1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

De thi HKII mon Hoa Hoc 8

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 (2đ) Viết các PTHH theo sơ đồ biến hóa sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có). b) Tính khối lượng dung dịch axit clohidric 14,6% đã dùng.. c) Tính số gam muối magie clorua (MgCl2) tạo[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn : Hóa học Lớp 8 Năm học : 2011-2012

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 Kiểm tra kiến thức H/S đã học trong học kì II

2 Kỹ năng :

 Rèn kỹ năng tính toán theo công thức hóa học và phương trình hóa học

- Rèn luyện cho h/s phương pháp học tập, vận dụng kiến thức hóa học vào thực tế đời sống

3 Thái độ:

 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tự giác, độc lập suy nghĩ của học sinh

 Qua tiết kiểm tra phân loại được học sinh, để giáo viên có kế hoạch giảng dạy thích hợp

II MA TRẬN:

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao

Q

Q

Q

TL

Chủ đề 1

Oxi – không

khí

- Biết thành phần của không khí

- Sự oxi hóa

Thực hiện phản ứng oxi hóa loại phản ứngPhân biệt các

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

4 2,0 20%

Chủ đề 2

Hiđro – nước Biết khái niệm axit-bazơ-muối Phân biệt đượcphản ứng thế,

phản ứng phân hủy

Viết PT phản ứng xảy ra nước tham giaTính lượng

phản ứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1,0 10%

1 0,5 5%

1 1,0 10%

1 1,0 10%

5 4,0 40%

Chủ đề 3.

Dung dịch Biết nồng độ phần trăm của

dung dịch

- Độ tan củ chất khí trong nước

- Tính số gam chất tan khi biết nồng

độ % và khối lượng dung dịch

Tính số gam chất tan khi biết nồng độ mol

Tính nồng độ sau cùng của dung dịch

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,5 15%

2 1,0 10%

1 0,5 5%

7 4,0 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

5 3,0 30%

5 3,0 30%

6 4,0 40%

16 10đ 100%

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT LAK KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn : Hóa học: Năm học : 2011-2012

Họ và tên: Lớp:8

I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5điểm

Hãy khoanh tròn vào trong các chữ A, B, C, D mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Công thức hóa học của một hợp chất gồm nguyên tố kẽm (Zn) với nhóm (SO4)là:

A ZnSO4 B Zn2SO4

C Zn2(SO4)3 D Zn(SO4)2

Câu 2: Dùng giấy quỳ tím ta không thể nhận biết được dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl

C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch KOH

Câu 3: Trong các phương trình hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại phản ứng thế là:

A 2H2O ⃗dp 2H2↑ + O2↑

B 5O2 + 4P ⃗t o 2P2O5

C Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 

D CaO + H2O → Ca(OH)2

Câu 4: Hòa tan 5 g muối ăn vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A 5% B 10%

C 15% D 20%

Câu 5: Ngậm ống thủy tinh rồi thổi vào cốc nước nguyên chất, dung dịch thu được có tính axit,

chất khí gây nên tính axit đó là:

A Hiđro B Oxi

C Cacbon đioxit D Nitơ

Câu 6: Số gam muối ăn (NaCl) có trong 2 lít dung dịch NaCl 0,5M là:

A 5,85 gam B 58,5 gam

C 11,7 gam D 117 gam

Câu 7: Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:

A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 8: Trong các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào gồm tồn muối?

A NaOH; K2O; CuO; HCl

B KOH; CaCO3; HNO3; Ca(OH)2

C Na2CO3 ; H3PO4; NaCl; Na3PO4

D CaCO3; Na3PO4 ; CuSO4 ; KCl

II TỰ LUẬN : (6 điểm)

Câu 1 (1đ) Cho biết các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào ? Viết công thức các chất đó:

Natrihiđrôxit; Cacbondioxit; Axit photphoric; Natri Clorua ;

Câu 2 (2đ) Viết các PTHH theo sơ đồ biến hóa sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có)

Cu -> CuO -> H2O -> H2SO4 -> H2

Câu 3: (2đ) Hòa tan hoàn toàn 2,4gam kim loại magie vào dung dịch axit clohidric 14,6%

a) Viết PTHH của phản ứng

b) Tính khối lượng dung dịch axit clohidric 14,6% đã dùng

c) Tính số gam muối magie clorua (MgCl2) tạo thành và thể tích khí hidro sinh ra ở đktc

Bài làm:

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II TỰ LUẬN : (6 điểm)

Câu 1: (1đ) (Mỗi công thức viết đúng và loại chất đúng (0,25đ)

Natri hidroxit NaOH : Bazơ tan trong nước (kiềm)

Cacbonđioxit CO2 : Oxit axit

Axit photphoric H3PO4 : Axit

Câu 2: (2đ) (Mỗi PTHH viết đúng và đủ điều kiện (0,5đ)

2Cu + O2 2CuO

CuO + H2 H2O + Cu

H2O + SO3 H2SO4

H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2 (HS có thể dùng kim loại mạch khác)

Câu 3: (3đ)

a) PTHH : Mg + 2HCl MgCl2 + H2

1mol 2mol 1mol 1mol 0,1mol ? mol ?mol ?mol

nMg = m : M = 2,4 : 24 = 0,1mol

b) Qua PT ta có :

nHCl = 2nMg = 2 0,1 = 0,2mol

mHCl = n M = 0,2 36,5 = 7,3gam

mddHCl = m 100 : C% = 7,3 100 : 14,6 = 50gam

c) Qua PT ta có:

nMgCl2 = nH2 = nMg = 0,1mol

mMgCl = n M = 0,1 95 = 9,5gam

VH2 đktc = n 22,4 lít = 0,1 22,4 = 2,24 lít

t o

t o

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 20/05/2021, 11:55

w