1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 11 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phạm Văn Nghị

16 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Trong điều kiện thích hợp, hiđrocacbon X phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, thu được tối đa bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau.. Dung dịch AgNO3/NH3.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN NGHỊ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu

được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của x là

Câu 2: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?

Câu 3: Muối nào sau đây là muối axit?

A Na3PO4 B CH3COOK C NH4NO3 D Ca(HCO3)2

Câu 4: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là

Câu 5: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A Na+, NH4+, SO42-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-

C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-

Câu 6: Dung dịch Na2SO4 tạo kết tủa với dung dịch

Câu 7: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?

A Dung dịch muối ăn B Dung dịch benzen trong ancol

Câu 8: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

B H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

C H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

D HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

Câu 9: Một dung dịch có a mol NH4+ , b mol Mg2+ , c mol SO42- và d mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị sự

liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng ?

A a + 2b = c + d B a + b = 2c + d

C a + b = c + d D a + 2b = 2c + d

Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Những ion nào tồn tại trong dung dịch

Câu 11: Phương trình 2H+ + S2-  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S

Trang 2

B H2SO4 đặc + Mg  MgSO4 + H2S + H2O

C FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

D K2S + 2HCl  H2S + 2KCl

Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH

C Mg(HCO3)2, FeS, CuO D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

Câu 14: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn) đánh giá nào dưới đây là đúng?

A pH < 1 B [H+] < [NO3−] C pH = 1 D pH >1

Câu 15: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu

được dung dịch có giá trị pH bằng

A 9 B 12 C 13 D 12,30

Câu 16: Hiđroxit lưỡng tính là

A Cr(OH)2 B Mg(OH)2 C Al(OH)3 D Fe(OH)2

Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch KOH và dung dịch HCl

B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

D dung dịch NaOH và Al(OH)3

Câu 18: Dung dịch X có chứa: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl -, 0,3 mol NO3- Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch X cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu?

II Phần tự luận:

Câu 1: (1,5đ) Viết phương trình hóa học dạng phân tử, ion đầy đủ và ion rút gọn của các phản ứng giữa:

Câu 2: (1,0đ) V lít dung dịch HCl có pH = 3 Tính thể tích H2O (theo V) cần thêm vào dung dịch trên để

thu được dung dịch có pH = 4

Câu 3: (1,5đ) Dung dịch X chứa các ion:x (mol) Fe3+, y (mol) SO4 2-, 0,03mol Na +, z (mol) Cl- Chia

dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1,07 gam kết tủa

- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 2,33 gam kết tủa

Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Trang 3

1 C 10 C

II Phần đáp án tự luận

Câu 1: Al2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2  2Al(NO3)3 + 3BaSO4

2Al3+ + 3SO42- + 3Ba2+ + 6NO3- 2Al3+ + 6NO3-+3BaSO4↓

Ba2+ + SO42-  BaSO4↓

Câu 2: Trước khi thêm nước: pH=3 có V (lít)

Sau khi thêm nước: pH=4 có V’ (lít)

pH tăng 1 → thể tích tăng 10 lần

→ V’=10V

↔ (V+VH2O)=10V → VH2O=9V (lit)

Câu 2: Pt ion rút gọn:

Phần 1: Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

0,01  0,01 (mol)

nFe(OH)3=0,01 (mol)

Phần 2: Ba2+ + SO42-  BaSO4↓

0,01 0,01 (mol)

nBaSO4=0,01 (mol)

Bảo toàn số mol điện tích có

nCl-=3 0,01+ 0,015-2.0,01=0.025 (mol)

mmuối=2.(0,01.56+0,015.23+0,01.96+0,025.35,5)=5,505 (g)

ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 2: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

A NH4Cl, NH4NO3, B NH4Cl, (NH4)2CO3

Câu 3: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

C Mg(NO3)2, AgNO3 D Pb(NO3)2, Cu(NO3)2

Trang 4

Cõu 4: Phỏt biểu khụng đỳng là

A Liờn kết giữa N và 3 nguyờn tử H là liờn kết cộng hoỏ trị cú cực

B Trong điều kiện thường, NH3 là khớ khụng màu, mựi khai

C Khớ NH3 nặng hơn khụng khớ

D Khớ NH3 dễ hoỏ lỏng, tan nhiều trong nước

Cõu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Cụng thức của X, Y, Z, T tương ứng là:

A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2 B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O

C NH3, N2, NH4NO3, N2O D NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3

Cõu 6: Nồng độ mol của cation trong dung dịch Na2SO4 0,10M là

Cõu 7: Phương trỡnh điện li nào dưới đõy được viết đỳng?

A H2SO4 H+ + HSO4- B Na2S 2Na+ + S

2-C H2SO3 H+ + HSO3- D H SO2 3HHSO 3

Cõu 8: Hũa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của x là

Cõu 9: Nhúm cỏc kim loại đều khụng phản ứng được với HNO3 đặc, nguội?

Cõu 10: Dẫn 8,96 lớt CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M, kết thỳc phản ứng thu được muối nào

A Ca(HCO3)2 và CaCO3 B Ca(HCO3)2 và CO2dư

Cõu 11: Chọn cõu phỏt biểu đỳng:

A CO là oxit lưỡng tớnh B CO là oxit bazơ

C CO là oxit trung tớnh D CO là oxit axit

Cõu 12: Độ dinh dưỡng của phõn đạm là

Cõu 13: Phương trỡnh ion: 2  2  

Ca CO CaCO là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đõy?

A Ca(OH)2 + NaHCO3 B Ca(OH)2 + CO2

C Ca(HCO3)2 + NaOH D Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

Cõu 14: Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tỏc dụng với HNO3 dư, thu được 1,12 lớt hỗn hợp sản

khử là NO và NO2 (đktc) cú khối lượng mol trung bỡnh là 42,8 Biết rằng khụng cú phản ứng tạo muối NH4NO3 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là

Cõu 15: Cú 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khớ khỏc nhau, chỳng được ỳp ngược trong cỏc chậu nước

X

H2O H2SO4 NaOH đặ c HNO3

Trang 5

X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:

Các khí X, Y, Z, T lần lượt là:

A SO2, O2, NH3, HCl B O2, SO2, NH3, HCl

C O2, HCl, NH3, SO2 D NH3, HCl, O2, SO2

Câu 16: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

Câu 17: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?

A 7,62 lít B 3,36 lít C 33,60 lít D 6,72 lít

Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

A ns2np5 B ns2np4 C ns2np2 D ns2np3

II TỰ LUẬN

Câu 1: Trung hòa 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl có pH=2 cần V ml dung dịch NaOH 0,02M Tìm giá trị của V?

Câu 2:Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2 Biết hiệu suất của phản ứng là 25% Tính khối

lượng NH3 tạo thành?

Câu 3: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1,5M tác dụng với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5M thu được dung dịch

X Tính khối lượng muối trong dung dịch X

Câu 4: Đun nóng 28 gam bột sắt trong không khí một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn A gồm FeO,

Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hết A trong lượng dư dung dịch HNO3 đun nóng, thu được dd B và 2,24 lít khí

NO duy nhất (đktc) Tìm giá trị của m?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Phần trắc nghiệm:

II TỰ LUẬN

Trang 6

Câu 1

pH=2 →[H+]=0,01M →nH+=3.10-3 (mol)

nOH-=nNaOH=0,02V (mol)

Do phản ứng trung hòa nên: nH+= nOH- → V=0,15 (lít)=150 (ml)

Câu 2

nN2=0,6 (mol)

 xt, t o

0,6 → 1,2 (mol)

mNH3=1,2.17.0,25= 5.1 (g)

Câu 3

nOH-=nNaOH=0,2.1,5=0,3 (mol); nH3PO4=0,15.0,5= 0,075 (mol)

nOH-/ nH3PO4 = 4

3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O

nmuối= nH3PO4= 0,075

nmuối= nNa3PO4= 0,075.164=12,3 (g)

Câu 4

Sơ đồ phản ứng :

