Câu 12: Trong điều kiện thích hợp, hiđrocacbon X phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, thu được tối đa bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau.. Dung dịch AgNO3/NH3.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN NGHỊ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của x là
Câu 2: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?
Câu 3: Muối nào sau đây là muối axit?
A Na3PO4 B CH3COOK C NH4NO3 D Ca(HCO3)2
Câu 4: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là
Câu 5: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A Na+, NH4+, SO42-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-
C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-
Câu 6: Dung dịch Na2SO4 tạo kết tủa với dung dịch
Câu 7: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?
A Dung dịch muối ăn B Dung dịch benzen trong ancol
Câu 8: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
B H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
C H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S
D HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
Câu 9: Một dung dịch có a mol NH4+ , b mol Mg2+ , c mol SO42- và d mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị sự
liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng ?
A a + 2b = c + d B a + b = 2c + d
C a + b = c + d D a + 2b = 2c + d
Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Câu 11: Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S
Trang 2B H2SO4 đặc + Mg MgSO4 + H2S + H2O
C FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
D K2S + 2HCl H2S + 2KCl
Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C Mg(HCO3)2, FeS, CuO D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 14: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn) đánh giá nào dưới đây là đúng?
A pH < 1 B [H+] < [NO3−] C pH = 1 D pH >1
Câu 15: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu
được dung dịch có giá trị pH bằng
A 9 B 12 C 13 D 12,30
Câu 16: Hiđroxit lưỡng tính là
A Cr(OH)2 B Mg(OH)2 C Al(OH)3 D Fe(OH)2
Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch KOH và dung dịch HCl
B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
D dung dịch NaOH và Al(OH)3
Câu 18: Dung dịch X có chứa: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl -, 0,3 mol NO3- Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch X cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu?
II Phần tự luận:
Câu 1: (1,5đ) Viết phương trình hóa học dạng phân tử, ion đầy đủ và ion rút gọn của các phản ứng giữa:
Câu 2: (1,0đ) V lít dung dịch HCl có pH = 3 Tính thể tích H2O (theo V) cần thêm vào dung dịch trên để
thu được dung dịch có pH = 4
Câu 3: (1,5đ) Dung dịch X chứa các ion:x (mol) Fe3+, y (mol) SO4 2-, 0,03mol Na +, z (mol) Cl- Chia
dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1,07 gam kết tủa
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 2,33 gam kết tủa
Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Trang 31 C 10 C
II Phần đáp án tự luận
Câu 1: Al2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 2Al(NO3)3 + 3BaSO4
2Al3+ + 3SO42- + 3Ba2+ + 6NO3- 2Al3+ + 6NO3-+3BaSO4↓
Ba2+ + SO42- BaSO4↓
Câu 2: Trước khi thêm nước: pH=3 có V (lít)
Sau khi thêm nước: pH=4 có V’ (lít)
pH tăng 1 → thể tích tăng 10 lần
→ V’=10V
↔ (V+VH2O)=10V → VH2O=9V (lit)
Câu 2: Pt ion rút gọn:
Phần 1: Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3
0,01 0,01 (mol)
nFe(OH)3=0,01 (mol)
Phần 2: Ba2+ + SO42- BaSO4↓
0,01 0,01 (mol)
nBaSO4=0,01 (mol)
Bảo toàn số mol điện tích có
nCl-=3 0,01+ 0,015-2.0,01=0.025 (mol)
mmuối=2.(0,01.56+0,015.23+0,01.96+0,025.35,5)=5,505 (g)
ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
Câu 2: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
A NH4Cl, NH4NO3, B NH4Cl, (NH4)2CO3
Câu 3: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
C Mg(NO3)2, AgNO3 D Pb(NO3)2, Cu(NO3)2
Trang 4Cõu 4: Phỏt biểu khụng đỳng là
A Liờn kết giữa N và 3 nguyờn tử H là liờn kết cộng hoỏ trị cú cực
B Trong điều kiện thường, NH3 là khớ khụng màu, mựi khai
C Khớ NH3 nặng hơn khụng khớ
D Khớ NH3 dễ hoỏ lỏng, tan nhiều trong nước
Cõu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Cụng thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2 B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O
C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3
Cõu 6: Nồng độ mol của cation trong dung dịch Na2SO4 0,10M là
Cõu 7: Phương trỡnh điện li nào dưới đõy được viết đỳng?
