5 .Caùc daõy nuùi chaïy theo 2 höôùng chính Ñoâng – Taây – Baéc – Nam vaø nhieàu ñoàng baèng naèm xen keû vôùi nhau laøm cho ñòa hình bò chia caét phöùc taïp... Nuùi vaø sôn nguyeân taä[r]
Trang 1Tiết 7
Ngày dạy: ÔN TẬP
1.Mục tiêu:
a Kiến thức:
Sau bài học HS cần:
HS củng cố và khắc sâu kiến thức đã học – hệ thống tòan bộ phần đặc điểm tự nhiên và xã hội Châu Á
b Kỹ năng:
Cũng cố kỷ năng đọc và khai thác lược đồ , biểu đồ
Qua ôn tập HS thấy được thiếu sót trong vỡ bài tập bản đồ
c Thái độ:
-Có ý thức bảo vệ môi trường – dân số
2 Chuẩn bị:
a Giáo viên:
Hệ thống câu hỏi
b Học sinh:
-Tập bản đồ 8 – bài soạn
3.Phương pháp dạy học:
-Quan sát tranh ảnh – bản đồ
-Hình thức tổ chức: Thảo luận giải quyết các vấn đề
4.Tiến trình:
4.1 Oån định tổ chức: Kiểm diện học sinh – nề nếp học tập
4.2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập bản đồ (3 HS)
4.3 Giảng bài mới:
Khởi động: GV nói rõ mục đích ôn tập –cách tiến hành ôn tập-hệ thống hóa kiến thức đã
học theo trình tự sau:
Hoạt động 1: Cá nhân/nhóm
? Yêu cầu HS lên bản đồ tự nhiên Châu Á xác định:
-Các điểm cực Bắc-Nam-Đông-Tây kéo dài trên khoảng bao nhiêu vĩ
độ
(760VĐ)
-Giới hạn nơi rộng nhất bờ Đông – Tây? Kéo dài bao nhiêu kinh độ
-Châu Á giáp đại dương và châu lục nào
? Hãy đánh dấu (X) vào các ô có đặc điểm chính địa hình Châu Á
1 Châu Á có nhiều núi – sơn nguyên đồng bằng
2 Các dãy núi Châu Á nằm theo hướng Đông –Tây
3.Châu Á có nhiều hệ thống núim, sơ nguyên cao, đồ sộ và đồng
bằng rộng nhất thế giới
4 Các núi và sơn nguyên phân bố ở rìa lục địa Trên núi cao có băng
hà phủ quanh năm
5 Các dãy núi chạy theo 2 hướng chính Đông – Tây – Bắc – Nam và
nhiều đồng bằng nằm xen kẻ với nhau làm cho địa hình bị chia cắt
phức tạp
1 Đặc điểm tự nhiên Châu Á:
-Vị trí địa lí:
-Từ 77044’B-1016’B
-Địa hình Câu 3-5-6
Trang 26 Núi và sơn nguyên tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm, trên núi
cao có băng hà bao phủ
? Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ khí đốt ở Châu Á
1.Đông và Bắc Á
2.Nam Á
3.Đông Nam Á
4.Tây Nam Á
? Điền vào bảng sau đây: đặc điểm chủ yếu của các kiểu khí hậu
chính ở Châu Á
-Khí hậu gió mùa.
- Khí hậu lục địa.
-Nam Á-ĐNA-Đông Á.
-Nội địa - TNA
-Khô-lạnh-ít mưa.
-Khô-rất lạnh.
-Nóng ẩm- mưa nhiều.
-Khô –nóng-phát triển hoang mạc.
?Dựa vào bản đồ tự nhiên –đặc điểm sông ngòi Châu Á
GV: Nhắc lại ảnh hưởng của địa hình –khí hậu-sông ngòi-cảnh quan
Hoạt động 2: Nhóm
GV: Nhắc lại “Dân số Châu Á” chủng tộc, tôn giáo Những đặc điểm
nổi bật
? Dựa vào bảng số liệu, vẽ đường biểu diễn và nhận xét sự gia tăng
dân số của Châu Á
Triệu người 600 880 1402 2100 3110 3766
-Khoáng sản: dầu mỏ-khí đốt Câu 5
-Khí hậu
-Sông ngòi:
+ Châu Á có mạng lưới sông ngòi khá phát triển nhưng phân bố không đều, chế độ nước phực tạp
+ Cảnh quan tự nhiên: đa dạng
* Đặc điểm dân cư – xã hội:
-Một châu lục đông dân (61%) dân số thế giới
-Nhiều chủng tộc:Mmgoloit-Ơrôpêoit-Oxtraloit
-Tôn giáo:Aán Độ-phật-ki tô – hồi giáo
-Nhận xét: dân số tăng nhanh
4.4 Củng cố và luyện tập:
? Nhắc lại HS trong khi làm bài kiểm tra
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-Học bài
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
5.Rút kinh nghiệm
* Nội dung:
* Phương pháp:
* Tổ chức: