1. Trang chủ
  2. » Đề thi

on tap he lop 1

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 491,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Dựa vào nội dung bài đọc, đánh dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây :.. Tập chép :.[r]

Trang 1

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 1 Bài 1.Tính: a) 17 - 4 + 2 =………

=………

18 - 7 + 1 =………

=………

b) 79cm - 7cm + 2 cm =………

=………

8 cm + 9cm - 5cm =………

=………

11cm + 7cm - 6cm =………

=………

9 + 5 + 5 =………

=………

11 + 8 - 6 =………

=………

25 cm - 5cm + 3cm =………

=………

98cm - 18cm + 5cm =………

=………

43cm - 13cm + 25cm =………

=………

Bài 2 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 12 - 2 + 4 19 - 19 + 3 ………… ………

16 - 2 + 5 13 - 1 + 7 ………… ………

11 + 2 - 3 18 - 7 + 4 ………… ………

15 - 10 + 3 20 - 10 + 0 ………… ………

Bài 3 Điền số thích hợp vào chỗ trống: … + 3 > 14 + 4 > …… - 2

………… ……… ………

16 + 2 < … - 0 = …… + 10

………… ……… ………

… - 1 > … + 1 > … - 2

………… ……… ………

Bài 4 Trên bàn có một số cái cốc, mẹ đặt thêm vào 24 cái cốc nữa Bây giờ ở trên bàn có 35 cái cốc Hỏi lúc đầu trên bàn có bao nhiêu cái cốc? Bài giải ………

………

………

Bài 5 Điền tiếp 3 số thích hợp vào dãy số sau: a) 1 , 2 , 3 , … , … , ……… b) 2, 4 , 6 , … , …… , ………

Hä vµ tªn: ………

Trang 2

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 2

Bài 1.Tính:

a) 27

+

12

………

35 11

………

47 + 21

………

65 55

………

71 + 13

………

54 31

………

98 43

………

b) 17cm - 10cm + 20cm =………

=………

90cm + 50cm + 4cm =………

=………

14cm +24 cm - 30cm =………

=………

88cm - 11cm - 33cm =………

=………

Bài 2 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 20 - 10 + 7 40 - 20 + 3 ………… ………

34 + 10 - 30 11 + 33 - 23 ………… ………

80 - 50 + 5 20 + 25 - 10 ………… ………

15 + 10 + 3 20 + 10 +8 ………… ………

Bài 3 Nhà Hoa nuôi 37 con vịt, nhà Bình nuôi 3 chục con gà Hỏi hai nhà bạn Hoa và Bình nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt? Tóm tắt ………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

Bài 4:Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm, đoạn CD dài 9cm ………

………

Đoạn thẳng…………ngắn hơn đoạn thẳng………

Bài 5: Cho các số: 22 , 87 , 57 , 12 , 56 , 35 Hãy sắp xếp theo thứ tự: - Từ lớn đến bé:………

Bài 6.Viết các số có 2 chữ số sao cho khi cộng 2 chữ số của số đó thì được kết quả là 6: ………

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 3

Bài 1: Tính.

Trang 3

12cm + 25cm - 17cm =………

= ………

58cm + 10cm - 46cm =………

= ………

82cm - 42cm + 19cm =………

= ………

79 - 19 + 5 =………

= ………

45 + 23 - 61 =………

= ………

97 - 65 + 15 =………

= ………

Bài 2.Điền số thích hợp vào chỗ trống: - 4 = 15

71 > + 0

< 24 + 2

56 = - 3

70 = +

+ 14 = 35

Điền dấu = , + , - vào chỗ trống: 14 3 17

84 4 88

80 50 30

35 5 30

75 70 5

27 10 47 10

Bài 3 Cô cho Lan 18 quyển vở, cô còn lại 3 chục quyển vở Hỏi lúc đầu cô có bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt ………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

Bài 4 An có 6 cái bánh Hoa có nhiều hơn An 4 cái bánh Tính số bánh của Hoa. Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 5: Hôm nay thứ hai bà ngoại đến thăm Mai, Bà hẹn thứ hai tuần tới bà lại đến, Hỏi hai lần bà đến nhà Mai cách nhau mấy ngày ………

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 4

Bài 1 Tính:

24 + 65 - 27 57 - 45 + 67 87 - 6 - 41 23 + 56 - 70

Trang 4

= ………

=………

= ………

=………

= ………

=………

= ………

Bài 2 a) Cho các số : 54 , 76 , 27 , 96 , 69 , 43 Hãy sắp xếp các số đó theo thứ tự: - Từ bé đến lớn: ………

