1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kiem tra 1 tiet co ma tran

151 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mçi ph¬ng ph¸p trªn chØ thùc hiÖn cho c¸c phÇn riªng rÏ, ®éc lËp... - Häc sinh th¶o luËn theo nhãm.[r]

Trang 1

III Tiến trình dạy học :

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Nếu hs làm sai (sai dấu) gv hớng dẫn:

+X.định đơn thức, đa thức

+X.định hạng tử của đa thức (cả dấu)

?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

= 5x5 – x3-

22

x

A(B+C) = A.B + A.C

HD3:2 áp dụng (13p)

Trang 2

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Trong quá trình nhân đơn thức với đa thức

ta cần phải chú ý đến dấu của đơn thức và

dấu của các hạng tử của đa thức

-Học sinh nhận xét, bổsung

-1 hs lên bảng làm BT 3a,

ha cả lớp làm vào vở

-Học sinh nhận xét, bổsung

BT 2a: Thực hiện phép nhân, rút

gọn rồi tính giá trị biểu thức:

x(x-y) + y(x+y) tại x=-6 và y=8

BL x(x-y) + y(x+y)

36x2 -12x – 36x2 + 27x = 3015x=30

Trang 3

TuÇn 1

TiÕt 2 Ngµy d¹y: 17/ 08/ 2011 Ngµy so¹n: 16/ 08/ 2011

Trang 4

Đ 2 Nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu :

1.Kiến thức

-Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau

-HS: Học bài và làm bài theo yêu cầu tiết 1

III Tiến trình dạy học :

HD1: Kiểm tra bài cũ (8p)

-Đa nội dung bảng phụ (nh chú ý-SGK)

?Làm ?2 theo 2 cách (đối với câu a)?

(-=

1

2 x4y – x2y +3xy-x3+2x+6-Tích 2 đa thức là một đa thức

*Chú ý: (SGK)

Trang 5

-Cho hs trao đổi theo nhóm câu ?3.

-2 hs lên bảng trình bày

-Học sinh nhận xét, bổsung

Bài 7.a)

(x2-2x+1)(x-1)

=x2.x+x2(-1)+(-2x).x+(-2x).(-1)+1.x + 1.(-1)

= x3 -3x2 +3x -1

Bài 8.a) (x2y2

-5 8;

2

 

 

 xy).x + +(-

5 8;

Trang 7

-HS: Học bài và làm bài tâp theo yêu cầu tiết 2

III Tiến trình dạy học :

HD1: Kiểm tra bài cũ: (8p)

? HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính: -2x(x2-3xy2+5)

-? HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng tính: (

23

-Gv giúp đỡ các em còn yếu dới lớp

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại sau khi HS nhận xét bổ sung

-Y.cầu hs trao đổi thảo luận để làm BT này

-Gv hớng dẫn hs trớc khi làm

? Viết dới dạng tổng quát của STN chẵn?

? 3 số TN chẵn liên tiếp sẽ là bao nhiêu?

?Theo bài ra ta có điều gì?

= 2x2+3x-10x-15-2x2+6+x+7

=-8

Vậy giá trị biểu thức ko phụ thuộc vào giá trịcủa biến

Trang 8

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung BT14(SGK-T9)(15’).

Gọi 3 số TN chắn liên tiếp là: 2n ; 2n+2 và2n+4 (n  N) Ta có;

(2n+2)(2n+4) - 2n(2n+2) = 192 4n2+8n+4n+8-4n2-4n=192 8n=184 n=23Vậy ta có ba số đó là: 46;48;50

HD3: Củng cố H ớng dẫn về nhà (8p)

Củng cố:

? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức?

