[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH DẠNG 1: Phương trình không chứa ẩn ở mẫu, không chứa giá trị tuyệt đối
Giải các phương trình sau Bài 1
1) 5x – 12 = 6x -14
3) (x + 7)(3x – 1) = 49 – x2;
5) (3x – 2)(4x + 5) = (6x - 15)(x – 2)
2) 3(2x – 3) = 5(4 – x) 4) (2x + 3)(3x -1) – (x-1)(3 + 2x) 6) 3x + 11 = 2x + 11
Bài 2 1)
x x
x
x x x
4)
x 33 x 34 x 35
3
2010 2011 2012
Bài 3
(x 2) (x 1) (x 4)(x 6) 1)
3(2x 1) 5x 3 x 1 7
4)
x 1 x 3 x 5 x 7
2005 2003 2001 1999
DẠNG 2: Phương trình tích
Bài 1
Giải các phương trình sau
1) 5x(x-1) = x-1 2) 2(x+5) - x2-5x = 0
3) (2x-3)2-(x+5)2=0 4) 3x3 - 48x = 0
e) (x + 2)(x2-2x) + (x + 2) = 0 f) (x + 3)(x2 -2x) – (3 + x)(x - 2) = 0
Bài 2
1) x2 + 5x + 4 = 0
3) x2 – x – 12 = 0
5) x3 – x2 – 21x + 45 = 0
2) x2 + 7x + 2 = 0 4) x2 + 2x + 7 = 0 6) 2x3 – 5x2 + 8x – 3 = 0
7) ( x+3)4 + ( x + 5 )4 = 2 8) (2x - 3)4 – 36 (2x – 3)2 + 35 = 0
DẠNG 3: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải các phương trình sau
Bài 1
1)
x 3
x 4x 21
4
2x 1 2x 1 4x 1
1
8x 1 1 8x
4
Bài 2
1)
x 1 x 2 (x 1)(2 x)
2
2)
2
3)
4)
5)
Trang 2DẠNG 4: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 1 1) 2x – 0,5 - 4 = 0 3) ( x – 1 )2 = x – 2 2) 5 – x = 3x + 2 4) 3x - 1 - x = 2
5) x - 4 = -3x + 5 6) 2x + 3 = x - 1
Bài 2 1) 3x - 1 - x = 23) x - 4 = -3x + 5 2) 8 - x = x4) - 5x = 3x – 162 + x