A H2SO4 H+ + HSO4- B Na2S 2Na+ + S
2-C H2SO3 H+ + HSO3- D H SO2 3HHSO 3
Cõu 8: Hũa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của x là
Cõu 9: Nhúm cỏc kim loại đều khụng phản ứng được với HNO3 đặc, nguội?
Cõu 10: Dẫn 8,96 lớt CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M, kết thỳc phản ứng thu được muối nào
A Ca(HCO3)2 và CaCO3 B Ca(HCO3)2 và CO2dư
Cõu 11: Chọn cõu phỏt biểu đỳng:
A CO là oxit lưỡng tớnh B CO là oxit bazơ
C CO là oxit trung tớnh D CO là oxit axit
Cõu 12: Độ dinh dưỡng của phõn đạm là
Cõu 13: Phương trỡnh ion: 2 2
Ca CO CaCO là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đõy?
A Ca(OH)2 + NaHCO3 B Ca(OH)2 + CO2
C Ca(HCO3)2 + NaOH D Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
Cõu 14: Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tỏc dụng với HNO3 dư, thu được 1,12 lớt hỗn hợp sản
khử là NO và NO2 (đktc) cú khối lượng mol trung bỡnh là 42,8 Biết rằng khụng cú phản ứng tạo muối NH4NO3 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
Cõu 15: Cú 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khớ khỏc nhau, chỳng được ỳp ngược trong cỏc chậu nước
X
H2O H2SO4 NaOH đặ c HNO3
Trang 5X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:
Các khí X, Y, Z, T lần lượt là:
A SO2, O2, NH3, HCl B O2, SO2, NH3, HCl
C O2, HCl, NH3, SO2 D NH3, HCl, O2, SO2
Câu 16: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
Câu 17: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?
A 7,62 lít B 3,36 lít C 33,60 lít D 6,72 lít
Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
A ns2np5 B ns2np4 C ns2np2 D ns2np3
II TỰ LUẬN
Câu 1: Trung hòa 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl có pH=2 cần V ml dung dịch NaOH 0,02M Tìm giá trị của V?
Câu 2:Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2 Biết hiệu suất của phản ứng là 25% Tính khối
lượng NH3 tạo thành?
Câu 3: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1,5M tác dụng với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5M thu được dung dịch
X Tính khối lượng muối trong dung dịch X
Câu 4: Đun nóng 28 gam bột sắt trong không khí một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn A gồm FeO,
Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hết A trong lượng dư dung dịch HNO3 đun nóng, thu được dd B và 2,24 lít khí
NO duy nhất (đktc) Tìm giá trị của m?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Phần trắc nghiệm:
II TỰ LUẬN
Trang 6Câu 1
pH=2 →[H+]=0,01M →nH+=3.10-3 (mol)
nOH-=nNaOH=0,02V (mol)
Do phản ứng trung hòa nên: nH+= nOH- → V=0,15 (lít)=150 (ml)
Câu 2
nN2=0,6 (mol)
xt, t o
0,6 → 1,2 (mol)
mNH3=1,2.17.0,25= 5.1 (g)
Câu 3
nOH-=nNaOH=0,2.1,5=0,3 (mol); nH3PO4=0,15.0,5= 0,075 (mol)
nOH-/ nH3PO4 = 4
3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O
nmuối= nH3PO4= 0,075
nmuối= nNa3PO4= 0,075.164=12,3 (g)
Câu 4
Sơ đồ phản ứng :
28 gam Fe O 2 m gam hỗn hợp chất rắn A HNO d 3 Fe(NO3)3 + 2,24 lít NO
Căn cứ vào sơ đồ phản ứng ta thấy : Chất khử là Fe ; chất oxi hóa là O2 (x mol) và HNO3
nFe = 0,5 mol và nNO = 0,1 mol
Áp dụng định luật bảo toàn số mol electron ta có :
2
3.n 4.n 3.n 0,5.3 = 4x + 3.0,1 x = 0,3
2
O
m = 0,3.32 = 9,6 gam m = 28 + 9,6 = 37,6 gam
ĐỀ SỐ 3
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
Câu 2: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A HNO3HNO 3 B HSO3- H+ + SO3
2-C K2SO4 2K+ + SO42- D Mg(OH)2 Mg2+ +2OH
-Câu 3: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 B Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
C AgNO3, Hg(NO3)2 D AgNO3, Cu(NO3)2
Câu 4: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất nước đá khô?
