1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề thi HKII môn Hóa học khối 9

18 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 116,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…?. chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ

Năm học: 2018 - 2019

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Hoá học – Lớp 9 Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: /4/2019

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết tính chất vật lý, ứng dụng của rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucozơ và saccarozơ

- Viết được công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của rượu etylic, axit axetic

- Nêu được tính chất hóa học của rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucozơ và saccarozơ

2 Kĩ năng

- Viết PTHH minh họa cho tính chất hóa học của rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucozơ và saccarozơ

- Viết PTHH minh họa cho mối quan hệ giữa glucozơ, sacarozơ với rượu etylic, axit axetic và etyl axetat

- Nhận biết , phân biệt được rượu , axit axetic, chất béo, glucozơ và saccarozơ

- Phân loại được các loại phản ứng hóa học

- Giải bài tập định lượng dựa vào tính chất hóa học của glucozơ

3 Thái độ

- Học sinh làm bài nghiêm túc, không trao đổi, sử dụng tài liệu trong phòng thi

4 Phát triển năng lực

- Năng lực tư duy, năng lực ngôn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng kiến thức thực tế để giải quyết vấn đề trong thực tiễn

II> MA TRẬN ĐỀ

Trang 2

Nội dung Các mức độ đánh giá Điểm

1 Tính chất vật

lý, ứng dụng của

rượu etylic, axit

axetic, chất béo,

glucozơ và

saccarozơ.

Nêu được Tính chất vật lý, ứng dụng của rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucozơ và

saccarozơ

2.Công thức cấu

tạo, đặc điểm

cấu tạo của

rượu etylic, axit

axetic.

Biết được Công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của rượu etylic, axit axetic

-Dựa vào CTCT dự

đoán tính chất hóa học của các chất

3.Tính chất hóa

học của rượu

etylic, axit axetic,

chất béo, glucozơ

và saccarozơ.

- Biết Tính chất hóa học của rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucozơ và saccarozơ

Phân biệt được rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucozơ và

saccarozơ

- Vận dụng giải bài toán hóa học

- Giải bài toán hiệu suất

4.Mối quan hệ

giữa glucozơ,

sacarozơ với

rượu etylic, axit

axetic và etyl

axetat.

Biết phân loại phản ứng hóa học

Xác định các chất trong chuỗi phản ứng

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ

Năm học: 2018 - 2019

ĐỀ 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Hoá học – Lớp 9 Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: /4/2019

I> PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ)

Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm dẫn xuất của hiđrocacbon?

A CH4, C6H12O6, C12H22O11 B C2H4, C6H12O6, C12H22O11

C C2H6O, C2H4O2, CH4 D C2H6O, C2H4O2, CH3Cl

Câu 2: Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen.

Câu 3: Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, rượu etylic và bã

rượu Muốn thu được rượu etylic người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Phương pháp chiết lỏng – lỏng B phương pháp chưng cất.

C Phương pháp kết tinh D Phương pháp chiết lỏng – rắn.

Câu 4: Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

A CH2 – CH3 – OH

C CH2 – CH2 – OH2 B CH

3 – O – CH3

D CH3 – CH2 – OH

Câu 5: Chất toả ra năng lượng nhiều nhất, khi oxi hoá thức ăn là:

A Chất đạm B Chất bột C Chất béo D Chất xơ.

Câu 6: Na không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:

Câu 7: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

Câu 8: Phản ứng tráng gương là phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A 2CH3COOH + Ba(OH)2    (CH3COO)2Ba + 2H2O

B 2C2H5OH + 2K    2C2H5OK + H2

C C6H12O6  men 2C2H5OH + 2CO2

D C6H12O6 + Ag2O      AgNO /NH 3 3 

C6H12O7 + 2Ag

Câu 9: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH, Na, CaCO3 B Na, Cu, HCl C Na, NaCl, CuO D NaOH, Cu, NaCl Câu 10: Chất nào sau đây làm quì tím đổi màu?

A CH3COOH B CH3CH2OH C CH2 = CH2 D CH4

Câu 11: Tính chất vật lý của axit axetic là:

A chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

B chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

C chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

D chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

Câu 12: Trên nhãn của một chai rượu ghi 18o có nghĩa là:

Trang 4

A nhiệt độ sôi của rượu etylic là 18 oC.

B nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 18 oC

C trong 100 ml rượu có 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước.

D trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất.

Câu 13: Sản phẩm phản ứng giữa rượu và axit hữu cơ được gọi là:

A metyl clorua B este C natri axetat D etilen.

