DỰ TOÁN NGÂN QUỸ DỰ TOÁN NGÂN QUỸ Tầm quan trọng của dự toáááán ngân quỹ Phân loại dự áááán Nguyên tắc quyết ựịnh trong dự toáááán ngân quỹ So sáááánh hai phương phááááp NPV vàààà IRR
Trang 1DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
Tầm quan trọng của dự toáááán ngân quỹ
Phân loại dự áááán
Nguyên tắc quyết ựịnh trong dự toáááán ngân quỹ
So sáááánh hai phương phááááp NPV vàààà IRR
Ước lượng ngân lưu
đáááánh giáááá dự áááán
Rủi ro của dự áááán
Dự toáááán ngân quỹ tối ưu
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
TẦM QUAN TRỌNG CỦA DỰ TO Á ÁÁ ÁN NGÂN QUỸ
Ảnh huởng lâu dàààài của cáááác quyết ựịnh ựầu tư vàààào
t àààài sản
Sai lầm trong dự toáááán ngân quỹ cóóóó thể lààààm tăng chi
ph ắắắắ không cần thiết
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
TẦM QUAN TRỌNG CỦA DỰ TO ÁÁ ÁN NGÂN QUỸ Á
Hoạch ựịnh thời ựiểm ựầu tư tà ààài sản
ựó óóón ựược thời cơ trong kinh doanh
trá ááánh bị ựộng khi tàààài sản không dùùùùng ựược phải thay thế
Cần có óóó một kế hoạch kinh doanh chiến lược
huy ựộng những ý tưởng về sản phẩm mới
hoà àààn thiện sản phẩm ựang cóóóó
tiết giảm chi phắ ắắắ sản xuất, phân phối ựể tăng lợi nhuận
từ ự óóóó mới pháááát sinh nhiều cơ hội ựầu tư cóóóó lợi
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
PHÂN LOẠI DỰ ÁN
Dự án thay thế thiết bị ựể duy trì kinh doanh
Dự án thay thế thiết bị ựể giảm chi phắ
Dự án tăng sản lượng hay mở rộng thị trường
Dự án phát triển sản phẩm mới, thị trường mới
Các dự án về môi trường hay an toàn lao ựộng
Các loại dự án khác
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
NGUYÊN TẮC QUYẾT đỊNH TRONG DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
Thời gian hoàn vốn NPV
IRR MIRR
Trang 2DỰ TỐN NGÂN QUỸ
NGUYÊN TẮC QUYẾT ðỊNH TRONG DỰ
TỐN NGÂN QUỸ
Thời gian hồn vốn
năm trong lưu Ngân
lại còn phí chi Phần đủ hồi thu khi trước
=
Tg hồn vốn
-1000 -900 -600 -200 400 N.lưu tích lũy
-1000 100 300 400 600 Ngân lưu
Dự án L
Tg hồn vốn
-1000 -500 -100 200 300 N.lưu tích lũy
-1000 500 400 300 100 Ngân lưu
Dự án S
Năm
năm 2.33 300 100
2+ =
=
năm 33 600 200
3+ =3
=
DỰ TỐN NGÂN QUỸ
NGUYÊN TẮC QUYẾT ðỊNH TRONG DỰ
TỐN NGÂN QUỸ
(((( )))) (((( )))) (((( ))))n
n 2
2 1
1 0
k 1
CF k
1
CF k
1
CF CF
NPV
+ + + +
+ + +
DỰ TỐN NGÂN QUỸ
NGUYÊN TẮC QUYẾT ðỊNH TRONG DỰ TỐN NGÂN QUỸ
IRR
Là suất chiết khấu vừa đủ bù đắp chi phí đầu tư
Lợi suất ngưỡng (hurdle rate) là lợi suất mà IRR phải vượt qua nếu muốn dự án được chấp nhận
(((( 1 )))) (((( 1 ))))2 (((( 1 )))) 0
2 1
1
+ + + +
+ +
IRR CF IRR
CF IRR
CF CF
DỰ TỐN NGÂN QUỸ
NGUYÊN TẮC QUYẾT ðỊNH TRONG DỰ
TỐN NGÂN QUỸ
MIRR
Là IRR được điều chỉnh lại để tránh trường hợp cĩ
nhiều IRR, điều này cĩ thể xảy ra khi cĩ những khoản
