1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi thu DH 7

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 34,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ cần một hóa chất nào trong số các hóa chất cho dưới đây có thể tách được CuO ra khỏi hỗn hợp: Dung dịch Khí CO, Dung dịch Dung dịch B.. NaOH đun nóng HCl NH3 Muốn chuyển lipit từ thể[r]

Trang 1

Câu 1 : Hợp chất A cú chứa vũng benzen, cụng thức phõn tử C8H10 A cú thể tạo ra 4 dẫn xuất C8H9Cl

Vậy A là:

Câu 2 : Một hỗn hợp gồm k hiđrocacbon mạch hở là cỏc đồng đẳng liờn tiếp cú tổng số khối lượng phõn tử

là 252, trong đú khối lượng mol phõn tử của hiđrocacbon nặng nhất gấp 2 lần khối lượng mol phõn

tử của hiđrocacbon nhẹ nhất Giỏ trị của k là:

Câu 3 : Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A Cho 7,6g X tỏc dụng với Na dư thu được

1,68 lớt H2 (đktc), mặt khỏc oxi húa hoàn toàn 7,6g X bằng CuO (t0) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g kết tủa Cụng thức cấu tạo của A là:

A. CH3(CH)C

CH3CH2CH

2CH2OH

Câu 4 : Oxi húa 4 gam ancol đơn chức thỡ thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư

Cho hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giỏ trị của m là

Câu 5 : Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO dư nung núng.Sau khi phản ứng hoàn

toàn khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm 0.32g Hỗn hợp hơi thu được cú tỉ khối đối với H2 là 15.5 Giỏ trị m là:

Câu 6 : Cú một hỗn hợp gồm Al2O3, Cr2O3 và CuO Chỉ cần một húa chất nào trong số cỏc húa chất cho

dưới đõy cú thể tỏch được CuO ra khỏi hỗn hợp:

A. Dung dịch

Khớ CO,

Dung dịch

Dung dịch

NH3

Câu 7 : Muốn chuyển lipit từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành:

A Đun lipit

với dung

dịch NaOH

B Đun lipit với dung dịch H2SO4 loóng

C Tất cả đều

đỳng

D Đun lipit với H2 ( cú xỳc tỏc)

Câu 8 : Đốt chỏy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dóy đồng đẳng benzen cần dựng V lớt khụng khớ (đktc)

Cho hấp thụ sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng nước vụi, thu được 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam Đun núng dung dịch, thu được thờm 12 gam kết tủa nữa Cỏc phản ứng xảy

ra hoàn toàn Khụng khớ gồm 20% O2 và 80% N2 Trị số của V là:

A 7,9968 lớt B 31,9872 lớt C. Một trị số khỏc D 39,9840 lớt Câu 9 : Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A

vào dung dịch B ta được dung dịch C Khẳng định nào sau đõy khụng đỳng:

A Khi x < y thỡ dung dịch C chứa x mol NaCl, x mol NaHCO3 và (y – x) mol Na2CO3

B Khi x = 2y thỡ pH của dung dịch C bằng 7 sau khi đun nhẹ để đuổi hết khớ.

C Khi 2y < x thỡ dung dịch C chứa x mol NaCl và (x – 2y) mol HCl.

D Khi y < x < 2y thỡ dung dịch C chứa x mol NaCl và (2y – x) mol NaHCO3

Câu 10 : Xem phản ứng: Br2 + 2KI 2KBr + I2

A KI bị khử,

số oxi húa

của nú giảm

xuống

B KI bị oxi húa, số oxi húa của nú tăng lờn

C KI bị khử,

số oxi húa

của nú tăng

lờn

D KI bị oxi húa, số oxi húa của nú giảm xuống

Câu 11 : Cú 2 dung dịch A và B Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số cỏc ion sau:

K+(0,15 mol), Mg2+(0,1 mol), NH4+(0,25 mol), H+(0,2 mol), Cl-(0,1 mol), SO42-(0,075 mol), NO3

-(0,25 mol), CO32-(0,15 mol) Đỏp ỏn nào sau đõy là đỳng:

