Thực hiện phép tính... a, Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.. Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1: A.. Ước và bộ[r]
Trang 1hệ giữa hai tậphợp
Tính sốphần tửcủa tậphợp
Viếtcácphần tửcủa tậphợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
20,5 đ5%
10,25 đ2,5%
1
1 đ10%
41,75 đ17,5%
2.Lũy thừa
với số mũ
tự nhiên
Biết số nào làlũy thừa củamột số tự nhiênvới số mũ lớnhơn 1
Viết kết quảcủa phép tínhnhân, chia lũythừa cùng cơsố
So sánh 2 lũythừa.Tìm số
20,5 đ5%
1 đ10%
41,75 đ17,5%
3.Các phép
tính về số
tự nhiên
Viết kết quảphép tính, tìm
số chưa biết
Thực hiện phéptính Tìm số chưabiết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
20,5 đ5%
2
5 đ50%
4 5,5 đ 55%
4 Thứ tự
thực hiện
phép tính
Thực hiện phép tính
1
1 đ10%
Tổng
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
5 1,25 đ 12,5%
2 0,5 đ 5%
1 0,25 đ 2,5%
4
7 đ 70%
1
1 đ 10%
13
10 đ 100%
B Đề bài:
I Trăc nghiệm: ( 2 điểm )
Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau: ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1 Liệt kê số phần tử của tập hợp C x| 2 x 8
II Tự luận: ( 8 điểm )
Câu 9 (1điểm): Cho A là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 6, B là tập hợp các số tự
nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 12
a, Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
b, Viết tập hợp C các phần tử thuộc A mà không thuộc B.
Câu 10 : (3 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):
Trang 3II Tự luận (8,0 điểm)
1
Trang 4=> 3 + n = 6 => n = 3
0,5
Trang 5hệ giữa hai tậphợp
Tính sốphần tửcủa tậphợp
Viếtcácphần tửcủa tậphợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
20,5 đ5%
10,25 đ2,5%
1
1 đ10%
41,75 đ17,5%
2.Lũy thừa
với số mũ
tự nhiên
Viết kết quảcủa phép tínhnhân, chia lũythừa cùng cơsố
So sánh 2 lũythừa.Tìm sốchưa biết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
20,5 đ5%
1
1 đ10%
31,5 đ15%
3.Các phép
tính về số
tự nhiên
Viết kết quảphép tính, tìm
số chưa biết
Thực hiện phéptính Tìm số chưabiết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
30,75 đ7,5%
2
5 đ50%
5 5,75 đ 57,5%
4 Thứ tự
thực hiện
phép tính
Thực hiện phép tính
Trang 61 đ10%
2 0,5 đ 5%
1 0,25 đ 2,5%
4
7 đ 70%
1
1 đ 10%
13
10 đ 100%
B Đề bài:
I Trăc nghiệm: ( 2 điểm )
Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau: ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 được viết như sau:
II Tự luận: ( 8 điểm )
Câu 9: (1điểm): Cho hai tập hợp A và B sau:
A x N / 2 x 10
; Bx N / x 6
Trang 7a, Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
b, Viết tập hợp C các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
Câu 10: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):
II Tự luận (8,0 điểm)
Trang 9II Tự luận: ( 8 điểm )
Câu 9 (1điểm): Cho A là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 6, B là tập hợp các số
tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 12
a, Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
Trang 10b, Viết tập hợp C các phần tử thuộc A mà không thuộc B.
Câu 10 (3 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):
a, 33 33 + 67 33 b/ 41 36 + 59 90 + 41 84 + 59 30
Câu 11 (3 điểm) Tìm số tự nhiên x , biết:
a 27x 12 55
b 9x5.4200 c
218 5 x 8 2 : 2
Câu 12 ( 1 điểm ):
a) So sánh: 4 21 và 647 b) Tìm số tự nhiên n biết: 2 3 2 n=64
Trang 11
Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn x : 2 = x : 6 là:
Trang 12A x ∈ B x = 0 C x ∈ N D x ∈ N*
II Tự luận: ( 8 điểm )
Câu 9: (1điểm): Cho hai tập hợp A và B sau:
A x N / 2 x 10
; Bx N / x 6
a, Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
b, Viết tập hợp C các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
Câu 10: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):
a, 115 22 – 15 22 b, 2 2 51 7 + 2 86 7 + 12 2 7
Câu 11: (3 điểm) Tìm số tự nhiên x , biết:
a, 70 – 5( x – 3 ) = 45 b, 5x + 3 – 13 = 612 c, (x - 25) : 15 = 20
Câu 12: ( 1 điểm )
a, So sách cặp số sau: A = 714 và B = 507
b, Tìm các số mũ n sao cho: 27 < 3n < 243
Trang 13
TRƯỜNG THCS TT PHÚ XUYÊN Giáo viên ra đề: Lương Thị Thùy Linh Ngày ra đề: / /
BCM duyệt:………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học: 2020 - 2021 Tiết: 37 Môn: Số học Lớp: 6A
A Ma trận đề kiểm tra:
Đề 1
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
Thứ tự thực
hiện các phép
tính.