đầu tư bất thường khi thực hiện hay ở cuối kỳ của dự
án
Cách điều chỉnh: đưa tất cả các ngân lưu âm về thời
điểm đầu và tất cả ngân lưu dương về thời điểm cuối,
sau đĩ mới tính IRR của ngân lưu mới điều chỉnh
DỰ TỐN NGÂN QUỸ
SO SÁNH HAI PHƯƠNG PHÁP NPV VÀ IRR
Trang 3DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
SO SÁNH HAI PHƯƠNG PHÁP NPV VÀ IRR
• Các tình huống phát sinh mâu thuẩn
Nếu hai dự án ñộc lập, tiêu chuẩn NPV và IRR luôn
luôn ñưa ñến cùng một quyết ñịnh chấp nhận hay từ
bỏ
Hai ñồ thị NPV cắt nhau khi (1) quy mô ñầu tư hay (2)
tốc ñộ thu hồi vốn khác nhau Giao ñiểm là chi phí vốn
bàng quan
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
SO SÁNH HAI PHƯƠNG PHÁP NPV VÀ IRR
Nếu hai dự án loại trừ nhau:
Khi chi phí vốn lớn hơn chi phí vốn bàng quan, hai
tiêu chuẩn NPV và IRR thống nhất với nhau
Khi chi phí vốn nhỏ hơn chi phí vốn bàng quan, hai
tiêu chuẩn NPV và IRR mâu thuẩn với nhau
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
SO SÁNH HAI PHƯƠNG PHÁP NPV VÀ IRR
Nếu hai dự án loại trừ nhau:
Khi xảy ra mâu thuẩn, người ta thường theo tiêu
chuẩn NPV, vì:
• Dự án sẽ làm tăng tài sản của cổ ñông nhiều hơn
• Giả ñịnh ngân lưu sẽ ñược tái ñầu tư với chi phí vốn (giả
ñịnh của phương pháp NPV) thường gần với thực tế hơn
là tái ñầu tư với IRR của dự án (giả ñịnh của phương pháp IRR)
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ ƯỚC LƯỢNG NGÂN LƯU
1 Xác ñịnh ngân lưu thích ñáng
Ngân lưu ròng = Lợi tức thuần + Khấu hao Ngân lưu tăng thêm do chấp nhận dự án, cần phân biệt với chi phí cơ hội, chi phí chìm (sunk cost) hay ngân lưu của các
bộ phận khác có liên quan
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ ƯỚC LƯỢNG NGÂN LƯU
2 Thay ñổi trong vốn hoạt ñộng thuần (Net working
capital)
Chênh lệch giữa phần tăng thêm của tài sản lưu ñộng và nợ
ngắn hạn chính là phần vốn hoạt ñộng phải tài trợ ñể dự án
hoạt ñộng
Khi dự án kết thúc phần vốn hoạt ñộng này sẽ ñược thu hồi
dưới hình thức thu hồi các khoản phải thu và thanh lý tồn
kho liên quan ñến dự án
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
ðÁNH GIÁ DỰ ÁN
Các dự án mở rộng
Liên quan ñến các kế hoạch tăng thị phần
Các dự án thay thế
Liên quan ñến các quyết ñịnh có nên thay một tài sản hiện thời vẫn ñang hoạt ñộng bằng một tài sản mới hay không
Trang 4PHÂN TÍCH DỰ ÁN MỞ RỘNG
6,995.624 NPV (Chi phí vốn là 12%)
18.87%
MIRR (Chi phí vốn là 12%)
21.91%
IRR (Chi phí vốn là 12%)
3.15 năm Thời gian hoàn vốn
KẾT QUẢ
23,668 7,352 7,768 7,312 -26,000 Ngân lưu thuần
-6,000 Tăng vốn hoạt ñộng
-8,000 Thiết bị
-12,000 Nhà xưởng
4 3 2 1 0 Năm
23,668 7,352 7,768 7,312 -26,000 Ngân lưu thuần
10,540 Giá trị thanh lý thuần (tính ở dưới)