Câu 5: Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được các chất
A Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2dư B Ba(HCO3)2
C Ba(HCO3)2 và BaCO3 D BaCO3, Ba(OH)2dư
Trang 7Cõu 6: Cho P tỏc dụng với Mg, sản phẩm thu được là
A Mg(PO3)2 B Mg3(PO4)2 C Mg2P2O7 D Mg3P2
Cõu 7: Độ dinh dưỡng của phõn lõn được tớnh bằng
A Ca(H2PO4)2 B %PO43- C % P D % P2O5
Cõu 8: Phương trỡnh ion: 2
OH HCO CO H O là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đõy?
C NaHCO3 + Ba(OH)2 D NaOH + Ba(HCO3)2
Cõu 9: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M Đun núng nhẹ, thu được thể tớch khớ thoỏt ra (đktc) là
Cõu 10: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loóng (dư), thu được 4,48 lớt khớ NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là
Cõu 11: Cỏc nguyờn tử thuộc nhúm IVA cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là
A ns2np2 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np4
Cõu 12: Chất phản ứng được với NH3 là
A AlCl3 (dd) B Na2CO3 (dd) C NaOH (dd) D Na2O
Cõu 13: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
Cõu 14: Nồng độ mol của anion trong dung dịch BaCl2 0,20M là
Cõu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Cụng thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
A NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
C NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 D NH3, N2, NH4NO3, N2O
Cõu 16: Cỏc hỡnh vẽ sau mụ tả cỏc cỏch thu khớ trong phũng thớ nghiệm:
Kết luận nào sau đõy đỳng?
A Hỡnh 3: Thu khớ N2, H2 và NH3 B Hỡnh 3: Thu khớ N2, H2 và HCl
C Hỡnh 1: Thu khớ H2, He và NH3 D Hỡnh 2: Thu khớ CO2, SO2 và NH3
Cõu 17: Trong những nhận xột dưới đõy về muối amoni, nhận xột nào là đỳng?
A Muối amoni là tinh thể ion, phõn tử gồm cation amoni và anion hiđroxit
B Dung dịch muối amoni tỏc dụng với dung dịch kiềm đặc, núng cho thoỏt ra chất khớ làm quỳ tớm húa
đỏ
C Khi nhiệt phõn muối amoni luụn luụn cú khớ amoniac thoỏt ra
X
H2O H2SO4 NaOH đặ c HNO3
Trang 8D Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation amoni và anion
gốc axit
Câu 18: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 a mol/l vừa đủ, thu được
dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1 Cô cạn dung dịch Y thu được
m gam muối khan Biết Y phản ứng với dung dịch NaOH thì không thấy khí thoát ra Giá trị m và a lần lượt
là
A 55,35 và 0,22 B 55,35 và 2,20 C 53,55 và 2,20 D 53,55 và 0,22
II TỰ LUẬN
Câu 1: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M được 200 ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH bằng bao nhiêu?
Câu 2: Cho 2,8 gam N2 tác dụng H2 lấy dư Biết hiệu suất phản ứng đạt 20% Tính thể tích của NH3 thu
được sau phản ứng (đktc)?