? Trong quá trình thực hiện phép toán cần chú ý điều gì? (Dấu của đơn thức, các hạng

Trang 9

3.Thái độ

-Thấy đợc vai trò của HHDT trong giải toán và cuộc sống

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, Thớc thẳng

HS: Học bài và làm bài tâp theo yêu cầu tiết 3

III Tiến trình dạy học :

HD1: Kiểm tra bài cũ: (7p)

? HS1:Làm BT 15a (SGK-T9)

? HS2: Làm BT 15b (SGK-T9)

-Y.cầu hs làm ?1

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Gv nêu ra việc mô tả bởi DT hình vuông và

HCN

-Gv liên hệ với bài k.tra cũ

-Nếu gọi A là biểu thức thứ nhất, B là biểu

thức thứ hai thì ta phát biểu công thức trên

ntn?

?Trả lời câu ?2 -SGK

-Yêu cầu hs làm bài

?Biểu thức x2=4x+4 cho ở dạng nào? Phân

HD3:2 Bình ph ơng của một hiệu (9p)

?3

Trang 10

c«ng thøc nµo?

? H·y tr¶ lêi c©u ?4?

- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung

= 4x2-12xy+9y2.c) 992 = (100-1)2

= 1002-2.100.1+12

= 10000-200+1 = 9801

Trang 11

BT16(SGK-T11)a) x2+2x+1 = (x+1)2.b) 9x2+y2+6xy = (3x+y)2.c) 25a2 + 4b2-20ab

= (5a)2 – 2.5a.2b +(2b)2

= (5a-2b)2.d) x2-x+

-GV: B¶ng phô ghi bµi 23 (SGK-T12)

-HS: Häc bµi vµ lµm bµi tËp theo yªu cÇu tiÕt 4

III-TiÕn tr×nh d¹y häc :

HD1:KiÓm tra bµi cò: (8p)

Trang 12

? HS1:Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một tổng và ghi bằng ký hiệu.Làm BT 18a (SGK-T11).

? HS2: Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một hiệu và ghi bằng ký hiệu.Làm BT 18b (SGK-T11)

HD2: Luyện tập (30p)

-Yêu cầu hs thảo luận theo

nhóm để làm bài

-Đối với hs khá , giỏi

y.cầu các em biến đổi:

+) x2+2xy+4y2

= x2+2xy+y2+3y2

= (x+y)2+3y2

(7’)-Hs tìm hiểu BT

-Hs suy nghĩ trả lời

-Hs làm bài vào vở, 3 em lênbảng làm (mỗi em làm mộtcâu)

+B1: Xác định HĐT ápdụng

+B2: Biến đổi đa về dạngHĐT đó

+B3: Khai triển theo HĐTrồi tính kq

-Học sinh nhận xét, bổ sung

-Hs tìm hiểu đầu bài, trao đổilàm bài vào vở

-Hs làm theo hớng dẫn củagv

= 1002 +2.100.1+12

= 10000 +200 +1 = 10201

b) 992= (100-1)2

=1002 -2.100.1+12

= 10000 -200 +1 = 9801

c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32

= 2500 -9 = 1491

Bài 23(SGK-T12) (12’)

Chứng minh rằng:

* (a+b) 2 = (a-b) 2 + 4ab

Ta có: (a+b)2=a2+2ab+b2 (1)(a-b)2 + 4ab= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2 (2)

Trang 13

-Biến đổi vế này bằng vế kia.

-Học sinh nhận xét, bổ sung

Từ (1) và (2) ta có;

(a+b)2 = (a-b)2 + 4ab

* (a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab

Thật vậy, ta có;

(a-b)2=a2-2ab+b2 (3)(a+b)2-4ab= a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2 (4)

Từ (3) và (4) ta có;

(a-b)2 = (a+b)2 - 4ab

* á p dụng:

a) Khi a+b=7 và a.b=12

Ta có: (a-b)2 = (a+b)2 - 4ab = 72 - 4.12 = 1

b) Khi a-b=20 và a.b=3

ta có: (a+b)2 = (a-b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 412

Trang 14

III- TiÕn tr×nh d¹y häc :

HD1: KiÓm tra bµi cò: ( 7p)

