1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De Toan 6 HKINH 20112012

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết sơ đồ thứ tự thực hiện các phép tính trong cả hai trường hợp biểu thức không chứa dấu ngoặc và chứa dấu ngoặc.. Vẽ đoạn thẳng AC dài 7cm.[r]

Trang 1

PHềNG GD-ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MễN:TOÁN 6

NĂM HỌC: 2011- 2012 Mức độ

Chủ đề

Chủ đề 1 : Thứ tự trờn N

Các tính chất của phép cộng,

trừ, nhân trong N.

Nhận biết được thứ tự thực cỏc phộp tớnh trờn N

Làm đợc các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên

Số cõu :

Chủ đề 2 : Số nguyên tố, hợp

số, phân tích một số ra thừa

số nguyên tố Ước chung,

ƯCLN; bội chung, BCNN.

Nhận biết được định nghĩa số nguyờn tố

Tỡm được ƯCLN của hai số

Vận dụng được cỏch tỡm BCNN

để tỡm x

Số cõu :

Chủ đề 3 : Số nguyên Các

phép cộng, trừ trong tập hợp

Z và tính chất của các phép

toán.

Tìm và viết

đợc số đối của một số nguyên, giá

trị tuyệt đối của một số nguyên

Hiểu được cỏc phộp tớnh để tỡm x

Vận dụng đợc các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán

Số cõu :

Chủ đề 4 : Đoạn thẳng Độ

dài đoạn thẳng

Biết vẽ một

đoạn thẳng

có độ dài cho trớc

Vận dụng đợc

đẳng thức

AM + MB = AB

để tìm độ dài

đoạn thẳng

Số cõu :

Tổng số cõu :

Tổng số điểm :

Tỉ lệ %:

Số cõu : 4

Số điểm :4 40%

Số cõu : 2

Số điểm :2 20%

Số cõu : 4

Số điểm : 4 40%

Số cõu : 10

Số điểm : 10

Tỉ lệ: 100%

-Hết -Duyệt của BGH Giỏo viờn ra đề

PHềNG GD-ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN:TOÁN 6 NĂM HỌC: 2011- 2012

Thời gian: 90 phút

( Không kể thời gian chép đề)

Câu 1: (2 điểm)

a) Viết sơ đồ thứ tự thực hiện các phép tính trong cả hai trường hợp biểu thức không chứa

dấu ngoặc và chứa dấu ngoặc (1)

b) Thực hiện phép tính: 12: { 390 : [ 500 - ( 125 + 35 7 )]} (3)

Câu 2: (3 điểm)

a) Số nguyên tố là gì? Nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 20 (1)

b) Tìm ƯCLN của 144 và 192 (2)

c) Tìm x biết x10, 12, 15xx và 150<x<200 (3)

Câu 3: (1 điểm) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -6 ; 4 ; 7 ; -(-5) (1)

Câu 4: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: x - 10 = -175 (2)

Câu 5: (1 điểm) Tính nhanh:  53  25 + (25 + 51) + (42 51) (3)

Câu 6: (2 điểm)

Vẽ đoạn thẳng AC dài 7cm Lấy điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC = 4cm

a) Tính AB? (3)

b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 7cm So sánh AB và CD? (3)

-Hết -Duyệt của BGH Giáo viên ra đề

PHÒNG GD-ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG

Trang 3

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN:TOÁN 6

NĂM HỌC: 2011- 2012

Caâu 1:

a) Lũy thừa  nhân, chia  cộng, trừ

( ) [ ]  { }

b) 12: { 390 : [ 500 - ( 125 + 35 7 )]} = 12 : { 390 : [ 500 - 370 ]} = 12 : { 390 : 130 } = 12 : 3 = 4 (0,5đ) (0.5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) Caâu 2: a) Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1và chỉ có hai ước là 1 và chính nó Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là: 2;3;5;7;11;13;17;19 b) 144 = 24.32

192 = 26.3

ƯCLN(144,192) = 24 3 = 48

c) x10, 12, 15xx và 150<x<200

nên xBC (10,12,15) và 150 <x< 200 BCNN (10,12,15) =22.3.5 = 60 BC (10,12,15) =0,60,120,180, 240 

Mà150<x<200 nên ta chọn x = 180 (0,5đ) (0.5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0.5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) Caâu 3: Số đối của -6 là 6Số đối của 4 là -4 Số đối của 7 là -7 Số đối của -(-5) là -5 (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) Caâu 4: x - 10 = -175 x = (-175)+10 x = -165 (0,5đ) (0.5đ) Caâu 5:  53  25 + (42 51) + (25 + 51)= - 53 – 25 + 42 – 51 + 25 + 51 = ( 25 - 25 ) + ( 51 - 51 ) + 42 - 53 = - 11 (0,25đ) (0,5đ) (0,25đ) Caâu 6: a) CB < CA (vì 4cm < 7cm ) nên AB = AC - BC = 7 - 4 = 3 ( cm ) Vậy AB = 3 cm b) BC < BD (vì 4cm < 7cm ) nên CD = BD - BC = 7 - 4 = 3 ( cm ) Vậy AB = CD (1đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

-Hết -Duyệt của BGH Giáo viên ra đề

A

.

C

.

4 cm

7 cm

7 cm

Ngày đăng: 20/05/2021, 22:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w