- Từ lớn đến bé : ………

b) Cho các số : 65 , 42 , 23 Con hãy lập các phép tính đúng ………

………

………

………

Bài 3 Tùng có 7 cái thuyền Giang có 9 cái thuyền Hãy tính số thuyền mà Giang nhiều hơn Tùng Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 4. Hình bên có: …… hình tam giác …… hình vuông Bài 5 Tâm có 4 quả bóng xanh và đỏ Số bóng xanh nhiều hơn số bóng đỏ Hỏi Tâm có bao nhiêu quả bóng xanh, bao nhiêu quả bóng đỏ? Bài giải

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 5 Bài 1 Tính: 39 + 60 - 37 =………

47 - 45 + 77 =………

87 - 16 - 21 =………

53 + 16 - 40 =………

Trang 5

= ……… = ……… = ……… = ……….

Bài 2: Một con sên bò trên một các cọc dài 67 cm Nó đã bò được 43cm Hỏi con sên đó còn phải bò bao nhiêu xăng-ti- mét nữa thì mới hết cái cọc đó? Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 3 Cô có 85 quyển vở, cô thưởng cho An 4 chục quyển vở Hỏi cô còn lại bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt ………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

Bài 4. Hình bên Có……… hình tam giác Có……….đoạn thẳng Con hãy vẽ đoạn thẳng EF có độ dài 12cm ………

Bài 5 Tâm có 6 quả bóng xanh, đỏ và vàng Số bóng xanh nhiều hơn số bóng đỏ và ít hơn số bóng vàng Hỏi Tâm có bao nhiêu quả bóng xanh, bao nhiêu quả bóng đỏ và bao nhiêu quả bóng vàng? Bài giải

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 6 Bài 1 Đặt tính rồi tính: 25 + 34 ………

………

91 - 81 ………

………

32 + 7 ………

………

98 - 85 ………

………

5 + 52 ………

………

76 - 54 ………

………

Trang 6

……… ……… ……… ……… ………

Bài 2 Tính 76cm - 12cm - 43cm ………

………

4cm + 25cm - 13cm ………

………

64cm - 14cm + 47cm ………

………

36cm + 50cm - 70cm ………

………

17cm + 61cm - 45cm ………

………

57cm - 34cm + 16cm ………

………

Bài 3 Điền số thích hợp vào chỗ trống: = 70 + 15 10 = + 7

< 24 - 2 56 = + 15

56 = - 23 + 12 = 42

Bài 4 Ngọc có một số quyển vở Sau khi cho bạn 3 quyển thì Ngọc còn lại 14 quyển vở Hỏi lúc đầu Ngọc có bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 5 Ngọc có 15 quyển vở Sau khi cho bạn một số quyển thì Ngọc còn lại 4 quyển vở Hỏi Ngọc đã cho bạn bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 7 Bài 1 Đặt tính rồi tính: 35 + 54 ………

………

75 - 52 ………

………

80 - 30 ………

………

2 + 52 ………

………

37 - 27 ………

………

6 + 22 ………

………

Trang 7

……… ……… ……… ……… ……… ……… Bài 2 Tính.

Bài 6 Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm:

- Hôm nay là thứ hai, thì hôm qua là ……… và ngày mai là………

- Hôm nay là thứ ba, thì hôm kia là……… và ngày kia là………

Trang 8

……… ……… ……… ……… ………

Bài 2 Điền dấu = , < , > vào chỗ trống: 44 + 33 - 42 65 - 54 + 6 ……… ………

56 + 32 - 45 64 + 2 - 23 ……… ………

67 - 25 + 14 43 + 16 - 23 ……… ………

66 + 10 - 16 88 - 78 + 10 ……… ………

Bài 3 Một mảnh gỗ dài 86cm, bố cưa đi 54 cm Hỏi mảnh gỗ còn lại dài ao nhiêu xăng- ti -mét? Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 4 Lan có 86 que tính, trong đó có 5 chục que tính xanh, còn lại là que tính đỏ Hãy tính số que tính đỏ mà Lan có ? Tóm tắt ………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

Bài 5 Bạn Hà đi chơi lúc 7 giờ sáng và trở về nhà lúc 9 giờ sáng Hỏi bạn Hà đi chơi trong mấy giờ ? Bài giải

………

Trang 9

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 9 Bài 1 Tính: 23 - 13 + 5 ………