Câu 3: Thêm 200 ml dung dịch KOH 1M vào 300 ml dung dịch H3PO4 1M thu được dung dịch X Tính khối
lượng muối trong dung dịch X
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Câu 1
nH+= nHCl= 3.10-3 (mol) ;
nOH-=nNaOH=1.10-3 (mol)
[H+]dư=(3.10-3 -1.10-3)/0,2= 0,01 (M)
pH=2
Câu 2
nN2=0,1 (mol)
xt, t o
0,1 → 0,2 (mol)
VNH3=0,2.22,4.0,2= 0,896 (l)
Câu 3
nOH-=nKOH=0,2.1=0,2 (mol); nH3PO4=0,3.1= 0,3 (mol)
nOH-/ nH3PO4 = 0,67
KOH + H3PO4 → KH2PO4 + H2O
Trang 9nmuối= nKOH= 0,2 (mol)
nmuối= nKH2PO4 = 0,2.(39+2+31+16.4)=27,2 (g)
ĐỀ SỐ 4
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là :
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch Br2 D Dung dịnh KMnO4
Câu 2: Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên của
Y là :
A butan B propan C iso-butan D 2-metylbutan
Câu 3: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A CH3–CH2–CH2–CH2Br B CH3–CH2–CHBr–CH3
C CH3–CH2–CHBr–CH2Br D CH2Br–CH2–CH2–CH2Br
Câu 4: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là ?
Câu 6: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là :
Câu 7: Cho các chất :
(X) (Y) (P) (Q)
Tên thông thường của các ankan sau đây có tên tương ứng là :
A (X) : iso-pentan ; (Y) : butan ; (P) : iso-propan ; (Q) : pentan
B (X) : iso-butan ; (Y) : butan ; (P) : iso-butan ; (Q) : pentan
C (X) : iso-pentan ; (Y) : butan ; (P) : iso-butan ; (Q) : hexan
D (X) : iso-pentan ; (Y) : butan ; (P) : iso-butan ; (Q) : pentan
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi ở đktc thu
được 2,4mol CO2 và 2,4 mol nước Giá trị của b là:
A 24,9 lít B 94,2 lít C 80,64 lít D 92,4 lít
Câu 9: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Tên thay thế của ankan đó
là :
Trang 10Câu 10: Anken X cĩ cơng thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là:
A 3-metylpent-2-en B isohexan
C 2-etylbut-2-en D 3-metylpent-3-en
Câu 11: Cho hình vẽ mơ tả điều chế khí X trong phịng thí nghiệm:
Khí X là khí gì?
Câu 12: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được cĩ cấu tạo là :
A ( CH CH )n . B ( CH2 CH )2 n . C ( CH2 CH )2 n . D ( CH3 CH )3 n .
Câu 13: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học ?
A CH2 CCl CH 3 B CH Cl2 CH Cl.2
C CH3 C C CH 3 D CH3 CH CH CH 3
Câu 14: Anken là những hiđrocacbon khơng no, mạch hở, cĩ cơng thức chung là
A CnH2n-6 (n ≥6) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n+2 (n ≥1) D CnH2n-2 (n ≥2)
Câu 15: Ankađien là
A hiđrocacbon mạch hở, cĩ 2 liên kết đơi C=C trong phân tử
B hiđrocacbon, mạch hở cĩ 3 liên kết π trong phân tử
C hiđrocacbon cĩ cơng thức là CnH2n-2
D hiđrocacbon cĩ 2 liên kết đơi C=C trong phân tử
Câu 16: Cho dãy chuyển hố sau :
CH4 A B C Polibutađien A, B, C, lần lượt là :
A CHCH, CHC-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2
B CHCH, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2
C CH2=CH2, CHCH, CH2=CH-CH=CH2
D CHCH, CH2=CH-CH=CH2, CHC-CH=CH2
Câu 17: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng Cĩ bao nhiêu ankin phù hợp ?
Câu 18: Các ankin cĩ đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng
II TỰ LUẬN
3
Hỗn hợp
CH COONa, CaO, NaOH
khí X