6,000 Thu hồi vốn hoạt ñộng
7,128 7,352 7,768 7,312 Ngân lưu từ hoạt ñộng
1,320 1,880 2,920 1,780 Trả lại khấu hao
5,808 5,472 4,848 5,532 Lợi tức thuần
3,872 3,648 3,232 3,688 Thuế (40%)
9,680 9,120 8,080 9,220 EBIT
960 1,520 2,560 1,600 Khấu hao (thiết bị)
360 360 360 180 Khấu hao (nhà xưởng)
5,000 5,000 5,000 5,000 ðịnh phí
24,000 24,000 24,000 24,000 Biến phí (60% doanh thu)
40,000 40,000 40,000 40,000 Doanh thu
4 3 2 1 0 Năm
1,744 Giá trị thanh lý thuần
256 Thuế (40%)
640 Lời (lỗ) khi thanh lý
1,360 Thư giá
2,000 Giá trị thanh lý
8,000 Chi phí ban ñầu
2 Thiết bị
8,796 Giá trị thanh lý thuần
-1,296 Thuế (40%)
-3,240 Lời (lỗ) khi thanh lý
10,740 Thư giá
7,500 Giá trị thanh lý
12,000 Chi phí ban ñầu
1 Nhà xưởng
GIÁ TRỊ THANH LÝ
12.0%
19.0%
32.0%
20.0%
Thiết bị
3.0%
3.0%
3.0%
1.5%
Nhà xưởng
1600 1936 2320 3760 3184 Ngân lưu hoạt ñộng thuần
-200 136 520 1960 1384 Giảm thuế nhờ khấu hao
-500 340 1300 4900 3460 Chênh lệch khấu hao
500 500 500 500 500 Khấu hao thiết bị cũ
0 840 1800 5400 3960 Khấu hao thiết bị mới
1800 1800 1800 1800 1800 Giảm chi phí sau thuế
II NGÂN LƯU HOẠT ðỘNG
-11400 Tổng ñầu tư
-1000 Tăng vốn hoạt ñộng
600 Giảm thuế khi bán thiết bị cũ
1000 Thị giá của thiết bị cũ
-12000 Chi phí của thiết bị mới
I ðẦU TƯ
5 4 3 2 1 0 Năm
PHÂN TÍCH DỰ ÁN THAY THẾ
10.73%
•MIRR (Chi phí vốn là 11.5%)
10.09%
•IRR (Chi phí vốn là 11.5%)
4.1 năm
•Thời gian hoàn vốn
V KẾT QUẢ
3800 1936 2320 3760 3184 -11400 Tổng ngân lưu thuần
IV NGÂN LƯU THUẦN
2200 Tổng ngân lưu năm cuối
1000 Thu hồi vốn hoạt ñộng
-800 Thuế trên giá trị thanh lý
2000 Ước lượng giá trị thanh lý máy mới
III NGÂN LƯU Ở NĂM CUỐI
5 4 3 2 1 0 Năm
DỰ TOÁN NGÂN QUỸ
SO SÁNH CÁC DỰ ÁN CÓ ðỜI SỐNG KHÁC NHAU
Phương pháp quy ñồng thời gian sống
Ta xem hai dãy dự án trong khoảng thời gian là bội số chung nhỏ nhất của hai thời gian sống
Phương pháp chuyển thành ngân lưu ñều tương ñương
Trước tiên ta tính NPV của dự án rồi tìm ngân lưu ñều có cùng NPV
Trang 5Phân tích ñộ nhạy (Sensitivity Analysis)
Phân tích tình huống (Scenario Analysis)
Phương pháp mô phỏng Monte Carlo
RỦI RO TRONG THẨM ÐỊNH DỰ ÁN
PHÂN TÍCH ÐỘ NHẠY (SENSITIVITY ANALYSIS)
PHÂN TÍCH TÌNH HUỐNG
(SCENARIO ANALYSIS)
PHƯƠNG PHÁP MÔ PHỎNG
MONTE CARLO
Là kỹ thuật phân tích rủi ro sử dụng phần mềm chuyên dùng như Crystal Ball ñể mô phỏng quy luật của các yếu tố ảnh hưởng rồi tính toán kết quả
CÁC KỸ THUẬT ÐÁNH GIÁ RỦI RO THỊ TRƯỜNG
CÁCH XÁC ðịNH Β
Dùng mô hình CAPM
Dựa theo ß của những doanh nghiệp chỉ sản xuất một
sản phẩm tương tự nhu dự án
Hồi quy tiêu thức EBIT / Total asset của doanh nghiệp
theo tiêu thức nầy của một nhóm công ty tiêu biểu cho thị trường, ß của doanh nghiệp sau ñó sẽ ñược dùng như ß của dự án
β
)
RF