỗn hợp X gồm 4 oxit kim loại.Để hòa tan hoàn

toàn X cần ít nhất V ml dung dịch M gồm HCl O,2M và H2SO4 O,1M Giá trị của V là:

Câu 46 Cho 24,2g hỗn hợp gồm Mg,Zn,Al tác dụng vừa đủ với m(g) dung dịch HCl 1O%.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 52,6g

hỗn hợp 3 muối clorua Giá trị của m là:

Câu 47 Hidrocacbon X tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được 2 chất đồng phân có cùng công thức C2H4Cl2 X là:

Câu 48.Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Thời gian điện phân là (giây) (biết khi điện phân người ta dùng dòng điện cường

độ 2O A):

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 4,O6g một este X tạo bởi một amino axit Y và ancol etylic được O,18mol CO2 ; O,17 mol H2O và O,224 lít N2 (đktc) Thủy phân 2,03(g) X bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH được m(g) muối và O,2 mol ancol etylic Biết X chỉ chứa nhóm este và một nhóm amino thì giá trị của m là:

Câu 50 Có sơ đồ sau: Chất X NaOH / t0 Chất Y+C2H6O; Chất Y   HCl C5H1OO4NCl +NaCl; 2C2H6O→ C4H6+….Chất X cócông thức phân tử là:

A. C9H19O4N B. C7H17O4N C. C7H19O4N D. C9H17O4N

Ngày đăng: 21/05/2021, 04:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w