Thực hiện các thí nghiệm sau 1 Đốt dây sắt trong bình đựng khí oxi 2 Cho miếng kẽm tác dụng với HCl 3 Cho Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng 4 Cho nhôm tác dụng với dung dịch kiềm[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS DƯƠNG VĂN THÌ ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022
Đề thi số 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 đ )
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:
Câu 2: Oxit lưỡng tính là:
A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
D Những oxit chỉ tác dụng được với muối
Câu 3: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
Câu 4:Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
A Na2O, SO3 , CO2
B K2O, P2O5, CaO
C BaO, SO3, P2O5
D CaO, BaO, Na2O
Câu 5: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
A K2SO4 B Ba(OH)2 C NaCl D NaNO3
Câu 6 Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A Làm quỳ tím hoá xanh
B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
D Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Câu 7: Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối nào trong mỗi cặp
chất sau:
A.Na2SO4 và Fe2(SO4)3 B Na2SO4 và K2SO4
C Na2SO4 và BaCl2 D Na2CO3 và K3PO4
Câu 8: Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:
A Ag, Cu B Au, Pt C Au, Al D Ag, Al
Câu 9: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí Hiđro là:
Câu 10: Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì:
A Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội
B Al có phản ứng với dung dịch kiềm
C Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt
D Chỉ có sắt bị nam châm hút
Trang 2Câu 11: Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với?
A Dung dịch NaOH dư
B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch HCl dư
D Dung dịch HNO3 loãng
Câu 12: Nhôm phản ứng được với :
A Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi
B Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro
C Oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm
D Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung dịch magiesunfat
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:( 2,5đ) Hoàn thành chuçi phản ứng hóa học sau?
Fe1FeCl32 Fe(OH)33Fe2O34Fe2(SO4)35FeCl3
Câu 2: (1,5đ)
Có 3 lọ đựng các dung dịch bị mất nhãn sau: NaCl, Na2SO4, NaOH Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch trên Viết phương trình hoá học
Câu 3: (3đ)
Cho 30g hỗn hợp hai kim loại sắt và đồng tác dụng với dd HCl dư Sau khi phản ứng xong thu được chất rắn A và 6,72l khí (ở đktc)
Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra
Tính thành phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp ban đầu
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)
Mỗi ý đúng 0,25đ
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 đ)
Câu 1: Mổi phương trình đúng 0,5đ
(1) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
(2) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
(3) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
(4) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
(5) Fe2(SO4)3 + 3BaCl2→ 3BaSO4 + 2FeCl3
Câu 2: Trích mẫu thử, đánh số thứ tự
Nhỏ mỗi chất trên vào quỳ tím chuyển màu xanh là NaOH 0,5 đ
Nhận biết 2 muối bằng cách cho tác dụng với BaCl2 dung dịch nào phản ứng xuất hiện chất không tan màu trắng là Na2SO4, còn lại là NaCl 0,5 đ
PTHH: Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl 0,5 đ
Câu 3:
nH2 = 6,72:22,4 = 0,3 mol 0,5 đ
Trang 3PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 0,5đ
Theo PT 1 mol : 1 mol
Theo đb 0,3 mol : 0,3 mol 0,5đ
mFe = 0,3.56 = 16,8 g 0,5đ
%Fe = 16,8x100 : 30 = 56 % 0,5đ
%Cu = 100 – 56 = 44%
Đề thi số 2
Câu 1: (2.5 điểm)
Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (1.5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch dựng trong các bình riêng biệt mất nhãn sau:
Câu 3: (0,75 điểm)
dung dịch nào sau đây để loại bỏ chúng?
c Nước
d Dung dịch NaOH
Viết phương trình phản ứng
Câu 4: (1.5 điểm)
Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Au Hãy cho biết kim loại nào có tác dụng với:
a Dung dịch HCl
Viết phương trình phản ứng
Câu 5: (2.0 điểm)
a Tính khối lượng kết tủa thu được
c Tính nồng độ mol/lit dung dịch sau phản ứng
(Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu 6: (0,75 điểm)
Đồng bạc là một hợp kim gồm Niken, kẽm và đồng Khối lượng của chúng lần lượt tỉ lệ với 3:4:13 Hỏi phải cần bao nhiêu kilogam mỗi loại để sản xuất ra được 100kg đồng bạch?