Thực hiện các phép tính đơn giản, lũy thừa
Biết vận dụng các phép tính
về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính
Số câu hỏi
Số điểm
1 0,25
1 0,25
3 2
5 2,5 Tính chất
chia hết của
một tổng Các
dấu hiệu chia
hết cho 2 , 3 ,
5 , 9
Nhận biêt được một tổng , một số chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Nắm được các tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Nắm được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
Số câu hỏi
Số điểm
1 0,25
1 1
2 1.25
Trang 14Biết phân tíchmột số ra thừa
số nguyên tố
Chứng minh giá trị của một biểu thức là bội của một số
Số câu hỏi
Số điểm
10,25
10,25
10,5
3 1 Ước chung –
Số câu hỏi
Số điểm
30,75
24,5
5 5.25 Tổng số câu
Tổng số điểm
%
2 0,5 5%
5 1,25 12,5%
7 7,75 77,5%
1 0,5 5%
15 10 100%
Trang 15Câu 11 (3 điểm): Một đoàn học sinh đi tham quan nếu dùng xe 7 chỗ, 9 chỗ, 11 chỗ
( không kể người lái) thì vừa đủ không thừa một học sinh nào Hỏi số học sinh của đoàn
đó là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh của đoàn không đến 1000 em
II Tự luận (8,0 điểm)
x + 1 = 567 : 3
x + 1 = 189
x = 189 – 1 = 188
1
Trang 16( 3x – 5 ) 24 = 64 3x – 5 = 4 3x = 9 x = 3
Trang 17Biết vận dụng các phép tính
về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính
Số câu hỏi
Số điểm
10,25
10,25
32
5 2,5 Tính chất
Nắm được các tính chất chia hết của một tổng Dấuhiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Nắm được dấuhiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
Số câu hỏi
Số điểm
10,25
11
2 1.25 Ước và bội
Số nguyên tố ,
hợp số Phân
Nhận biết được 2 số nguyên tố
Biết phân tíchmột số ra thừa
số nguyên tố
Chứng minh giá trị của một biểu thức là
Trang 1810,5
3 1 Ước chung –
Số câu hỏi
Số điểm
30,75
24,5
5 5.25 Tổng số câu
Tổng số điểm
%
2 0,5 5%
5 1,25 12,5%
7 7,75 77,5%
1 0,5 5%
15 10 100%
Trang 19II Tự luận (8 điểm):
Câu 11(3 điểm): Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 Khi xếp
hàng 6, hàng 7, hàng 8 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh của khối 6
Câu 12 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n sao cho 2n+3 chia hết cho 2n -1.
C Đáp án:
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm:
II Tự luận (8,0 điểm)
1
Trang 20Vậy số học sinh của khối 6 là 173 ( học sinh )
0,5
Trang 21TRƯỜNG THCS TT PHÚ XUYÊN
Họ và tên :
Lớp: ……
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Số học 6 Năm học: 2020 - 2021 Điểm Nhận xét của giáo viên Đề 1 I Trắc nghiệm ( 2 điểm ): Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau: ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1: Kết quả phép tính 210 : 25 = ?
