1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra hoc ki 2 sinh 12

1 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 16,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c¸c c¸ thÓ hç trî lÉn nhau chèng l¹i ®iÒu kiÖn bÊt lîi cña m«i trêng.. sinh vËt tËn.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

1A - Sách giáo khoa 1B - Sách bài tập

1C - Đề thi tuyển sinh 1D - Sách tham khảo

1 1 Quan hợ̀ chặt chẽ giữa hai hay nhiờ̀u loài mà tṍt cả các loài tham gia đờ̀u có lợi là mụ́i quan hợ̀

A Cụ̣ng sinh; B Ký sinh; C Hụ̣i sinh; D ức chờ́ – cảm nhiờ̃m;

A

1 2. Khi các yờ́u tụ́ của mụi trường sụ́ng phõn bụ́ khụng đụ̀ng đờ̀u và các cá thờ̉ trong quõ̀n thờ̉ có tọ̃p tính sụ́ng thành bõ̀y đàn thì kiờ̉u phõn bụ́

của các cá thờ̉ trong quõ̀n thờ̉ này là: A Phõn bụ́ đụ̀ng đờ̀u; B Khụng xác định được kiờ̉u phõn bụ́; C Phõn bụ́ theo nhóm;

D Phõn bụ́ ngõ̃u nhiờn;

C

3. Loài đặc trng trong quần xã là: A loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã; B loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các

4. Động vật đồng nhiệt (đẳng nhiệt, hằng nhiệt) sống ở vùng nóng có: A các phần thò ra( tai, đuôi) to ra, còn kích th ớc cơ thể lớn hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh; B các phần thò ra( tai, đuôi)nhỏ lại, còn kích th ớc cơ thể nhỏ hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh; C các phần thò ra( tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích th ớc cơ thể lớn hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh; D các phần thò ra( tai, đuôi) to ra, còn kích thớc cơ thể nhỏ hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh

D

5. Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó các loài đều có lợi và mỗi bên chỉ tồn tại đợc khi có sự hợp tác của bên kia là dạng quan hệ: A

1 6 Nhõn tụ́ tiờ́n hóa khụng làm thay đổi tõ̀n sụ́ alen nhưng lại làm thay đổi thành phõ̀n kiờ̉u gen của quõ̀n thờ̉ giao phụ́i là

A Đụ̣t biờ́n; B Di – nhọ̃p gen; C Giao phụ́i khụng ngõ̃u nhiờn; D Các yờ́u tụ́ ngõ̃u nhiờn;

C

7. Trong các loài cho dới đây: Loài 1: sống ở nơi có nhiệt độ OoC đến 15oC, loài 2: sống ở nơi có nhiệt độ 10oC đến 39oC, loài 3: sống ở nơi có nhiệt độ 10oC đến 45oC, loài 4: sống ở nơi có nhiệt độ 50oC đến 56oC, loài có vùng phân bố rộng nhất là: A loài 1 B loài 2

C loài 3 D loài 4

C

8. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?A Tạo nguồn dinh d ỡng cho quần thể; B.Đảm

bảo cho quần thể tồn tại ổn định; C Khai thác tối u nguồn sống của môi trờng; D Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể; A

9. Các loài sinh vật có họ hàng gần nhau và có ổ sinh thái trùng nhau thì: A cạnh tranh nhau; B ăn thịt lẫn nhau C hỗ trợ nhau trong hoạt

10. Đặc điểm nào dới đây không có ở cây a sáng? A Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu; B Thân cây có vỏ dày, màu nhạt; C Lá th

11. Sinh vọ̃t biờ́n nhiợ̀t là sinh vọ̃t có nhiợ̀t đụ̣ cơ thờ̉: A ổn định và khụng phụ thuụ̣c vào nhiợ̀t đụ̣ mụi trường; B phụ thuụ̣c vào nhiợ̀t đụ̣ mụi trường; C tương đụ́i ổn định; D luụn thay đổi;

B

12. Trong tiờ́n hoá các cơ quan tương đụ̀ng có ý nghĩa phản ánh: A sự tiờ́n hoá song hành; B phản ánh nguụ̀n gụ́c chung; C sự tiờ́n hoá phõn li; D sự tiờ́n hoá đụ̀ng quy;

C

13. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số t ơng đối các alen của quần thể theo một hớng xác định là: A