Câu 7: (1.0 điểm)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (2.5 điểm)
Trang 42Zn + O2 → 2ZnO
Câu 2
Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
Dùng quỳ tím để nhận biết được 2 dung dịch KOH quỳ chuyển sang màu xanh, HNO3 quỳ tím chuyển
sang màu đỏ
tượng gì là KCl
Câu 3
phương trình phản ứng hóa học sau:
Câu 4
a Dung dịch HCl: Al
Câu 5
0,2 0,1 0,1 0,1
Vdd = n/CM = 0,1/1 = 0,1 lít
Câu 6
Gọi số kg niken, kẽm, đồng để sản xuất đồng bạch lần lượt là: x(kg),y(kg),z(kg) và x,y,z phải là số
dương
Theo đề bài, ta có:
và x + y + z = 100
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Vậy số kg Niken, kẽm, đồng để sản xuất đồng bạch lần lượt là:
15, 20, 75
Câu 7
Trang 52Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Đề thi số 3
Câu 1 Chất phản ứng được với dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong
không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:
Câu 2 Các khí ẩm được làm khô bằng CaO là:
Câu 3 Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2
A CO2, NaHCO3, Na2CO3
B CO, Na2CO3, NaCl
C CO2, NaCl, NaHCO3
D CO, CO2, Na2CO3
Câu 4 Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất?
Câu 5 Chất tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước:
Câu 6 Muối nào sau đây không bị nhiệt phân hủy
Câu 7 Dung dịch Fe(NO3)3 có lẫn tạp chất AgNO3 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch Fe(NO3)3
Câu 8 Để trung hòa 11,2 gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO4 35%
Câu 9 Dung dịch H2SO4 có thể tác dụng được
A CO2, Mg, KOH
B Mg, Na2O, Fe(OH)3
C SO2, Na2SO4, Cu(OH)2
D Zn, HCl, CuO
Câu 10 Hòa tan 2,4 gam oxit của kim loại hoá trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ Oxit
đó là:
Trang 6A CuO B CaO C MgO D FeO
Câu 11 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất không tan
Chất X là
Câu 12 Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và Ca(OH)2 Chất dùng để phân biệt hai chất trên:
Câu 13 Những cặp chất cũng tồn tại trong một dung dịch
A KCl và NaNO3
B KOH và HCl
C Na3PO4 và CaCl2
D HBr và AgNO3
Câu 14 Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào ống nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thấy xuất hiện:
A chất tan không màu
B chất không tan màu trắng
C chất không tan màu nâu đỏ
D chất không tan màu xanh lơ
Câu 15 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 61,9% và 38,1%
B 50% và 50%
C 40% và 60%
D 30% và 70%
Câu 16 Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần mức độ hoạt động hóa học
A Na, Al, Cu, Zn
B Cu, Al, Zn, Na
C Na, Al, Zn, Cu
D Cu, Zn, Al, Na
Câu 17 Để nhận ra sự có mặt của các chất khí CO, CO2, trong hỗn hợp khí gồm CO, CO2, O2, N2, có thể dẫn hỗn hợp khí qua
A bình đựng nước vôi trong dư, sau đó qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng
B ống sứ đựng bột CuO nung nóng, sau đó dẫn qua bình đựng nước vôi trong
C bình (1) đựng nước và bình (2) đựng nước vôi trong
D ống đựng bột CuO nung nóng, sau đó qua bình đựng nước
Câu 18 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH Muối được tạo thành là:
A Na2CO3
B NaHCO3
C Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3
D Na(HCO3)2
Trang 7Câu 20 Một phần lớn vôi sống được dùng trong công nghiệp luyện kim và làm nguyên liệu cho công
nghiệp hóa học Công thức hóa học của vôi sống là:
A Na2O
B Ca(OH)2
C CaO
D CaCO3
Câu 21 Cặp chất nào sau đây khi phản ứng không sinh khs CO2?