? HS1:Ph¸t biÓu néi dung H§T b×nh ph¬ng cña mét tæng vµ ghi b»ng ký hiÖu

¸p dông tÝnh: (x+2y)2

? HS2: Ph¸t biÓu néi dung H§T b×nh ph¬ng cña mét hiÖu vµ ghi b»ng ký hiÖu

¸p dông tÝnh: (x+3y)2-(x-3y)2

Trang 15

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

-Hs trả lời câu ?2

-Hs chú ý cách học mà gvhớng dẫn

-hs trao đổi làm khoảng 2’

rồi 2 em lên bảng làm

-Học sinh nhận xét, bổsung

(15’)-Hs trao đổi làm ?3 và rút

ra công thức tổng quát choHĐT lập phơng của mộthiệu

(A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B3

?2

* á p dụng : Tính;

= x3 – 6x2y + 12xy2 -8y3.c) Các khẳng định đúng:

1) (2x-1)2 = (1-2x)2

Trang 16

bổ sung sung

2) (x+1)3 = (1+x)3

*Nhận xét:

+) (A-B)2 = (B-A)2.+) (A+B)3 = (B+A)3

-Phận biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm tổng, hiệu hai lập phơng và lập

ph-ơng của một tổng, lập phph-ơng của một hiệu

III- Tiến trình dạy học :

HD1: Kiểm tra bài cũ: (7p)

? HS1: Tính: (2x+3y)3 =?

? HS2:Viết biểu thức sau dới dạng lập phơng của một tổng: 8m3+12m2+6m+1

-Y.cầu hs làm ?1 -Hs trao đổi làm ?1

-1 hs lên bảng trình bày

HD2:6 Tổng hai lập ph -

ơng( 12p)

Trang 17

câu trả lời của bạn.

-Yêu cầu hs tự làm câu a,

b

-Gv treo bảng phụ câu c

-Gọi hs lên bảng điền vào

-Học sinh nhận xét, bổsung

-Lớp trao đổi làm bài theonhóm

-1 em lên bảng làm

-Học sinh nhận xét, bổsung

-Hs rút ra HĐT hiệu hai lậpphơng

-2 hs trả lời câu ?4

-Học sinh nhận xét, bổsung

-Cả lớp làm bài vào vở, 2

em lên bảng làm

-Hs lên bảng điền vào bảngphụ:

Trang 18

(A+B)2 = ………= A2-2AB+B2

A2-B2 = … = A… 3+3A2B+3AB2+B3

(A-B)3=

A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)

?Khi cho A=x; B=1 thì các HĐT trên đợc viết ntn?

(Hs làm ra giấy nháp rồi lên bảng trình bày)

-Gv gọi một số em lên bảng trình bày bài làm của mình

-Rèn kỹ năng giải BT ngợc khi áp dụng HĐT

-Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận, sáng tạo trong áp dụng các HĐT vào giải toán

Trang 19

Tại x = 3 ta có: (3 +2)(3 -2) – (3 - 3)(1 + 3) = 5.1 – 0.4 = 5 1,25đ

HD2: Luyện tập (25p)

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

-Đa nội dung bài 33 lên

-Đại diện nhóm lên

điền vào bảng phụ

-Học sinh nhận xét, bổsung

-Hs tìm hiểu bài toán

-a) Bình phơng củamột tổng

b) Bình phơng của mộthiệu

-2 hs lên bảng làm

-Học sinh nhận xét, bổsung

-Lớp chọn ra 2 nhóm,mỗi nhóm 7 em, các

em còn lại làm khángiả

Bài 33 (SGK-T16) (7’)

a) (2+xy)2=4+4xy+x2y2.b) (5-3x)2 = 25-30x+9x2 c) (5-x2)(5+x2)=25-x4.d) (5x-1)3=125x3-75x2+25x-1.e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3.f) (x+3)(x2-3x+9) = x3+27

Bài 35;:(SGK-T17) (6’)

a) 342+662+68.66 = 342+2.34.66+662

= (34+66)2

= 1002 = 10 000

b) 742+242-48.74 = 742-2.24.74+242

= (74-24)2 = 502=2 500

Bài 37(SGK-T17) (10’).