Câu 14: Phản ứng lên men giấm là:

A C2H6O + H2O    men giaám CH3COOH + H2O

B C2H5OH    men giaám CH3COOH + H2O

C C2H5OH + O2    men giaám CH3COOH

D C2H5OH + O2    men giaám CH3COOH + H2O

Câu 15: Rượu etylic có tính chất đặc trưng là do:

A Trong phân tử rượu có 6 nguyên tử hiđro B Trong phân tử rượu có 1 nguyên tử oxi.

C Trong phân tử rượu chỉ có liên kết đơn D Trong phân tử rượu có nhóm –OH.

Câu 16: Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng dùng để điều chế:

A etilen B axit axetic C natri axetat D etyl axetat.

Câu 17: Axit axetic có công thức là:

A HCOOH B C2H5COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOH

Câu 18: Nhiệt độ sôi của rượu etylic là:

A 78 oC B 87,3 oC C 73,8 oC D 83,7 oC

Câu 19: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng:

Câu 20: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là:

Câu 21: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân là:

A tinh bột, xenlulozơ, PVC, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo.

C tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ D tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, PE.

Câu 22: Khi đốt cháy rượu etylic, sản phẩm chiếm chủ yếu là khí X Khí X là nguyên nhân

của hiện tượng hiệu ứng nhà kính, làm cho nhiệt độ của Trái Đất tăng dần Khí X là:

Câu 23: Trong số các chất sau Chất nào tác dụng được với Na?

A CH3-CH3 B CH3-CH2-OH C C6H6 D CH3-O-CH3

Câu 24: Tính chất vật lý của rượu etylic là:

A chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như

iot, benzen,…

B chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot,

benzen,…

C chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

D chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như:

iot, benzen,…

Trang 5

Câu 25: Cho sơ đồ sau:

CH2 = CH2 + H2O   xúc tác X

X + O2   xúc tác Y + H2O

X + Y      H SO đặc, t 2 4 o

CH3COOC2H5 + H2O

X, Y lần lượt là

A C2H6, C2H5OH

C C2H5OH, CH3COOH

B C2H5OH, CH3COONa

D C2H4, C2H5OH

Câu 26: Cơng thức phân tử của Saccarozơ là:

A C12H22O11 B (C6H10O5)n

Câu 27: Thuốc thử nào sau đây cĩ thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và glucozơ?

A Dung dịch H2SO4 lỗng B Dung dịch NaOH.

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Na kim loại.

Câu 28: Dãy chất nào sau đây thuộc nhĩm gluxit ?

A C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6 B C6H6, C6H12O6, C12H22O11

C (C6H10O5)n, C12H22O11, C6H12O6 D CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11

II> PHẦN TỰ LUẬN (3đ)

Câu 1 (3đ)

Cho 100 ml dd Glucozơ tác dụng vừa đủ với Ag2O/NH3, đun nĩng nhẹ Sau khi phản

ứng kết thúc lọc lấy chất rắn, thu được 10,8 g bạc kim loại

a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra

b) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch glucozơ tham gia phản ứng?

c) Nếu lên men hồn tồn lượng đường glucozơ trên thì sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam rượu etylic ( Biết hiệu xuất phản ứng lên men rượu là 80%)

( Cho biết: H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108 )

Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra

Chúc các em làm bài tốt !

Trang 6

PHỊNG GD&ĐT LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ

Năm học: 2018 - 2019

ĐỀ 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II Mơn: Hố học – Lớp 9 Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: /4/2019

I> PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ)

Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Rượu etylic cĩ tính chất đặc trưng là do:

A Trong phân tử rượu cĩ 6 nguyên tử hiđro B Trong phân tử rượu cĩ 1 nguyên tử oxi.

C Trong phân tử rượu chỉ cĩ liên kết đơn D Trong phân tử rượu cĩ nhĩm –OH.

Câu 2: Na khơng tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

Câu 3: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm dẫn xuất của hiđrocacbon?

A CH4, C6H12O6, C12H22O11 B C2H4, C6H12O6, C12H22O11

C C2H6O, C2H4O2, CH4 D C2H6O, C2H4O2, CH3Cl

Câu 4: Chất nào sau đây làm quì tím đổi màu?

A CH3COOH B CH3CH2OH C CH2 = CH2 D CH4

Câu 5: Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic lỗng dùng để điều chế chất nào?

A etilen B axit axetic C natri axetat D etyl axetat.