28 gam Fe O 2 m gam hỗn hợp chất rắn A HNO d­ 3  Fe(NO3)3 + 2,24 lít NO

Căn cứ vào sơ đồ phản ứng ta thấy : Chất khử là Fe ; chất oxi hóa là O2 (x mol) và HNO3

nFe = 0,5 mol và nNO = 0,1 mol

Áp dụng định luật bảo toàn số mol electron ta có :

2

3.n 4.n 3.n  0,5.3 = 4x + 3.0,1  x = 0,3

2

O

m = 0,3.32 = 9,6 gam  m = 28 + 9,6 = 37,6 gam

ĐỀ SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 2: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A HNO3HNO 3 B HSO3-  H+ + SO3

2-C K2SO4 2K+ + SO42- D Mg(OH)2  Mg2+ +2OH

-Câu 3: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 B Hg(NO3)2, Mg(NO3)2

C AgNO3, Hg(NO3)2 D AgNO3, Cu(NO3)2

Câu 4: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất nước đá khô?

Câu 5: Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được các chất

A Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2dư B Ba(HCO3)2

C Ba(HCO3)2 và BaCO3 D BaCO3, Ba(OH)2dư

Trang 7

Cõu 6: Cho P tỏc dụng với Mg, sản phẩm thu được là

A Mg(PO3)2 B Mg3(PO4)2 C Mg2P2O7 D Mg3P2

Cõu 7: Độ dinh dưỡng của phõn lõn được tớnh bằng

A Ca(H2PO4)2 B %PO43- C % P D % P2O5

Cõu 8: Phương trỡnh ion:    2

OH HCO CO H O là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đõy?

C NaHCO3 + Ba(OH)2 D NaOH + Ba(HCO3)2

Cõu 9: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M Đun núng nhẹ, thu được thể tớch khớ thoỏt ra (đktc) là

Cõu 10: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loóng (dư), thu được 4,48 lớt khớ NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là

Cõu 11: Cỏc nguyờn tử thuộc nhúm IVA cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là

A ns2np2 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np4

Cõu 12: Chất phản ứng được với NH3 là

A AlCl3 (dd) B Na2CO3 (dd) C NaOH (dd) D Na2O

Cõu 13: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

Cõu 14: Nồng độ mol của anion trong dung dịch BaCl2 0,20M là

Cõu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Cụng thức của X, Y, Z, T tương ứng là:

A NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

C NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 D NH3, N2, NH4NO3, N2O

Cõu 16: Cỏc hỡnh vẽ sau mụ tả cỏc cỏch thu khớ trong phũng thớ nghiệm:

Kết luận nào sau đõy đỳng?

A Hỡnh 3: Thu khớ N2, H2 và NH3 B Hỡnh 3: Thu khớ N2, H2 và HCl

C Hỡnh 1: Thu khớ H2, He và NH3 D Hỡnh 2: Thu khớ CO2, SO2 và NH3

Cõu 17: Trong những nhận xột dưới đõy về muối amoni, nhận xột nào là đỳng?

A Muối amoni là tinh thể ion, phõn tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

B Dung dịch muối amoni tỏc dụng với dung dịch kiềm đặc, núng cho thoỏt ra chất khớ làm quỳ tớm húa

đỏ

C Khi nhiệt phõn muối amoni luụn luụn cú khớ amoniac thoỏt ra

X

H2O H2SO4 NaOH đặ c HNO3

Trang 8

D Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation amoni và anion

gốc axit

Câu 18: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 a mol/l vừa đủ, thu được

dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1 Cô cạn dung dịch Y thu được

m gam muối khan Biết Y phản ứng với dung dịch NaOH thì không thấy khí thoát ra Giá trị m và a lần lượt

A 55,35 và 0,22 B 55,35 và 2,20 C 53,55 và 2,20 D 53,55 và 0,22

II TỰ LUẬN

Câu 1: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M được 200 ml dung dịch

Y Dung dịch Y có pH bằng bao nhiêu?

Câu 2: Cho 2,8 gam N2 tác dụng H2 lấy dư Biết hiệu suất phản ứng đạt 20% Tính thể tích của NH3 thu

được sau phản ứng (đktc)?

