Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím.. Cacbon đioxitA[r]
Trang 1ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN : HÓA HỌC – LỚP 10 ban cơ bản
Câu 1 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen:
A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh
C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước
Câu 2 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:
A HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO
C HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO D Kết quả khác
Câu 3 Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch trên:
Câu 4: Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hóa chất nào sau đây:
A Đồng B Dung dịch KI và hồ tinh bột C Hồ tinh bột D Khí hiđro Câu 5 Cho phương trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?
A Clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử B Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử
C Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử D Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử
Câu 6 Cho các dung dịch: KCl, NaNO3, K2SO4 Chọn thuốc thử phù hợp dưới đây để có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A BaCl2, phenolphtalein B phenolphtalein, quỳ tím C BaCl2 , AgNO3 D AgNO3, quỳ tím
Câu 7 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên:
A Phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
B Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, vừa là chất khử
C Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
D Phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) H2S là chất khử
Câu 8 Dãy chất nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư:
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia –ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch:
A NaCl B Ca(OH)2 loãng C NaOH loãng D H2O
Câu 10. Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
Câu 11 Hiđro sunfua (H2S) là chất có:
A Tính khử yếu B Tính oxi hóa mạnh C Có tính oxi hóa yếu D Tính khử mạnh.
Câu 12 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl 2 cho cùng loại
muối clorua kim loại?
Câu 13 Cho 48g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 13,44 lít khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:
Câu 14 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, HClO4, HClO lần lượt là:
A +1, +5, – 1 B – 1, +7, +1 C – 1, – 5, – 1 D –1, +5, +1
Câu 15 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
Câu 16 Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:
Trang 2Câu 17 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Câu 18 Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là:
Câu 19 Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Câu 20 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?
Câu 21 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:
Câu 22 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 23 Để phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 4M cần phải dùng 200 ml dung dịch Na2SO4 a M Giá trị của a là?
Câu 24 Tính thể tích dung dịch NaOH 3M vừa đủ tác dụng với 450 ml dung dịch HCl 1M:
A 300ml B 150ml C 200ml D 250ml
Câu 25 Cần dùng 164,25 gam dung dịch HCl 20% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:
Câu 26 Cho 35,2g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2S thu được (ở đktc) là:
(Cho S = 32, Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
Câu 27 Hoà tan hoàn toàn 7,2g một kim loại R thì cần vừa đủ 300ml dung dịch HCl 2M Kim loại R là:
(Cho Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Fe = 56)
Câu 28 Cho 11,9 gam hỗn hợp X gồm Zn, Al tác dụng với dd HCl dư, thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần
% về khối lượng của Zn, Al trong hỗn hợp X ban đầu lần lượt là:
A 54,62 % và 45,38 % B 45,38 % và 54,62 % C 55,38 % và 44,62 % D 47,10 % và 52,90 % Câu 29. Khi hòa tan 14 gam Fe vào 200ml dung dịch HCl 3M Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí SO2 (đkc) vào 400ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng muối thu được:
A 58,6 (g) B 59,6 (g) C 48,6 (g) D 4 9,6 (g)