A CaCO3 và HCl
B K2CO3 và Ba(OH)2
C CO và O2
D KHCO3 và HCl
Câu 22 Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là axit
B Axit, sản phẩm là muối và nước
C Nước, sản phẩm là bazơ
D Bazơ, sản phẩm là muối và nước
Câu 23 Trong thành phần nước Gia-ven có
A NaCl và HCl
B NaCl và NaClO
C NaClO và HCl
D NaCl, NaClO3
Câu 24 Cho Clo tác dụng vừa đủ nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3: Số gam Cl2 cần dùng là:
Câu 25 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al, Mg
B Cu, Al, MgO
C Cu, Al2O3, Mg
D Cu, Al2O3, MgO
Câu 26 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngập dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 27 Cho dãy các kim loại sau: Fe, W, Hg, Cu kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất:
Câu 28 Dẫn 4,48 lít khí CO (đktc) đi vào ống đựng Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 2,4 gam Khí đi ra khỏi ống có phần trăm thể tích CO2 bằng
Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 8A Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và FeCl2
B Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3
C Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2
D Khi cho clo tác dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3
Câu 30 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Cacbon → X → Y → Z →Y
Các chất X, Y, Z có thể là
A CO2, CaCO3, Ca(OH)2
B CO, CO2, CaCO3
C CO, CaCO3, Ca(HCO3)2
D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Đề thi số 4
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là:
Câu 2 Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?
A Na2SO3 và HCl
B Na2SO3 và Ca(OH)2
C S và O2 (đốt S)
D FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)
Câu 3 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A NaCl, Zn, AgNO3, KOH
B Al2O3, Mg, NaOH, Na2CO3
C HCl, BaO, Al, CuSO4
D AgNO3, KOH, Al, H3PO4
Câu 3 Diêm tiêu có nhiều ứng dụng quan trọng như: chế tạo thuốc nổ đen, làm phân bón, cung cấp
nguyên tố nito và kali cho cây trồng, Công thức hóa học của diêm tiêu là
Câu 4 Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp các kim loại theo thứ tự mức hoạt động hóa học giảm dần
A K, Al, Mg, Cu, Fe
B Na, K, Al, Zn, Ag
Trang 9C K, Mg, Fe, Cu, Au
D Na, Cu, Al, Fe, Zn
Câu 5 Dung dịch AlCl3 bị lẫn dung dịch FeCl2 Dùng kim loại nào dưới đây để loại bỏ lương FeCl2 ra khỏi dung dịch AlCl3 là tốt nhất?
Câu 6 Dãy gồm các phân bón hóa học đơn là
A KCl, NH4Cl, (NH4)2SO4 và Ca(H2PO4)2
B KCl, KNO3, Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2
C K2SO4, NH4NO3, (NH4)3PO4 và Ca(H2PO4)2
D KNO3, NH4Cl, (NH4)3PO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 7 Cho 12,6 gam Na2SO3 tác dụng với H2SO4 dư Thể tích SO2 thu được (đktc) là:
Câu 8 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt được 3 chất bột: CaO, CaCO3 và BaSO4
Câu 9 Trong nước máy thường thấy có mùi của khí clo Người ta đã sử dụng tính chất nào sau đây của
clo để xử lí nước?