Câu 6: Cho sơ đồ sau:

CH2 = CH2 + H2O   xúc tác X

X + O2   xúc tác Y + H2O

X + Y      H SO đặc, t 2 4 o

CH3COOC2H5 + H2O

X, Y lần lượt là

A C2H6, C2H5OH

C C2H5OH, CH3COOH

B C2H5OH, CH3COONa

D C2H4, C2H5OH

Câu 7: Trên nhãn của một chai rượu ghi 18o cĩ nghĩa là:

A nhiệt độ sơi của rượu etylic là 18 oC

B nhiệt độ đơng đặc của rượu etylic là 18 oC

C trong 100 ml rượu cĩ 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước.

D trong 100 ml rượu cĩ 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất.

Câu 8: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH, Na, CaCO3 B Na, Cu, HCl C Na, NaCl, CuO D NaOH, Cu, NaCl Câu 9: Thuốc thử nào sau đây cĩ thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và glucozơ?

A Dung dịch H2SO4 lỗng B Dung dịch NaOH.

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Na kim loại.

Câu 10: Sản phẩm phản ứng giữa rượu và axit hữu cơ được gọi là gì?

A metyl clorua B este C natri axetat D etilen.

Câu 11: Axit axetic (axit etanoic) cĩ cơng thức là:

Trang 7

A HCOOH B C2H5COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOH.

Câu 12: Phản ứng lên men giấm là phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A C2H6O + H2O    men giaám CH3COOH + H2O

B C2H5OH    men giaám CH3COOH + H2O

C C2H5OH + O2    men giaám CH3COOH

D C2H5OH + O2    men giaám CH3COOH + H2O

Câu 13: Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

A CH2 – CH3 – OH B CH3 – O – CH3 C CH2 – CH2 – OH2 D CH3 – CH2 – OH

Câu 14: Tính chất vật lý của axit axetic là:

A chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

B chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

C chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

D chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

Câu 15: Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen.

Câu 16: Nhiệt độ sôi của rượu etylic là:

A 78 oC B 87,3 oC C 73,8 oC D 83,7 oC

Câu 17: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

Câu 18: Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, rượu etylic và bã

rượu Muốn thu được rượu etylic người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Phương pháp chiết lỏng – lỏng B phương pháp chưng cất.

C Phương pháp kết tinh D Phương pháp chiết lỏng – rắn.

Câu 19: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là:

Câu 20: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân là:

A tinh bột, xenlulozơ, PVC, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo.

C tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ D tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, PE.

Câu 21: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng chất nào?

Câu 22: Trong số các chất sau Chất nào tác dụng được với Na?

A CH3-CH3 B CH3-CH2-OH C C6H6 D CH3-O-CH3

Câu 23: Tính chất vật lý của rượu etylic là:

A chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như

iot, benzen,…

B chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot,

benzen,…

C chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

D chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như:

iot, benzen,…

Trang 8

Câu 24: Phản ứng tráng gương là phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A 2CH3COOH + Ba(OH)2    (CH3COO)2Ba + 2H2O

B 2C2H5OH + 2K    2C2H5OK + H2

C C6H12O6  men 2C2H5OH + 2CO2

D C6H12O6 + Ag2O      AgNO /NH 3 3 

C6H12O7 + 2Ag

Câu 25: Công thức phân tử của Saccarozơ là:

A C12H22O11 B (C6H10O5)n

Câu 26: Dãy chất nào sau đây thuộc nhóm gluxit ?

A C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6 B C6H6, C6H12O6, C12H22O11

C (C6H10O5)n, C12H22O11, C6H12O6 D CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11

Câu 27: Chất toả ra năng lượng nhiều nhất, khi oxi hoá thức ăn là:

A Chất đạm B Chất bột C Chất béo D Chất xơ.

Câu 28: Khi đốt cháy rượu etylic, sản phẩm chiếm chủ yếu là khí X Khí X là nguyên nhân

của hiện tượng hiệu ứng nhà kính, làm cho nhiệt độ của Trái Đất tăng dần Khí X là:

II> PHẦN TỰ LUẬN (3đ)

Câu 1 (3đ)

Cho 200 ml dd Glucozơ tác dụng vừa đủ với Ag2O/NH3, đun nóng nhẹ Sau khi phản

ứng kết thúc lọc lấy chất rắn, thu được 10,8 g bạc kim loại

a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra

b) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch glucozơ tham gia phản ứng?

c) Nếu lên men hoàn toàn lựợng đường glucozơ trên thì sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam rượu etylic ( Biết hiệu xuất phản ứng lên men rượu là 70%)

( Cho biết: H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108 )

Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra

Chúc các em làm bài tốt !