ĐỀ THI MễN HểA (M đề 115) ã

Trang 2

A Dung dịch

A: NH4+,

Mg2+,

CO32-,

SO4

2-B Dung dịch A: NH4+, K+, CO32-, NO3

-C Dung dịch

B: Mg2+,

H+, NO3-,

SO4

2-D Dung dịch B: H+, K+, Cl-, NO3

-C©u 12 : Hòa tan hoàn toàn 1,44 g một kim loại hóa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3 M (loãng),

không có tạo muối sunfat axit Để trung hòa axit còn dư trong dung dịch sau phản ứng phải dùng

60 ml dung dịch NaOH 0,5 M Kim loại đó là:

C©u 13 : Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại MO bằng lượng vừa đủ dung dịch axit nóng H2SO4 10%, thu

được dung dịch muối MSO4 có nồng độ 11,765% Kim loại M là:

C©u 14 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Giai đoạn cuối xảy ra hoàn toàn Vậy E có thể là:

A. CH2=CHC

CH3CH(OH

CH2CHO

C©u 15 : Cho CO qua 1,6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe).Khí thu

được cho qua nước vôi dư thu được 3 gam kết tủa.Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc

A 100% ;

0,224 lít

B 75% ; 0,672 lít.

C 80% ; 0,672

C©u 16 : Hợp chất A chỉ chứa C, H và O A có khối lượng mol phân tử bằng 90 gam Cho A tác dụng với

NaHCO3 thì có khí bay ra Cho A tác dụng hết với Na tạo ra số mol H2 bằng số mol A Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất trên của A là:

C©u 17 : Cho sơ đồ biến hoá:

Tên của (C) là:

C©u 18 : Dung dịch D được tạo ra do hòa tan khí NO2 vào dung dịch xút có dư Cho bột kim loại nhôm vào

dung dịch D, có 4,48 lít hỗn hợp K gồm hai khí (đktc) thoát ra, trong đó có một khí có mùi khai đặc trưng Tỉ khối của K so với heli bằng 2,375 Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp K là:

C©u 19 : Vai trò của MnO2 trong phản ứng điều chế oxi từ KClO3 và điều chế clo từ dung dịch HCl lần lượt

là :

A Chất khử và

chất oxi

hóa

B Chất oxi hóa và chất khử.

C Chất xúc

tác và chất

khử

D Chất xúc tác và chất oxi hóa.

C©u 20 : Hợp chất A1 là muối có công thức đơn giản nhất là NH2O, có khối lượng phân tử là 64u Cho A1

chuyển hóa theo dãy sau:

Trang 3

Vậy A4 là:

C©u 21 : Hỗn hợp A gồm mẩu đá vôi (chứa 80% khối lượng CaCO3) và mẩu quặng Xiđerit (chứa 65% khối

lượng FeCO3) Phần còn lại trong đá vôi và quặng là các tạp chất trơ Lấy 250 ml dung dịch HCl 2,8M cho tác dụng với 38,2 gam hỗn hợp A Phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào dưới đây phù hợp?

A Không đủ

HCl để

phản ứng

hết các

muối

Cacbonat

B Các muối Cacbonat phản ứng hết, do có HCl dư

C Phản ứng

xảy ra vừa

đủ

D Không đủ dữ kiện để kết luận

C©u 22 : Đun nóng hỗn hợp A gồm: 0,1 mol axeton; 0,08 mol acrolein; 0,06 mol isopren và 0,32 mol hiđro

có Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp các khí và hơi B Tỉ khối hơi của B so với không khí là 375/203 Hiệu suất H2 đã tham gia phản ứng cộng là:

C©u 23 : Cho hiđro xianua tác dụng với axeton, sau đó đun nóng sản phẩm với dung dịch H2SO4 thu được

chất A có công thức C4H6O2 Chất A nào dưới đây là hợp lí nhất:

C CH2=C(CH

3)COOH

D OHC - CH2 - CH2 – CHO

C©u 24 : A là chất hữu cơ có thành phần nguyên tố là C, H, O và Cl Khối lượng mol phân tử của A là

