1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra 1 tiet co ma tran

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Sự khác nhau giữa các mối quan hệ: Cộng sinh, hội sinh và kí sinh Moái quan heä Coäng sinh Hoäi sinh Kí sinh Sự hợ p taù c cuø n g Sự hợ p taù c giữ a Sinh vaät soáng Ñaëc ñieåm có lợi[r]

Trang 1

Trường THCS Hoàng

Hoa Thám

Họ và tên:

………

Lớp 9

SBD: ………

KIỂM TRA HỌC KỲ

II

Năm học: 2012 – 2013 Môn : SINH HỌC Thời gian: 45 phút

Chữ ký

I TR ẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (2.0 điểm)

Câu 1: Tập hợp các sinh vật nào dưới đây được coi là một quần xã?

a Đồi cọ ở Vĩnh Phúc b Tôm, cá trong ao hồ tự nhiên

Câu 2: Ưu điểm của chọn lọc cá thể là:

a Bổ sung cho phương pháp chọn lọc hàng loạt

b Chỉ quan tâm đến kiểu hình, không quan tâm đến kiểu gen

c Cách thực hiện phức tạp, thích hợp với các trung tâm nghiên cứu, có kết quả nhanh chóng

d Chọn lọc dựa trên kiểu gen nên chính xác

Câu 3: Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a Đảm bảo cân bằng sinh thái b Làm cho quần xã không phát triển được

c Làm mất cân bằng sinh thái d Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

Câu 4: Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật biến nhiệt?

a.Bồ câu, mèo, thỏ, dơi b Cá sấu, ếch, thỏ, dơi

c Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu d Bồ câu, cá rô phi, cá chép, mèo

Câu 5: Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa ẩm?

a Ếch, ốc sên, giun đất b Lạc đà, thằn lằn, kỳ nhông

c Ốc sên, giun đất, thằn lằn d Giun đất, ếch, kỳ nhông

Câu 6: Ưu thế lai là hiện tượng:

a Con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ b Con lai có tính chống chịu kém hơn so với bố mẹ

c Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ d Con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

Câu 7: Giới hạn sinh thái là gì?

a Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt

b Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau

c Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

d Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật

Câu 8: Các con cá chép trong hồ nước có mối quan hệ gì?

c.Vừa cộng sinh vừa cạnh tranh d Cạnh tranh.

Câu 9: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong đoạn câu dưới đây: (1.0 điểm)

Trang 2

(1) là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong (2) ở một thời điểm nhất định.Những cá thể trong quần thể có khả năng (3) và nhờ đó giúp cho quần thể có khả năng (4) , tạo ra những thế hệ mới

Trả lời: (1) (2)

(3) (4)

II TỰ LUẬN ( 7.0 điểm) 1 Trình bày phương pháp chọn lọc hàng loạt ở cây trồng? Nêu ưu và nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng hoạt ( 2.0 điểm) 2 So sánh sự khác nhau giữa các mối quan hệ: Cộng sinh, hội sinh và kí sinh? Lấy ví dụ minh họa (3.0 điểm) 3 Cho các loài sinh vật sau: Ếch, cây cỏ, rắn, châu chấu, sâu ăn lá, vi khuẩn, chuột, thỏ, hổ Hãy nêu 4 chuỗi thức ăn có từ các loài trên (1.0 điểm) 4 Trong thiên nhiên, động vật sống thành bầy đàn có lợi gì? Em hãy xác định mối quan hệ đó? (1.0 điểm) Bài làm:

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (1.75 điểm)

Câu 9: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong đoạn câu dưới đây: (1.0 điểm)

Trả lời: (1) Quần thể sinh vật – 0.25 đ(2) Khoảng không gian

nhất định – 0.25đ

II TỰ LUẬN (7.0 điểm)

1 * Phương pháp chọn lọc hàng loạt ở cây trồng

- Trong 1 quần thể cây trồng dựa vào kiểu hình người ta chọn 1 nhóm cá

thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.