1 14. Đặc điờ̉m của các mụ́i quan hợ̀ hỗ trợ giữa các loài trong quõ̀n xó làA khụng có loài nào có lợi B Các loài đờ̀u có lợi hoặc ít nhṍt khụng

bị hại; C ít nhṍt có mụ̣t loài bị hại; D Tṍt cả các loài đờ̀u bị hại; ;

B

15. Loài chuụ̣t cát ở đài nguyờn có thờ̉ chịu được nhiợ̀t đụ̣ khụng khí dao đụ̣ng từ – 500C đờ́n + 300C, trong đó nhiợ̀t đụ̣ thuọ̃n lợi từ O0C đờ́n 200C thờ̉ hiợ̀n quy luọ̃t sinh thái: A khụng đụ̀ng đờ̀u của các nhõn tụ́ sinh thái; B.tổng hợp của các nhõn tụ́ sinh thái; C giới hạn sinh thái;

D tác đụ̣ng qua lại giữa sinh vọ̃t với mụi trường;

C

17. ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là: A các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi tr ờng B sinh vật tận dụng đợc nguồn sống tiềm tàng trong môi trờng; C làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể; D làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

A

1 18. Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là: A Đột biến, di nhập gen; B Đột biến , các yếu tố ngẫu nhiên;

19. Những loài sinh vật sống ở vùng nào dới đây có giới hạn rộng về nhiệt độ? A Vùng nhiệt đới xích đạo; B Vùng n ớc

1 20. Mụ̣t “khụng gian sinh thái” mà ở đó tṍt cả các nhõn tụ́ sinh thái của mụi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phộp loài đó tụ̀n tại và

phát triờ̉n gọi là: A Ổ sinh thái; B Giới hạn sinh thái; C Sinh cảnh; D Nơi ở;

B

21. Những cơ quan nằm ở những vị trí tơng ứng và có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi gọi là: A cơ quan thoái hoá; B cơ quan

1 22. Người đõ̀u tiờn đưa ra khái niợ̀m biờ́n dị cá thờ̉ là: A Đacuyn; B Lamac; C Menđen; D Moocgan; A

1 23. Vào mựa xuõn và mựa hố có khí họ̃u ṍm áp, sõu hại thường xuṍt hiợ̀n nhiờ̀u Đõy là dạng biờ́n đụ̣ng sụ́ lượng cá thờ̉:

A Theo chu kì nhiờ̀u năm; B Theo chu kì ngày đờm; C Khụng theo chu kì; D Theo chu kì mựa;

D

24. Cá Rô phi nuôi ở nớc ta bị chết khi nhiệt độ môi trờng xuống dới 5,6 oc hoặc cao hơn 42oc Khoảng cách giữa 2 giá trị 42oc – 5,6oc gọi là

1 25. Trong tự nhiờn, khi kích thước của quõ̀n thờ̉ giảm dưới mức tụ́i thiờ̉u thì: A Quõ̀n thờ̉ luụn có khả năng tự điờ̀u chỉnh trở vờ̀ trạng thái cõn

bằng; B Quõ̀n thờ̉ khụng thờ̉ rơi vào trạng thái suy giảm và khụng bị diợ̀t vong; C Quõ̀n thờ̉ dờ̃ rơi vào trạng thái suy giảm dõ̃n tới diợ̀t vong; D Khả năng sinh sản tăng do các cá thờ̉ đực, cái có nhiờ̀u cơ hụ̣i gặp nhau hơn;

C

26. Quan hệ giữa hai loài sinh vật diễn ra sự tranh giành nguồn sống là mối quan hệ: A Quan hệ cộng sinh; B Quan hệ ức chế – cảm

28. ổ sinh thái của một loài là: A một không gian sinh thái trong đó các nhân tố sinh thái vô sinh đều thuận lợi cho loài tồn tại và phát triển lâu dài; B một vùng địa lí mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài; C một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi tr ờng nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển; D một không gian sinh thái đợc hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài;

C

29. Mật độ cá thể trong quần thể ít ảnh hởng tới đặc trng nào sau đây: A Tỉ lệ tử vong; B Khả năng sinh sản C Tỉ lệ giới tính; D Tỉ

1 30. Quá trình nào trong số các quá trình nêu dới đây không làm thay đổi tần số alen của các gen trong quần thể?

A Quá trình chọn lọc tự nhiên; B.Quá trình di nhập c của các cá thể ra vào quần thể C.Quá trình giao phối ngẫu nhiên D Quá trình

đột biến;

C

Ngày đăng: 21/05/2021, 03:00

w