………

54 + 23 - 61 ………

………

9cm + 10cm - 17cm ………

………

27cm + 32cm - 46cm ………

………

Bài 2 Điền dấu = , < , > vào chỗ trống: 25cm + 13cm - 17cm 14cm + 3cm ……… ………

98cm - 65cm + 14cm 65cm + 20cm ……… ………

76cm + 20cm - 81cm 24cm + 31cm ……… ………

Bài 3 Một con kiến bò trên cành cây, Lúc đầu nó bò được 47cm, sau đó bò tiếp được 52cm. hỏi con kiến đó bò được tất cả bao nhiêu xăng ti mét trên cành cây đó ? Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 4 Điền số còn thiếu vào ô trống Bài 5 Hùng nói “ Số tuổi của mình bằng số lớn nhất có một chữ số trừ đi 2” Hỏi Hùng bao nhiêu tuổi? Bài giải

Bài 6 Tính nhanh 1+ 2 + 3 + 4+ 6 + 7 + 8 + 9 ………

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 10

Trang 10

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

57 - 17

………

………

………

23 + 44 ………

………

………

68 - 6 ………

………

………

12 + 25 ………

………

………

30 + 70 ………

………

………

4 + 24 ………

………

………

Bài 2 Điền dấu + , - , = thích hợp 7…….3…….10……0

10……20…….40……10

14……2 < 8………6

60 ……30…….10…….20

Bài 3 Số 93 91 30 33

Bài 4 Tùng có 9 hòn bi đỏ và 2chục hòn bi xanh Hỏi Tùng có tất cả bao nhiêu hòn bi Tóm tắt ………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

Bài 5 Cho các số: 6 , 14 , 8 và các dấu + , - , = Hãy lập các phép tính đúng. ………

………

………

………

Bài 6 Hãy nối các điểm để được 1 hình vuông và 8 hình tam giác. A B

D C

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 11

Bài 1 Tính

Trang 11

43 + 26 - 30

………

………

5 + 5 + 34 ………

………

41cm + 8cm - 15cm ………

………

79cm - 17cm + 26cm ………

………

Bài 2 Số? Số nhỏ nhất có một chữ số là số:…………

Số lớn nhất có một chữ số là số:…………

Số nhỏ nhất có hai chữ số là số:…………

Số lớn nhất có hai chữ số là số:…………

Bài 3 Tổ em trồng được 19 cây Trong đó có 3 cây táo và 9 cây bưởi Còn lại là cây na Hỏi tổ em trồng được bao nhiêu cây na? Tóm tắt ………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

Bài 4 Điền vào ô trống để khi cộng 3 số ở 3 ô liền nhau luôn có kết quả là 9. 4 2 Bài 5 Hãy kể thêm 1 đoạn thẳng để hình bên có 1 hình chữ nhật và 4 hình tam giác Bài 6 Thứ năm tuần này là ngày 21 tháng 3 Hỏi ngày thứ năm của tuần liền sau là ngày bao nhiêu tháng 3? Bài giải

Trang 12

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 12 Bài 1 Xếp các số: 91 , 58 , 19 , 37 , 42 , 13 , 60 theo thứ tự: - Từ lớn đến bé: ………

- Từ bé đến lớn: ………

Bài 2 Đặt tính rồi tính: 7 + 62 ………

………

………

84 - 4 ………

………

………

35 + 22 ………

………

………

40 + 60 ………

………

………

97 - 62 ………

………

………

5 + 34 ………

………

………

Bài 2 Điền dấu = , < , > vào chỗ trống: 24 cm + 13cm - 17cm 16cm + 3cm ……… ………

89cm - 56cm + 13cm 45 cm + 20cm ……… ………

36cm + 20cm - 22cm 23 cm + 11cm ……… ………

Bài 3.Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Hà có: 26 cái kẹo Cho bạn : 6 cái Ăn : 1 chục cái Còn: …….cái kẹo? Bài giải ………

………

………

………

Bài 4 Số? số liền trước số đã cho số liền sau số liền trước số đã cho số liền sau 46 2 18 70 10 98 Bài 4 Đặt đề toán theo tóm tắt sau và giải Cành trên 7 con ? con Cành dưới

5 con

Trang 13

Hä vµ tªn: ………

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 13 1 Viết số thích hợp vào chỗ

67 , 68 , 69 , , ,

, , 74 , ,

, , 90,

91, 92 , , .,

,

2 Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé : 70 , 50 , 75 , 82

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn : 97 , 86 , 77 , 48

3 Đặt tính rồi tính : 11 4+ 46+20 43+34

4 Ghi kết quả : 11 4 5+ - = 24cm - 4cm +30cm =

24 + 5 - 9 = 30cm + 7cm - 37cm =

5 Viết số thích hợp vào ô trống :

24 24

30+c <32 c +c =25

6 Một sợi dây dài 75 cm, anh Hải cắt đi 40 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu

xăng ti met ?

Trang 14

7 Tổ Một hái được 23 bông hoa, tổ Hai hái được 16 bông hoa Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu bông hoa ?