A 14 B 22 C 25 D 15
Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0
A 8 B 2 C 10 D 11
Câu 3: Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau
A 3 và 6 B 4 và 5 C 2 và 8 D 9 và 12
Câu 4: Trong các số sau số nào chia hết cho 3
A 323 B 246 C 7421 D 7853
Câu 5: Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5
Câu 6: ƯCLN ( 18 ; 36 ) là :
A 36 B 6 C 18 D 30
Câu 7: BCNN ( 10; 20; 30 ) là :
A 24 5 7 B 2 5 7 C 24 D 22.3.5
Câu 8: Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:
A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }
Trang 22II Tự luận: (8 điểm)
Câu 9 (2,5 điểm):
a, Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578
b, Tìm ƯCLN(24,36) ; BCNN(30, 40)
Câu 10 (2 điểm): Tìm xN biết:
a, 3.(x+1) – 26 = 541 b, ( 3x – 5 ) 24 = 64
Câu 11 (3 điểm): Một đoàn học sinh đi tham quan nếu dùng xe 7 chỗ, 9 chỗ, 11 chỗ ( không kể người lái) thì vừa đủ không thừa một học sinh nào Hỏi số học sinh của đoàn đó là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh của đoàn không đến 1000 em
Câu 12 ( 0,5 điểm): Chứng tỏ rằng: Giá trị của biểu thức A = 5+52+ 53+ 54+…+58 là bội của 30
Trang 23
TRƯỜNG THCS TT PHÚ XUYÊN Họ và tên :
Lớp: ……
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Số học 6 Năm học: 2020 - 2021 Điểm Nhận xét của giáo viên Đề 2 I Trắc nghiệm ( 2 điểm ): Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau: ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm ) Câu 1: Kết quả phép tính 310 : 35 = ?
A 14 B 32 C 35 D 15
Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết 9.( x - 6 ) = 0
A 8 B 2 C 10 D 6
Câu 3: Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau
A 3 và 6 B 4 và 13 C 2 và 8 D 9 và 12
Câu 4: Trong các số sau số nào chia hết cho 2.
Câu 5: Kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là:
A 23.3.5 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.3.7
Câu 6: ƯCLN ( 28 ; 42 ) là :
A 36 B 7 C 12 D 30
Câu 7: BCNN ( 12; 24; 48 ) là :
A 24 3 B 2 5 7 C 24 D 5 7
Câu 8: Cho hai tập hợp: Ư(8) và Ư(16) giao của hai tập hợp này là:
A = { 1; 0; 5 } B = { 1; 5 } C = { 1; 2; 4; 8 } D = { 5 }
Trang 24II Tự luận (8 điểm):
Câu 9 (2,5 điểm):
a) Những số nào chia hết cho 3, cho 5 trong các số sau: 3240, 645, 2133, 4578
b) Tìm ƯCLN(25,150) ; BCNN(40,50)
Câu 10 (2 điểm): Tìm xN biết:
a, 5.(x -1) + 13 = 568 b, ( 9.x – 18 ) 32 = 34
Câu 11(3 điểm): Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 Khi xếp
hàng 6, hàng 7, hàng 8 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh của khối 6
Câu 12 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n sao cho 2n+3 chia hết cho 2n -1.
Trang 25
TRƯỜNG THCS TT PHÚ XUYÊN Giáo viên ra đề: Lương Thị Thùy Linh Ngày ra đề: / /
BCM duyệt:………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học: 2020 - 2021 Tiết: 14 Môn: Hình học Lớp: 6A
A Ma trận đề kiểm tra:
Đề 1
Cấp
độ
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK
Q
Q
Q
TL
Điểm,
đường
thẳng
Hiểu được khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2 0,5 5%
2 0,5 5%
Ba điểm
thẳnghàng
Đường
thẳng đi
qua hai
điểm.
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm
Vẽ và chỉ ra được có bao nhiêu đường thẳng
Trang 26Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
10,252,5%
11,515%
2 1,75 17,5
% Tia Đoạn
Nhận biết đoạn thẳng, Tính được độ dài đoạn thẳng
Vẽ tia, biểu diễn các điểm trên tia
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
10,25đ2,5%
20,55%
12,525%
4 3,25 32,5
% Trung
điểm của
đoạn thẳng
Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng tính chất
AM+MB=AB
để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
20,55%
1440%
3 4,5 45% Tổng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
5 1,25 12,5%
3 0,75 7,5%
3 8 80%
11 10 100%
B.Đề bài:
I/ Trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn vào đầu các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì:
Trang 27C 3 đoạn thẳng D vô số đoạn thẳng
Câu 5: Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta
có:
A Điểm M nằm giữa A và N B Điểm A nằm giữa M và N
C Điểm N nằm giữa A và M D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
Câu 6: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
Câu 9 (2,5 điểm ): Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy.
a) Lấy A Ox; BOy Viết tên các tia trùng với tia Ay
b) Hai tia AB và Oy có trùng nhau không? Vì sao?
c) Hai tia Ax và Ay có đối nhau không? Vì sao?
