Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tích số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó 18A. Trong một tam giác góc đối diện với góc tù là góc lớn nhất.[r]
Trang 1Họ và tên:……….
Lớp:
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7 Năm học: 2011-2012 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
Trả lời câu 1 và câu 2 dựa vào bảng sau
Điểm kiểm tra học kì của lớp 7A được ghi ở bảng sau:
1 Mốt của dấu hiệu là:
2 Điểm trung bình của lớp 7A là:
3 Giá trị của biểu thức x2y – y2x tại x = 1, y = -1 là:
4 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức :
A 13 + x2y B 12 x2yz C − 12 x2 - y2 D 1 - 59 x3
5 Bậc của đa thức 3x2 - 5x3 + x – x4 + 2x3 - x - 4 + 3x3 + x4 + 7 là:
6 Nghiệm của đa thức x2 - 6x + 5 là:
7 Hệ số cao nhất của đa thức 2x2 – x5 + 2x + 5x5 + 10 là:
8 Tích của 3(-x)y2z và -5x2yz là:
A -15x2y3z2 B 15x3y3z2 C -15x3y2z3 D 15x2y2z3
9 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM G là trọng tâm tam giác ABC Nếu AM = 9 cm thì AG = ?
10 Tam giác ABC vuông tại B AB = 9 cm, AC = 15 cm BC = ?
11 Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là ba cạnh của một tam giác :
12 Cho tam giác ABC có, A = 60o ; B = 70o So sánh nào sau đây đúng :
A AB > AC > BC B AC > AB > BC C AC > BC > AB D BC > AB > AC
17 8 10
14 Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:
A Ba đường phân giác B Ba đường trung tuyến
15 Đa thức nào sau đây có nghiệm:
A x2 + 1 B -x2 + 2x -2 C 2x + 3 – 2x D x3 + 1
16 Đa thức x2 - 2x + 3x2 – 4 + 5x rút gọn thành:
A x2 – 2x + 3x2 – 4 + 5x B 4x2 + 3x – 4
17 Câu nào đúng:
Trang 2A Số 0 là đơn thức bậc 0
B Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến
C Một số cũng là một đơn thức
D Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tích số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
18 Câu nào sai:
A Trong một tam giác góc đối diện với góc tù là góc lớn nhất
B Trong tam giác cân nếu cạnh đáy lớn hơn cạnh bên thì góc ở đáy lớn hơn 60o
C Tam giác có hai góc bằng nhau thì hai cạnh đối diện bằng nhau
D Trong tam giác vuông cạnh đối diện với góc bé hơn 45o là cạnh bé nhất
19 Tam giác ABC có AB = 4, BC = 8 Cạnh AC có thể có độ dài là:
A 12 B 4 C.6 D 0
20 Giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác có tính chất: A Cách đều ba đỉnh của tam giác B Cách đều ba cạnh của tam giác C Luôn nằm trong tam giác D Tạo ra 3 tam giác bằng nhau II TỰ LUẬN Bài 1 Cho hai đa thức: P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 + 6 + 4x2 Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + 1 4 - x5 a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) c Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không là nghiệm của đa thức Q(x) Bài 2 Cho tam giác ABC cân tại A, có BM và CN là hai đường trung tuyến. a Chứng minh: ∆ABM = ∆CAN b Chứng minh: MN // BC c BM cắt CN tại K, D là trung điểm của BC Chứng minh A, K, D thẳng hàng d Cho BC = 8cm, AK = 2cm Tính AB ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………