Bài giải ………

………

………

Hä vµ tªn: ………

«n tËp to¸n - bµi sè 14 1 a) Đặ t tính r i tính ồ 34 + 43

15 + 60

87 - 56

77 - 72

b) Tính 25 cm 31 cm+ 96 53 12- - 68 cm 40 cm- 29+70 59 -

2 Điền dấu > < =; ; vào c 39 c 51 98 8- c 90 1+ 41c 20+21 63 33- c 10+9 3 Xếp các số : 62, 19, 5, 47, 81 a) Theo thứ tự từ lớn đến bé………

b) Theo thứ tự từ bé đến lớn………

4 Tú và Nam có tất cả 87 viên bi, riêng Nam có 45 viên bi Hỏi Tú có bao nhiêu viên bi ? Tóm tắt ………

Bài giải ………

Trang 15

………

………

………

5 Bắt đầu từ trang này em in thành mặt thứ hai của những trang trớc theo đúng thứ tự(1-7 toán của những trang sau là mặt sau của 1-7 toán của phần trớc; 1-7 tiếng việt của phần sau là mặt sau của 8-14 toán của phần trớc) Giúp chị em nhé! Cảm ơn em nhiều! Một cửa hàng xe đạp cú 38 chiếc xe đạp, cửa hàng đó bỏn 25 chiếc Hỏi cửa hàng cũn lại bao nhiờu chiếc xe đạp ? Bài giải ………

………

………

Trang 16

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 1

1 Điền số, viết số

a) Điền số vào chỗ chấm :

71, … , 73, … , 75, … , 77, … , 79, … ,81, … , ……., ……, …… , 86, ……, …… , …, 90 , …… , …… , …… , … , ……, 96, …… , , …… , 100

b) Viết các số : hai mươi ba, bốn mươi bảy, tám mươi ba, chín mươi tám,nămmươi tư, mười chín, hai mươi mốt, bảy mươi lăm, ba mươi, một trăm

……… c) Khoanh vào số lớn nhất trong các số : 65, 74, 81, 49

Khoanh vào số nhỏ nhất trong các số : 65, 74, 81, 49

2.Tính

30 cm 8 cm+ =……. 11 3+ + =5 ………

5423

Trang 17

M N Hình Hình Hình A MN

Trang 18

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 2

A Phần kiến thức tối thiểu

Trang 20

5 Lớp 1A trồng được 43 cây Lớp 2A trồng được 50 cây Cả 2 lớp trồng được số

cây là :

A) 92 cây B) 94 cây C) 83 cây

D) 93 cây

6 a) Điền số vào chỗ chấm :

31, , 33, , , 36, , , 39,

81, , , , , 86, , , , 90

, , 93, , , 96, , , , 100

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 4 1 Viết số thích hợp vào chỗ

67 , 68 , 69 , , ,

, , 74 , ,

, , 90,

91, 92 , , .,

,

2 Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé : 70 , 50 , 75 , 82

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn : 97 , 86 , 77 , 48

3 Đặt tính rồi tính : 11 4+ 46+20 43+34

4 Ghi kết quả :

Trang 21

11 4 5+ - = 24cm - 4cm +30cm =

24 + 5 - 9 = 30cm + 7cm - 37cm =

5 Viết số thích hợp vào ô trống : 24 24 + = c 35- c =35 30+c <32 c +c =25 6 Một sợi dây dài 75 cm, anh Hải cắt đi 40 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng ti met ? Giải

7 Viết số thích hợp vào chỗ

Ở hình bên

có hình tam giác ;

hình tứ giác

.đoạn thẳng

Trang 22

ÔN TẬP TOÁN- BÀI SỐ 5

1 Viết số thích hợp vào ô trống :

2 Tính : 32 + 46

87 - 53

68 68

4 + 6

5

+

12

98

-

7

b) 10+3 = 30 + 40 = .

96 - 53 + 30 = 16 - 4 =

80 - 60 + 30 = 44 + 11 +12 =

3 Viết các số : 24, 81, 45, 60, 41 theo thứ tự : a) Từ số lớn đến số bé b) Từ số bé đến số lớn 4 Hồng có 15 que tính,Long có 20 que tính Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu que tính ?

5 Đồng hồ chỉ mấy giờ a) b) c)

6 Viết các số :  Năm mươi :  Năm mươi lăm :  Năm mươi mốt :

 Năm mươi sáu :  Năm mươi hai : ……  Năm mươi bảy :

 Năm mươi ba :  Năm mươi tám :  Năm mươi tư :

69

73

69

Ngày đăng: 20/05/2021, 15:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w