Câu 4: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước ở trong lòng bể là: chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT huyện Yên Mỹ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II Trường Tiểu học:……… Môn Toán - lớp 5
Lớp:………… Năm học 2011 - 2012
Họ tên:……….……… (Thời gian: 40 phút – không kể thời gian chép đề )
Chữ kí của giám thị coi thi số 1:……… Chữ kí của giám thị coi thi số 2:………
Chữ kí của giám khảo số 1: ………… Chữ kí của giám khảo số 2: ………….
-PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3đ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập sau:
Câu 1: (0,5đ) Chữ số 5 trong số thập phân 126,359 thuộc hàng nào?
A Hàng chục B Hàng trăm
C Hàng phần mười D Hàng phần trăm
Câu 2: (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: Error: Reference source not found là:
A 24 B 240
C 2400 D 24 000 Câu 3: (0,5đ) 20% của 70 là:
A 14 B 140
C 35 D 90 Câu 4: (0,5đ) Error: Reference source not found là:
A 5,0006 B 5,05
C 5,6 D 5,006 Câu 5: Error: Reference source not found là:
A 0,54076 B 54,76
C 54,076 D 5,476 Câu 6: (0,5đ) Một hình tròn có chu vi 37,68 m Bán kính của hình tròn là:
A 5m B 6m
C 7m D 6dm
Điểm
………
Trang 2Học sinh không viết vào phần gạch chéo ở trên.
PHẦN II: BÀI TẬP TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2đ)
Error: Reference source not found Error: Reference source not found
Error: Reference source not found 37,2 phút : 3
Trang 3Câu 2: Tính nhẩm (1đ)
Error: Reference source not found ……… 9,5 : 0,1 =
…………
Error: Reference source not found ……… 32 : 0,5
=…………
Câu 3: (1,5đ) Một người chạy 1000 m trong 2,5 phút Tính vận tốc chạy của người đó?
Câu 4: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước ở trong lòng bể là: chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m Khi bể không có nước người ta mở vòi cho nước chảy vào
bể, mỗi giờ được 0,5 m3 Hỏi sau mấy giờ bể sẽ đầy nước? (2,5đ)
Trang 4ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI MÔN TOÁN LỚP 5
(Cuối học kì II năm học 2011 - 2012)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ)
(Mỗi câu khoanh đúng được 0,5đ )
Câu 1: D Câu 4: D
Câu 2: C Câu 5: A
Câu 3: A Câu 6: B
PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ (đặt tính đúng – 0,25 đ; kết quả đúng – 0,25đ)
5,4 giờ
Câu 2: Mỗi phép tính đúng được 0,25đ
Câu 3: Câu trả lời đúng – 0,5 đ; Phép tính đúng – 0,5đ; Đáp số đúng – 0,5đ
Câu 4: Câu trả lời đúng – 0,5 đ; Phép tính đúng – 0,5đ; Đáp số đúng – 0,5đ