Trang 20

-Hs chọn ra đôi bạnnhanh nhất.

x3-y3 = (x-y)(x2+xy+y2)

x2-y2 = (x-y)(x+y)(y-x)2 = (x2-2xy+y2)(x+y)2 = (x2+2xy+y2)

x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2)(x+y)3 = x3+3x2y+3xy2+y3)(x-y)3 = x3-3x2y+3xy2-y3)

Đ6: Phân tích đa thức bằng nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung I- Mục tiêu

1.Kiến thức

- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu, chú ý

HS: Học bài và làm bài tập theo yêu cầu tiết 8

III- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra (5p)

Tính nhanh giá trị của nhị thức:

85.12,7 + 15.12,7 HS: = 12,7.(85 + 15)

Trang 21

GV chốt lại và cho điểm HS

còn gọi là phân tích đa thức thành thừa số

Hãy cho biết nhân tử chung ở ví dụ trên?

Đa đầu bài lên bảng phụ

GV hớng dẫn HS tìm nhẳn tử chung của mỗi

đa thức, lu ý đổi dấu ở đa thức c

GV chốt lại

Qua phần c nhấn mạnh: nhiều khi để làm

xuất hiện nhân tử chung, ta cần đổi dấu các

HS viết:

2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x.(x-2)

= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2

= 5x.(3x2 – x + 2)HS: 5x

HS làm bài:

a, x2 – x = x.x – x.1 = x.(x – 1)

b, 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = (x – 2y)(5x2 – 15x) = (x – 2y).5x.(x – 3)

c, 3.(x – y) - 5x.(y – x) = 3.(x – y) + 5x.(x – y) = (x – y).( 3 + 5x)

HS nhận xét bài làm trên bảng

HS lắng nghe

HS làm vào vở, một HS lên bảng3x2 – 6x = 0

Trang 22

Đ7: Phân tích đa thức bằng nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I- Mục tiêu

1.Kiến thức

- Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ, HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bẳng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

III- Tiên trình dạy học

Trang 23

VÝ dô: Chøng minh r»ng (2n + 5)2 – 25 chia

hÕt cho 4 víi mäi sè nguyªn n?

- Gîi ý:

+ H·y ph©n tÝch ®a thøc trªn thµnh nh©n tö?

+ BiÓu thøc võa ph©n tÝch xong cã chia hÕt

cho n kh«ng t¹i sao?

=> BiÓu thøc (2n + 5)2 – 25 chia hÕt cho 4 víi mäi sè nguyªn n

Trang 24

1.Kiến thức

- Học sinh biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm

để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm

HS: Học bài và làm bài tập theo yêu cầu tiết 10

III- Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Phân tích thành nhân tử:

a) x2-4x+4=x2-2.x.2+22=(x-2)2

b) (a+b)2-(a-b)2=(a+b+a-b)(a+b-a+b)=2a.2b=4ab

+ 1 học sinh lên trình bày, học sinh còn lại làm bài tại chỗ

3 Tiến trình bài giảng:

Xét đt: x2-3x+2y-3y, ta thấy rằng các hạng tử trong đt này không có nhân tử chung, do

đó không thể dùng phơng pháp đặt nhân tử chung, nó cũng không có dạng của một hđt, do

đó cũng không thể phân tích đt này thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hđt Vậy có cách nào để có thể phân tích đa thức trên thành nhân tử, để trả lời câu hỏi này ta nghiên cứu nội dung bài học hôm nay