Câu 3: Thêm 200 ml dung dịch KOH 1M vào 300 ml dung dịch H3PO4 1M thu được dung dịch X Tính khối

lượng muối trong dung dịch X

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1

nH+= nHCl= 3.10-3 (mol) ;

nOH-=nNaOH=1.10-3 (mol)

[H+]dư=(3.10-3 -1.10-3)/0,2= 0,01 (M)

pH=2

Câu 2

nN2=0,1 (mol)

 xt, t o

0,1 → 0,2 (mol)

VNH3=0,2.22,4.0,2= 0,896 (l)

Câu 3

nOH-=nKOH=0,2.1=0,2 (mol); nH3PO4=0,3.1= 0,3 (mol)

nOH-/ nH3PO4 = 0,67

KOH + H3PO4 → KH2PO4 + H2O

Trang 9

nmuối= nKOH= 0,2 (mol)

nmuối= nKH2PO4 = 0,2.(39+2+31+16.4)=27,2 (g)

ĐỀ SỐ 4

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là :

A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3

C Dung dịch Br2 D Dung dịnh KMnO4

Câu 2: Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên của

Y là :

A butan B propan C iso-butan D 2-metylbutan

Câu 3: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

A CH3–CH2–CH2–CH2Br B CH3–CH2–CHBr–CH3

C CH3–CH2–CHBr–CH2Br D CH2Br–CH2–CH2–CH2Br

Câu 4: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3  X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là ?

Câu 6: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là :

Câu 7: Cho các chất :

(X) (Y) (P) (Q)

Tên thông thường của các ankan sau đây có tên tương ứng là :

A (X) : iso-pentan ; (Y) : butan ; (P) : iso-propan ; (Q) : pentan

B (X) : iso-butan ; (Y) : butan ; (P) : iso-butan ; (Q) : pentan

C (X) : iso-pentan ; (Y) : butan ; (P) : iso-butan ; (Q) : hexan

D (X) : iso-pentan ; (Y) : butan ; (P) : iso-butan ; (Q) : pentan

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi ở đktc thu

được 2,4mol CO2 và 2,4 mol nước Giá trị của b là:

A 24,9 lít B 94,2 lít C 80,64 lít D 92,4 lít

Câu 9: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Tên thay thế của ankan đó

là :

Trang 10

Câu 10: Anken X cĩ cơng thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là:

A 3-metylpent-2-en B isohexan

C 2-etylbut-2-en D 3-metylpent-3-en

Câu 11: Cho hình vẽ mơ tả điều chế khí X trong phịng thí nghiệm:

Khí X là khí gì?

Câu 12: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được cĩ cấu tạo là :

A ( CH  CH )n . B ( CH2 CH )2 n . C ( CH2 CH )2 n . D ( CH3 CH )3 n .

Câu 13: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học ?

A CH2 CCl  CH 3 B CH Cl2  CH Cl.2

C CH3   C C CH 3 D CH3 CH  CH CH  3

Câu 14: Anken là những hiđrocacbon khơng no, mạch hở, cĩ cơng thức chung là

A CnH2n-6 (n ≥6) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n+2 (n ≥1) D CnH2n-2 (n ≥2)

Câu 15: Ankađien là

A hiđrocacbon mạch hở, cĩ 2 liên kết đơi C=C trong phân tử

B hiđrocacbon, mạch hở cĩ 3 liên kết π trong phân tử

C hiđrocacbon cĩ cơng thức là CnH2n-2

D hiđrocacbon cĩ 2 liên kết đơi C=C trong phân tử

Câu 16: Cho dãy chuyển hố sau :

CH4  A  B  C  Polibutađien A, B, C, lần lượt là :

A CHCH, CHC-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2

B CHCH, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2

C CH2=CH2, CHCH, CH2=CH-CH=CH2

D CHCH, CH2=CH-CH=CH2, CHC-CH=CH2

Câu 17: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng Cĩ bao nhiêu ankin phù hợp ?

Câu 18: Các ankin cĩ đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng

II TỰ LUẬN

3

Hỗn hợp

CH COONa, CaO, NaOH

khí X

Ngày đăng: 23/04/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w