122,5 gam Tỉ lệ số mol của C, H, O, Cl lần lượt là 4 : 7 : 2 : 1 Đem thủy phân A trong dung dịch xút thì thu được hai chất có thể cho được phản ứng tráng gương A là:

A HCOOCH=

CH2CH2Cl

B HOC-CH2CH(Cl)OOCH

C

HCOO-CH(Cl)CH2

CH3

D HCOOCH2CH(Cl)CHO

C©u 25 : Hòa tan hoàn toàn 0,736 gam hỗn hợp Al và Zn cần vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 có pH = 1,0

thu được dung dịch A Trong quá trình phản ứng không có khí thoát ra Thêm vào dung dịch A một lượng dư dung dịch NH3 Tính khối lượng kết tủa tạo thành

C©u 26 : Cho 100 gam hợp kim gồm Al, Fe và Cr tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được

4,98 lít khí (ở đktc) Lấy bã rắn ko tan cho tác dụng với lượng dư axit clohiđric (không có mặt của không khí) thu được 38,8 lít khí (ở đktc) Phần trăm theo khối lượng của Cr trong hợp kim là:

C©u 27 : Một dung dịch HCl 45% và một dung dịch khác có nồng độ 15% Cần pha chế theo tỉ lệ như thế

nào về khối lượng giữa hai dung dịch trên để được dung dịch có nồng độ 20%?

C©u 28 : Cho 3,75 g một amino axit chứa một chức axit và một chức amin tác dụng với dung dịch NaOH

vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4,85g muối khan Xác định công thức cấu tạo amino axit trên

A NH2 - CH2

- CH2 -

CH2 - CH2

- COOH

B NH2 - CH2 - CH2 – COOH

C NH2 - CH2

- CH2 -

D NH2 - CH2 - COOH

Trang 4

CH2 -

COOH

C©u 29 : Công thức cấu tạo đơn giản nhất của axit linolenic (axit cis,cis,cis-octađeca-9,12,15-trienoic) là:

A.

B.

C.

D.

C©u 30 : Một dung dịch MgCl2 chứa 5,1% khối lượng ion Mg2+ Dung dịch này có khối lượng riêng 1,17

g/ml Có bao nhiêu gam ion Cl- trong 300 ml dung dịch này?

A. 52,9571

22,2585

26,1635

13,0640 gam

C©u 31 : Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hóa trị không đổi) Chia 5,56g Hỗn hợp A làm hai phần

bằng nhau phần (1) được hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1,568 lít H2 (đktc) Cho phần (2) tác dụng với dung dịch HNO3 nóng, dung thu được 1,344 lít khí NO (đktc) Kim loại M là:

C©u 32 : Sản phẩm nhận được của phản ứng sau là chất nào dưới đây

C©u 33 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12,1% thu được dung dịch A có

nồng độ Cu(NO3)2 3,71 % Nồng độ % Fe(NO3)3 trong dung dịch A là

C©u 34 : A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy 0,1 mol A cần 0,9 mol O2 Sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và

H2O Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, khối lượng bình 37,2 gam, trong bình có tạo 60 gam kết tủa Số đồng phân cis, trans mạch hở có thể có của A là:

C©u 35 : Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian,

thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Trị số của x là:

C©u 36 : Dùng KOH rắn có thể làm khô các chất nào dưới đây?

A Khí

hiđrosunfua

(H2S) khí

hiđroclorua

(HCl)

B (CH3)3N; NH3

C NO2; SO2 D SO3; Cl2

C©u 37 : Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?