- Tiến hành: Gieo giống khởi đầu  chọn nhưũng cây ưu tú và hạt để giống

cho vụ sau  So sánh giống ban đầu và giống đối chứng.

* Ưu và nhược điểm của phương pháp:

+ Ưu điểm: Dễ làm, ít tốn kém.

+ Nhược điểm: Không kiểm tra được kiểu gen, không củng cố, tích lũy được

biến dị.

0.5 đ 0.5 đ

0.5 đ 0.5 đ

2 * Sự khác nhau giữa các mối quan hệ: Cộng sinh, hội sinh và kí sinh

Đặc điểm Sự hợp tác cùng

có lợi giữa các loài sinh vật

Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại.

Sinh vật sống bám vào cơ thể sinh vật khác để hút máu hay lấy chất dinh dưỡng

Ví dụ Vi khuẩn sống

trong nốt sần ở rễ cây họ Đậu

Cá ép bám vào rùa biển Giun đũa sống trong ruột người

Mỗi đặc điểm đúng: 0.5 đ x 3 ý = 1.5 đ

Mỗi ví dụ đúng:

0.5 đ x 3 ý = 1.5 đ

3 Mỗi chuỗi thức ăn đúng được 0.5 điểm x 4 = 1.0 điểm

1 Cây cỏ -> ếch -> chuột -> rắn -> hổ -> vi khuẩn.

2 Cây cỏ -> sâu ăn lá -> chuột -> rắn -> hổ -> vi khuẩn.

3 Cây cỏ -> thỏ -> hổ -> vi khuẩn.

4 Cây cỏ -> châu chấu -> rắn -> hổ -> vi khuẩn.

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

4 Động vật sống thành bầy đàn có lợi trong việc tìm kiếm được nhiều thức ăn

hơn, phát hiện kẻ thù nhanh hơn và tự vệ tốt hơn Đây là mối quan hệ hỗ

trợ

1.0 điểm

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 2012 - 2013 Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ

Ưu thế lai I.6 Nêu được khái niệm hiện tượng ưuthế lai.

Các phương pháp

chọn lọc

I.2 Biết được ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể.

II.1 Trình bày được phương pháp chọn lọc hàng loạt ở cây trồng, đồng thời nêu ưu, nhược điểm của phương pháp

Môi trường và các

nhân tố sinh thái

I.7 Hiểu được khái niệm giới hạn sinh thái.

Aûnh hưởng của

nhiệt độ và độ ẩm

lên đời sống sính

vật

I.4 Biết được nhóm sinh vật thuộc nhóm động vật biến nhiệt.

I.5 Biết được nhóm sinh vật thuộc nhóm động vật ưa ẩm.

Aûnh hưởng lẫn

nhau giữa các sinh

vật

I.8 Biết được mối quan hệ của các con cá chép trong hồ nước.

II.2 So sánh được sự khác nhau giữa các mối quan hệ: Cộng sinh, hội sinh,

kí sinh Lấy ví dụ minh họa.

II.4 Hiểu được lợi ích của hiện tượng sống thành bầy đàn ở động vật và xác định được mối quan hệ đó.

Quần thể sinh vật I.9 Nêu được khái niệm quần thể sinh vật

Quần xã sinh vật I.1 Nhận biết được tập hợp nào là quần xã sinh vật. I.3 Hiểu được hệ quả của hiện tượng khống chế sinh học.

Trang 5

Số điểm (Tỉ lệ %) 0.25 điểm (2.5%) 0.25 điểm (2.5%) 0.5 điểm (5%)

Hệ sinh thái

II.3 Vận dụng kiến thức đã học xây dựng được chuỗi thức ăn từ một số sinh vật cho trước.

Ngày đăng: 25/06/2021, 17:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b. Chỉ quan tâm đến kiểu hình, không quan tâm đến kiểu gen. - kiem tra 1 tiet co ma tran
b. Chỉ quan tâm đến kiểu hình, không quan tâm đến kiểu gen (Trang 1)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - kiem tra 1 tiet co ma tran
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w