A Clo là một phi kim mạnh
B Clo ít tan trong nước
C Nước clo có tính sát trùng
D Clo là chất khí không độc
Câu 10 Sục CO2 đến dư vào nước vôi trong thấy
A ban đầu kết tủa trắng, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa lại tan dần và cuối cùng thu được dung dịch trong suốt
B ban đầu có kêt tủa trắng, kết tủa tăng dần và đạt kết tủa cực đại
C Khí CO2 bị hấp thụ, không có kết tủa
D có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan
Câu 11 Trộn bột C vừa đủ với hỗn hợp bột gồm Al2O3, CuO và FeO, sau đó cho hỗn hợp vào ống sứ nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được trong ống sứ là
A Al, Fe, Cu
B Al, FeO, Cu
C Al2O3, FeO, Cu
D Al2O3, Fe, Cu
Câu 12 Để phân biệt 3 kim loại Fe, Mg và Al cần dùng
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
B H2O và dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH và H2O
D Dung dịch CuCl2 và H2O
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Viết các phương trình hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
Trang 10FeS2 → Fe2O3 → Fe2(SO4)3 → Fe(OH)3 → Fe2O3
Câu 2 (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 7,04 gam hỗn hợp K và Ba vào nước thu được 400 ml dung dịch X
và 1,344 lít khí H2 (đktc)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 3 (1,5 điểm)
a) Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 chất rắn dạng bột, riêng biệt sau: Fe, Ag, Al
b) Nêu hiện tượng xảy ra khi cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuSO4 Viết phương trình hóa học xảy ra
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Phần 1 Trắc nghiệm
Phần 2 Tự luận
Câu 1
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Câu 2
a) Phương trình hóa học phản ứng xảy ra:
2K + 2H2O → 2KOH + H2
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
b) nH2 = 0,06 mol
Gọi x, y là số mol lần lượt của K và Ba
2K + 2H2O → 2KOH + H2 (1)
x → x/2
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 (2)
y → y
Khối lượng hỗn hợp ban đầu là:
39x + 137y = 7,04 (3)
Số mol H2 thu được là: x/2 + y = 0,06 (4)
Giải hệ phương trình (3), (4) thu được
Câu 3
Cho 3 chất bột trên tác dụng với dung dịch NaOH, chất nào xảy ra phản ứng, có khí thoát ra là Al, Fe và
Ag không phản ứng với dung dịch NaOH
2Al + NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Cho 2 kim loại còn lại tác dụng với dung dịch HCl, chất nào xảy ra phản ứng, có khí thoát ra là Fe, Ag không tác dụng với dung dịch HCl
Trang 11Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 b) Khi cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4, Na sẽ phản ứng với H2O trong dung dịch tạo thành NaOH và
có khí H2 thoát ra
2Na + H2O → 2NaOH + H2 Sau đó, NaOH tạo thành với dung dịch CuSO4, tạo thành Cu(OH)2 kết tủa màu xanh lơ
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
Đề thi số 5
Câu 1 Oxit axit nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm?
Câu 2 Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo nhất trong số các kim loại?
Câu 3 Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đẩy để loại bỏ tạp chất?
A Nước
B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch CuSO4
D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 4 Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
A CuO và H2
B Cu, H2O và O2
C Cu, O2 và H2
D CuO và H2O
Câu 24 Cho a g CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 thu được 200g dung dịch CuSO4 nồng độ 16% Giá trị của a là:
Câu 5 Dùng thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3?
A dung dịch BaCl2
B dung dịch axit HCl
C dung dịch Pb(NO3)2
D dung dịch AgNO3
Câu 6 Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaOH và HBr
B H2SO4 và BaCl2
C KCl và NaNO3
D NaCl và AgNO3
Câu 7 Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được?
A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO
B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2
D CaCO → Ca(OH) → Ca → CaO
Trang 12Câu 8 Dãy kim loại nào sau đây được sắp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?
A Na, Al, Zn, Fe, Cu, Ag
B Al, Na, Zn, Fe, Ag, Cu
C Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na
D Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na
Câu 9 Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
Câu 10 Dung dịch Ba(OH)2 có phản ứng với tất cả các chất nào sau đây:
A FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3
B H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C NaOH, HCl, CuSO4, KNO3
D Fe2O3, Al, H3PO4 , BaCl2
Câu 11 Cho 5,6g bột sắt vào bình khí clo có dư Sau đó thu được 16,25g muối sắt Tính khối lượng khí
clo đã tham gia phản ứng?
Câu 12 Chất nào sau đây không phản ứng với Cl2?
Câu 13 Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20% Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH Muối được tạo thành là:
C Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 D Na(HCO3)2
Câu 15 Để phân biệt 3 kim loại Fe, Mg và Al cần dùng
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
B H2O và dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH và H2O
D Dung dịch CuCl2 và H2O
Câu 16 Kim loại có hóa trị II Cho 8,4 gam kim loại này tác dụng hết với dung dịch HCl sinh ra 7,84 lít
khí hidro (đktc) Kim loại M là:
Câu 17 Trong trường hợp nào sau đây thanh nhôm bị ăn mòn nhanh nhất?
A Ngâm trong lọ đựng nước cất
B Ngâm trong lo đựng dung dịch CuCl2
C Ngâm trong lọ đựng dung dịch HCl loãng
D Ngâm trong lọ đựng dung dịch HCl đặc nóng