- GV: Các em có nhận xét gì về các hạng tử

của đa thức này

- HS: Suy nghĩ trả lời

- GV chốt: Nếu coi đa thức đã cho là tổng

của 2 đa thức (x2-3x) và (xy-3y) thì các hạng

tử của mỗi đa thức lại có nhân tử chung

- Giáo viên trình bày lời giải mẫu

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh còn lại làm bài tập tại chỗ

- GV: Cách làm nh trên đợc gọi là phân tích

đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

nhóm các hạng tử, có thể có nhiều cách

nhóm các hạng tử thích hợp với nhau để làm

xuất hiện nhân tử chung

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh làm bài và đứng tại chỗ đọc kết

quả

- Yêu cầu 1 học sinh nói rõ cách làm

- Giáo viên chốt: Khi nhóm các hạng tử

thành nhóm, phải chú ý nhóm các hạng tử

thích hợp để làm xuất hiện nhân tử chung

của mỗi nhóm Do đó khi nhóm ta có thể

thử nghiệm hoặc nhẩm tính để sao cho việc

3xy + 6x + xz + 2z

= (3xy + 6y) + (xz + 2z)

= 3y( x + 2) +z(x + 2)

= (x + 2)(3y + z)Cách 2:

3xy + 6y + xz + 2z = (3xy + xz) + (6y + 2z)

= 15(64+36)+25.100+60.100

Trang 25

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?2

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Cho đại diện nhóm trả lời câu hỏi sau:

? Quá trình biến đổi của các bạn có chỗ nào

sai không

- Học sinh: Không có chỗ nào sai

? Bạn nào đã làm đến kết quả cuối cùng, bạn

GV: Giáo án, Bảng phụ ghi bài tập

HS: Học bài và làm bài tập theo yêu cầu tiết 11

III- Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (') Kết hợp luyện tập

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm bài tập 47

Trang 26

dông mÊy ph¬ng ph¸p ph©n tÝch

- Häc sinh tr¶ lêi

- Gi¸o viªn chèt c¸ch lµm, kÕt qu¶

- Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn nhãm

- Gi¸o viªn kiÓm tra vµ chèt kÕt qu¶

- Yªu cÇu lµm bµi tËp 50

- C¶ líp lµm nh¸p

- Hai häc sinh kh¸ lªn tr×nh bµy

- Gi¸o viªn uèn n¾n c¸ch lµm, c¸ch tr×nh

bµy, kÕt qu¶

2 2

Trang 27

- Lu ý học sinh: nhóm các hạng tử mà đằng trớc có dấu trừ

- Chú ý: A.B = 0 

0 0

A B

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2+xy+x+y b) 3x2-3xy+5x-5y c) x2+y2+2xy-x-y

a) x2+xy+x+y = (x2+xy)+(x+y) = x(x+y)+(x+y) = (x+y)(x+1)

b) 3x2-3xy+5x-5y = (3x2-3xy)+(5x-5y) = 3x(x-y)+5(x-y) = (x-y)(3x+5)

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh còn lại làm bài tập tập vào vở

3 Tiến trình bài giảng:

- ở các tiết học trớc, các em đã học đợc các phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thànhnhân tử đó là phơng pháp đặt nhân tử chung, phơng pháp dùng hằng đẳng thức, và phơngpháp nhóm hạng tử Mỗi phơng pháp trên chỉ thực hiện cho các phần riêng rẽ, độc lập.Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứu cách phối hợp các phơng pháp đó để phântích các đa thức thành nhân tử

Trang 28

- Giáo viên: Các em có nhận xét gì về các

hạng tử của đa thức này? Chúng có nhân tử

chung không? Đó là nhân tử nào?