Trang 9

PHỊNG GD&ĐT LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ

Năm học: 2018 - 2019

ĐỀ 3

ĐỀ THI HỌC KỲ II Mơn: Hố học – Lớp 9 Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: /4/2019

I> PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ)

Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm dẫn xuất của hiđrocacbon?

A CH4, C6H12O6, C12H22O11 B C2H4, C6H12O6, C12H22O11

C C2H6O, C2H4O2, CH4 D C2H6O, C2H4O2, CH3Cl

Câu 2: Cho sơ đồ sau:

CH2 = CH2 + H2O   xúc tác X

X + O2   xúc tác Y + H2O

X + Y      H SO đặc, t 2 4 o

CH3COOC2H5 + H2O

X, Y lần lượt là

A C2H6, C2H5OH

C C2H5OH, CH3COOH

B C2H5OH, CH3COONa

D C2H4, C2H5OH

Câu 3: Chất nào sau đây làm quì tím đổi màu?

A CH3COOH B CH3CH2OH C CH2 = CH2 D CH4

Câu 4: Chất toả ra năng lượng nhiều nhất, khi oxi hoá thức ăn là:

A Chất đạm B Chất bột C Chất béo D Chất xơ.

Câu 5: Sản phẩm phản ứng giữa rượu và axit hữu cơ được gọi là:

A metyl clorua B este C natri axetat D etilen.

Câu 6: Rượu etylic cĩ tính chất đặc trưng là do:

A Trong phân tử rượu cĩ 6 nguyên tử hiđro B Trong phân tử rượu cĩ 1 nguyên tử oxi.

C Trong phân tử rượu chỉ cĩ liên kết đơn D Trong phân tử rượu cĩ nhĩm –OH.

Câu 7: Giấm ăn là dung dịch axit axetic cĩ nồng độ là:

Câu 8: Tính chất vật lý của rượu etylic là:

A chất lỏng khơng màu, nhẹ hơn nước, tan vơ hạn trong nước, hịa tan được nhiều chất như

iot, benzen,…

B chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vơ hạn trong nước, hịa tan được nhiều chất như: iot,

benzen,…

C chất lỏng khơng màu, khơng tan trong nước, hịa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

D chất lỏng khơng màu, nặng hơn nước, tan vơ hạn trong nước, hịa tan được nhiều chất như:

iot, benzen,…

Câu 9: Na khơng tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

Trang 10

Câu 10: Công thức phân tử của Saccarozơ là:

A C12H22O11 B (C6H10O5)n

Câu 11: Axit axetic (axit etanoic) có công thức là:

A HCOOH B C2H5COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOH

Câu 12: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

A CH2 – CH3 – OH B CH3 – O – CH3 C CH2 – CH2 – OH2 D CH3 – CH2 – OH

Câu 13: Tính chất vật lý của axit axetic là:

A chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

B chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

C chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

D chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

Câu 14: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

Câu 15: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH, Na, CaCO3 B Na, Cu, HCl C Na, NaCl, CuO D NaOH, Cu, NaCl Câu 16: Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen.

Câu 17: Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, rượu etylic và bã

rượu Muốn thu được rượu etylic người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Phương pháp chiết lỏng – lỏng B phương pháp chưng cất.

C Phương pháp kết tinh D Phương pháp chiết lỏng – rắn.

Câu 18: Trong số các chất sau Chất nào tác dụng được với Na?

A CH3-CH3 B CH3-CH2-OH C C6H6 D CH3-O-CH3

Câu 19: Phản ứng tráng gương là phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A 2CH3COOH + Ba(OH)2    (CH3COO)2Ba + 2H2O

B 2C2H5OH + 2K    2C2H5OK + H2

C C6H12O6  men 2C2H5OH + 2CO2

D C6H12O6 + Ag2O      AgNO /NH 3 3 

C6H12O7 + 2Ag

Câu 20: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng:

Câu 21: Phản ứng lên men giấm là phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A C2H6O + H2O    men giaám CH3COOH + H2O

B C2H5OH    men giaám CH3COOH + H2O

C C2H5OH + O2    men giaám CH3COOH

D C2H5OH + O2    men giaám CH3COOH + H2O

Câu 22: Trên nhãn của một chai rượu ghi 18o có nghĩa là:

A nhiệt độ sôi của rượu etylic là 18 oC

Ngày đăng: 04/02/2021, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w