Câu 10 ( 1,5 điểm): Cho đường thẳng d, lấy 3 điểm A, B, C thuộc đường thẳng d và
điểm D nằm ngoài đường thẳng d Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Có bao nhiêu đường thẳng?
Câu 11 (4 điểm): Vẽ tia Ax Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn
thẳng AB sao cho AM= 4 cm
a) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
b) So sánh MA và MB
Trang 28A M B N x
c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
C Hướng dẫn chấm – Biểu điểm:
I.Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm) (Mỗi câu đúng cho 0.25 đ)
II Tự luận:( (8 điểm)
1b) Hai tia AB và Oy không trùng nhau, vì không chung gốc 0,75c) Hai tia Ax, Ay đối nhau, vì hai tia có chung gốc A và cùng
Trang 30Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
20,55%
2 0,5 5%
Vẽ và chỉ ra được có bao nhiêu đường thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
10,252,5%
11,515%
2 1,75 17,5
% Tia Đoạn
Nhận biết đoạn thẳng, Tính được độ dài đoạn
Vẽ tia, biểu diễn các điểm trên tia
Trang 3112,525%
4 3,25 32,5
% Trung
điểm của
đoạn thẳng
Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng tính chất
AM+MB=AB
để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
20,55%
1440%
3 4,5 45% Tổng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
5 1,25 12,5%
3 0,75 7,5%
3 8 80%
11 10 100%
B.Đề bài:
I/ Trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn vào đầu các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A Giới hạn ở một đầu B Kéo dài mãi về một phía
C Giới hạn ở hai đầu D Kéo dài mãi về hai phía
Câu 2: Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta có:
A Điểm M nằm giữa A và N B Điểm A nằm giữa M và N
C Điểm N nằm giữa A và M D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
Câu 3: Ba điểm M, N, P thẳng hàng Trong các câu sau, câu nào sai ?
A Đường thẳng MP đi qua N B Đường thẳng MN đi qua P
C M, N, P thuộc một đường thẳng D M, N, P không cùng thuộc một đường thẳng
Trang 32Câu 4: Điểm E nằm giữa hai điểm M và N thì:
C O nằm giữa M và N D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 7: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
a) Vẽ đường đường thẳng xy Trên xy lấy ba điểm A,B.C theo thứ tự đó
b) Kể tên các tia có trên hình vẽ (Các tia trùng nhau chỉ kể một lần)
c) Hai tia Ay và By có phải là hai tia trùng nhau không? Vì sao?
d) Kể tên hai tia đối nhau gốc B?
Câu 10 (1,5 điểm): Cho đường thẳng d, lấy 3 điểm A, B, C thuộc đường thẳng d và
điểm D nằm ngoài đường thẳng d Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Có bao nhiêu đường thẳng?
Câu 11 (4,0 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 12cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM
có độ dài 6cm
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Tại sao ?
b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng AM và MB
c) M có là trung điểm đoạn thẳng AB không? Tại sao ?
Trang 33(2,5đ)
y
b) Trên hình gồm có 6 tia : Ax, Ay, Bx, By, Cx, Cy
c) Ay và By không phải là hai tia trùng nhau vì không chung gốc
d) Hai tia đối nhau gốc B là Bx và By
0,50,750,750,5
Trên tia AB: AM < AB (6cm < 12cm)
Nên M nằm giữa hai điểm A và B
Trang 34Lớp: …….
Đề 1
I/ Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đầu các chữ cái A, B, C, D mà em cho là
đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì:
C 3 đoạn thẳng D vô số đoạn thẳng
Câu 5: Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta
có:
A Điểm M nằm giữa A và N B Điểm A nằm giữa M và N
C Điểm N nằm giữa A và M D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
Câu 6: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
Câu 9: (2,5 điểm )Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy.
a) Lấy A Ox; BOy Viết tên các tia trùng với tia Ay
b) Hai tia AB và Oy có trùng nhau không? Vì sao?
c) Hai tia Ax và Ay có đối nhau không? Vì sao?