- Học sinh quan sát biểu thức và trả lời

- Giáo viên chốt: Các hạng tử của đa thức có

nhân tử chung là 5x vậy các em hãy vận

dụng các phơng pháp đã học để phân tích đa

thức đã cho thành nhân tử và cho biết kết quả

cuối cùng

- Học sinh nêu cách làm và cho biết kết quả

- Giáo viên ghi bảng lời giải và chốt: Để giải

bài toán này ta phối hợp 2 phơng pháp là đặt

hãy tiếp tục phân tích đa thức trên thành

nhân tử và cho kết quả cuối cùng

- GV: để giải bài toán này, ta phối hợp 2

- Giáo viên đa bảng phụ nội dung ?2

- Học sinh thảo luận nhóm

4 Củng cố: (5')

Trang 29

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 51a, b

Trang 30

GV: Giáo án,bảng phụ các cách làm bài tập 57a (tr25-SGK)

HS: Học bài và làm bài tập theo yêu cầu tiết 13

III- Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng phân tích đa thức thành nhân tử :

2 2 2

3 Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu

- Giáo viên chốt lại cách làm

- Học sinh bổ sung nếu sai, thiếu, cha chặt

chẽ

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 56 theo

nhóm

- Các nhóm thảo luận và làm bài

- 2 đại diện nhóm lên trình bày

Trang 31

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô lêi gi¶i c©u a

- Häc sinh chó ý theo dâi

? Bµi to¸n lµm nh thÕ nµo

Trang 32

- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- Nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- Giáo viên:Giáo án, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập lại chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

III- Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2.Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1; 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 2x2yxy2b) x2 3x 2

Đáp án: a) x(x – y)2

b) (x + 1)(x + 2)

3 Tiến trình bài giảng:

? Nhắc lại định nghĩa về một số nguyên a

Trang 33

chia hết cho 1 số nguyên b.

- Học sinh : a = b.q

- Giáo viên phân tích: Khi đó a:b = q

Trong đa thức cũng nh vậy

? Nêu định nghĩa

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài ít phút sau đó học sinh đứng

tại chỗ đọc kết quả

? Nêu cách làm

- Học sinh trả lời

- Giáo viên chốt: Khi chia đơn thức 1 biến

cho đơn thức đơn thức 1 biến ta chia phần hệ

số cho phần hệ số, phần biến cho phần biến

Rồi nhân kết quả với nhau

- Yêu cầu học sinh làm ?2 vào vở gọi 2 HS

lên bảng

- Giáo viên gọi HS khác nhận xét sau đó

chốt lại

? Nhận xét các biến và số mũ của các biến

trong đơn thức chia và bị chia

- Các nhóm nhận xét

- Giáo viên chốt lại: Đơn thức A chia hết

cho đơn thức B khi:

+ Các biến trong B phải có mặt trong A

+ Số mũ của mỗi biến trong B không đợc lớn

hơn số mũ của A

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên trình bày

- Cho 2 đa thức A và B (B0) Nếu tìm đợc một đa thức Q sao cho A = B.Q thì nói rằng

AB

A gọi là đa thức bị chia

B gọi là đa thức chia

Q gọi là đa thức thơng Q=

A B

Trang 34

- Gi¸o viªn: B¶ng phô ghi néi dung ?2a

B¶ng phô ghi néi dung bµi tËp 66 (tr29-SGK)

- Häc sinh: Häc bµi vµ bµi tËp theo yªu cÇu tiÕt 15

III- TiÕn tr×nh d¹y häc:

- Gi¸o viªn xuÊt ph¸t tõ bµi kiÓm tra cña häc

Trang 35

- Giáo viên đa ra bảng phụ nội dung ví dụ

trong SGK

- Học sinh chú ý theo dõi và nêu ra các bớc

làm

- Giáo viên đa ra chú ý

- Học sinh theo dõi giáo viên hớng dẫn làm

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung ?2a

? áp dụng cách giải trên để làm câu b

- Các em trong cả lớp làm bài vào vở 1 học

2 áp dụng (14')

?2a) Bạn Hoa làm đúng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 63 (tr28-SGK), cho học sinh thảo luận nhóm

Không làm tính chia hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không

Trang 36

I- Mục tiêu:

1.Kiến thức

- Học sinh hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d, nắm đợc các bớc trong thuật toán thực hiện phép chia đa thức trong thuật ton thực hiện phép chia đa thức A cho đathức B

- Học sinh thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B trong đó chue yếu B là một nhị thức

- Học sinh có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết (khi

- Giáo viên: Phấn màu

- Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết và phép chia có d của 2 số tự nhiên

III- Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Làm tính chia (2 học sinh lên bảng làm)

a) ( 2 x5 3x2  4x3) : 2x2b) (3x y2 2 6x y2 3 12xy) : 3xy

3 Bài mới:

- Giáo viên thuyết trình: Để thực hiện phép

chia đa thức A cho 1 đa thức B trớc hết ngời ta

sắp xếp các hạng tử trong mỗi đa thức theo

luỹ thừa giảm dần của biến rồi thực hiện theo

qui tắc tơng tự nh phép chia trong số học Ta

xét ví dụ:

* Giáo viên thuyết trình từng bớc làm

- Bớc 1: + Chia hạng tử bậc cao nhất của đa

thức bị chia cho hạng tử cao nhất của đa thức

chia  gọi là thơng

4 2 2

2x :x  2x

+ Nhân 2 x2với đa thức chia rồi lấy đa thức

bị chia trừ đi tích vừa tìm đợc  gọi là đa

- Bớc 2: + Chia hạng tử bậc cao nhất của d thứ

nhất cho hạng tử cao nhất của đa thức chia

 gọi là thơng thứ 2

3 2

+ Lấy thơng nhân với đa thức chia rồi lấy d

thứ nhất trừ đi tích vừa tìm đợc

Trang 37

- Học sinh nghe và làm bài

? D cuối cùng là bao nhiêu

? Nhìn vào mô hình cuối cùng em nào nói lại

các bớc của ví dụ trên

- 2 học sinh nhắc lại

? Giáo viên nêu yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên đa ra trờng hợp tổng quát

? Để kiểm tra xem kết quả có đúng không

không ta lấy B nhân với Q Nếu tích tìm đợc

bằng A thì ta đã làm đúng

? Đa thức d cuối cùng là bao nhiêu

- Giáo viên đa ra chú ý

- Học sinh theo dõi và ghi bài

* Phép chia có d bằng 0 gọi là phép chia hết

0

x x

x x x

Trang 38

- Xem lại các bài tập đã chữ

- Củng cố các bớc thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Thấy đợc có nhiều cách thực hiện phép chia 2 đa thức (theo cách phân tích đa thức

bị chia theo đa thức chia)

- Giáo viên: Bảng phụ,phấn màu

- Học sinh: Học bài và làm bài tập theo yêu cầu tiết 17

Trang 39

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 71

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS dới lớp làm

- Học sinh cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên chốt lại và đa ra chú ý:

+ Khi đa thức bị chia có khuyết hạng tử thì

phải viết cách ra một đoạn

+ Khi thực hiện phép trừ 2 đa thức (trên-dới)

xx

;

3 1 2

8 2

(th Có nhiều cách chia 2 đa thức, có thể dùng phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử để phân tích đa thức bị chia theo đa thức chia

0 (Khi đó R = 0  Q - 30 = 0  a = 0)

Trang 40

Tiết 19 Ngày soạn: 10/10/2011

Ngày dạy: 17/10/2011

ôn tập chơng I I- Mục tiêu:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, vẽ bản đồ t duy

- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32

III- Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập

3 Bài mới:

? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đơn

thức, đa thức với đa thức

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi 7 hằng đẳng

thức đáng nhớ

? Hãy phát biểu bằng lời các hđt trên

? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức

B; đa thức A chia hết cho đơn thức B; đa thức

A chia hết cho đa thức B

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 75

2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD

3 Hằng đẳng thức đáng nhớ

4 Phép chia đa thức A cho B

II Luyện tập (25')

Bài tập 75 (tr33-SGK)

Ngày đăng: 20/05/2021, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w