C

2,4-Đimetylpen

ten-2

(2,4-Đimetylpen

t-2-en)

D 1,2-Đibrom eten

C©u 38 : A là rượu có công thức phân tử C5H12O Đun A với H2SO4 đặc ở 170oC không được anken A có

tên gọi :

A Pentanol – 1 (hay pentan – 1 – ol)

Trang 5

B 2 – metyl butanol – 2 (hay 2 – metyl butan – 2 – ol)

C Pentanol – 2 (hay pentan – 2 – ol)

D 2,2 – đimetyl propanol – 1 (hay 2,2 – đimetyl propan – 1 – ol)

C©u 39 : Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M và CuCl2 x (M) sau khi

phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại x có giá trị là

C©u 40 : Thủy phân 4,4 gam este (X) có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được

2,3 g ancol (Y) và m gam muối Giá trị của m là

C©u 41 : Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với cường độ dòng điện I = 3,86 A

Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám vào bên catot là 1,72 gam

C©u 42 : Nung 26,1 gam hỗn hợp gồm Kaliclorat và Kalipeclorat trong một bình kín dung tích 11,2 lít đến

khối lượng không đổi thu được 1 chất rắn nặng 14,9 gam Biết rằng bình lúc đầu chưa phản ứng có chứa không khí (ở đktc) Áp suất trong bình khi đưa về 0oC là:

C©u 43 : Trong các dự đoán dưới đây, dự đoán nào là không đúng:

A Cho Ba vào dung dịch CuSO4, thấy Ba tan, xuất hiện bọt khí không màu và có kết tủa

B Cho từ từ Ca kim loại vào nước, thấy Ca tan và có sủi bọt khí không màu, một lúc sau có vẩn đục

màu trắng

C Cho Sr vào dung dịch CuSO4, thấy dung dịch bị nhạt màu xanh và lớp bề mặt thanh Sr có màu đỏ

D Cho Mg vào dung dịch CuSO4, thấy dung dịch bị nhạt màu xanh và lớp bề mặt thanh Mg có màu đỏ

C©u 44 : Hòa tan hoàn toàn 28,6 g Hỗn hợp nhôm và sắt oxit vào dung dịch HCl dư thì thấy có 0,45 mol H2

thoát ra Thành phần phần trăm với khối lượng nhôm và sắt oxit lần lượt là:

A. 28,32% và 71,68% B. 18,88% và 81,12% C. 50% và 50% D. 60% và 40% C©u 45 : Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:

(1) SO2 + Br2 + H2O ->

(2) Br2 + HI ->

(3) Br2 + H2O ->

(4) Cl2 + Br2 + H2O ->

(5) Br2 + I2 + H2O ->

(6) H2S + Br2 ->

(7) PBr3 + H2O ->

(8) NaBr (rắn) + H2SO4 (đặc, to) ->

Số trường hợp không tạo ra HBr là:

C©u 46 : Cho 5,6 g bột Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 200

ml dung dịch có nồng độ mol/l là:

A Fe(NO3)2,

0,2M;

Fe(NO3)3,

0,3M

B Fe(NO3)2, 0,3M; Fe(NO3)3, 0,2M

C Fe(NO3)2,

1,3M

D AgNO3, 0,3M; Fe(NO3)2, 0,5M

C©u 47 : Este đơn chức E có khối lượng mol phân tử bằng 100 gam Đun nóng E với dung dịch NaOH thu

được hợp chất có nhánh X và rượu Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí

CO2 Vậy E có tên gọi là:

A. Metyl

Metyl

Etyl isobutirat D Etyl acrilat

C©u 48 : X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố là C, H và O Đốt cháy 1 mol X thu được 8 mol

CO2 và 4 mol H2O Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 9,5 X thuộc chức hóa học nào trong các chức dưới đây? Biết rằng X có chứa nhân thơm trong phân tử và chỉ chứa một loại nhóm chức

Trang 6

A Ancol thơm B Cacboxylic C Phenol D Ete

C©u 49 : Xem hai chất CH4O và CH2O Xét độ dài liên kết giữa C và O trong hai chất này:

A Độ dài của

CH4O ngắn

hơn CH2O

B Độ dài của CH4O bằng với CH2O

C Không so

sánh được

vì còn phụ

thuộc vào

cấu tạo của

mỗi chất

D Độ dài của CH4O dài hơn CH2O

C©u 50 : Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít hỗn

hợp khí Y (ở đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 19 Mặt khác nếu cho hỗn hợp X này tác dụng với khí CO dư thì sau phản ứng kết thúc thu được 9,52 gam Fe Giá trị của V bằng:

Trang 7

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 11/06/2021, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w